1
Đề số 37
Đề thi môn: Hoá học
(Dành cho thí sinh Bổ túc) Câu 1: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng
cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A. dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH, khí CO
2
. B. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO
2
.
C. dung dịch Br
2
, dung dịch HCl, khí CO
2
. D. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO
2
.
Câu 2: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là
A. C
n
H
2n +2 -
x(OH)
x
C. CH
2
= CH - CH
2
- CH
3
. D. CH
2
= C(CH
3
)
2
.
Câu 6: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH
2
)
6
-NH-OC-(CH
2
)
4
-CO-]
n
(2) [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
2
. B. quỳ tím, dung dịch Na
2
CO
3
.
C. quỳ tím, Cu(OH)
2
. D. quỳ tím, dung dịch NaOH.
Câu 9: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung
dịch NaOH 1M. Công thức của axit đó là
A. C
3
H
7
COOH. B. C
2
H
5
COOH. C. CH
3
COOH. D. HCOOH.
Câu 10: Chất không phản ứng với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
, đun nóng tạo thành Ag là
A. C
6
H
2
-OH; 2
(2) CH
3
- CH
2
- CH
2
OH;
(3) CH
3
- CH
2
- O - CH
3
;
(4) HO-CH
2
-CH(OH)-CH
2
-OH.
Các chất hòa tan được Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng là
A. 2; 3. B. 3; 4. C. 1; 2. D. 1; 4.
Câu 15: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C
2
9
OH. C. CH
3
OH. D. C
3
H
7
OH.
Câu 19: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
A. HCOO-CH
2
- CH
2
- CH
3
. B. CH
3
-COO- CH
2
- CH
3
.
C. CH
3
- CH
2
- CH
2
- COOH. D. CH
3
3
H
8
O là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 22: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)
2
là
A. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat.
B. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic.
C. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat.
D. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic.
Câu 23: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Anilin B. Natri axetat. C. Amoniac. D. Natri hiđroxit.
Câu 24: Cho các polime sau: (-CH
2
- CH
2
-)
n
; (- CH
2
- CH=CH- CH
2
-)
n
; (- NH-CH
2
-CO-)
n
C. CH
2
=CHCl, CH
3
- CH=CH- CH
3
, CH
3
- CH(NH
2
)- COOH.
D. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH- CH= CH
2
, NH
2
- CH
2
- COOH.
Câu 25: Hai chất đồng phân của nhau là
A. fructozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ.
C. glucozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 26: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A. nhóm chức xeton. B. nhóm chức rượu. C. nhóm chức anđehit. D. nhóm chức axit.
Câu 27: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO
, C
6
H
5
-NO
2
. B. C
2
H
2
, C
6
H
5
-CH
3
.
C. C
6
H
12
(xiclohexan), C
6
H
5
-CH
3
. D. CH
4
, C
H
4
(OH)
2
. B. C
3
H
7
OH, CH
3
CHO.
C. CH
3
COOH, C
2
H
3
COOH. D. C
3
H
5
(OH)
3
, C
12
H
22
O
11
(saccarozơ).
7
COOH. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
COOH.
Câu 35: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là
A. phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ . B. protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn.
C. phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH. D. protit luôn là chất hữu cơ no.
Câu 36: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO
3
(đặc) có mặt H
2
SO
4
đặc, sản phẩm thu được đem
khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
A. 546 gam. B. 456 gam. C. 564 gam. D. 465 gam.
Câu 37: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. toluen. B. propen. C. isopren. D. stiren.
Câu 38: Cho 11,6 gam anđehit propionic phản ứng với hiđro đun nóng có chất xúc tác Ni (giả sử phản
ứng xảy ra hoàn toàn). Thể tích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm
thu được là
A. 8, 96 lít và 24 gam. B. 4,48 lít và 12 gam. C. 6,72 lít và 18 gam. D. 4,48 lít và 9,2 gam.
Câu 39: Chất không phản ứng với Na là
A. C
2
H
OH, HCHO, CH
3
COOCH
3
. D. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
. Hết