Tài liệu Các câu hỏi trắc nghiệm (Phần dao động cơ học) doc - Pdf 97



CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (PHẦN DAO ĐỘNG CƠ HỌC)

Câu 1 Dao động điều hòa là:
A. Dao động có phương trình tuân theo qui luật hình sin hoặc cosin đối với thời gian.
B. Có chu kỳ riêng phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
C. Có cơ năng là không đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ
D. A, B, C đều đúng
Câu 2: Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
A. Li độ dao động B. Biên độ dao động
C. Bình phương biên độ dao động D. Tần số dao động
Câu 3: Cho con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng 1 góc so với mặt
phẳng nằm ngang, đầu trên cố đònh, đầu dưới gắn vật m, lò xo độ cứng K. Khi quả cầu cân
bằng, độ giản lò xo là , gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động là:
α

A. T =
K
2
m
π
B. T =
l
2
g
Δ
π

C. T =
l

2
=
2
ω
x
2
+ v
2

C. x
2
= A
2
+ v
2
D.
2
ω
2
ω
2
ω
v
2
+
2
ω
x
2
= A

1
2
Ks
0
2

C. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn
D. Khi ma sát không đáng kể thì con lắc là dao động điều hòa.
Câu 10: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố đònh, đầu dưới gắn vật. Độ
giản tại vò trí cân bằng là . Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với
biên độ A (A < ). Trong quá trình dao động lực tác dụng vào điểm treo có độ lớn nhỏ
nhất là:


A. F = 0 B. F = K( l
Δ
- A)
C. F = K( + A) D. F = K.
lΔ l
Δ

Câu 11
: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố đònh, đầu dưới gắn vật. Độ
giản tại vò trí cân bằng là . Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với
biên độ A (A > ). Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ
lớn là:


A. F = K.A + B. F = K(lΔ l
Δ

A. 0,4 m B. 4 mm
C. 0,04 m D. 2 cm
Câu 15: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1
m/s. Tần số dao động là:
A. 1 Hz B. 1,2 Hz
C. 3 Hz D. 4,6 Hz
Câu 16
: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hòa với tần số 4,5Hz. Trong quá
trình dao động chiều dài lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm. Lấy g = 10 m/s. Chiều dài tự
nhiên của nó là:
A. 48 cm B. 46,8 cm
C. 42 cm D. 40 cm
Câu 17
: Một con lắc lò xo, quả cầu có khối lượng m = 0,2 kg. Kích thước cho chuyển động thì
nó dao động với phương trình: x = 5sin4
π
t (cm).
Năng lượng đã truyền cho vật là:

2
A. 2 (J) B. 2.10
-1
(J)
C. 2.10
-2
(J) D. 4.10
-2
(J)
Câu 18: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố đònh, đầu dưới treo 1 vật m = 100g.
Kéo vật xuống dưới vò trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động

0
= 0 là:
A. 1 m/s B. 2 m/s
C.
2
π
m/s D.
1
π
m/s
Câu 21: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 1,25sin(20t +
2
π
) cm
Vận tốc tại vò trí mà động năng nhỏ hơn thế năng 3 lần là:
A. 25 m/s B. 12,5 m/s
C. 10 m/s D. 7,5 m/s
Câu 22: Con lắc lò xo gồm 1 lò xo chiều dài tự nhiên 20 cm. Đầu trên cố đònh. Treo vào đầu
dưới một khối lượng 100g. Khi vật cân bằng thì lò xo dài 22,5 cm.
Từ vò trí cân bằng kéo vật thẳng đứng, hướng xuống cho lò xo dài 26,5 cm rồi buông
không vận tốc đầu.
Năng lượng và động năng của quả cầu khi nó cách vò trí cân bằng 2 cm là:
A. 32.10
-3
J và 24.10
-3
J B. 32.10
-2
J và 24.10
-2

π
) cm. Lấy g = 10 m/s
2

Thời gian vật đi từ lúc t
0
= 0

đến vò trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất là:
A.
30
π
(s) B.
15
π
(s)
C.
10
π
(s) D.
5
π
(s)
Câu 25: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 2sin(20
π
t +
2
π
) cm
Những thời điểm vật qua vò trí có li độ x = +1 cm là:

x = 20sin2 t (cm)
π
Vào một thời điểm nào đó vật có li độ là 5cm thì li độ vào thời điểm
1
8
(s) ngay sau
đó là:
A. 17,2 cm B. -10,2 cm
C. 7 cm D. A và B đều đúng
Câu 29
: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình:
x = 2sin3 t (cm)
π
Tỉ số động năng và thế năng của vật tại li độ 1,5 cm là:
A. 0,78 B. 1,28
C. 0,56 D. Tất cả đều sai
Câu 30
: Một vật khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với phương trình:
x = 10sin t (cm)
π
Lực phục hồi tác dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là:

4
A. 2N B. 1N
C.
1
2
N D. Bằng 0
Câu 31
: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật m = 0,5kg; phương trình dao động

số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là
7
3
. Lấy
g =
2
= 10 m/s
2
.
π
Tần số dao động là:
A. 1 Hz B. 0,5Hz
B. 0,25Hz D. Tất cả đều sai
Câu 36
: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = A sin(
t
ω
+
ϕ
)
Trong khoảng thời gian
1
60
(s) đầu tiên, vật đi từ vò trí x
0
= 0 đến vò trí x =
A3
2
theo
chiều dương và tại điểm cách vò trí cân bằng 2cm thì nó có vận tốc là 40

)
Lấy gốc tọa độ là vò trí cân bằng 0. Từ vò trí cân bằng ta kéo vật theo phương ngang
4cm rồi buông nhẹ. Sau thời gian t =
30
π
s kể từ lúc buông, vật đi được quãng đường dài
6cm. Cơ năng của vật là:
A. 16.10
-2
J B. 32.10
-2
J
C. 48.10
-2
J D. Tất cả đều sai
Câu 39: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Li độ vật khi
động năng của vật bằng phân nửa thế năng của lò xo là:
A. x =
A3± B. x = ±
2
A
3

C. x =
A
2
±
D. x =
A3
2

= 20cm. Khi cân bằng
chiều dài lò xo là 22 cm.
Kích thích cho quả cầu dao động điều hòa với phương trình:
x = 2sin5
π
t (cm) . Lấy g = 10 m/s
2

Trong quá trình dao động, lực cực đại tác dụng vào điểm treo có cường độ 2(N)
Khối lượng quả cầu là:
A. 0,4 Kg B. 0,2 Kg
C. 0,1 Kg D. 10 (g)

6
Câu 43 : Một lò xo chiều dài tự nhiên l
0
= 40 cm treo thẳng đứng, đầu dưới có 1 vật khối
lượng m. Khi cân bằng lò xo dản 10 cm. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng
xuống, gốc tọa độ tại vò trí cân bằng.
Kích thích cho quả cầu dao động với phương trình:
x = 2sin(
t
2
π
ω
+
) (cm)
Chiều dài lò xo khi quả cầu dao động được nửa chu kỳ kể từ lúc bắt đầu dao động là:
A. 50 cm B. 40 cm
C. 42 cm D. 48 cm

π
t (cm). Gia tốc tại li độ l0
cm là:
A. -4 m/s
2
B. 2 m/s
2

C. 9,8 m/s
2
D. 10 m/s
2

Câu 47: Một con lắc lò xo độ cứng K = 100N/m, vật nặng khối lượng m = 250g, dao động
điều hòa với biên độ A = 4cm. Lấy t
0
= 0 lúc vật ở vò trí biên thì quãng đường vật đi được
trong thời gian
10
π
(s) đầu tiên là:
A. 12 cm B. 8 cm
C. 16 cm D. 24 cm
Câu 48
: Một con lắc lò xo dao động điều hòa không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Lò
xo độ cứng K, khối lượng quả cầu là m, biên độ dao động là A. Khẳng đònh nào sau đây là
sai:
A. Lực đàn hồi cực đại có độ lớn F = KA
B. Lực đàn hồi cực tiểu là F = 0
C. Lực đẩy đàn hồi cực đại có độ lớn F = K(A -

vào hệ là không đáng kể
B. Con lắc đơn là dao động điều hòa khi biên độ góc là nhỏ và ma sát bé
C. Chu kỳ con lắc đơn phụ thuộc vào vò trí của vật trên trái đất và nhiệt độ của môi
trường
D. Đònh luật Hookes (Húc) đối với con lắc lò xo đúng trong mọi giới hạn đàn hồi của lò
xo
Câu 53: Một vật khối lượng m = 400g treo vào 1 lò xo độ cứng K = 160N/m. Vật dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật tại trung điểm của vò
trí cân bằng và vò trí biên có độ lớn là:
A. 3 m/s B. 20 3 cm/s
C. 10
3 cm/s D. 20
3
2
cm/s
Câu 54
: Xét con lắc lò xo có phương trình dao động : x = Asin(
t
ω
+
ϕ
)
Khẳng đònh nào sau đây là sai
A. Tần số góc là đại lượng xác đònh pha dao động
B. Tần số góc là góc biến thiên trong 1 đơn vò thời gian
C. Pha dao động là đại lượng xác đònh trạng thái dao động của vật vào thời điểm t
D. Li độ con lắc và gia tốc tức thời là 2 dao động ngược pha
Câu 55
: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với chiều dài q đạo là 14cm, tần số
góc (rad/s). Vận tốc khi pha dao động bằng

) cm
Thời điểm lúc vật qua vò trí lò xo bò dản 2 cm lần đầu tiên là:
A.
1
30
s B.
1
25
s
C.
1
15
s D.
1
5
s
Câu 57
: Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố đònh, đầu dưới có vật m = 100g, độ cứng K =
25 N/m, lấy g = 10 m/s
2
. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống.
Vật dao động với phương trình: x = 4sin(
5
5t
6
π
π+
) cm
Lực phục hồi ở thời điểm lò xo bò dản 2 cm có cường độ:
A. 1 N B. 0,5 N

0
= 20 cm ; K = 200 N/m B. l
0
= 20 cm ; K = 250 N/m
C. l
0
= 25 cm ; K = 150 N/m D. l
0
= 15 cm ; K = 250 N/m
Câu 60: Một lò xo treo thẳng đứng đầu dưới có 1 vật m dao động điều hòa với phương trình:
x = 2,5sin(10 5t +
2
π
) cm. Lấy g = 10 m/s
2

Lực cực tiểu của lò xo tác dụng vào điểm treo là:
A. 2N B. 1N
C. Bằng 0 D. F
min
= K(
Δ
l - A)
Câu 61: Con lắc lò xo gồm quả cầu m = 300g, k = 30 N/m treo vào một điểm cố đònh. Chọn
gốc tọa độ ở vò trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu
dao động . Kéo quả cầu xuống khỏi vò trí cân bằng 4 cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban
đầu 40 cm/s hướng xuống.
Phương trình dao động của vật là:
A. 4sin(10t -
2

4
π
) cm D. 5sin (3t -
2
π
) (cm)
Câu 63: Khi treo quả cầu m vào 1 lò xo thì nó dản ra 25 cm. Từ vò trí cân bằng kéo quả cầu
xuống theo phương thẳng đứng 20 cm rồi buông nhẹ. Chọn t
0
= 0 là lúc vật qua vò trí cân
bằng theo chiều dương hướng xuống, lấy g = 10 m/s
2

Phương trình dao động của vật có dạng:
A. 20sin(2 t +
π
2
π
) cm B. 20sin(2
π
t) cm
C. 45sin2
π
t cm D. 20sin(100
π
t) cm
Câu 64: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo K = 100 N/m. Kéo vật xuống
dưới cho lò xo dản 7,5 cm rồi buông nhẹ. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng
lên, gốc tọa độ ở vò trí cân bằng, t
0

C. x = 8sin(4,5 t -
π
2
π
) cm D. x = 8sin(9
π
t -
2
π
) cm
Câu 66: Một lò xo độ cứng K, đầu dưới treo vật m = 500g, vật dao động với cơ năng 10
-2
(J).
Ở thời điểm ban đầu nó có vận tốc 0,1 m/s và gia tốc
3

m/s
2
. Phương trình dao động là:
A. x = 4sin(10 t +
π
2
π
) cm B. x = 2sint (cm)
C. x = 2sin(10t +
3
π
) cm D. x = 2sin(20t +
3
π

Câu 69
: Hai lò xo có cùng chiều dài tự nhiên. Khi treo vật m = 200g bằng lò xo K
1
thì nó dao
động với chu kỳ T
1
= 0,3s. Thay bằng lò xo K
2
thì chu kỳ là T
2
= 0,4(s).
Mắc hai lò xo nối tiếp và muốn chu kỳ mới bâygiờ là trung bình cộng của T
1
và T
2
thì
phải treo vào phía dưới một vật khối lượng m’ bằng:
A. 100 g B. 98 g
C. 96 g D. 400 g
Câu 70: Một lò xo độ cứng K = 200 N/m treo vào 1 điểm cố đònh, đầu dưới có vật m=200g.
Vật dao động điều hòa và có vận tốc tại vò trí cân bằng là: 62,8 cm/s. Lấy g=10m/s
2
.
Lấy 1 lò xo giống hệt như lò xo trên và ghép nối tiếp hai lò xo rồi treo vật m, thì thấy
nó dao động với cơ năng vẫn bằng cơ năng của nó khi có 1 lò xo. Biên độ dao động của
con lắc lò xo ghép là:
A. 2cm B.
22
cm
C.

B. K
1
= 18N/m ; K
2
= 5N/m
C. K
1
= 6N/m ; K
2
= 12 N/m

D. A và C đều đúng
Câu 72: Hai lò xo giống hệt nhau, chiều dài tự nhiên l
0
= 20cm, độ cứng K = 200N/m ghép
nối tiếp rồi treo thẳng đứng vào một điểm cố đònh. Khi treo vào đầu dưới một vật m =
200g rồi kích thích cho vật dao động với biên độ 2cm. Lấy g = 10m/s
2
. Chiều dài tối đa
l
max
và tối thiểu l
min
của lò xo trong quá trình dao động là:
A. l
max
= 44cm ; l
min
= 40cm B. l
max

lò xo K
2
có chiều dài tự nhiên và buông nhẹ. Chọn O là vò trí cân bằng, phương trình dao
động của vật là:
m
O
x
B
A

11
A. x = 8sin(
10 t
2
π
π+
) cm B. x = 12sin(
10 t
2
π
π
+
) cm
C. x = 8sin(
10 t
2
π
π−
) cm D. x = 12sin(
10 t

0
= 0 đến thời điểm vật có li độ -5cm là:
A.
6
π
(s) B.
4
π
(s)
C.
2
π
(s) D.
1
2
(s)
Câu 76: Con lắc lò xo có đồ thò như hình vẽ:
Phương trình dao động của vật là:
A. x = 4sin10 t (cm)
π
x(cm)
-4
O
t(s)
0,4
+4
B. x = 8sin5 t (cm)
π
C. x = 4sin(5 t -
π

C.
1
2
D. 4
Câu 79: Một lò xo có độ cứng ban đầu là K quả cầu khối lượng m. Khi giảm độ cứng 3 lần và
tăng khối lượng vật lên 2 lần thì chu kỳ mới
A. Tăng 6 lần B. Giảm 6 lần

12
C. Không đổi D. Giảm
6
6
lần
Câu 80: Một con lắc lò xo độ cứng K = 20N/m dao động với chu kỳ 2s. Khi pha dao động là
2
π
rad thì gia tốc là 20 3− cm/s
2
. Năng lượng của nó là:
A. 48.10
-3
(J) B. 96.10
-3
(J)
C. 12.10
-3
(J) D. 24.10
-3
(J)
Câu 81: Một lò xo độ cứng K = 80 N/m. Trong cùng khoảng thời gian như nhau, nếu treo quả

2
= 2kg
Câu 82: Một con lắc lò xo gồm quả cầu m = 100g dao động điều hòa theo phương ngang với
phương trình:
x = 2sin(
10 t
6
π
π+
) cm
Độ lớn lực phục hồi cực đại là:
A. 4N B. 6N
C. 2N D. 1N

ĐÁP ÁN
1. D 2. C 3. C 4. B 5. C 6. B 7. B
8. D 9. C 10. B 11. B 12. D 13. A 14. C
15. D 16. B 17. D 18. A 19. D 20. C 21. B
22. A 23. C 24. A 25. C 26. D 27. B 28. D
29. A 30. B 31. C 32. A 33. C 34. A 35. A

36. A 37. B 38. B 39. 40. B 41. A 42. B
43. D 44. B 45. B 46. A 47. C 48. C 49. D
50. B 51. C 52. D 53. A 54. B 55. A 56. C
57. B 58. A 59. B 60. C 61. B 62. A 63. B
64. B 65. D 66. C 67. C 68. A 69. B 70. B
71. D 72. A 73. B 74. A 75. A 76. D 77. C
78. A 79. D 80. C 81. B 82. C
GV Nguyễn Hữu Lộc, TT luyện thi ĐH CLC Vónh Viễn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status