60 câu hỏi trắc nghiệm HK II (Ban cơ bản) - Pdf 41

60 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN HỌC KỲ II – BAN CƠ BẢN
Câu 1: Suy luận nào sau đây đúng ?
/
a b
A ac bd
c d
>

⇒ >

>


/
a b
a b
B
c d
c d
>

⇒ >

>


0
*/
0
a b
C ac bd

,a b∀ ∀
2 2
*/ 0A a b+ >

2 2
/ 0B a b− − ≤
2 2
/ 0C a b+ ≥

( )
2
/ 0D a b− ≥
Câu 4: Bất phương trình
3 2 3x x x+ − > + −
tương đương với :
/ 3A x


*/ 2 3B x
< ≤

/ 2C x
>

/ 3D x

Câu 5 : Tập xác định của bất phương trình
1 1
0
5 3

[
)
/ 5;D S = +∞
Câu 7: Nghiệm của bất phương trình
2
5 1 3
5
x
x − > +
là :
/ 2A x <
5
/
2
B x > −
20
*/
23
C x >

/D x∀
Câu 8: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
4 5
3
6
7 4
2 3
3
x
x

*/ ;13
2
D
 
 ÷
 
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình
( 4)( 3) 0x x+ − + ≥
là :
/( 4;3)A −

(
] [
)
/ ; 4 3;B −∞ − ∪ +∞
[ ]
*/ 4;3C −

( )
[
)
/ ; 4 3;D −∞ − ∪ +∞
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình
2 1
1
5
x
x
+
>

3
C x ≤ −

/ 1D x ≥
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình
2 3 1x − <
là :
( )
/ ;2A −∞

( )
/ 1;B +∞

( ) ( )
/ ;1 2;C −∞ ∪ +∞

( )
*/ 1;2D
Câu 13: Câu nào sau đây sai ?
Miền nghiệm của bất phương trình
5( 2) 9 2 2 7x x y+ − < − +
là nửa mặt phẳng chứa điểm :
( )
/ 2; 1A −

( )
/ 2;1B −

( )
*/ 2;3C

( )
/ 1;0D
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình
2
7 10 0x x− + ≤
là :
[
)
/ 2;A +∞

( )
/ 2;5B

(
] [
)
/ ;2 5;C −∞ ∪ +∞

[ ]
*/ 2;5D
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình
2
2 3 0x x− + >
là :
*/A R

( )
3
/ ;1 ;
2

 
 
D/ Một đáp án khác
Câu 18: Tập xác định của hàm số
2 2
4 25y x x x= − + −
là :
[ ] [ ]
*/ 5;0 4;5A − ∪

( ) ( )
/ 5;0 4;5B − ∪

(
] [
)
/ ;0 4;C −∞ ∪ +∞

[ ]
/ 5;5D −
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình
2
4 3
0
2
x x
x
− +




*/ 1 1D m
− < <
Câu 21: Cho
ABC∆
có a = 2 ; b = 1 ; c =
3
. Số đo của góc B là :

0
*/ 30A

0
/ 45B

0
/ 60C

0
/ 90D
Câu 22: Cho
ABC∆
có AB = 7; AC = 5 ; A =
0
60
. Độ dài cạnh BC là :
A/ 17 B/ 15
*/ 39C

/ 29D

Câu 26: Cho
ABC∆
có AB =
5
; AC = 7 ; BC = 11. Độ dài đường trung tuyến AM là :

27
*/
2
A

27
/
4
B

57
/
2
C
D/ Một kết quả khác
Câu 27: Cho
ABC∆
có AB =
5
; BC = 7 ; AC = 8 . Diện tích của tam giác là :
/ 7 3A

*/10 3B


*/ 2 7 0A x y− + =

/ 2 1 0B x y− + =

/ 2 5 0C x y+ − =

/ 10 0D x y+ + =
Câu 30: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua
(3; 2)M −
và có VTCP
( )
4;3u =
r
là :
/ 3 2 4 0A x y− − =

*/ 3 4 17 0B x y− − =

/ 4 3 8 0C x y+ − =

/ 4 2 5 0D x y+ + =
Câu 31: Khoảng cách từ điểm
(1; 2)A −
đến đường thẳng
:3 4 5 0x y∆ + − =
là :
A*/ 2 B/ 5 C/ 4 D/ 3
Câu 32: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
1
: ( 2) 3 5 0d m x y− + − =

/ 2 11 0A x y− + =

/ 2 15 0B x y− − =

/ 3 2 4 0C x y+ − =

*/ 2 5 0D x y+ + =
Câu 34: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
(5; 2)A −
;
( 1;2)B −
là :
2 3
/
5 2
x t
A
y t
= +


= −


3
/
2 3
x t
B
y t

( 2;1)M −
và song song với đường thẳng d :
3 5 7 0x y− + =
là:
/ 5 12 0A x y− − =

/ 5 3 8 0B x y+ − =

/ 3 12 0C x y− − =

*/ 3 5 11 0D x y− + =
Câu 36: Góc giữa hai đường thẳng
1
: 2 5 0d x y− + =

2
:3 0d x y− =
là :
0
/ 30A

0
/ 60B

0
/ 75C

0
*/ 45D
Câu 37: Với giá trị nào của m thì phương trình :


/ 3 4 2 0D x y+ + =
Câu 39: Phương trình đường tròn tâm
(3; 2)I −
và tiếp xúc với đường thẳng :
4 3 7 0x y− + =
2 2
*/( 3) ( 2) 25A x y− + + =

2 2
/( 2) ( 3) 1B x y− + + =

2 2
/( 3) ( 2) 4C x y− + − =

2 2
/( 3) ( 2) 25D x y+ + − =
Câu 40: Bán kính đường tròn (C) :
2 2
4 6 2 0x y x y+ − − + =
là :
/ 10A

/ 5B

/ 13C

*/ 11D
Câu 41: Cho
ABC

Phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB là :
/ 2 7 0A x y+ + =

/ 2 4 0B x y− − =

/ 2 5 0C x y− − =

*/ 2 5 0D x y− + =
Câu 44: Đường thẳng

:
2 3 11 0x y+ + =
có VTCP là :
( )
/ 2;3A u =
r

( )
*/ 3;2B u = −
r

( )
/ 3; 2C u = − −
r

( )
/ 2; 3D u = −
r
.
Câu 45: Số liệu sau đây ghi lại điểm của 40 học sinh trong một bài kiểm tra 1 tiết môn Toán.

Câu 49: Cho biết
3
2
2
π
α π
< <
. Bất đẳng thức nào sau đây sai ?
/ sin 0A
α
<

*/ cos 0B
α
<

/ tan 0C
α
<

/ cot 0D
α
<
Câu 50: Biết
1
sin
3
α
=
. Vậy

/
2
C −

2
/
2
D
Câu 52: Biết
3
cos
5
α
= −

;
2
π
α π
 

 ÷
 
. Vậy
tan
α
bằng bao nhiêu ?
4
/
3

π
− =

/ cot( ) cotD x x
π
− = −
Câu 54: Biết
tan 3
α
=
. Tính
sin cos
sin cos
α α
α α
+

ta được kết quả ?
1
/
3
A

1
/
2
B
C*/ 2
2
/

. Tính
cot
α
ta được ?
4
*/
3
A −

4
/
3
B

3
/
4
C

3
/
5
D −
Câu 57: Khẳng định nào sau đây sai ?
2 3
/ sin
3 2
A
π
=

*/ cot 1
4
B
π
=

/ tan 1C
π
=

/ cos 0D
π
=
Câu 59: Cho
tan 2
α
=

3
2
π
π α
< <
. Giá trị của biểu thức
sin cos
cos sin
α α
α α
+


3
A

/1C

/ 1D −


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status