GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0905.752.052- 0901.959.959
v
ĐỀ SỐ 1
I - Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu):
- Dao động cơ (7 câu):
Câu 1: Một con lắc đơn đặt trong một buồng thang máy, chiều dài dây treo l=1m, dao động với biên độ
góc α
0
=6
0
, gia tốcrơi tự do g=10m/s
2
. Khi vật qua vị trí cân bằng thì thang máy bắt đầu chuyển động
nhanh dần đều hướng xuống với gia tốc a=5m/s
2
. Tính biên độ góc mới của vật?
A. 6
0
B. 6
2
0
C. 9
0
D. 3
2
0
Câu 2: Cho dao động điều hòa
cmtAx )
6
2cos(
ss
12
5
6
1
Câu 3:Một con lắc lò xo đặt nằm ngang trên mặt bàn không ma sát có độ cứng k = 50N/m, một đấu cố
định, một đầu gắn với vật nặng m
1
= 500g. Trên m
1
đặt vật m
2
= 300g. Từ vị trí cân bằng người ta truyền
cho vật m
1
vận tốc đầu v
0
theo phương của trục lò xo. Tìm giá trị lớn nhất của v
0
để vật m
2
vẫn dao động
cùng với m
1
sau đó, biết hệ số ma sát trượt giữa m
1
và m
2
buông nhẹ thì
A. con lắc m
1
dừng lại sau cùng. B. cả 3 con lắc dừng cùng một lúc.
C. con lắc m
3
dừng lại sau cùng. D. con lắc m
2
dừng lại sau cùng.
Câu 7: Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
o
nhỏ, tại nơi có gia tốc trọng trường g. lấy mốc
thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí động năng
bằng ba lần thế năng thì gia tốc dao động điều hòa của hòn bi con lắc theo phương dao động là
A. -
2
0
g
. B.
2
0
g
. C.
2
0
g
. D. -
= 3cm.
- Dòng điện xoay chiều (9 câu):
Câu 12:Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa các phần tử R, L, C, phát biểu nào sau đây đúng
? Công suất điện (trung bình) tiêu thụ trên cả đoạn mạch
A. chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch
B. luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần
C. không phụ thuộc gì vào L và C
D. không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ điện hay cuộn dây thuần cảm
Câu 13: Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn dây thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R được mắc vào
điện áp xoay chiều
0
cos ( )u U t V
.Ta thấy có 2 giá trị của biến trở là R
1
và R
2
làm độ lệch pha
tương ứng của u
AB
với dòng điện qua mạch lần lượt là
1
và
2
. Cho biết
1
+
2
.
Câu 14: Một biến thế có hao phí bên trong xem như không đáng kể, khi cuộn 1 nối với nguồn xoay chiều
U
1
= 110V thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 2 là U
2
= 220V. Nếu nối cuộn 2 với nguồn U
1
thì hiệu điện
thế đo được ở cuộn 1 là
A. 110 V. B. 45V. C. 220 V. D. 55 V .
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều
0
cosu U t
(với
0
,U
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC, trong đó
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi. Khi
1
LL
hay
2
LL
với
/6 ; /3.
C.
5 /12 ; /12.
D.
/12 ; 5 /12.
Câu 16: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R, cuộn dây có (L; r) và
tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp tức thời ở hai
đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện lần lượt là: u
d
= 80
6
cos(ωt +
π
6
) V, u
C
= 40
2
cos(ωt –
2π
3
) V, điện
áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là U
R
= 60
3
d
u t V
. B.
200cos(100 )( )
4
d
u t V
.
C.
3
200 2 cos(100 )( )
4
d
u t V
. D.
3
100 2 cos(100 )( )
4
d
u t V
2
= R
3
= 4,4Ω.
Biểu thức cường độ dòng điện trong dây trung hoà ở tình trạng sử dụng điện mất cân đối do điện trở pha
thứ 1 và pha thứ 3 giảm đi một nửa là:
A.
50 2 (100 ) .
3
i cos t A
B.
50 2 (100 ) .i cos t A
C.
2
50 2 (100 ) .
3
i cos t A
D.
50 2 (100 ) .
3
i cos t A
B.
C.
A. B. C. D.
Câu 23:Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể , cuộn cảm thuần của mạch có độ tự
cảm không thay đổi và tụ điện có 2 bản phẳng song song cách nhau một khoảng cố định . Để phát ra sóng
3
10
2
F
1
5
LH
1
.
60
s
1
.
300
s
3
.
400
s
1
.
100
s
2
= 675 nm và
3
= 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu
khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ :
A.
2
và
3
. B.
3
. C.
1
. D.
2
.
Câu 27: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có liên quan đến hiện tượng giao thoa?
A. Màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng.
B. Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính.
C. Vệt sáng trên tường khi chiếu sáng từ đèn pin.
D. Bóng đen trên tờ giấy khi dùng thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới.
Câu 28: Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại.
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước
sóng của ánh đỏ.
C. Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.
D. Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại. Nhiệt độ của vật trên
0
500 C
mới bắt
D. có màu đen.
GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0905.752.052- 0901.959.959
Câu 32: Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện. Kim loại làm
catôt có công thoát A=3,62.10
-19
J. Đường đặc trưng vôn-ampe của tế bào quang điện ấy có dạng như hình
vẽ. Biết hiệu suất lượng tử là H=1%. Công suất P của chùm bức xạ chiếu vào catốt có giá trị nào sau đây?
A. 284mW B. 0,284mW C. 27mW D. 2,7mW
Câu 33: Bán kính quỹ đạo của e trong nguyên tử H ở trạng thái kính thích thứ nhất là r
1.
Nếu một đám
khí H được kích thích đến trạng thái mà bán kính quỹ đạo chuyển động của e quanh hạt nhân là r = 9r
1
thì
số vạch sáng có khả năng phát ra thuộc dãy Laiman là:
A. 4 B. 3 C. 2 D.5
Câu 34: Bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme là H
α
= 0,656µm, H
β
= 0,486µm, H
γ
= 0,434µm,
H
δ
= 0,410µm. Xác định tần số của bức xạ phát ra ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo P về M
A.2,744.10
12
Hz B.27,44.10
12
/4.
Câu 36:Chọn câu Đúng.
Theo thuyết tơng đối, khối lợng tơng đối tính của một vật có khối lợng nghỉ m
0
chuyển động với vận tốc
v là:
A.
1
2
2
0
1
c
v
mm
. B.
2
1
2
2
0
1
2
2
0
1
c
v
mm
.
Câu 37:Cho phản ứng hạt nhân
3 2 4 1
1 1 2 0
17,6H H He n MeV
. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp
được 1 g khí heli xấp xỉ bằng
A. 4,24.10
8
J. B. 4,24.10
5
J. C. 5,03.10
11
J. D. 4,24.10
11
J.
chất phóng xạ ban đầu?
A. 25%. B. 75%. C. 12,5%. D. 87,5%.
Câu 40:Biết đồng vị phóng xạ
14
6
C có chu kì bán rã 5730 năm. Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ 200
phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chặt, có độ
phóng xạ 1600 phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là
A. 1910 năm. B. 2865 năm. C. 11460 năm. D. 17190 năm.
III- Phần riêng (10 câu):
A- Theo chương trình Chuẩn
Câu 41: Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hoà trên đoạn thẳng BB’ = 8cm với tần
số f = 5 Hz . Ở thời điểm t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy
2
π =10.
Ở thời điểm
1
t=
12
s, lực gây ra dao động của chất điểm có độ lớn là:
GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0905.752.052- 0901.959.959
A. 10 N. B.
3
N. C. 1N. D.
10 3N.
Câu 42: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với ω =10rad/s, k = 40N/m. Cho g = 10 m/s
2
.
Chọn gốc toạ độ ở VTCB, chiều (+) hướng lên; khi v = 0 lò xo không biến dạng. Lực đàn hồi tác dụng
t (V). Mạch tiêu thụ một công suất P và có hệ số công suất cos
.
Thay đổi R và giữ nguyên C và L để công suất trong mạch đạt cực đại khi đó:
A. P =
2
LC
U
2 Z Z
, cos
= 1. B. P =
2
U
2R
, cos
=
2
2
.
C. P =
2
LC
U
ZZ
, cos
=
; cuộn dây thuần cảm L = 1/2
(H), tụ C biến đổi. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = 120
2
sin(100
t)(V). Để U
C
= 120V thì C bằng
A. 100/3
(
F). B. 100/2,5
(
F). C. 200/
(
F). D. 80/
(
F).
Câu 48: Tại thời điểm t
1
I - Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu):
- Dao động cơ (7 câu):
Câu 1:Tụ điện phẳng có hai bản A , B cố định được đặt nằm ngang như hv. Lò xo
được treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật khối lượng m, điện tích dương q=1mC.
Khoảng cách giữa vật và bản phía dưới lúc tụ chưa tích điện là h=10cm. Tụ điện
được tích điện trong thời gian rất ngắn đến hiệu điện thế U=100V( bản trên nối với
cực dương của nguồn). Biết Khoảng cách giữa hai bản tụ là d=50cm. Bỏ qua sự dịch
chuyển của vật trong thời gian tích điện. Tìm độ cứng k của lò xo để vật không chạm
bản dưới.
A.k>4N/m B.k>40N/m C.k>2N/m D. k>20N/m
Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động với biên độ nhỏ α=5
0
tại nơi có
gia tốc trọng trường g=π
2
=10m/s. Nếu khi vật đi qua vị trí cân bằng dây treo vướng
vào đinh nằm cách điểm treo 50cm thì chu kỳ dao động và biên độ bên kia của con lắc đơn là:
A. 2 s ; α=
0
B.
22
2
s
; α=
0
Câu 5: Cho hệ dao động như hình vẽ . Cho hai lò xo L
1
và L
2
có độ
cứng tương ứng là k
1
= 50N/m và k
2
= 100N/m, chiều dài tự nhiên
của các lò xo lần lượt là l
01
= 20cm, l
02
= 30cm; vật có khối lượng m
= 500g, kích thước không đáng kể được mắc xen giữa hai lò xo; hai
đầu của các lò xo gắn cố định vào A, B biết AB = 80cm. Quả cầu có thể trượt không ma sát trên mặt
phẳng ngang. Độ biến dạng của các lò xo L
1
, L
2
khi vật ở vị trí cân bằng lần lượt bằng
A. 20cm; 10cm. B. 10cm; 20cm. C. 15cm; 15cm. D. 22cm; 8cm.
Câu 6: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang, kéo con lắc tới vị trí lò xo giãn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao
động. Khi vật nặng qua vị trí cân bằng thì giữ cố định điểm chính giữa lò xo. Vật sẽ tiếp tục dao động với
biên độ bằng
A. 4cm B. 2 cm C. 2 cm D. 4 cm
Câu 7:Một con lắc đơn, vật treo được tích điện q, rồi đặt trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện
trường nằm ngang, song song với mặt đất. Khi con lắc cân bằng, dây treo lệch một góc α
0
GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0905.752.052- 0901.959.959
đều cho đường tròn(tâm tại nguồn sóng). Vận tốc dao động cực đại của phần tử tại M gấp 6,28 lần Vận
tốc dao động trung bình của phần tử tại N trong một chu kỳ. Tính tỉ số
2
1
R
R
A. 1/16. B.1/4 C.1/8 D.16
Câu 9: Cho hai nguồn sóng A, B trên mặt nước dao động cùng tần số và ngược pha nhau cách nhau
gấp bao nhiêu lần
số chỉ V
1
?
A. 2 lần. B. 1,5 lần. C. 2,5 lần. D.
22
lần
Câu 14: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30Ω mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U
cosωt (V). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là U
d
=
60V. Dòng điện trong mạch lệch pha
so với u và lệch pha
so với u
d
. Cảm kháng của cuộn dây là:
A. 30Ω B. 30
Ω C. 45 Ω D. 15
Ω
Câu 15: Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện cách nơi tiêu thụ 10km. Dây
dẫn làm bằng kim loại có điện trở suất 2,5.10
-8
Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay
chiều có biểu thức . Thay đổi điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt
cực đại thì khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là 2U
o
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lúc
này là
A.
0
7
U
2
B.
0
3,5U
C.
0
2U
. D.
3U
o
.
Câu 19: Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, trong đó có các đại lượng R, L, C và điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch U không thay đổi. Khi thay đổi tần số góc đến giá trị
1
và
2
tương ứng
A. Tăng tần số dao động riêng f của mạch B. Giảm tần số dao động riêng f của mạch
C. Giảm chu kỳ dao động riêng của mạch D. Giảm độ tự cảm của cuộn dây
Câu 24:Mạch biến điệu dùng để làm gì? Chọn câu đúng:
A. Khuyếch đại dao động điện từ cao tần B. Trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ cao tần
C. Tạo ra sao động điện từ cao tần D. Tạo ra dao động điện từ tần số âm
- Sóng ánh sáng (5 câu):
Câu 25:Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có
bước sóng lần lượt là λ
1
=0.48μm, λ
2
=0.64 μm, λ
3
=0.72 μm. Trên màn trong khoảng giữa 2 vân sáng liên
tiếp có màu giống màu vân trung tâm, thì số vạch sáng mà tại đó là sự trùng nhau của 2 vân sáng đơn sắc
khác nhau là?
A. 4 B.5 C.6 D.7
0
cos ( )u U t Vw=
GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0905.752.052- 0901.959.959
Câu 26: Cho một lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng hẹp gồm ba
ánh sáng đơn sắc: da cam, lục, chàm, theo phương vuông góc mặt bên thứ nhất thì tia lục ló ra khỏi lăng
kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu chùm tia sáng hẹp gồm bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, vàng, tím
vào lăng kính theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai:
A. chỉ có tia màu lam. B. gồm hai tia đỏ và vàng.
C. gồm hai tia vàng và lam. D. gồm hai tia lam và tím.
Câu 27: Trong thí nghiệm I–âng về giao thoa ánh sáng, hai khe chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng
từ 0,38μm đến 0,76μm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76μm người ta
khoét một khe hẹp (song song với hai khe) và đặt cửa sổ của máy quang phổ lăng kính tại đó. Trên màn
của máy quang phổ số vạch sáng quan sát được là:
Câu 33 : Ta thu được quang phổ vạch phát xạ của một đám khí hiđrô trong hai trường hợp sau:
Trường hợp 1: Kích thích đám khí hiđrô bằng ánh Sáng đơn Sắc mà các photon có năng lượng
E
1
= E
M
- E
K
Trường hợp 2: Kích thích đám khí hiđrô bằng ánh Sáng đơn Sắc mà các photon có năng lượng
E
2
= E
M
- E
L
Hỏi trong trường hợp nào ta Sẽ thu được vạch quang phổ ứng với Sự chuyển từ mức E
M
về mức E
L
của
các nguyên tử hiđrô?
A. trong trường hợp 1 thì không, trường hợp 2 ta thu được vạch quang phổ nói trên
B. trong cả hai trường hợp ta đều thu được vạch quang phổ nói trên
C. trong trường hợp 1 ta thu được vạch quang phổ nói trên, trường hợp 2 thì không
D. trong cả hai trường hợp ta đều không thu được vạch quang phổ nói trên
Câu 34: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng
1
0,35 m
hạt nhân phóng ra một phôtôn với năng lượng
. Hỏi khối lượng hạt nhân
thay đổi một lượng bằng bao nhiêu?
A. Không đổi. B. Tăng một lượng bằng
/c
2
.
C. Giảm một lượng bằng
/c
2
. D. Giảm một lượng bằng
.
Câu 37:Sắc cầu là lớp khí nằm sát mặt quang cầu của Mặt Trời có nhiệt độ khoảng
A. 5000K B. 4500K C. 6200K D. 450K
Câu 38:Cho phản ứng hạt nhân: T+D
+n. Biết năng lượng liên kết riêng của hạt nhân T là
,823,2 MeV
T
năng lượng liên kết riêng của là
MeV0756,7
17
Bq
C. 1,5 giờ; 7,7.10
17
Bq D. 15 giờ; 0,77.10
17
Bq
Câu 40: Một hạt có động năng tơng đối tính gấp 2 lần động năng cổ điển (tính theo cơ học Newton). Vận
tốc của hạt đó là:
A.
2
c
v
; B.;
C.
2
2c
v
; D.
3
2c
v
III- Phần riêng (10 câu):
Câu 41: Một vật có khối lượng m, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
có phương trình: x
Khi
1
62,5/ ( )C C F
thì mạch tiêu thụ công suất cực đại P
max
= 93,75 W. Khi
2
1/(9 ) ( )C C mF
thì
điện áp hai đầu đoạn mạch RC và cuộn dây vuông pha với nhau, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây khi
đó là:
A. 90 V. B. 120 V. C. 75 V D. 75
2
V.
Câu 46: Cho đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự
cảm L, điện trở r. Biết
22
.L CR Cr
Đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều
2 cos ( )u U t V
thì điện áp
nằm trong mặt phẳng trang giấy như hình vẽ.
v
lả vectơ vận tốc truyền sóng
điện từ,
E
là véctơ cường độ điện trường tại điểm khảo sát. Hãy xác định
phương chiều của vectơ cảm ứng từ
A. cùng phương, ngược chiều
E
B. vuông góc với
v
và hướng vào trong mặt phẳng trang giấy.
C. cùng phương, ngược chiều với
v
.
D. vuông góc với
v
và hướng ra ngoài mặt phẳng trang giấy.
GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0905.752.052- 0901.959.959
ĐỀ SỐ 3
I - Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu):
- Dao động cơ (7 câu):
Câu 1:Cho cơ hệ gồm hai vật nhỏ có khối lượng m
1
= m
900g, gắn vào một lò xo thẳng đứng có độ cứng k = 100N/m. Khi va chạm vào đĩa, vật gắn chặt vào đĩa (
va chạm mềm). Tính biên độ dao động của vật, lấy g = 10m/s
2
.
A.2cm B.
C.1cm D.4cm
Câu 3: Một con lắc lò xo có độ cứng k. Lần lượt treo vào lò xo các vật có khối lượng: m
1
, m
2
, m
3
= m
1
+
m
2,
, m
4
= m
1
– m
2
. Ta thấy chu kì dao động của các vật trên lần lượt là: T
1
, T
2
, T
3
A. g
d
=
2
R
GM
. B. g
d
=
22
dR
GM
C. g
d
= g
0
.
R
dR
. D. g
d
= g
0
2
dR
R
m
4
Câu 7: Một con lắc lò xo nằm ngang, khối lượng m đang dao động điều hòa với biên độ A. Khi
vật đang ở VTCB,người ta thả nhẹ lên m một vật khác cùng khối lượng và hai vật dính chặt vào
nhau. Biên độ dao động mới của con lắc:
A.
B. A C. 2 A D.
- Sóng cơ (4 câu):
Câu 8:Ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ. Người ta làm như vậy để làm gì ?
m
1 m
2
GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0905.752.052- 0901.959.959
A. Để âm được to.
B. Nhung, dạ phản xạ trung thực âm đi đến nên dùng để phản xạ đến tai người được trung thực.
C. Để âm phản xạ thu được là những âm êm tai.
D. Để giảm phản xạ âm.
Câu 9: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang với tần số 10 Hz, tốc độ truyền
sóng 1,2 m/s. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 26 cm
(M nằm gần nguồn sóng hơn). Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Khoảng thời gian ngắn nhất
S
2
= 25 cm, tạo ra sóng lan truyền trên mặt nước với bước sóng 0,8 cm. Xét hai điểm M, N
nằm trên mặt nước và S
1
M = S
1
N = 15 cm; S
2
M = S
2
N = 20 cm. Trên đoạn MN có bao nhiêu điểm dao
động với biên độ cực đại?
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
- Dòng điện xoay chiều (9 câu):
Câu 12: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên bất kỳ
phần tử
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện
trở thuần R
C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần
tử
D. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 13: Ba linh kiện tụ điện, điện trở, cuộn dây được đặt riêng biệt trong ba hộp kín có đánh số bên
ngoài một cách ngẫu nhiên bằng các số 1, 2, 3. Tổng trở của mỗi hộp đối với một dòng điện xoay chiều
có tần số xác định đều bằng 1k
. Tổng trở của hộp 1, 2 mắc nối tiếp đối với dòng điện xoay chiều đó là
Z
12
2,7
10
3
F. C.
8,1
10
4
F. D.
6,3
10
4
F.
Câu 15: Một mạch điện gồm R nối tiếp tụ điện C nối tiếp cuộn dây L. Duy trì hai đầu đoạn mạch một điện áp
xoay chiều u = 240
2
cos(100t)V, điện trở có thể thay đổi được. Cho R = 80, I =
3
A, U
CL
= 80
3
V,
điện áp u
RC
/2 thì điện áp giữa A và N là?
A. 200
V B. 100V C 200V D. 100
V
Câu 18: Một máy biến thế có công suất vào cuộn sơ cấp 1000W hiệu suất 90
0
0
. Điện áp ở cuộn thứ cấp
10V. Dòng điện hiệu dụng ở thứ cấp:
A. 9A B. 90A C. 900A D. 50A
Câu 19: Một trạm phát điện truyền đi một công suất P bằng đường dây có điện trở tổng cộng R, điện áp
ở trạm phát điện là U, hệ số công suất của hệ thống bằng 1, hiệu suất truyền tải là 50%. Nếu được tăng
điện áp truyền tải lên 2 lần và điện trở đường dây giảm đi 20% thì hiệu suất truyền tải điện năng sẽ là
Câu 20: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở
thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua
mạch tương ứng là 0,25 A; 0,5 A; 0,2 A. Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba
phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
A. 0,3A B. 0,05A C. 0,2 A D. 0,15 A
- Dao động và sóng điện từ (4 câu):
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phát và thu sóng điện từ?
A. Để thu sóng điện từ phải mắc phối hợp một ăngten với một mạch dao động LC.
B. Để phát sóng điện từ phải mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với một ăngten.
C. Ăng ten của máy thu chỉ thu được một sóng có tần số xác định.
D. Nếu tần số riêng của mạch dao động trong máy thu được điều chỉnh đến giá trị bằng f, thì máy thu sẽ
bắt được sóng có tần số đúng bằng f.
Câu 22:Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hoà với tần số góc
= 5.10
- Sóng ánh sáng (5 câu):
Câu 25:Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng với ánh sáng trắng hãy tìm bề rộng của vùng trên màn mà
ở bất kỳ vị trí nào trên đoạn đó cũng đều cho vân sáng bậc ba, bậc 4 và bậc năm. Biết 0,38μm ≤ λ ≤ 0,76
μm, D=1m, a=1mm.
A.
75 %
B.
70 %
C.
95 %
D.90%
GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0905.752.052- 0901.959.959
A. 0,38mm B.0,76mm C.1,52mm D.0,19mm
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa sóng Young nguồn đơn sắc có bước sóng λ=0,6μm đặt cách màn của
2 khe một khoảng d = 50cm ,đặt lệch khỏi trục đối xứng về phía S
1
một khoảng 1,3mm. Hai khe cách
nhau a = S
1
S
2
=1,5mm. Màn cách 2 khe 1 đoạn D =2m.Nếu đặt S trên trục đối xứng thì vân trung tâm ở
O. Hỏi trên đoạn MN = 8mm ( O là trung điểm MN) sẽ có bao nhiêu vạch đen?
A.9 B.10 C.11 D.13
Câu27:Một tia sáng trắng chiếu tới mặt bên của một lăng kính thuỷ tinh tam giác đều. Tia ló màu vàng
qua lăng kính có góc lệch cực tiểu. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu vàng, ánh sáng tím
lần lượt là n
v
= 1,50 và n
C. Bước sóng khác nhau và cường độ sáng bằng nhau
D. Bước sóng giống nhau và cường độ sáng bằng nhau
Câu 31: Một chùm tia sáng trắng song song với trục chính của một thấu kính
thủy tinh có hai mặt lồi giống nhau bán kính 10,5cm, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và tím là n
đ
= 1,5
và n
t
= 1,525 thì khoảng cách từ tiêu điểm màu đỏ và tiêu điểm màu tím là:
A. 1,25cm B. 0,5cm C. 1,5cm D. 1cm
Câu 32: Trong quang phổ hiđro, bước sóng dài nhất của dãy Laiman là 121,6nm; bước sóng ngắn nhất
của dãy Banme là 365,0 nm. Nguyên tử hiđro có thể phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là
A. 95,221 nm. B. 91,212 nm. C. 81,432 nm. D. 43,412nm.
Câu 33: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi hiệu điện thế giữa anot và catot thỏa mãn điều kiện
: -U
h
< U
AK
< 0, trong đó U
h
là hiệu điện thế hãm, thì
A. không có electron nào về được anot.
B. số electron đến anot bằng số electron thoát ra khỏi catot trong 1 giây.
C. số electron đến anot ít hơn số electron thoát ra khỏi catot trong 1 giây.
D. số electron đến anot nhiều hơn số electron thoát ra khỏi catot trong 1 giây.
Câu 34: Bề mặt một kim loại có giới hạn quang điện là 600nm được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng
480nm thì các electron quang điện bắn ra có vận tốc ban đầu cực đại là v(m/s).Cũng bề mặt đó sẽ phát ra
các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại là 2v(m/s), nếu được chiếu bằng ánh sáng có bước
sóng
A. 300nm. B. 360nm. C. 384nm. D. 400nm.
o
C sôi dưới áp suất 76cmHg. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K)
A. 0,00847g B. 0,847g C. 84,7g D. 8,47 g
Câu 36:Hạt nhân Hêli gồm có 2 proton và 2 nơtron, proton có khối lượng m
P
, nơtron có khối lượng m
n
,
hạt nhân Hêli có khối lượng m
He
. Khi đó ta có:
A. m
P
+ m
n
>
1
2
m
He
. B. m
P
+ m
n
> m
He
C. 2(m
P
+ m
n
Câu 40:Sau 30 phút đồng hồ chuyển động với vận tốc v = 0,8c chạy chậm hơn đồng hồ gắn với ngời
quan sát đứng yên là:
A. 20 phút. B. 25 phút, C. 30 phút. D. 35 phút.
III- Phần riêng (10 câu):
Câu 41:Một người chở hai thùng nước phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường bằng bê tông. Cứ
5m, trên đường có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1s. Đối với người đó,
vận tốc không có lợi cho xe đạp là
A. 18km/h. B. 15km/h. C. 10km/h. D. 5km/h.
Câu 42:Một ôtô khởi hành trên đường ngang từ trạng thái đứng yên và đạt vận tốc 72km/h sau khi chạy
nhanh dần đều được quãng đường 100m. Trên trần ôtô treo một con lắc đơn dài 1m. Cho g = 10m/s
2
. Chu
kì dao động nhỏ của con lắc đơn là
A.0,62s. B.1,62s. C. 1,97s. D. 1,02s.
Câu 43: Trên mặt hồ rất rộng, vào buổi tối, một ngọn sóng dao động với phương trình
5cos(4 / 2)ut
.
Một cái phao nổi trên mặt nước. Người ta chiếu sáng mặt hồ bằng những chớp sáng đều đặn cứ 0,5s một lần.
Khi đó người quan sát sẽ thấy cái phao.
A. Dao động với biên độ 5cm nhưng lại gần nguồn.
B. Dao động tại một vị trí xác định với biên độ 5cm.
C. Đứng yên.
D. Dao động với biên độ 5cm nhưng tiến dần ra xa nguồn.
Câu 44: Một mạch dao động điện từ tự do LC có dòng điện cực đại trong mạch là I
0
, tại thời điểm mà điện
tích trên tụ điện có giá trị q, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị i thì tần số góc thoả mãn biểu thức
A.
Ii
q
GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0905.752.052- 0901.959.959
Câu 45:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, chiếu sáng cùng lúc vào hai khe hai bức
xạ có bước sóng
1
= 0,5µm và
2
. Quan sát ở trên màn, thấy tại vị trí vân sáng bậc 6 của bức xạ
1
còn
có vân sáng bậc 5 của bức xạ
2
. Bước sóng
2
của bức xạ trên là:
A. 0,6µm. B. 0,583µm. C. 0,429µm. D. 0,417µm.
Câu 46: Có thể tăng hằng số phân rã của đồng vị phóng xạ bằng cách nào?
A. Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh
B. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh
C. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó
D. Hiện nay ta không biết cách nào có thể làm thay đổi hằng số phân rã phóng xạ
Câu 47: Câu nào sai khi nói về photon trong chùm ánh sáng đơn sắc chiếu vào cat tốt của tế bào quang
điện?
A. Mỗi photon bị hấp thụ sẽ truyền hoàn toàn năng lượng của nó cho một electron.
B. Một phần năng lượng của photon bị hấp thụ được dùng để thực hiện công thoát electron.
C. Năng lượng của photon càng nhỏ thì ánh sáng đó thể hiện tính chất hạt càng rõ.
D. Năng lượng của chùm photon không phải liên tục mà là gián đoạn.
cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
2
.100cos
01
tIi
(A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ
dòng điện qua đoạn mạch là
6
.100cos
02
tIi
(A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là:
2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AM không thay đổi khi điều chỉnh R. Hệ thức liên
hệ giữa f
1
và f
2
là
A. f
2
=
1
3
.
2
f
B. f
2
=
1
4
.
3
f
C. f
2
=
1
3
B.
5
W
0
C.
4
W
0
D. W
0
Câu 2:
Cho hai vật dao động điều hoà trên cùng một trục toạ độ Ox, có cùng vị trí cân bằng là gốc O và có
cùng biên độvới chu kì lần lượt là T
1
= 1 s và T
2
= 2 s. Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều ở miền có
gia tốc âm, cùng đi qua vị trí có động năng gấp 3 lần thế năng và cùng đi theo chiều âm của trục Ox.
Thời điểm gần nhất ngay sau đó mà hai vật lại gặp nhau là:
A.2/9 s; B. 4/9 s; C. 2/3 s; D.1/3 s
Câu 3: Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 50 N/m và vật nặng khối lượng
m = 200 g. Khi vật đang ở vị trí cân bằng thì tác dụng một lực
F
không đổi dọc theo trục của lò xo và có
độ lớn là 2 N trong khoảng thời gian 0,1 s. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10 m/s
2
;
2
A.0,5 Hz. B.0,25Hz. C.2Hz. D.1 Hz.
Câu 5: Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. Lấy
2
10
. Phương trình
dao động của vật nặng là:
A. x = 5cos(
3
2
t
) (cm, s). B.x = 5cos(
5
2
t
) (cm, s).
C.x = 25πcos(
0,6
2
t
) (cm, s). D. x = 25cos(
A. động năng bằng ba lần thế năng và động năng đang giảm dần.
O
25
v(cm/s)
t(s)
0,1
25
GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0905.752.052- 0901.959.959
B. động năng bằng ba lần thế năng và động năng đang tăng dần.
C. thế năng bằng ba lần động năng và đang tăng dần.
D. thế năng bằng ba lần động năng và đang giảm dần
Câu 9:Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình là u
A
= u
B
= acos20t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s.
Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại
và cùng pha với nguồn A . Khoảng cách AM là
A. 5 cm. B. 2 cm. C.
22
cm. D. 4 cm.
Câu 10:Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao
động . Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Một điểm M gần nhất cách đầu A là 5
cm sóng có biên đô 1 cm thì nơi rung mạnh nhất sóng có biên độ bao nhiêu ?
A. 2 cm. B. 2
2
cm. C.
2
- Dòng điện xoay chiều (9 câu):
Câu 12: Chọn câu đúng nhất khi nói về phần cảm của máy phát điện xoay chiều.
A. Phần cảm luôn là rôto B. Phần tạo ra dòng điện xoay chiều là phần cảm
C. Phần cảm luôn là stato D. Phần tạo ra từ trường là phần cảm
Câu 13: Cho đoạn mạch RLC có L biến thiên, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều tần số
50Hz, Điều chỉnh L ta thấy khi L = L
1
=3/
H và khi L= L
2
=1/
H thì hệ số công suất đều là
2
/2. Điện
trở của đoạn mạch là:
A. R = 80
B. R = 100
C. R = 150
D. R = 220
Câu 14 : Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 100
3
và độ tự cảm L = 0,191 H, tụ
2.10
3
C.
4
10
D.
3
10
8
Câu 17:
Một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm điện R không đổi, cuộn dây thuần cảm có Z
L
không đổi và tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u
GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0905.752.052- 0901.959.959
= 100
2
cos100πt (V), người ta thấy mạch tiêu thụ cùng công suất khi C = C
1
=
4
10
Câu 19:Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định thì điện áp hiệu dụng trên R, L và C lần lượt là 60V,
120V và 60V. Thay C bởi tụ điện C’ thì điện áp hiệu dụng trên tụ C’ là 40V, khi đó, điện áp hiệu dụng
trên R là
A. 53,09 V B. 63,33 V. C. 40,57 V. D. 47,72V.
Câu 20:Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai đầu tụ điện lần lượt là
30 2 V
,
60 2 V
và
90 2 V
. Khi điện áp tức thời ở hai đầu điện trở là 30V thì điện áp tức thời ở hai
đầu mạch là
A. 42,43V B. 81,96V C. 60V D. 90V
- Dao động và sóng điện từ (4 câu):
Câu 21:Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C vàcuộn dây có độ tự cảm L = 10
-4
H. Điện trở thuần
của cuộn dây và các dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây là: u
L
=
80cos(2.10
6
t - /2)V, biểu thức của dòng điện trong mạch là:
A. i = 4sin(2.10
6
t )A B. i = 0,4cos(2.10
6
t - )A
C. i = 0,4cos(2.10
3
=5MHz, của khung thứ tư là f
4
= 2,4MHz. Hỏi khung thứ nhất và thứ hai có thể bắt được các
sóng có bước sóng lần lượt là λ
1
và λ
2
bằng bao nhiêu? Cho c = 3.10
8
m/s.
A. λ
1
= 75m; λ
2
= 100m. B. λ
1
= 100m; λ
2
= 75m.
C. λ
1
= 750m; λ
2
= 1000m. D. λ
1
= 1000m; λ
2
= 750m.
Câu 24:Mạch dao động lý tưởng LC. Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 10 V cung cấp cho
2
= 0,6μm .Trên trường giao thoa có bề rộng 10mm có bao nhiêu vạch sáng.
A. 19 B. 20 C. 21 D.18
Câu 27:Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm
hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm
màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
B. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm
màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
D. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
Câu 28:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young, cho D = 1,5m. Nguồn sáng S phát ra
ánh sáng đơn sắc có bước sóng
. Khoảng cách từ S tới mặt phảng hai khe là d = 60cm. Khoảng vân đo
được trên màn bằng 3mm. Cho S dời theo phương song song với S
1
S
2
về phía S
2
. Hỏi để cường độ sáng
tại O chuyển từ cực đại sang cực tiểu thì S phải dịch chuyển một đoạn tối thiểu bằng bao nhiêu.
A. 3,75mm B. 2,4mm C. 0,6mm. D. 1,2mm
Câu 29:Trong thí nghiệm Young cho a = 2mm, D = 2,2m. Người ta đặt trước khe sáng S
1
một bản mặt
song song mỏng chiết suất n=1,45, bề dày e. Khi đó ta thấy hệ thống vân giao thoa trên màn bị dịch
chuyển một đoạn 3mm về phía S
là giới hạn quang điện của kim loại làm catốt. Tỷ số điện áp hãm tương ứng với các bước sóng
1
và
2
là:
A.
1
2
h
h
U
U
= 4 B.
1
2
h
h
U
U
=
1
2
C.
1
2
h
h
vào một điểm trên catốt một tia sáng có bước sóng lamda. Tìm bán kính lớn nhất của vùng trên bề mặt
anốt có electron đập vào. Biết hiệu điện thế hãm của kim loại làm catốt ứng với bức xạ trên là U
2
.
A.
B.
C.
D.
1
. Cho biết độ hụt khối của D là 0,0024u và tổng
năng lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng nhiều hơn tổng năng lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là
3,25 (MeV), 1uc
2
= 931 (MeV). Xác định năng lượng liên kết của hạt nhân
2
He
3
.
A. 7,7187 (MeV)
B. 7,7188 (MeV)
C. 7,7189 (MeV)
D. 7,7186 (MeV)
Câu 38:Phát biểu nào sau đây là SAI. Hiện tượng phóng xạ
A. là quá trình hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
B. là phản ứng tỏa năng lượng
C. là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân
D. là quá trình tuần hoàn có chu kỳ
Câu 39:Thời gian
để số hạt nhân một mẫu đồng vị phóng xạ giảm e lần gọi là tuổi sống trung bình của
mẫu đó( e là cơ số tự nhiên). Sự liên hệ giữa
và
thoả mãn hệ thức nào sau đây:
A.
. B.
không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động. Bỏ
qua ma sát. Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là
A. 25cm. B. 26cm. C. 27,5cm. D. 24cm.
Câu 42:Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình
x
m
k
2
k
1 (HV.1)
GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0905.752.052- 0901.959.959
x = 12sin
t - 16sin
3
t. Nếu vật dao động điều hoà thì gia tốc có độ lớn cực đại là
A. 12
2
. B. 24
2
. C. 36
2
Câu 46: Cho mạch điện như hình vẽ:
Cho biết R
1
= R
2
= R
3
= 100(Ω) ; U
1
= 100
3
(V)
Cường độ dòng điện trên các dây nối tải và nguồn là:
A. 2
3
A B.
3
A
C. 2A D. 3
3
A
Câu 47:
Mạch xoay chiều nối tiếp AB gồm điện trở R,cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C(R,L,C hữu hạn
và khác 0). Tại thời điểm t, hiệu áp 2 đầu AB và 2 đầu cuộn dây mới đạt đến lửa giá trị biên độ tương
ứng. Điện áp 2 đầu AB :
A.
Sớm pha hơn cường độ dòng điện 2
/3
. C.Hạt
. D.Hạt
.
GV: LÊ TRUNG TIẾN DĐ: 0905.752.052- 0901.959.959