Bài giảng nội dung cơ bản của luật dân sự, tố tụng dân sự và luật hôn nhân và gia đình - Pdf 28

Chương 3.
Chương 3.
NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA
NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA
LUẬT DÂN SỰ, LUẬT TTDS VÀ LUẬT
LUẬT DÂN SỰ, LUẬT TTDS VÀ LUẬT
HN & GĐ
HN & GĐ
1
1
3.1. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT DÂN SỰ
3.2. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT TTDS
3.3. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT HN & GĐ
2.1
2.1
.
.
NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT DÂN SỰ
NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT DÂN SỰ
2.1.1 Hợp đồng dân sự
a. K/niệm
Là sự thoả thuận giữa các bên v/v xlập, thay đổi or c’dứt
quyền & NVDS
b. Nội dung
- Đtượng (tsản phải giao, cviệc phải làm )
- Slượng, c/lượng;
- Giá, pthức thanh toán;
- T/hạn, đ/điểm, p/thức t/hiện HĐ;
-Quyền, nvụ của các bên;
c. Hình thức
- Lời nói, vbản & hvi. Msố t/hợp phải theo h/thức PL qđịnh.

4
4
- QSH c’dứt trong các t/hợp (Đ171 BLDS 2005):
+ CSH chuyển QSH của mình cho người khác;
+ CSH từ bỏ quyền SH của mình;
+ TS bị tiêu huỷ;
+ TS bị xử lý để t/hiện nvụ của CSH;
+ TS bị trưng mua;
+ TS bị tịch thu;
+ Vật bị đánh rơi, bị bỏ quên, ….mà người khác đã được
xlập QSH trong các đkiện do PL qđịnh…….
d. Hình thức sở hữu
- SHNN;
- SH của TCCT, TCCT - XH, TCCT - XH - Nghề nghiệp,
TCXH, TCXH- nghề nghiệp;
- SHTN; SHTT; SHC.
5
5
6
6
3.1.3 Quyền sở hữu trí tuệ
a. Quyền tác giả và quyền liên quan
* QTG là quyền của TC, c/nhân đvới TP do mình stạo ra or
SH.
- Đtượng: mọi SP stạo trong lvực vhọc, NT, KH được thể
hiện dưới bkỳ hthức & bằng bất kỳ ptiện nào, ko pbiệt
ND, gtrị.
- Nội dung:
+ QNT: đặt tên cho TP; đứng tên & nêu tên thật or bút danh
trên TP; quyền này được bhộ vô t/hạn.

- Người để lại tkế: cá nhân
- Người thừa kế: cá nhân or TC.
b. Thừa kế theo di chúc
- C/thể: 18 tuổi trở lên (đủ 15T đến dưới 18T phải có đk) &
có k/năng nthức ĐKHV.
- Hình thức: VB or lời nói
- Nội dung: ko trái PL & đ/đức XH.
8
8
9
9
c. Thừa kế theo pháp luật
- Các trường hợp:
Ko có DC; DC ko hpháp; người t/kế theo DC đều chết trước
or chết cùng tđiểm với người lập DC
- Hàng tkế:
+ Hàng1: V-C; C-M (đẻ, nuôi); con (đẻ, nuôi) của người chết;
+ Hàng 2: Ông bà nội, ngoại- cháu ruột; anh, chị, em ruột của
người chết;

Hàng 3: Cụ nội, ngoại; bác, chú, cô, cậu, dì ruột của người
chết & ngược lại;
- Vđề tkế thế vị:
Con or cháu của người để lại DS chết trước or cùng tđiểm
với người để lại DS thì cháu or chắt được hưởng phần DS
mà cha or mẹ cháu or chắt được hưởng nếu còn sống.
3.1.5 Nghĩa vụ dân sự
a. Kniệm
Theo NH: Là việc mà theo đó, 01 or nhiều c/thể phải chuyển
giao vật, chuyển giao quyền, trả tiền, or gtờ có giá, t/hiện

+ Người VP NVDS phải: tiếp tục t/hiện NVDS or BTTH nhằm
t/mãn lợi ích chính đáng của bên bị VP.
- TN phải t/hiện NVDS:
+ C/thể VP NV phải tiếp tục t/hiện NV theo y/cầu của bên kia.
+ Y/cầu CQ có TQ AD c/chế buộc bên kia t/hiện NVDS.
-
TN BTTH:
+ Có HVVPPL
+ Có t/hại t/tế xảy ra.
+ Có MQHNQ giữa HVVP & t/hại xảy ra
+ Lỗi của người VP NVDS.
3.2. LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
3.2. LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
3.2.1 Các ntắc cbản của LTTDS
a. Quyền q’định & tự đ/đoạt của đsự
(trừ các GDDS VPPL or trái đ/đức XH)
b. Cung cấp c/cứ & c/minh trong TTDS
(PL qđịnh Msố t/hợp TA có TN xác minh & thu thập c/cứ)
c. Bđẳng về quyền & nvụ trong TTDS
d. Hoà giải trong TTDS
(trừ TH ko được hòa giải or ko hòa giải được)
3.2.2 Chủ thể của LTTDS
a. C/thể tiến hành tố tụng
13
13
* CQ tiến hành tố tụng
+ TAND
+ VKSND
* Người tiến hành tố tụng
+ CATA, t’phán, hội thẩm nhân dân, tký TA;

BA, QĐ tuyên chưa có hlực ngay (do PL cho phép Đsự,
người đdiện của Đsự, CQ, TC k/kiện; VKS có quyền kháng
cáo, kháng nghị với t/hạn 15 or 30 ngày)
d. XX PT
+ TA cấp trên t/tiếp xét lại BA, QĐ của TA ST bị k/cáo, k/nghị.
+ Thủ tục bđầu => xét hỏi tại PT =>tranh luận=>nghị
án=>tuyên án.
BA, QĐ tuyên có hlực ngay.
đ. Thi hành án
+ Sau khi bản án ST, PT có hiệu lực
+ Đbảo hlực của BA, QĐ.
e. Giám đốc or tái thẩm
+T/hạn của k/nghị theo thủ tục GĐT là 03 n, kể từ khi
BA, QĐ có h/lực PL. Đ/với thủ tục TT là 01n kể từ
ngày người có t’quyền k/nghị biết được căn cứ để
k/nghị
+ P/hiện VPPL nghiêm trọng trong việc GQVA or có
tình tiết mới làm t/đổi c/bản ndung VA.
+ Là thủ tục đbiệt ko phải một cấp XX.
+ Ptòa ko mở công khai. HĐXX thảo luận và ra QĐGQ.
3.3. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT
3.3. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT
NH &
NH &
G
G
Đ
Đ
3.3.1 Kết hôn
a. Điều kiện

người đó x/nhận t/trạng hôn nhân.
+ Trong t/hạn 03 ngày, kể từ ngày nhận đủ gtờ hlệ, nếu đủ
đkiện CQ có t’quyền ĐKKH cho 02 bên.
+ Khi ĐKKH phải có mặt 2 bên.
3.3.2 Quan hệ giữa vợ với chồng
a. Qhệ nhân thân
- Lựa chọn nơi cú trú;
- Chung thủy;
- Chăm sóc và giúp đỡ nhau;
- Tôn trọng nhau.
20
20
b. Qhệ TS
- TN liên đới đvới GDDS do 01 trong 02 người t/hiện
ĐK là: gdịch phải hpháp; gdịch được t/hiện nhằm đáp
ứng n/cầu s/hoạt thiết yếu của gđình.
- Đdiện cho nhau giữa V-C
Đdiện t/hiện gdịch & đdiện khi 01 bên mất NLHVDS
- Tkế tsản giữa V - C
Thuộc hàng tkế thứ 01 & là người tkế ko phụ thuộc ND
của di chúc.
- CH, SD, đ/đoạt tsản riêng
TS riêng của V-C cũng được SD vào các n/cầu thiết yếu
của gđình nếu TS chung ko đủ để đáp ứng.
3.3.3 Quan hệ giữa cha mẹ với con
a. Căn cứ xác lập quan hệ cha mẹ, con
- Sự kiện sinh đẻ của người mẹ
- Sự kiện nhận nuôi con nuôi
+ Người được nhận làm con nuôi phải:



C/sóc, nuôi dưỡng con CTN; mất NLHVDS

Qlý & đ/đoạt tsản riêng của con dưới 15 tuổi, mất
NLHVDS

Tkế tsản của con
+ Quyền & nvụ tsản của con đvới cha mẹ

Con có quyền có tsản riêng;

Chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ;

Tkế tsản của cha mẹ.
3.3.4 Ly hôn
- Căn cứ ly hôn
+ t/trạng trầm trọng, đsống chung ko thể kéo dài, mđích
của hôn nhân ko đạt được (song, chồng ko được ly
hôn khi Vợ đang mang thai or nuôi con dưới 12th)
24
24
+ vợ or chồng của người bị TA tuyên bố mất tích xin ly
hôn
- GQ tsản & con khi ly hôn
+ Về con: Vợ, chồng thoả thuận về người t/tiếp nuôi
con; quyền & nvụ của mỗi bên sau khi ly hôn đvới
con; con dưới 03 T được giao cho mẹ t/tiếp nuôi; con
từ đủ 09 T trở lên phải x/xét nguyện vọng của con.
Người ko t/tiếp nuôi con có nvụ cấp dưỡng nuôi con.
+ Về tsản: do các bên thoả thuận; ngược lại TA sẽ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status