Bài tập điện xoay chiều có phân loại - Pdf 28

PV Duyờn-Lo Cai-0983723389
BI TP IN XOAY CHIU Cể PHN LOI
1. Bi toỏn tng hp
1.( T lun)Mt on mch xoay chiu RLC ni tip. Bit
=
100R
; L=
H

1
; C=
F

2
10
4
; t vo hai u on mch hiu
in th : u = 200cos
vt )
4
100(


+
.
a/ tớnh cm khỏng, dung khỏng v tng tr ca on mch? b/Cng d dũng in hiu dng trong mch?
c/ Hiu in th hiu dng gia hai u mi phn t v c on mch?
d/ Hiu in th cc i gia hai u on mch AN v MB?
e/ lch pha gia hiu in th hai u on mch v cng dũng in?
g/ lch pha gia u
AN


)V; C. e = 144sin(720t -
6

)V; D. e = 14,4sin(720t +
6

)V
4. Mt khung dõy quay u quanh trc vi tc 90 vũng/phỳt trong mt t trng u cú cỏc ng sc t vuụng gúc vi trc
quay ca khung. T thụng cc i qua khung l

10
Wb. Sut in ng hiu dng trong khung l
A. 50
2
V. B. 30
2
V. C. 15
2
V. D. 30 V.
3. Tỡm cỏc i lng
5 t mt in ỏp
120 2 os(100 )( )
6
u c t V


=
vo hai u mch in gm t in cú dung khỏng 70 v cun dõy cú in
tr thun R, t cm L. Bit dũng in chy trong mch

4
6
;225 ==
; B.
;
4
6
;25 HLR

==
C.
HLR

4
3
;220 ==
;D.
HLR

2
3
;325 ==
8. Cho đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C =

5
1
.10
-2
F . Đặt vào hai đầu đoạn
mạch hiệu điện thế xoay chiều u =5

(v) . T¹i thêi ®iÓm t
1
nµo ®ã hiÖu ®iÖn thÕ
u = 100v vµ ®ang gi¶m. Hái ®Õn thêi ®iÓm t
2
, sau t
1
®óng
4
1
chu kú, hiÖu ®iÖn thÕ u b»ng bao nhiªu?
A. 100
2
V B. 100
3
V C. -100
2
V D. -100
3
V
3: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =
2
cos(100πt - π/2)(A), t tính bằng giây (s). Trong khoảng thời gian từ
0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:
A.
s
200
1

s

điện này bằng 0 là A.
1
100
s. B.
1
200
s. C.
1
50
s. D.
1
25
s.
5 . Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của
cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu
tụ điện có giá trị tương ứng là 60 V và 20 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là
A. 20
13
V. B. 10
13
V. C. 140 V. D. 20 V.
6. Đặt điện áp
0
cos 100
3
u U t
π
π
 
= −

C.
5cos 100
6
i t
π
π
 
= −
 ÷
 
(A). D.
4 2 cos 100
6
i t
π
π
 
= −
 ÷
 
(A).
7 . Đặt điện áp
2 cosu U t
ω
=
vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t,
điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
A.
2
2

= 4. D.
2
2
U
u
+
2
2
I
i
=
2
1
.
8 . Đặt điện áp u = 220
2
cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20 Ω, cuộn cảm có độ tự cảm
0,8
π
H
và tụ điện có điện dung
3
10
6
π

F. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng 110
3
V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn
cảm có độ lớn bằng: A. 440 V. B. 330 V. C. 440

A.
6
5
π
. B.
3
4
π
. C.
6
π
D.
3
2
π
.
3: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp
mà hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
B. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha π/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
PV Duyờn-Lo Cai-0983723389
C. Liờn h gia tng tr on mch v in tr R l Z = 4R.
D. on mch phi cú tớnh dung khỏng.
4. Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp. Cuộn cảm có độ tự cảm L =

1
(H), tụ điện có điện dung C =

4
10.2

3

so vi u
d
. Hiu in th hiu dng hai u mch (U) cú giỏ tr
A.104 (V) B. 120 (V) C. 90 (V) D. 60 (V)
6.Trong on mch xoay chiu gm in tr thun, t in ni tip vi cun dõy, in ỏp tc thi gia hai u in tr thun R v
gia hai u cun dõy cú cỏc biu thc ln lt l u
R
=U
0R
cost ; u
d
= U
0d
cos(t +
2

) (V). Kt lun no sau õy l sai ?
A. in ỏp gia hai u cun dõy ngc pha vi in ỏp gia hai bn cc ca t in.
B. Cun dõy cú in tr thun. C. Cun dõy l thun cm. D. Cụng sut tiờu th trờn mch khỏc 0.
7: Cng dũng in luụn sm pha hn hiu in th hai u on mch khi :
A. on mch cú L v C mc ni tip . B. on mch ch cú L .
C. on mch cú R v L mc ni tip . D. on mch cú R v C mc ni tip .
8. Mt on mch in xoay chiu, gm cun dõy cú in tr thun R, t cm L mỏc nối tiếp vi t in C. Biết rằng U
0L
=
U
C0
2

cos(t +
6

). on mch ny cú: A. R = 0. B. Z
L
> Z
C
. C. Z
L
< Z
C
. D. Z
L
= Z
C
.
11. t in ỏp
0
u U cos( t )
4

= +
vo hai u on mch ch cú t in thỡ cng dũng in trong mch l
i = I
0
cos(t +
i
);
i
bng: A.

. D.
20 3

.
6. Cụng sut v h s cụng sut
1. Khi núi v h s cụng sut cos ca on mch xoay chiu, phỏt biu no sau õy sai?
A. on mch ch cú t in hoc cun cm thun thỡ cos = 0.
B. Vi on mch ch cú in tr thun thỡ cos = 1.
C. on mch cú R, L, C mc ni tip ang xy ra cng hng thỡ cos = 0.
D. Vi on mch gm t in v in tr thun mc ni tip thỡ 0 < cos < 1.
2. Trong mch in xoay chiu gm in tr R, cun dõy thun cm L v t in C mc ni tip. t vo hai u on mch ny
mt in ỏp xoay chiu u = U
0
cos2ft (U khụng i cũn f thỡ cú th thay i c). Thay i giỏ tr ca i lng no sau õy thỡ
cụng sut ca mch t giỏ tr cc i nhng h s cụng sut ca mch in khụng t giỏ tr cc i?
A. R. B. L. C. f. D. C.
PV Duyờn-Lo Cai-0983723389
3. Một đoạn mạch RLC. Cuộn dây thuần cảm có cảm kháng Z
L
= 80

. Hệ số công suất của đoạn mạch RC bằng hệ số công suất
của cả mạch và bằng 0,6. Điện trở R có giá trị:
A. 50

B. 30

C. 40

D. 100

2
P D. 4P
7: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u
AB
= 170 cos100
t

. Hệ số công suất của toàn mạch là cos
1

= 0,6 và hệ số
công suất của đoạn mạch AN cha (RL) là cos
2

= 0,8; cuộn dây thuần cảm. Chọn đáp án đúng :
A. U
AN
= 96 v B. U
AN
= 72 v C. U
AN
= 90 v D. U
AN
= 150 v
8. Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện. Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn đo hiệu điện thế ở hai đầu cuộn
dây, hai đầu tụ điện, hai đầu cả mạch thì thấy vôn kế chỉ cùng một giá trị. Hệ số công suất

cos
của mạch là
A.

)(
10
4
F


mc ni tip vi cun dõy cú in tr thun R = 25

v
t cm L =
)(
4
1
H

. t vo hai u on mch mt hiu in th xoay chiu u =
ft

2cos250
(V) thỡ dũng in trong
mch cú cng hiu dng I = 2 (A). Tn s ca dũng in trong mch l
A. 50Hz B. 50
2
Hz C. 100 Hz D. 200Hz
2. t hiu in th xoay chiu
120 2 sin 100
3
u t V



ôm D. 300ôm
4. Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có U
L
= 20V ; U
C
= 40V; U
R
=15V; f = 50Hz; cờng độ dòng điện có giá trị hiệu
dụng I = 1 A. Để mạch cộng hởng điện thì tần số dòng điện phải có giá trị bao nhiêu?
A.40Hz B. 40
2
Hz C. 50Hz D. 50
2
Hz
9.Vit biu thc u v i
1. Đặt vào hai bản tụ điện có điện dung c =

3
1
.10
-4
F một hiệu điện thế xoay chiều thì dòng điện xoay chiều qua tụ điện có biểu
thức : i = 2
2
cos(100

t +
3

)A. Lập biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.

2
cos(100

t+
6

) V
2. Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

2
1
H, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây có biểu thức u =150
2
cos(100

t +
3
2

). Viết biểu thức dòng điện xoay chiều qua mạch ?
A. i = 3cos(100

t +
6

) A ; B i = 3
2
cos(100

t -


/6)A. Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là :
A. u
d
=100cos100

t - 0,47

)V B. u
d
=100cos100

t + 0,47

)V
C. u
d
=100
2
cos100

t + 0,13

)V D. u
d
=100
2
cos100

t - 0,13

= 100cos( 100

t -
12

)V
C. u
AB
= 100
2
cos( 100

t +
12
7

)V D. u
AB
= 100cos( 100

t +
12

)V
5. Một đoạn mạch xoay chiều gồm R = 100; cuộn dây có L = 1/

(H); tụ điện có C =

2
10


t -
)
6

A
6:.Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L =
H

2
, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung c = 31,8
à
F. Biết hiệu điện thế hai
đầu cuộn dây có dạng u
L
= 100cos(100
6


+t
)v. Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch có dạng:
A. i = 0,5cos(100
3


t
)A; B. i = 0,5cos(100
3









+=
12
5
t100cos22i
(A) B.







=
12
5
t100cos22i
(A)
C.












π
+π=
6
t100cos2i
(A) B.






π
+π=
3
t100cos2i
(A)
C.






π
−π=

dạng: (dây cảm thuần) u = U
O
cos(
ω
t -
4
π
) (V) và i = I
O
cos(
ω
t -
2
π
)A. Xác định các phần tử trong hộp
A. Hộp X chứa L và C B. Hộp X chứa R và C C. Hộp X chứa R và L
D. Không đủ dữ kiện xác đònh được các phần tử chứa trong hộp X
3: Cường độ dòng điện ln sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi :
A. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp . B. đoạn mạch chỉ có L .
C. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp . D. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp .
4. Cho m¹ch ®iƯn gåm 2 phÇn tư X vµ Y . Khi ®Ỉt vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch hiƯu ®iƯn thÕ xoay chiỊu cã gi¸ trÞ hiƯu dơng U th× hiƯu ®iƯn thÕ
hiƯu dơng gi÷a hai ®Çu mçi phÇn tư lÇn lỵt lµ U vµ U
2
. Hai phÇn tư ®ã ph¶i lµ:
A.Mét tơ ®iƯn vµ mét ®iƯn trë thn. B. Mét tơ ®iƯn vµ mét cn d©y thn c¶m.
C. Mét tơ ®iƯn vµ mét cn d©y kh«ng thn c¶m. D. Mét cn d©y thn c¶m vµ mét ®iƯn trë thn.
5.Mét ®o¹n m¹ch ®iƯn xoay chiỊu AB. Gi÷a A vµ B ®Ỉt mét hiƯu ®iƯn thÕ
u = 200cos(100
)
2


. cuộn dây thuần cảm có cảm kháng L =
0,6 3
H
π
,
cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V và tần số 50Hz. Cơng suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là
A. 180W. B. 135W. C. 26,7W. D. 90W.
3. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến thế lí tưởng, cuộn thứ cấp của
máy được nối với biến trở R bằng dây dẫn điện có điện trở khơng đổi R
0
. Gọi cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây sơ cấp
là I, điện áp hiệu dụng ở hai đầu biến trở là U. Khi giá trị R tăng thì
A. I tăng, U tăng.; B. I giảm, U tăng.; C. I tăng, U giảm.; D. I giảm, U giảm.
4. Mét m¸y ph¸t ®iƯn xoay chiỊu mét cỈp cùc ph¸t ra dßng ®iƯn xoay chiỊu tÇn sè 50Hz. NÕu m¸y cã 6 cỈp cùc cïng ph¸t ra dßng
®iƯn xoay chiỊu tÇn sè 50Hz th× trong 1 phót r« to ph¶i quay ®ỵc bao nhiªu vßng ?
A.500vßng B. 400vßng C. 600vßng D. 450vßng
5: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha là 127V và tần số f = 50Hz. Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như
nhau mắc tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 100

và cuộn dây có độ tự cảm 1/π H. Cường độ dòng điện đi qua các tải và cơng
suất do mỗi tải tiêu thụ là
A. I = 1,56A; P = 726W. B. I = 1,10A; P =750W. C. I = 1,56A; P = 243W. D. I = 1,10A; P = 250W
12.Một trong 4 đại lượng R,L,C,
ω
biến đổi
PV Duyờn-Lo Cai-0983723389
1: Mt on mch RLC khụng phõn nhỏnh gm in tr thun 100 , cun dõy thun cm cú h s t cm
1
H

H D. L =

3,0
H
3. .Mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp gồm R =30

cuộn dây thuần cảm có L =

34,0
H; tụ điện có C =
34
10
3


F.
Tăng tần số từ 25Hz đến 75Hz . Cờng độ hiệu dũng in trong mạch sẽ:
A. Tăng rối sau đó giảm B. Giảm C. Giảm rối sau đó tăng D. Tăng
4: Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một điện trở, một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L có thể thay
đổi, với u là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và u
RC
là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch chứa RC, thay đổi L để hiệu điện thế hai
đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại khi đó kết luận nào sau đây là sai ?
A. u và u
RC
vuông pha. B. (U
L
)
2
Max

hiu in th xoay chiu n nh cú tn s f thỡ thy LC =
2 2
1
4 f

. Khi thay i R thỡ
A. tng tr ca mch vn khụng i. B. hiu in th gia hai u bin tr thay i.
C. h s cụng sut trờn mch thay i. D. cụng sut tiờu th trờn mch thay i.
6. Hiệu điện thế ở hai đầu một đoạn mạch RLC có giá trị hiệu dụng U = 100V không đổi. Khi cờng độ hiệu dụng trong mạch là 1A
thì công suất tiêu thụ của mạch là 50W. Giữ cố định U và R, điều chỉnh các thông số khác của mạch. Công suất tiêu thụ cực đại
trên đoạn mạch là.: A. 200W B. 100W C. 100
2
W D. 400W
7. t vo hai u on mch R, L, C mc ni tip hiu in th xoay chiu u = 200cos100t (V). Bit R = 50;

2
10
4
=C
F v

2
1
=L
H. cụng sut tiờu th trờn on mch t cc i thỡ phi ghộp thờm vi t in C ban u mt t in C
0
cú in
dung bao nhiờu v cỏch ghộp nh th no?
A .


.
2
3

=C
F, ghộp song song
8. Gia hai u A, B ca on mch gm in tr R = 140, cun dõy thun cm cú L= 0,319H v t in cú in dung C thay
i c, mc ni tip, ngi ta t in ỏp xoay chiu u = 220
2
cos100t (V). Tỡm C cụng sut tiờu th ca on mch l
ln nht. A. C = 0,159.10
-4
F B. C = 0,318.10
-4
àF C. C = 0,318.10
-4
F D. C = 0,159.10
-4
àF
9: Mt on mch xoay chiu R,L,C ( cun cm thun ) , R thay i . t vo 2 u on mch in ỏp xoay chiu cú giỏ tr hiu
dng khụng i U = 100 V, sau ú iu chnh
1
R R
=
( cỏc i lng khỏc gi nguyờn) công sut tiờu th cc i trờn mch l
Max
P
.Bit
50
L

thay i c. Khi
1
200 ( rad s )

=
v
2
50 ( rad s )

=
thỡ dũng in qua mch cú cng qua
mch cú giỏ tr hiu dng bng nhau . Tõn s gúc
0

cng hiu dng t cc i l:

A. 100

rad/s B. 100
3

rad/s C.100
2

rad/s D. 120 rad/s
PV Duyờn-Lo Cai-0983723389
11. một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. L thay đổi đ ợc. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa
hai đầu mạch là U và tần số góc
=



12. . Một mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ C =

8
10
3
F. Biểu thức hiệu
điện thế nguồn là : u =200sin2
ft

(v) , trong đó f thay đổi. Với tần số f
0
thì cờng độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại là 5
2
A, lúc đó
độ lệch pha giữa hiệu điện thế của cuộn dây với hiệu điện thế tụ là 135
0
. Tần số f
0
và độ tự cảm L là:
A. f
0
= 100Hz ; L =

8
1
B. f
0
= 150Hz ; L =


thể biến đổi đợc. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U , tần số 50Hz. Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với
hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì L phải có giá trị: A.
H

3,0
B.
H

2
3,0
C.
H

3
D.
H

1
15. Mạch điện xoay chiều RLC có Z
L
= 100ôm , R = 50 ôm, tụ điện có điện dung biến thiên mắc nối tiếp. Hiệu điện thế hiệu dụng
của nguồn là U = 220V, f = 60Hz. Tìm giá trị của điện dung để hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện cực đại. Sau đó nếu tăng hoặc
giảm điện dung của tụ điện thì hiệu điện thế trên tụ thay đổi thế nào ?
A. c =

5,1
10
4
F ; U
c

hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 30
2
cos 100

t (v) . Điều chỉnh điện dung C để U
C
= U
Cmax
= 50V. Hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó là : A. 10V B. 32 V C. 40V D. Đáp án khác
18. Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có R = 150
3
, độ tự cảm L và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế xoay chiều có U
0
không đổi,

thay đổi đợc. Khi

=

0
= 50

rad/s hay

= 4

0
thì cờng độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng nh nhau nhng lệch pha nhau

80 2
W . C. 100 W . D.
250
W
3
.
20*: Mt cun dõy mc ni tip vi t in cú in dung thay i c ri mc vo ngun in xoay chiu cú biu thc
0
cos ( )u U t V
w
=
. Thay i in dung ca t in cụng sut to nhit trờn cun dõy t cc i thỡ khi ú in ỏp hiu dng
gia hai bn t l 2U
o
. in ỏp hiu dng gia hai u cun dõy lỳc ny l
A.
0
3 2U
. B. 3U
o
. C.
0
3
2
U

. D.
5
0
U

vi mt t in cú in dung C thay i c. iu chnh C ốn sỏng bỡnh thng. lch pha gia cng dũng in v
in ỏp hai u on mch lỳc ny l
PV Duyên-Lào Cai-0983723389
A.
2
π
. B.
3
π
. C.
6
π
. D.
4
π
.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status