205 cau hoi trac nghiem phan dao dong co hoc 12 KPB - Pdf 37

CÁC

CÂU

HỎI

TRẮC

NGHIỆM
(PHẦN

DAO

ĐỘNG



HỌC)
I.

CON

LẮC



XO
Câu

1)



sin

hoặc

cosin

đối

với

thời

gian.
B.



chu

kỳ

riêng

phụ

thuộc

vào



với

bình

phương

biên

độ
D.

A,

B,

C

đều

đúng
Câu

2)



năng

của

độ

dao

động
C.

Bình

phương

biên

độ

dao

động D.

Tần

số

dao

động
Câu

3)


hệ

thức

độc

lập

diển

tả

liên

hệ

giữa

li

độ

x,
biên

độ

A,

vận

A
2

=

V

2

+

(
ϖ

.x)

2
B.

(

A.
ϖ

)

2

=


ω

)

2

+
v

2
D.

A
2

=

(

x.
ω

)

2

+

(
ω

Cùng

pha

với

li

độ B.

Ngược

pha

với

li

độ
C.

Lệch

pha

vuông

góc

so

thời

trong

dao

động

điều

hòa

biến

đổi
A.

Cùng

pha

với

li

độ B.

Ngược

pha

so

với

li

độ
Câu

6)

Trong

một

DĐĐH,

đại

lượng

nào

sau

đây

của

dao

số C.

Pha

ban

đầu D.



năng

toàn

phần
Câu

7)

Trong

dao

động

của

con

lắc

thuộc

vào

đặc

tính

của

hệ

dao

động
B.

Lực

cản

của

môi

trường



nguyên

toàn
D.

Biên

độ

dao

động

cưỡng

bức

chỉ

phụ

thuộc

vào

biên

độ

của

ngoại

sau

đây



sai
A.

Điều

kiện

để



dao

động

điều

hòa



biên

độ

dao

động

cưỡng

bức

chỉ

phụ

thuộc

vào

biên

độ

ngoại

lực

tuần

hoàn
D.

Khi

Một

con

lắc



xo

độ

cứng

K

treo

thẳng

đứng,

đầu

trên

cố

định,



lắc

dao

động

điều

hòa

theo

phương

thẳng

đứng

với

biên

độ

A

(A

<


lớn

nhỏ

nhất

là:
A.

F

=

0 B.

F

=

K.(


l

-A) C.

F

=

xo

độ

cứng

K

treo

thẳng

đứng,

đầu

trên

cố

định,

đầu

dưới

gắn

vật.



hòa

theo

phương

thẳng

đứng

với

biên

độ

A

(A

>


l
).

Trong

quá


F

=

K.A

+


l
B.

F

=

K(


l +

A) C.

F

=

K(A



lắc



xo

thẳng

đứng

dao

động

điều

hòa
A.



li

độ

cực

đại.
B.

quãng

đường

đi

trong

1/4

chu

kỳ

khi

vật

xuất

phát

từ

vị

trí

cân


cách

kích

thích

dao

động

của

con

lắc



xo

thì:
A.

ϕ



A

thay


đổi
C.

ϕ

,

A,

f



ω

đều

không

đổi D.

ϕ

,

E,

T



x

=

Asin(
ω
t

+

π

)

cm

thì

gốc

thời

gian

chọn


2
A.


chiều

dương.
C.

Lúc

vật



li

độ

x

=

A.

D.

Lúc

vật

đi



x

=

Asinωt

thì

gốc

thời

gian

chọn

lúc

nào?
A.

Lúc

vật



li



qua

VTCB

theo

chiều

dương. D.

Lúc

vật

đi

qua

VTCB

theo

chiều

âm.
Câu

15)


đây



sai
A

Gốc

thời

gian

lúc

vật



li

độ

x

=

-A. B
Gốc



đi

qua

VTCB

theo

chiều

dương.
D.Cả

A



B

đều

sai.
Câu

16)

Cho

con


với

mặt

phẳng

nằm
ngang,

đầu

trên

cố

định,

đầu

dưới

gắn

vật

m,





,
gia

tốc

trọng

trường

g.

Chu

kỳ

dao

động

là:
A.

T

=


k
B.

∆l.sin

α
g
Câu

17)

Một

vật

dao

động

điều

hoà

theo

trục

ox,

trong

khoảng





tần

số

động

của

vật



:
A.

0,5s



2Hz. B.

2s



0,5Hz


độ

4

cm.

Khi





li

độ



2

cm

thì

vận

tốc




Câu

19)

Một

vật

dao

động

điều

hoà

theo

phương

trình

x

=

2sin(4
π
t



2s



0.5Hz. B

.

0,5s



2Hz

. C.

0,25s



4Hz. D.

Một

giá

trị

khác.


-

5
π

)cm.

Chu



dao

động


6
tần

số

dao

động

của

vật



khác.
Câu

21)

Một

vật

dao

động

điều

hoà

theo

phương

trình

x

=

2sin(2
π

:
A.

2cm



2π(rad/s). B.

2cm



2πt(rad/s)

.

C.

-2cm



2πt(rad/s) D.

Một

giá

trị

π
t

-

π

)cm.

Biên

độ

dao

động


3
tần

số

góc

của

vật



khác.
Câu

23)

Một

vật

dao

động

điều

hoà

theo

phương

trình

x

=

-
4sin(5
π

:
A.

-4cm



π

rad. B.

4cm


2
π

rad

. C.

4cm


4
π

rad D.

4cm

trình

x

=

-
5sin(5πt

-
pha

ban

đầu

của

vật



:
π

)cm.

Biên

độ


5cm


5
π

rad. D.

5cm





7
π

rad.
6 6 6 6
Câu

25)

Một

vật

dao




vận

tốc

của
3
vật



thời

điểm

t=0,5s



:
A
3

cm







vật

dao

động

điều

hoà

theo

phương

trình

x

=

3sin(5t

+

π

)cm.

Toạ

-1,2cm



13,8cm/s B.

-1,2

cm



-13,8cm/sC.

0,2cm



14,9cm/s.D.

Một

giá

trị

khác
Câu

27)


)cm.

Toạ

độ



vận

tốc

của
6
vật



thời

điểm

t

=

0,5s



cm



4πcm/s D.

2cm





3

cm/s
Câu

28)

Một

vật

dao

động

điều

hoà

6
vật



thời

điểm

t

=

2s



:
A.

0,66cm



19.7cm/s B.

0,66cm




với

phương

trình

x

=

2sin(20t

+

π

)

cm.Vận

tốc

vào

thời

điểm

t=
π/8


động

điều

hòa

với

phương

trình:

x

=

20sin2πt

(cm).

Gia

tốc

tại

li

độ

Câu

31)

Một

vật

dao

động

điều

hoà

theo

phương

trình

x

=

4sin(5
π
t


0,5s



:
A.

10π

3

cm/s



-50π
2
cm/s
2
B.

10πcm/s



50

3

π

2
.
Câu

32)

Một

vật

dao

động

điều

hoà

theo

phương

trình

x

=

4cos(7
π

=

2s



:
A.

14πcm/s



-98π
2
cm/s
2
B.

-14πcm/s



-98

3

π
2
cm/s


Một

vật

dao

động

điều

hoà

theo

phương

trình

x

=

8sin2πt

cm.

Vận

tốc

:
A.

-8πcm/s



16π
2
3

cm/s
2
B.

8πcm/s



16π
2
3

cm/s
2
C.

±

8πcm/s


vật

dao

động

điều

hoà

theo

phương

trình

x

=

4cos(6t

+

π

)cm.

Vận

-6,4cm/s



-138,7cm/s
2
B.

6,4cm/s



138,7cm/s
2
C.

4,4cm/s



-141,6cm/s
2
D.

-4,4m/s



141,6cm/s
2

+

π

)cm.

Vận

tốc

của

vật

đạt

gái
6
trị

12πcm/s

khi

vật

đi

qua


Câu

36) Phương

trình

ly

độ

của

vật

là:

x

=

2cos(2πt-

π)

cm.

Vật

đạt


cm. C.

± 3

cm

. D.

±

1cm.
Câu

37)

Một

vật

dao

động

điều

hoà



biên


cm

thì
vận

tốc

của

vật



:
A.

4πcm/s B.

-4πcm/s. C.

±

4πcm/s D.

±

8πcm/s.
Câu


)

cm.

Vận

tốc



gia

tốc

của
6
vật

khi

khi

pha

dao

động

của


98,7cm/s
2
C.

31cm/s



-30,5cm/s
2
D.

31cm/s



30,5cm/s
2
Câu

39)

Một

vật

khối

lượng


hòa

theo
phương

thẳng

đứng

với

biên

độ

10cm.

Vận

tốc

của

vật

tại

trung

điểm


3

cm/s C.

10

3

cm/s D.

20
3

cm/s
2
Câu

40)

Xét

con

lắc



xo


đây



sai
A.

Tần

số

góc



đại

lượng

xác

định

pha

dao

động
B.



động



đại

lượng

xác

định

trạng

thái

dao

động

của

vật

vào

thời

điểm

ngược

pha
Câu

41)

Một

con

lắc



xo

dao

động

theo

phương

ngang

với

chiều

dao

động

bằng

π

rad

là:
3
A.

7

π

cm/s B.

7
π

3

cm/s
C.




:

x

=

3sin4πt

cm.

Khi

vật

đi

từ

vị

trí

cân

bằng

đến

ly
độ


N

)

. B.

t

=
5 k

t

=

24

+

2

(k



N

)
+


5

+

k

(k



N

)
24 2
Câu

43)

Một

vật

dao

động

điều

hoà


vật

đạt

giá
6
trị

15πcm/s



những

thời

điểm



:

1 k
*
A.

t

=




20

+

5

.s,

k



N
+
.s,

k



N

.

C.



Câu

44)

Một

vật

dao

động

điều

hoà

theo

phương

trình

:

x

=

4sin(10
π

giá

trị

20πcm/s



những

thời

điểm



:

1 k
*

t

=



12

+

k



N

*

.

C.

t

=
1

+

k
.s,

k



N
D.

Một


Phương

trình

li

độ

của

một

vật



:

x

=

-

10sin(4
π
t

-

t

=

3

+

2

.s(k



N

)
A.

t

= +
.s(k



N

)



=

1

+

k

.s(k



N

)
6 2
Câu

46)

Phương

trình

li

độ

của


độ

3cm

theo

chiều

âm

vào
2
những

thời

điểm

nào:

1 k
1 k 1 k

t

=

3





N

)

.

C.


D.

Một

giá

trị

khác.
3 2 6 2

t

=

1

+


:

x

=

4sin(4
π
t

-

π

)cm.

Vật

đi

qua

ly

độ

-2cm

theo


2

.s(k



N

)
+
.s(k



N

)

. B.


.

C.

t

=
5


k

.s(k



N

)
2
12 2
Câu

48)

Phương

trình

li

độ

của

một

vật


vào

những

thời
2
điểm

nào:

1 k
A.

t

=
1

+

k

.s(k



N

)



)

.

C.


D.Một

giá

trị

khác
12 2 12 2

t

=

5

 12
+

k

.s(k


=

5sin(4
π
t

-

π

)cm.

Vận

tốc

của

vật

đạt

giá

trị

cực

đại


t

=
24 4
1

+

k

.s(k



N

)

.

C.

t

=



1
24 2 24

độ

của

một

vật



:

x

=

4sin(5
π
t

-

π

)cm

kể

từ


=2

cm

lần

nào

sau

?
A.

6

lần. B.

8

lần. C.

7

lần. D.

Một

giá

trị

t

+

π

)cm

kể

từ

khi

bắt

đầu

dao

động

đến

khi
3
t=1,8s

thì



7

lần. D.

Một

giá

trị

khác.
Câu

52)

Một

con

lắc



xo

dao

động



kể

từ

lúc

t
0
=

0

là:
A.

16

cm B.

3,2

m C.

6,4

cm D.

9,6



Vận

tốc

trung

bình

trong

1/4

chu

kỳ
kể

từ

lúc

t
0
=

0

là:
A.


hòa

với

phương

trình:

x

=

1,25sin(20t

+

π

)

m

.

Vận

tốc

tại

12,5

m/s C.

10

m/s D.

7,5

m/s
Câu

55)

Một

con

lắc



xo



độ

cứng


A.

0,4

m B.

4

mm C.

0,04

m D.

2

cm
Câu

56)

Một

con

lắc




trình:
x

=

4sin(20t

+

π

)

(cm)

Khi

thế

năng

bằng

3

động

năng

thì


A



B

đều

đúng
Câu

57)

Con

lắc



xo

dao

động

điều

hòa



phân

nửa

thế

năng

của



xo

là:
A.

x

=

±
A

3 B.

x

=

con

lắc



xo,

quả

cầu



khối

lượng

200g.

Kích

thước

cho

chuyển

động



vật

là:
A.

2

(J) B.

2.10
-1
(J) C.

2.10
-2
(J) D.

4.10
-2
(J)
Câu

59)

Con

lắc




Treo

vào

đầu

dưới

một
khối

lượng

100g.

Khi

vật

cân

bằng

thì



xo



xo

dài

26,5

cm

rồi

buông

không

vận

tốc

đầu.

Năng

lượng



động

năng




24.10
-3
J B.

32.10
-2
J



24.10
-2
J C.

16.10
-3
J



12.10
-3
J D.

Tất

cả

định,

đầu

dưới



1

vật



khối

lượng

120g.

Độ
cứng



xo



40


xo

dài

26,5

cm

rồi

buông
nhẹ,

lấy

g

=

10

m/s
2
.

Động

năng



12.10
-3
J
Câu

61)

Một

vật

dao

động

điều

hòa

theo

phương

ngang

với

phương



độ

1,5

cm

là:
A.

0,78 B.

1,28 C.

0,56 D.

Tất

cả

đều

sai
Câu

62)

Một

vật


năng



động

năng



giá

trị
A.

3 B.

1/3
C.

1/8
D.

8
Câu

63)

Một


vật

m=100g.

Vật

dao

động
điều

hòa

với

tần

số

f

=

5Hz,



năng


độ

x

=

2cm


A.

3 B.

1/3
C.

1/2
D.

4
Câu

64)

Một

vật

dao


của

vật



7,2.10
-3
(J)
3
Khối

lượng

quả

cầu



li

độ

ban

đầu

là:
A.


3

cm D.

Tất

cả

đều

sai
Câu

65)

Một



xo



độ

cứng

ban


tăng

khối
lượng

vật

lên

2

lần

thì

chu

kỳ

mới
A.

Tăng

6

lần B.

Giảm


với

phương

trình:

x

=

A

sin(ωt+

ϕ

)

Trong

khoảng

thời

gian
3
1

(s)


2
theo

chiều

dương



tại

điểm

cách

vị

trí

cân

bằng

2cm

thì





Năng

lượng

của




A.

32.10
-2

J B.

16.10
-2
J C.

9.10
-3
J D.

Tất

cả

đều



chu

kỳ

2s.

Khi

pha

dao

động



π/2
rad

thì

gia
tốc



-20

3

(J)
Câu

68)

Một

vật

m

=

1kg

dao

động

điều

hòa

theo

phương

ngang

với

cân

bằng

0.

Từ

vị

trí

cân

bằng

ta

kéo

vật

theo

phương

ngang

4cm
rồi


quãng

đường

dài

6cm.



năng

của

vật


A.

16.10
-2
J B.

32.10
-2
J C.

48.10
-2


dưới



vật

m.

Chọn

gốc

tọa

độ



vị

trí

cân

bằng,

trục

Ox

x

=

5sin(20t

-

π

)

cm.
2
Lấy

g

=

10

m/s
2
.

Thời

gian


lần

thứ

nhất

là:
A.

π

(s) B.
π

(s) C.
π

(s) D.

π

(s)
30 15 10 5
Câu

70)

Một

vật


thời

điểm

vật

qua

vị
2
trí



li

độ

x

=

+1

cm

là:
A.





B

đều

đúng D.

A



B

đều

sai
60
Câu

71)

Một

vật

dao

động


thời
điểm

nào

đó

vật



li

độ



5cm

thì

li

độ

vào

thời



B

đều

đúng
Câu

72)

Một

con

lắc



xo

dao

động

điều

hòa

không





m,

biên

độ

dao

động



A.

Khẳng

định

nào

sau

đây



sai:

cực

tiểu



F

=

0
C.

Lực

đẩy

đàn

hồi

cực

đại



độ

lớn

trí

cân

bằng
D.

Lực

phục

hồi

bằng

lực

đàn

hồi
Câu

73)

Một

con

lắc


lấy

g

=

10

m/s
2
.
Chọn

gốc

tọa

độ

O

tại

vị

trí

cân

bằng,

4sin(20t

+

π

)

cm.

Độ

lớn

của

lực

do



xo

tác

dụng

vào


0,4

N D.

1,6

N
Câu

74)

Một

vật

khối

lượng

1

kg

dao

động

điều

hòa

vào

thời

điểm

0,5s

là:
A.

2N B.

1N C.

0,5

N D.

Bằng

0
Câu

75)

Một

con


m

=

100g.

Kéo

vật

xuống
dưới

vị

trí

cân

bằng

theo

phương

thẳng

đứng

rồi

Chọn

gốc

thời

gian



lúc

buông

vật,

lấy

g

=

10

m/s
2
.

Lực



3,2

N D.

6,4

N
Câu

76)

Một



xo

treo

thẳng

đứng,

đầu

trên

cố


g
=

10

m/s
2
.

Chọn

trục

Ox

thẳng

đứng,

chiều

dương

hướng

xuống.

Vật

dao

thời

điểm



xo

bị

dản

2

cm



cường

độ:
6
A.

1

N B.

0,5





vật

m

=

500g;

phương

trình

dao

động

của

vật

là:
x

=

10sinπt



điểm

0,5

(s)

là:
A.

1

N B.

5N C.

5,5

N D.

Bằng

0
Câu

78)

Một

con


N/m

treo

thẳng

đứng.

Cho
con

lắc

dao

động

với

biên

độ

3

cm.

Lấy


N B.

0,2

N C.

0,1

N D.

Tất

cả

đều

sai
Câu

79)

Một

con

lắc



xo


đứng.

Vật
dao

động

điều

hòa

với

biên

độ

2,5

cm.

Lấy

g

=

10



Bằng

0 D.

Tất

cả

đều

sai
Câu

80)

Một



xo

treo

thẳng

đứng

đầu



t

+

π

)

cm.

Lấy

g

=

10

m/s
2

.
Lực

cực

tiểu

của

n
=

K(
Δ
l

-

A)
Câu

81)

Một

con

lắc



xo

treo

thẳng

đứng,



của

vật



18.10
-3
(J).

Lấy

g

=

10m/s
2
.

Lực

đẩy

cực

đại

tác

sai
Câu

82)

Một

con

lắc



xo

thẳng

đứng,

đầu

dưới



1

vật

m

tiểu

tác

dụng

vào

điểm

treo

trong

quá

trình

dao

động



7/3.

Lấy

g


Tất

cả

đều

sai
Câu

83)

Một

con

lắc



xo

gồm

quả

cầu

m

=


)

cm

Độ

lớn

lực

phục

hồi

cực

đại

là:
6
A.

4N B.

6N C.

2N D.

1N

với

tần

số

4,5Hz.

Trong

quá

trình

dao
động

chiều

dài



xo

biến

thiên

từ


của



là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status