TRẮC NGHIỆM HOÁ HỌC 10 HK II
1: Trong điều kiện thường, dd H
2
S tiếp xúc với oxi của không khí, dd dần chuyển sang màu gì?
A. Tím B. Nâu C. Xanh nhạt D. Vàng
2: Khi cho dd H
2
SO
4
đặc tác dụng với đường saccarosơ (C
12
H
22
O
11
), sản phẩm có 2 khí đó là :
A. H
2
và CO
2
B. SO
2
và H
2
S C. CO
2
và SO
2
D. H
2
S và SO
O
3
C. C + 2H
2
SO
4
đặc
→
2SO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O
D.Không có phản ứng nào
5: Hiđro sunfua (H
2
S) là chất có:
A. Tính khử yếu. B. Tính oxi hóa mạnh.
C. Có tính oxi hóa yếu D. Tính khử mạnh.
6: Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:
A. F
2
B. O
3
C. S D. O
2
7 : Có hai chất khí không màu dễ tan trong nước, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
A. Có tính oxi hóa mạnh B. Tác dụng mạnh với nước
C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D. ở điều kiện thường là chất khí
13: Cho phản ứng: Br
2
+ 5Cl
2
+ 6H
2
O
→
2HBrO
3
+ 10HCl
Vai trò của Brom là:
A. Chất khử. B. Chất oxi hóa
C. Không phải là chất khử hay chất oxi hóa. D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
14: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh?
A. HF B. HCl C. HNO
3
D. H
2
SO
4
15: Muốn pha loãng dung dịch axit H
2
SO
4
đặc cần làm như sau:
A. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước. B. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc.
C. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước. D. Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc
SO
4
+ S
→
3SO
2
+ 2H
2
O D. 2H
2
SO
4
+ C
→
CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O
17: Dùng hồ tinh bột có thể nhận biết được chất nào sau đây?
A. NaI B. HI C. I
2
D. Ozon
18: 90% lưu huỳnh được ứng dụng để:
A. Sản xuất H
2
SO
4
+ H
2
O B. 2Fe + 6HCl → FeCl
3
+ 3H
2
C. Fe
2
O
3
+ 6HCl → 2FeCl
3
+ 3H
2
O D. Fe(OH)
3
+ 3HCl → FeCl
3
+ 3H
2
O
23: Phản ứng nào chứng tỏ HCl có tính khử ?
A. 4HCl + MnO
2
MnCl
2
+ Cl
2
+2H
2
2
np
5
25: Trong các Halogen sau: F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
A. Cl
2
B. Br
2
C. F
2
D. I
2
26: Tính oxy hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:
A.Cl
2
, Br
2
,I
2
,F
2
SO
4
loãng.Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:
A. BaCO
3
B. NaCl C.Cu(NO
3
)
2
D. AgNO
3
29: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:
A. AgNO
3
B. Ba(OH)
2
C. NaOH D. Ba(NO
3
)
2
30: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ H
2
SO
4
thể hiện tính oxi hoá:
A. H
2
SO
4
+ 2KOH → K
CO
3
→ Na
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O
31: Trong các phản ứng đây, phản ứng nào SO
2
thể hiện tính khử:
A. 2SO
2
+ O
2
→ 2SO
3
B. SO
2
+ H
2
O → H
2
SO
3
C. SO
2
2
O là chất oxi hoá
C. Cl
2
là chất oxi hoá, H
2
O là chất khử D. Cl
2
là chất oxi hoá , H
2
S là chất khử
33: Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:
A. Cu và Cu(OH)
2
B. Fe và Fe(OH)
3
C. C và CO
2
D. S và H
2
S
34: Cho phản ứng : SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O H
2
SO
2
D. H
2
38: Trong phòng thí nghiệm , người ta điều chế H
2
S bằng phản ứng hoá học nào:
A. H
2
+ S
→
H
2
S C. 5H
2
SO
4(đăc,nóng)
+ 4Zn
→
4ZnSO
4
+ H
2
S +4 H
2
O
B. H
2
SO
4
A. Natri B. Kẽm C. Lưu huỳnh D. Nhôm
42: Axit sunfuric loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe
2
(SO
4
)
3
và H
2
B. FeSO
4
và H
2
C. FeSO
4
và SO
2
D. Fe
2
(SO
4
)
3
và SO
2
43: Người ta nung nóng Cu với dd H
2
SO
4
SO
4
loãng là:A. Hg,
Ag, Cu. B. Al, Fe, Cr C. Ag, Fe, Pt D. Al, Cu, Au
47: Các chất nào dưới đây chỉ có tính oxi hoá ?
A. HCl, SO
3
B. O
2
, Cl
2
, S C. FeSO
4
, KMnO
4
D. O
3
, H
2
SO
4
48: Hòa tan khí Cl
2
vào dd NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất:
A. NaCl, NaClO
3
, Cl
2
B. NaCl, NaClO, NaOH
C. NaCl, NaClO
np
4
51: Cho các cặp chất sau đây, cặp chất không phản ứng với nhau là:
A. Cl
2
và dd NaI. B. Br
2
và dd NaI. C. Cl
2
và dd NaBr. D. I
2
và dd NaCl
52: Trường hợp nào sau đây cân bằng hoá học chuyển dịch sang chiều thuận khi áp suất của hệ tăng lên ?
A: N
2
(k) + 3H
2
(k) ⇔2NH
3
(k) B: H
2
(k) + Br
2
(k)⇔ 2HBr (k)
C: N
2
O
4
(k) ⇔2NO
2
2
O B. làm giảm H
2
C. làm giảm H
2
O D. theo chiều nghịch
55: Cho phản ứng sau: CuO (r) ⇔ Cu
2
O (r) + O
2
(k) , ∆H > 0
Để tăng hiệu suất chuyển hoá CuO thành Cu
2
O, người ta có thể:
A. Đun nóng B. lấy bớt CuO C. hút khí O
2
D. cả A và C
56: Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
PCl
5
(k) ⇔ PCl
3 (k)
+ Cl
2
(k) , ∆H > 0
Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl
3
trong cân băng ?
A. lấy bớt PCl
5
2
, F
2
.
60: Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây ?
A. Na, Mg, Cl
2
, S. B. Na, Al, I
2
, N
2
.
C. Mg, Ca, N
2
, S . D. Mg, Ca, Au, S.
61. Trong hợp chất nào nguyên tố lưu huỳnh không thể hiện tính oxi hóa:
A. Na
2
S B. Na
2
SO
3
C. SO
2
D. H
2
SO
4
62. Oxi có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào ?
A. Na
luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:
A. H
2
S, O
2
, nước Br
2
B. Dung dịch NaOH, O
2
, dung dịch KMnO
4
C. Dung dịch KOH, CaO, nước Br
2
D. O
2
, nước Br
2
, dung dịch KMnO
4
65. Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac
N
2 (k)
+
3 H
2 (k)
⇌ 2 NH
3 (k)
.Khi tăng nồng độ của H
3
→
2KCl + 3 O
2
C. CaCO
3
→
CaO + CO
2
D. 2Cu(NO
3
)
2
→
2CuO + 4NO
2
+ O
2
68. Cho sơ đồ : Mg + H
2
SO
4 đặc, nóng
→
MgSO
4
+ H
2
2
được diễn tả đúng nhất là:
A.Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hóa B. Hiđro peoxit chỉ có tính khử
C.Hiđro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử D.H
2
O
2
vừa có tính oxi hóa,vừa có tính khử
70. So sánh tính chất cơ bản của oxi và lưu huỳnh ta có:
A. Tính oxi hóa của oxi yếu hơn lưu huỳnh B. Độ âm điện của lưu huỳnh lớn hơn oxi
C. Khả năng oxi hóa của oxi bằng lưu huỳnh D. Lưu huỳnh là phi kim yếu hơn oxi
71. Cho cân bằng: H
2(k)
+ Cl
2(k)
⇌ 2 HCl
(k)
△H < 0.Để phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận cần:
A. Tăng nồng độ H
2
hoặc Cl
2
B. Tăng áp suất
C. Tăng nhiệt độ D. Cả A và C đều đúng
72. Hằng số cân bằng K của một phản ứng phụ thuộc vào:
A. Nồng độ B. Nhiệt độ C. Áp suất D. Chất xúc tác
73. Đổ dung dịch AgNO
3
vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng:
A. NaF B. NaCl C. NaBr D. NaI
→
77. Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí H
2
S:
A. P
2
O
5
B. H
2
SO
4 đặc
C. CaO D. Cả 3 chất
78. Trong số các phần tử( nguyên tử hoặc ion) sau thì chất oxi hóa là
A. Mg B. Cu
2+
C. Cl
-
D. S
2-
79. Trong môi trường axit H
2
SO
4
, dung dịch nào làm làm mất màu KMnO
4
:
A. CuCl
2
A. Trộn bất kì một chất oxi hóa với một chất khử thì có phản ứng xảy ra
B. Nguyên tố ở trạng thái oxi hóa trung gian vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C. Trong phản ứng oxi hóa - khử, quá trình oxi hóa và quá trình khử luôn xảy ra đồng thời
D. Phản ứng kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của một hoặc một số nguyên tố là phản ứng oxi hóa - khử
82. Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl?
A. Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO
3
B. Quỳ tím, CuO, Cu(OH)
2
, Zn, Na
2
CO
3
C. Quỳ tím, FeO, Cu, CaCO
3
D. Quỳ tím, CO
2
, Fe(OH)
3
, Na
2
SO
3
83. Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn:HCl, HNO
3
, Ca(OH)
2
, CaCl
2
, thuốc thử và thứ tự dùng nào sau đây :
+
+ Cl
-
+ HClO
Thêm chất nào vào không làm chuyển dịch cân bằng:
A. HCl B. NaCl C. KNO
3
D. NaOH
86. Chất nào tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng và dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng đều chỉ tạo ra cùng 1 loại muối?
4
A. Fe B. FeO C.Fe
3
O
4
D. Fe
2
O
3
87. Để kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hỗn hợp gồm 2 muối NaX, NaY (X,Y là 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp) phải
dùng 150 ml dung dịch AgNO
3
0,2M. Hai nguyên tố halogen đó là:
SO
4 loãng
1,2M . Thể tích H
2
thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 5,376 lit B. 5,6 lit C. 4,48 lit D. 2,24 lit
94. Cho 10 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,733 lit khí H
2
(đktc).
Thành phần % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là:
A. 50 % B. 40% C. 35% D. 20%
95. Thể tích dung dịch HCl 2 M cần dùng để trung hoà 300 gam dung dịch NaOH 20% là:
A. 750 ml B. 500 ml C. 650 ml D. 425 ml
96. Cho hằng số cân bằng ở 600
o
C của phản ứng : H
2(k)
+ I
2(k)
⇌ 2HI
(k)
là K = 64. Phản ứng xảy ra trong bình
kín thể tích 1 lit, nếu ban đầu có 1 mol H
2
và 1 mol I
2
thì lúc phản ứng đạt trạng thái cân bằng còn lại bao nhiêu
mol H
2
?
là:
A. 30% B. 40% C. 50% D. 60%
Câu 101: Cần đốt bao nhiêu mol FeS
2
trong khí O
2
dư để thu được 64 gam SO
2?
A. 0,8 mol B. 0,4 mol C. 0,6 mol D. 0,5 mol
Câu 102: Trong môi trường axit H
2
SO
4
, dung dịch nào làm làm mất màu KMnO
4
:
A. Fe
2
(SO
4
)
3
B. CuCl
2
C. FeSO
4
D. NaOH
Câu 103: Dung dịch H
2
SO
Câu 107: Một hỗn hợp gồm O
2
và O
3
ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối với hiđro là 20. Thành phần % về thể tích
của O
3
trong hỗn hợp là:
A. 40%. B. 75%. C. 60%. D. 50%.
Câu 108: Cho SO
2
vào dung dịch NaOH dư tạo ra sản phẩm là:
A. Na
2
SO
4
B. NaHSO
3
C. Na
2
SO
3
, NaHSO
3
. D. Na
2
SO
3
.
Câu 109: Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn : HCl, HNO
A. H
2
O, H
2
S. B. KMnO
4
, H
2
S. C. CaCO
3
, S. D. H
2
O
2
, H
2
SO
4
.
Câu 111: Chọn phát biểu sai về CaOCl
2
:
A. Là chất bột trắng, luôn bốc mùi clo. B. Là muối hốn tạp của HClO và HCl.
C. Là chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi. D. Là hỗn hợp của CaO và khí Cl
2
.
Câu 112: Cho 10 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,733 lit khí H
2
(đktc). Thành phần % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là:
A. 40% B. 50 % C. 20% D. 35%
2
+ 2H
2
O. D. Fe + Cl
2
→ FeCl
2
.
Câu 115: Cho dung dịch chứa m (g) NaOH vào dung dịch chứa m (g) HBr. Dung dịch sau phản ứng làm quì tím:
A. Hóa hồng. B. Hóa xanh. C. Hóa đỏ. D. Không đổi màu.
Câu 116: Cho sơ đồ : Mg + H
2
SO
4 đặc, nóng
→
MgSO
4
+ H
2
S + H
2
O
Tổng hệ số( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng trên là:
A. 17 B. 15 C. 18 D. 14
Câu 117: Khí Cl
2
phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây:
A. H
2
. Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng hóa học, trong hỗn hợp có
0,06 mol CH
3
OH . Giá trị của hằng số cân bằng K là:
A. 0,50. B. 1,70. C. 0,98. D. 5,45.
Câu 120: Thể tích dung dịch HCl 2 M cần dùng để trung hoà 300 gam dung dịch NaOH 20% là:
A. 500 ml B. 425 ml C. 750 ml D. 650 ml
Câu 121: Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl?
A. Quỳ tím, CO
2
, Fe(OH)
3
, Na
2
SO
3
B. Quỳ tím, FeO, Cu, CaCO
3
C. Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO
3
D. Quỳ tím, CuO, Cu(OH)
2
, Zn, Na
2
CO
3
Câu 122: Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO
3
, Pb(NO
3
Câu 124: Câu nào diễn tả sai về tính chất các chất trong phản ứng: 2 FeCl
2
+ Cl
2
→
2 FeCl
3
A. Nguyên tử clo oxi hóa ion Fe
2+
B. Ion Fe
2+
bị oxi hóa
C. Ion Fe
2+
oxi hóa nguyên tử clo D. Ion Fe
2+
khử nguyên tử clo
Câu 125: Chọn phương trình đúng:
A. 2Al + 6H
2
SO
4 đặc nguội
→ Al(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
4 loãng
1,2M . Thể tích H
2
thoát ra ở điều kiện tiêu
chuẩn là:
A. 5,6 lit B. 2,24 lit C. 4,48 lit D. 5,376 lit
6
Câu 127: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kim loại M trong dung dịch H
2
SO
4
loãng tạo thành 16,1 gam muối sunfat.
M là kim loại nào?
A. Mg B. Zn C. Al D. Fe
Câu 128: Chọn mệnh đề sai:
A. Tính khử của các halogenua giảm dần theo thứ tự
F
−
>
Cl
−
>
Br
−
>
I
−
.
B. Bán kính hạt nhân tăng dần từ F đến I.
C. Tính axit tăng dần từ HF < HCl < HBr < HI.
2
:
A. S và O
2
. B. Na
2
SO
3
, H
2
SO
4 loãng
.
C. H
2
SO
4 loãng
,Cu
. D. FeS
2
, O
2
.
Câu 133: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện
chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu
lần lượt là:
A. 50% và 50%. B. 45% và 55%. C. 35% và 65%. D. 40% và 60%.
Câu 134: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch BaCl
2
2M cần phải dùng 500 ml dung dịch Na
4
đặc nguội dư thì khí SO
2
thoát ra đủ làm
mất màu 50 ml dung dịch Br
2
1M. Tổng số mol của hổn hợp 2 kim loại trên là:
A. 0,05 mol B. 0,2 mol C. 0,15 mol D. 0,1 mol
Câu 140: Đối với những phản ứng có chất khí tham gia thì:
A. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm B. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
C. Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng D. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng
Câu 141: Axit H
2
SO
4
đặc, nóng phản ứng được với: (1)Fe; (2)Hidroclorua ; (3)Đường; (4)Bari cacbonat; (5)Phốt
pho; (6)Bazơ; (7)CuSO
4
. Những ý đúng:
A. 1, 2, 3, 4, 6 B. 2, 4, 5, 7, C. 1, 3, 4, 6, 7 D. 1, 3, 4, 5, 6
Câu 142: Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó chính là mùi clo và người ta giải
thích khả năng diệt khuẩn của clo là do:
A. Clo độc nên có tính sát trùng B. Có HClO chất này có tính oxi hóa mạnh
C. Clo có tính oxi hóa mạnh D. Một nguyên nhân khác
Câu 143: Cho phản ứng: Br
2
+ 5Cl
2
+ 6H
2
3
D. H
2
SO
4
Cõu 147: Cho 11,2g kim loi tỏc dng ht vi dd H
2
SO
4
c, núng thu c 6,72lit khớ SO
2
(kc). Tờn kim loi:
A. ng B. St C. Nhụm D. Km
Cõu 148: Trong cỏc hp cht v ion sau: SO
2
, Fe
2
O
3
, NaCl, Fe
+2
, Cl
2
, S
2-
. Cỏc cht v ion va l cht kh, va l
cht oxi húa l:
A. Fe
2+
, SO
(SO
4
)
3
; SO
2
v H
2
O B. Fe
2
(SO
4
)
3
v H
2
O
C. FeSO
4
v H
2
O D. FeSO
4
; SO
2
v H
2
O
Cõu 150: Phn ng no sau õy chng t HCl cú tớnh kh?
A. HCl + NaOH NaCl + H
tỏc dng vi O
2
d un núng thu c 2,24l khớ SO
2
(kc). Hiu sut phn ng t:
A. 60% B. 85% C. 70% D. 50%
Cõu 153: T 1,6 tn qung pirit st cú cha 60% FeS
2
cú th sn xut c bao nhiờu tn axit H
2
SO
4
? Bit hiu
sut ca quỏ trỡnh sn xut l 80%:
A. 1,4 23tn B. 1,568 tn C. 1,2544 tn D. 0,96 tn
Cõu 154: Trong s cỏc phn ng húa hc sau, phn ng no sai?
A. Cl
2
+ Ca(OH)
2
(bt) CaOCl
2
+ H
2
O
B. Cl
2
+ 2NaOH NaClO + NaCl + H
2
O
m c v tinh th NaCl.
C. KMnO
4
, dung dch H
2
SO
4
loóng v tinh th NaCl.
D. KMnO
4
, dung dch HCl loóng.
Cõu 156: Phn ng no sau õy l sai?
A. H
2
SO
4
loóng + Fe
3
O
4
FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
2
SO
4
c + FeO FeSO
4
+ H
2
O
Cõu 157: t 2,8 gam Fe thu c 3,6 gam hn hp rn. Ho tan hon ton hn hp ny vo dung dch H
2
SO
4
c, núng, d thu c V(lớt) SO
2
( kc). Giỏ tr ca V:
A. 0,56 B. 0,896 C. 0,224 D. 1,45
Cõu 158: Cn thờm bao nhiờu gam KCl vo 450g dung dch 8% ca mui ny thu c dung dch 12%
A. 24,05g B. 20,45g C. 45,20g D. 25,04g
Cõu 159: Trong s cỏc phn ng húa hc sau, phn ng no sai?
A. Cl
2
+ Ca(OH)
2
(bt) CaOCl
2
+ H
2
O
B. Cl
2