Nhân số có 5 chữ số với số có một chữ số - Pdf 28

Tuần 31
Thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2007
Toán
Tiết 151: Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số.
A- Mục tiêu
-HS biết thực hiện phép nhân số có 5 chữ số với số có một chữ số( có nhớ hai lần
không liền nhau). Vận dụng để giải toán có lời văn.
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học toán.
B-Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Tổ chức:
2/Bài mới:
a)HĐ1 HD thực hiện phép nhân:14273 x
3
- Ghi bảng phép nhân: 14273 x 3
- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính( dựa vào
cách đặt tính của phép nhân số có 4 chữ
số với số có 1 chữ số)
- Nêu thứ tự thực hiện phép nhân?
- 2 HS thực hiện tính trên bảng
- Nhận xét, sửa sai.
b)HĐ 2: Thực hành
*Bài 1:
- Đọc đề?
- Gọi 2 HS thực hiện tính trên bảng
- Nhận xét, sửa sai.
*Bài 2: Đọc đề?

- Đọc
- Lớp làm vở
Bài giải
Số thóc lần sau chuyển đợc là:
27150 x 2 = 54300(kg)
Số thóc cả hai lần chuyển đợc là:
27150 + 54300 = 81450( kg)
Đáp số: 81450 kg
Toán lớp 3 - Kim Thị Ngọc Diệp
1
- Chấm bài, nhận xét.
3/Củng cố:
- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện
phép nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ
số?
- Dặn dò: Ôn lại bài.
- HS nêu
Toán +
Ôn : Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
I. Mục tiêu
- Củng cố phép nhân số có 5 chữ số với số có một chữ số và giải toán có lời văn.
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học toán.
B-Đồ dùng GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Tổ chức:
2/Luyện tập
*Bài 1: - Đọc đề?

Thừa số 5 6 7
Tích
95455 78420 74963
- Đọc
- Lớp làm vở
Bài giải
Số thóc của 1 kho là:
50500: 5 = 10100( kg)
Số thóc của 7 kho là:
10100 x 7 = 70700 ( kg)
Đáp số: 70700 kg gạo
- HS nêu
Toán lớp 3 - Kim Thị Ngọc Diệp
2
Thứ ba ngày 17 tháng 4 năm 2007
Toán
Tiết 152 : Luyện tập
A- Mục tiêu
- Củng cố về phép nhân số có năm chữ số với số có một CS và giải toán có lời văn .
- Rèn KN tính và giải toán.
- GD HS chăm học toán.
B-Đồ dùng :
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/Tổ chức:
2/ Luyện tập:
*Bài 1:
- Đọc đề?

- Có 63150l dầu, lấy 3 lần, mỗi lần 10715
l.
- Còn lại bao nhiêu lít dầu?
- Ta tìm số lít dầu lấy đi
- Lớp làm vở
Bài giải
Số dầu đã lấy đi là:
10715 x 3 = 32145( l)
Số dầu còn lại là:
63150 32145 = 31005(l)
Đáp số: 31005 lít dầu
- Tính giá trị của BT
- Ta thực hiện nhận, chia trớc, cộng, trừ
sau
- Lớp tự làm phiếu HT
- Tính nhẩm
- Nghĩ trong đầu và ghi KQ vào bên phải
phép tính
- HS tự nhẩm và nêu KQ nối tiếp nhau
theo tổ
Toán lớp 3 - Kim Thị Ngọc Diệp
3
Thứ t ngày 18 tháng 4 năm 2007
Toán
Tiết 153: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
A-Mục tiêu
- Biết thực hiện phép chia có năm CS cho số có một CS. Vận dụng để giải toán
- Rèn KN tính chia và giải toán.
- GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng

- Chữa bài, nhận xét.
*Bài 4:Đọc đề?
- Lấy bộ đồ dùng, quan sát mẫu và tự xếp
hình.
- GV chữa bài
-Tuyên dơng HS xếp hình nhanh và đúng
3/Củng cố:
- Động viên HS làm bài tốt.
- Dặn dò: Ôn lại bài.
- Hát
- Quan sát
- Lớp thực hiện đặt tính và tính vào nháp
- Nhận xét bài của bạn
- Thực hiện phép chia
- Lớp làm nháp
- Nhận xét
- Đọc
- Số xi măng còn lại sau khi bán
- Phải biết số xi măng đã bán
- Lớp làm vở
Bài giải
Số xi măng đã bán là:
36550 : 5 = 7310(kg)
Số xi măng còn lại là:
36550 7310 = 29240(kg)
Đáp số: 29240 kg
- Tính GT BT
- Nêu
- Lớp làm phiếu HT
- Xếp hình theo mẫu

Đã bán : 1/3 số dầu
Còn lại : ...? lít dầu
- Chấm bài, nhận xét.
3/Củng cố:
- Đánh giá giờ học
- Dặn dò: Ôn lại bài.
- Hát
- Tính
- 2HS làm trên bảng
- Lớp nhận xét
45890 8 45729 7 98641 6
58 5736 37 6532 38 164
29 22 26
50 19 24
2 5 01
1
- HS nêu
- HS nêu
- Lớp làm phiếu HT
a) X x 7 = 12377
X = 12387 : 7
X = 17483
b) X x 6 = 36786
X = 36786 : 6
X = 6114( d 2)
- Đọc
- Lớp làm vở
Bài giải
Số dầu đã bán là:
21414 : 3 = 7138( l)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status