BÀI TẬP CHƯƠNG OXI-LƯU HUỲNH - Pdf 28

Cô :Thu vỹ-Tel: 0932.546.381 2015
Họ và tên: ……………… Lớp……………….
OXI- LƯU HUỲNH
A. MỘT SỐ LƯU Ý CẦN NẮM VỮNG:
1. (Cu, Ag,Au, Pb, Hg, Pt) + HCl (loãng hoặc đặc) /H
2
SO
4
(loãng) không xảy ra
2. (Al, Fe, Cr ) + H
2
SO
4
đặc nguội /HNO
3
đặc nguội không xảy ra
3. O
2
+ kim loại (trừ Au, Pt); O
2
+ phi kim (trừ Cl
2
, Br
2
, I
2
);
4. Ở nhiệt độ thường: O
3
+ kim loại (trừ Cu, Sn, Ni, Au, Pt,);
Tính oxi hóa O

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A. Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng
B. SO
2
được dùng để tẩy trắng giấy, bột giấy, chất chống nấm mốc trong lương thực, thực phẩm
C. Để phân biệt khí SO
2
và khí CO
2
ta dùng dung dịch brom
D. Tính axit của H
2
CO
3
< H
2
S < H
2
SO
3
< H
2
SO
4

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Để pha loãng axit H
2
SO
4

A. Al
2
O
3
B. CaO C. dung dịch Ca(OH)
2
D. dung dịch HCl
Câu 6: Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực:
A. H
2
S B. O
2
C. Al
2
S
3
D. SO
2
Câu 7: Số oxi hóa của S trong một loại hợp chất oleum H
2
S
2
O
7
(H
2
SO
4
.SO
3

2
S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng
dư dung dịch:
A. NaHS. B. Pb(NO
3
)
2
. C. NaOH. D. AgNO
3
Câu 12: (CĐ07) Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A. H
2
S và Cl
2
. B. Cl
2

và O
2
. C. NH
3

và HCl. D. HI và O
3
.
Câu 13: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:
A. Cl
2
, O
3

2
D. S và H
2
S
Câu 15:(CĐ08) Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
A. 3O
2

+ 2H
2
S → 2H
2
O + 2SO
2
. B. FeCl
2

+ H
2
S → FeS + 2HCl.
C. O
3

+ 2KI + H
2
O

2KOH + I
2


2
O H
2
SO
4
+ HCl
A. H
2
S là chất oxi hóa, Cl
2
là chất khử B. H
2
S là chất khử, H
2
O là chất oxi hóa
C. Cl
2
là chất oxi hóa, H
2
O là chất khử D. Cl
2
là chất oxi hóa, H
2
S là chất khử
Câu 18: Phân tử hoặc ion nào dưới đây có nhiều electron nhất: A. SO
2
B. SO
3
2-
C. S

SO
4
2M:
A. 2,5 mol B. 5,0 mol C. 10 mol D. 20 mol
Câu 23: Trộn m gam H
2
SO
4
98% với 150 ml nước được dung dịch H
2
SO
4
50% ( biết D
H2O
= 1g/ml). Giá trị m:
A. 125,50g B. 200,16g C. 156,25g D. 105,00
Câu 24: Cho 13g Zn và 5,6g Fe tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V:
A. 4,48 B. 2,24 C. 6,72 D. 67,2
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS
2
thu được 2,24 lít khí SO
2
(đktc). Giá trị của m:
A. 6g B. 1,2g C. 12g D. 60g
Câu 26: Trong 1 lít dung dịch H
2

2
SO
4
đặc nóng dư thu được V lít khí SO
2
(đktc, sản phẩm
khử duy nhất). Giá trị của V là: A. 4,48 lít B. 3,36 lít C. 1,12 lít D. 2,24 lít
Câu 29: (CĐ10) Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà
100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh
trong oleum trên là:
A. 32,65%. B. 23,97%. C. 35,95%. D. 37,86%.
C. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có)
H
2
SO
4
oleum
KMnO
4
→ O
2
→ SO
2
→ SO
3
S → FeS → H
2
S
Câu 2: Nhận biết các chất đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn sau:

2
(đktc) vào 300 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M thu được 21,7g kết tủa . Tính V
Câu 7: Dẫn khí SO
2
qua 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
aM thu được 21,7 g kết tủa, thêm tiếp dung dịch NaOH đến dư vào lại thu thêm
10,85 gam kết tủa nữa. Tính a
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,464 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Cho
hỗn hợp khí Y đi qua dung dịch Pb(NO
3
)
2
(dư) thu được 23,9g kết tủa màu đen.
a, Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b, Tính thể tích mỗi khí trong Y và m
Câu 9: Cho 9,7g hỗn hợp A gồm Zn và Cu tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch H
2
SO
4
1M thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc)
a, Tính % về khối lượng từng kim loại trong A và V
b, Cũng một lượng hỗn hợp X trên đem hòa tan trong axit H
2
SO
4

Câu 18: SO
4
2-
số e = số Z ; S có Z = 16, , O có Z = 8, ion âm: nhận thêm e
→ số electron trong SO
4
2-
= 16 + 4.8 + 2 = 50
Câu 19: Một số kiến thức cơ bản cần nắm về nhận biết:
Thuốc thử dùng để nhận biết
-
SO
4
2-
: dung dịch BaCl
2
, hiện tượng: kết tủa trắng ,không tan trong axit: BaSO
4

-
Cl
-
, Br
-
, I
-
: dung dịch AgNO
3
, hiện tượng: AgCl↓ trắng, AgBr↓ vàng nhạt, AgI↓ vàng
-

2
SO
4
…) hiện tượng: có khí thoát ra
CO
3
2-
+ 2H
+
→ CO
2
+ H
2
O
CO
2
làm đục nước vôi trong , phản ứng: CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
↓ + H
2
O
SO
3
2-
+ 2H
+

:
trắng xanh, Fe(OH)
3
: đỏ nâu, (FeS,CuS,Ag2S,PbS) đều kết tủa màu đen …………
Tính tan của một số muối: Muối tạo bởi gốc:
-
NO
3
-
: tất cả đều tan
-
CO
3
2-
, SO
3
2-
, PO
4
3-
: tất cả đều không tan, trừ Na, K
-
SO
4
2-
: chỉ có BaSO
4
, CaSO
4
, PbSO

150g H
2
O 0% 48%
50% →
m
150
=
50
48
→ m =
48
50.150
= 156,25g
m g H
2
SO
4
98% 50%
Câu 24: Kim loại (trừ Cu, Ag,Au, Pb, Hg, Pt) + H
2
SO
4
loãng → muối + H
2
Lưu ý: Fe + H
2
SO
4
loãng chỉ thu được muối sắt (II)
Đối với kim loại hóa trị (II) khi tác dụng với HCl hoặc H

+7
0
0 +3 +6 +4
0
+3
+2
Cô :Thu vỹ-Tel: 0932.546.381 2015
Cách 2: Zn + H
2
SO
4
→ ZnSO
4
+ H
2
0,2 → 0,2
Fe + H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ H
2
0,1→ 0,1
→ n
H2
= 0,2 + 0,1 = 0,3 mol → V
H2
= 0,3 . 22,4 = 6,72 lít

đơn vị là g/cm
3
= g/ml nên phải đổi thể tích ra ml)
m
dd
= D.V, m
ct
=
100
%.cm
dd
→ m
H2SO4
=
100
% CVD
=
100
6,93.1000.84,1
= 1722,24g
→n
H2SO4
= 17,57 mol
Câu 27: phần trăm theo khối lượng nên lấy % chia cho M (khối lượng mol) của mỗi nguyên tố
Gọi CTPT của hợp chất: H
x
S
y
O
z

SO
4
.SO
3
Câu 28:
1. M (Kim loại) + H
2
SO
4
đặc → M
2
(SO
4
)n+ sản phẩm khử có thể





SH
S
SO
2
2
+ H
2
O
n: hóa trị cao nhất của kim loại , M (trừ Au, Pt)
Đối với kim loại kém hoạt động (sau H) chỉ tạo SO
2

4
→ CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O (lấy số oxi hóa trước trừ sau)
Cu → Cu + 2e x 1 ( 0-2 = -2 chuyển vế thành +2)

S + 2e → S x 1 (6-4 = 2)
Không đưa hệ số vào phản ứng, tính tổng số nguyên tử S bên vế phải là 2S nên thêm 2 vào H
2
SO
4
Cu + 2H
2
SO
4
→ CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
Bên vế phải có 2H
2
SO
4

2
) + 6e x 1
LỚP 10 CB

+6 +4
0
+6
+2
0
0
+6 +3
-2
+3
+6
-2
0
+5 +3 +6 +4
0
+3
+6
+4
+5
Cô :Thu vỹ-Tel: 0932.546.381 2015
S + 2e → S x 3
Hệ số cân bằng của Fe là 1 nhưng do vế phải có 2Fe nên cho 2Fe vào vế trái
2Fe + H
2
SO
4
→ Fe

4
2Fe + 6 H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+3 SO
2
+ H
2
O
6 H
2
SO
4
là 6H
2
O
2Fe + 6 H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO

Hệ số của s là 1 nên không đưa vào phản ứng, tính tổng S bên vế phải là 4S nên thêm 4H
2
SO
4
và 4H
2
O
3Mg + 4H
2
SO
4
→ 3MgSO
4
+ S + 4H
2
O
d, Al + H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
S + H
2

4
)
3
+ 3H
2
S + H
2
O
Tổng S bên vế phải là 4.3+ 3 = 15 nên 15 H
2
SO
4
8Al + 15H
2
SO
4
→ 4Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
S + H
2
O
15 H
2
SO

SO
4
là có bấy nhiêu H
2
O)
e, FeS
2
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O
Trong FeS
2
cả Fe và S đều thay đổi số oxi hóa nên
FeS
2
→ Fe + 2S + 15e x1
N + 1e → N x15
Cân bằng vế phải: 15NO

SO
4
+ 15NO
2
+ H
2
O
Do bên vế trái có 2S (FeS
2
)nên 2H
2
SO
4

FeS
2
+ 18HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ 2H
2
SO
4
+ 15NO

LỚP 10 CB

+6 +4
t
o
+4
+4 +7
+6 +2
+4 +6
+7
+2
Cô :Thu vỹ-Tel: 0932.546.381 2015
(Tương tự CuS và FeS)
f, (CĐ10) Na
2
SO
3

+ KMnO
4
+ NaHSO
4
→ Na
2
SO
4
+ MnSO
4
+ K
2

Hệ số của S là 5 nên cho 5 Na
2
SO
3
5Na
2
SO
3

+ 2KMnO
4
+ NaHSO
4
→ Na
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Vì bên vế trái có NaHSO
4
nên không cho 5 Na
2

2
O
Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố Na và S
Na: 5.2 + a = 2b
S: 5 + a = b + 3





−=−
−=−
2
102
ba
ba




=
=
8
6
b
a
5Na
2
SO
3

→ 8Na
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 3H
2
O
(Để kiểm tra lại, tính số nguyên tử oxi bên vế trái trừ số nguyên tử oxi bên vế phải =0 là đúng)
Cách 1: viết phản ứng Cu + 2H
2
SO
4
→ CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
0,15→ 0,15
n
Cu
= 0,15 mol
→ V

O → (n+1) H
2
SO
4
(1)

0,015→ (n+1) 0,015
Dung dịch X là dung dịch H
2
SO
4
H
2
SO
4
+2 NaOH → Na
2
SO
4
+ H
2
O (2)
0,03 ←0,06
n
NaOH/100 ml
= 0,2.0,15 = 0,03 mol → n
NaOH/200 ml
= 0,03.2 = 0,06 mol
Số mol H
2

→ K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
LỚP 10 CB

t
o
V
2
O
5
, t
o
+6 +7 +2
t
o
dd BaCl
2
dd BaCl
2
Cô :Thu vỹ-Tel: 0932.546.381 2015
S+ O
2
→ SO
2

SO
4
(4-6 = -2, 7-2 = 5)

S: 2 x 5
Mn: 5 x 2
5SO
2
và 2Mn
5SO
2
+ 2KMnO
4
+ H
2
O → 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
SO
4

Bên vế trái có 5S mà bên vế phải đã có 2S trong MnSO
4
và 1S trong K
2

5SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O → 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 2H
2
SO
4
(SO
2
làchất khử, KMnO
4
là chất oxi hóa)
H
2
SO
4
+ nSO
3
→ H
2
SO

2
O
Fe + S → FeS
FeS + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
S
Câu 2: xanh: Ba(OH)
2

a, dùng quỳ tím dd Ba(OH)
2
↓ trắng BaSO
4
→ H
2
SO
4
đỏ: HCl và H
2
SO
4
không đổi màu: NaCl không hiện tương: HCl
phản ứng: H
2
SO
4
+ Ba(OH)
2

2
CO
3
→ 2NaCl + CO
2
↑ + H
2
O
Không có khí thoát ra: NaCl và Na
2
SO
4
↓ trắng BaCO
3
→ Na
2
CO
3
Phân biệt



32
CONa
HCl

Không hiện tượng → HCl
Phản ứng: Na
2
CO

Cô :Thu vỹ-Tel: 0932.546.381 2015
Câu 3: Dạng toán SO
2
+ NaOH hoặc KOH
SO
2
+ NaOH → NaHSO
3
(1)
SO
2
+ 2NaOH→ Na
2
SO
3
+ H
2
O (2)
Lập tỉ lệ T =
2
SO
NaOH
n
n
T≤ 1 → chỉ xảy ra phản ứng (1) tức tạo muối NaHSO
3
(muối axit)
1<T<2 → xảy ra cả (1) và (2) tức tạo 2 muối NaHSO
3
và Na

=
2,0
15,0
= 0,75M
Câu 4:
Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO
2
vào 250 ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.
Giải:
n
SO2
=
64
8,12
= 0,2 mol
n
NaOH
= 0,25.1 = 0,25 mol
1 < T = =
2,0
25,0
= 1,25 < 2
→ Tạo 2 muối NaHSO
3
và Na
2
SO
3
SO
2

05,0
15,0
y
x
→ m
NaHSO3
= 0,15. 104 = 15,6g
m
Na2SO3
= 0,05 . 126 = 6,3g
Có thể nhẩm nhanh trắc nghiệm: số mol 2 muối = số mol SO
2
n
Na2SO3
= n
NaOH
- n
SO2
= 0,25 – 0,2 = 0,05 mol
n
NaHSO3
= n
SO2
- n
Na2SO3
= 0,2 – 0,05 = 0,15 mol
Câu 5:
Dạng toán SO
2
+ Ba(OH)

3

1<T<2 → xảy ra cả (1) và (2) tức tạo 2 muối BaSO
3
↓ và Ba(HSO
3
)
2

T≥ 2→ chỉ xảy ra phản ứng (2) tức tạo muối Ba(HSO
3
)
2
(muối tan, không tạo kết tủa)
LỚP 10 CB

Cô :Thu vỹ-Tel: 0932.546.381 2015
Bài toán: Hấp thụ 6,72 lít khí SO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
2M. Tính khối lượng muối thu được
Giải:
n
SO2
= 0,3 mol; n
Ba(OH)2
= 0,2 mol
1 < T =
2





=+
=+
3,02
2,0
ba
ba




=
=
1,0
1,0
b
a
→ m
BaSO3
= 0,1 . 217 = 12,7g
m
Ba(HSO3)2
= 0,1.299 = 29,9g
Cách 2: Ba(OH)
2
+ SO
2

)
2
Ba(OH)
2
+ SO
2
→ BaSO
3
↓+ H
2
O
0,2 → 0,2 0,2
BaSO
3
+ SO
2dư
+ H
2
O → Ba(HSO
3
)
2
0,1 ←(0,3-0,2) → 0,1
n
BaSO3còn lại
= 0,2 – 0,1 = 0,1 mol
Cách 3: nhẩm trắc nghiệm: để hòa tan hết kết tủa n
SO2
= 2n
Ba(OH)2

Câu 6:
Hấp thụ V lít SO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M thu được 21,7g kết tủa . Tính V
Trường hợp 1:
Ba(OH)
2
dư, SO
2
hết , n
SO2
= n BaSO3
Ba(OH)
2
+ SO
2
→ BaSO
3
↓+ H
2
O
0,1 ←0,1
→ V
SO2
= 0,1. 22,4 = 2,24 lít
Trường hợp 2:
Ba(OH)
2

SO2
= 2n
Ba(OH)2
- n

= 2. 0,3 – 0,1 = 0,5 mol)
LỚP 10 CB

Cô :Thu vỹ-Tel: 0932.546.381 2015
Câu 7: Dẫn khí SO
2
qua 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
aM thu được 21,7 g kết tủa, thêm tiếp dung dịch NaOH đến dư vào lại thu thêm
10,85 gam kết tủa nữa. Tính a
Giải: thêm NaOH lại thu thêm kết tủa, chứng tỏ trong dung dịch tồn tại muối Ba(HSO
3
)
2
, mà vẫn có kết tủa
→ tồn tại 2 muối
n
↓(1)
=
217
7,21
= 0,1 mol
n
↓(2)
=

2
SO
3
+ 2H
2
O
0,05 ←0,05
n
Ba(OH)2
= 0,1 + 0,05 = 0,15 mol → a =
2,0
15,0
= 0,75M
Cách 2:

n
↓ = 0,1 + 0,05 = 0,15 mol
Ba(OH)
2
→ BaSO
3
0,15 ←0,15
→ a =
2,0
15,0
= 0,75M
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,464 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Cho
hỗn hợp khí Y đi qua dung dịch Pb(NO
3
)

3
)
2
→ PbS↓ + 2HNO
3
0,1 ← 0,1
→ V
H2S
= 0,1 . 22,4 = 2,24 lít
V
H2
= 0,01 . 22,4 = 0,224 lít
m = m
Fe
+ m
FeS
= 0,01. 56 + 0,1 . 88 = 9,36g
Câu 9: Cho 9,7g hỗn hợp A gồm Zn và Cu tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch H
2
SO
4
1M thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc)
a, Tính % về khối lượng từng kim loại trong A và V
b, Cũng một lượng hỗn hợp X trên đem hòa tan trong axit H
2
SO
4
đặc nóng thu được V lít khí SO

= 9,7 – 6,5 = 3,2g
LỚP 10 CB

Cô :Thu vỹ-Tel: 0932.546.381 2015
%Zn =
7,9
%100.5,6
= 67,01%
%Cu = 100 – 67,01 = 32,99%
V
H2SO4
=
1
1,0
= 0,1 lít
b, n
Cu
=
64
2,3
= 0,05 mol
Cu + 2H
2
SO
4
→ CuSO
4
+ SO
2
+ 2H

2
SO
4
→ R
2
(SO
4
)n

+ nSO
2
+ 2nH
2
O
n
6,0
← 0,3
→ M
R
=
6,0
.2,11 n

n 1 2 3
M 18,67 37,33 56
Kim loại Loại Loại Fe
→ R = Fe (sắt) m
KL
. Hóa trị kim loại
( có thể tính nhanh bằng công thức M

x
=
2
3
→ x =
2
3
y
Giả sử n
O3
= y = 2 mol thì n
O2
= x = 3 mol → n
B
= 2 + 3 = 5 mol
% về thể tích = % về số mol
→ %O
2
=
5
%100.3
= 60%
% O
3
= 100 – 60 = 40%
Mong tài liệu này sẽ giúp ích được nhiều cho các em, nếu em nào cần hỏi gì có thể gởi qua mail cho cô:

Kiến thức này viết dành cho chương trình phổ thông!
LỚP 10 CB


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status