MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN : TOÁN – LỚP :7 (2012 – 2013)
Thời gian làm bài : 90 phút
Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TL TL TL TL
SỐ HỮU TỈ -
SỐ THỰC
Công thức tính
lũy thừa
-Hiểu khái
niệm căn bậc
hai của một số
không âm.
-Thực hiện các
phép tính về số
hữu tỉ
Vận dụng qui
tắc thực hiện
các phép tính
về số hữu tỉ để
tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
Đường thẳng
vuông góc-
đường thẳng song
song
c/m hai đường
thẳng song
song
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
1
0,5
5%
TAM GIÁC -Biết khái
niệm hai tam
giác bằng
nhau
Vẽ hình, ghi
giả thiết, kết
luận
Biết chứng
minh hai tam
giác bằng nhau
Tính số đo góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
I.Lý thuyết:(2 điểm)
Bài 1:(1 điểm).
a) Phát biểu định lý về trường hợp bằng nhau góc– cạnh – góc của hai tam
giác. Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận.
b) Viết công thức tính lũy thừa của một tích.
Áp dụng tính:
4
4
1
.4
4
÷
II.Bài tập: (8 điểm)
Bài 1:(2 điểm).Thực hiện phép tính
a)
2
2
1
.14
7
÷
b)
3
3
80
16
a) Chứng minh:
BMO BMA∆ = ∆
b) Chứng minh: AB//Ox
c) Cho góc
·
120OBA =
o
. Tính
·
xOy
( Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận đúng)
HẾT
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2012 – 2013
Môn thi: TOÁN - LỚP 7
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian phát đề)
( Thí sinh không phải chép đề thi vào giấy thi)
ĐỀ 2
I.Lý thuyết:(2 điểm)
Bài 1:(1 điểm).
a) Phát biểu định lý về trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh của hai tam
giác. Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận.
b) Viết công thức tính lũy thừa của một thương.
Áp dụng tính:
( )
4
4
18 :9
II.Bài tập: (8 điểm)
Bài 1:(2 điểm).Thực hiện phép tính
b)
8 x 7 16− =
Bài 3:(0,5 điểm) Cho hàm số y = f(x) = 5x. Tính f(4) ;
2
f
3
÷
Bài 4:(1,5 điểm) Cho tam giác có 3 cạnh tỉ lệ thuận với 2 ; 3 ; 6 và chu vi bằng
77 cm. Tính các cạnh của tam giác.
Bài 5:(2,5 điểm)
Cho góc xOy, vẽ tia phân giác Ot. Trên Ox lấy điểm A, trên Oy lấy điểm B
sao cho OA = OB và trên tia Ot lấy điểm C.
a) Chứng minh:
∆
AOC =
∆
BOC
b) Chứng minh: CO là tia phân giác của góc ACB
c) Gọi D là giao điểm của AB và Ot. Chúng minh: AB
⊥
OC
( Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận đúng)
HẾT
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 1)
NĂM HỌC 2012 – 2013 - MƠN: TỐN – LỚP 7
I.Lí thuyết: (2,0 điểm)
a) Trường hợp 3(góc –cạnh-góc): Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng
2 4
1 1
.14 .14 2 16
7 7
= = =
÷ ÷
(0,5đ)
b)
3
3
3
3
80 80
5 125
16
16
= = =
÷
(0,5đ)
c)
1 2 4 15 20 24 11
2 3 5 30 20
+ −
+ − = =
(0,5đ)
d)
⇔ ⇔
− = − = −
(0,5đ)
Bài 3:(0,5 điểm) Cho hàm số y = f(x) = 2x.
f(2) = 2.2 = 4 ;
1 1
f 2. 1
2 2
= =
÷
(0,5đ)
Bài 4:(1,5 điểm)
Gọi x , y , z cm là chiều dài tương ứng 3 cạnh của tam giác
Theo đề bài ta có
3 4 5
x y z
= =
và x + y + z = 60 (0,5đ)
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
60
5
3 4 5 3 4 5 12
x y z x y z+ +
= = = = =
+ +
OM = MA (gt)
MB là cạnh chung
Nên OM = MA ( 2 cạnh góc vuông ) (0,5đ)
b) Chứng minh: AB//Ox
Vì
BMO BMA∆ = ∆
( cmt)
Nên
·
·
MAB MOB=
( 2 góc tương ứng )
Mà
·
·
MOC MOB=
( DO Ot là phân giác
=>
·
·
MAB MOC=
mà 2 góc nầy so le trong (0,5đ)
Vậy : AB //Ox
c) Tính
·
xOy
Vì
BMO BMA∆ = ∆
( cmt)
2
O
= 30
0
+ 30
0
= 60
0
( vì Ot là phân giác) (0,5đ)
GT
·
xOy
nhọn
Ot là phân giác , A
∈
Ot
OM = MA , BC
⊥
OA tại M
B
∈
Oy ; C
∈
Ox , c)
·
120OBA =
o
KL a)
BMO BMA∆ = ∆
b) AB//Ox
y
y
x
y
x
n
n
n
(0,5đ)
Áp dụng tính:
( ) ( )
4 4
4 4
18 :9 18:9 2 16
= = =
(0,5đ)
II.Bài tập: (8 điểm)
Bài 1:(2 điểm).Thực hiện phép tính
a)
2 2
2 2
1 1
.36 .36 2 4
18 18
= = =
÷ ÷
(0,5đ)
=
÷ ÷
6 4 2
3 3 3 9
x :
4 4 4 16
⇔ = = =
÷ ÷ ÷
(0,5đ)
b)
8 x 7 16− =
x 7 2⇔ − =
(0,5đ)
x 7 2
x 7 2
− =
⇔
− = −
x 9
x 5
=
⇔
Gọi x , y , z cm là chiều dài tương ứng 3 cạnh của tam giác
Theo đề bài ta có
2 3 6
x y z
= =
và x + y + z = 77 (0,5đ)
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
77
7
2 3 6 2 3 6 11
x y z x y z+ +
= = = = =
+ +
(0,5đ)
Suy ra : x = 14cm , y =21cm , z = 42cm (0,5đ)
Bài 5:(2,5 điểm)
Cho góc xOy, vẽ tia phân giác Ot. Trên Ox lấy điểm A, trên Oy lấy điểm B
sao cho OA = OB và trên tia Ot lấy điểm C.
a) Chứng minh:
∆
AOC =
∆
BOC
b) Chứng minh: CO là tia phân giác của góc ACB
c) Gọi D là giao điểm của AB và Ot. Chứng minh: AB
⊥
OC
( Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận đúng)
∆
BOC ( cmt)
Suy ra:
·
·
ACO BCO=
, mà tia CO nằm giữa 2 tia CA và CB
Vậy CO là phân giác
·
ACB
(0,5đ)
c) Chứng minh: AB
⊥
OC
Chứng minh
∆
ODA =
∆
ODB (C.G.C)
Nên
¶
1
D
=
¶
2
D
( 2góc tương ứng) (0,5đ)
Mà
¶
Ot
B
∈
Oy ; A
∈
Ox , OA = OB
AB
∩
Ot = D
KL a)
∆
AOC =
∆
BOC
b) CO là tia phân giác của góc ACB
c) AB
⊥
OC
O
x
y
A
B
C
D
t
1
2
1
2
5 7 35
−
+ +
Câu 3: (2,0 điểm) Cho công thức y = -3x
a/ Hai đại lượng y và x ở công thức trên tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch.
b/ Hãy xác định hệ số tỉ lệ.
c/ Hãy xác định y khi x = 5
d/ Tọa độ điểm A(-1;3) có thuộc đồ thị hàm số y = -3x không ?
Câu 4: (1,0 điểm) Một xe môtô đi với vận tốc 40km/h hết quãng đường từ A đến B mất 3 giờ.
Hỏi xe ôtô đi với vận tốc 60km/h hết quãng đường trên mất mấy giờ ?
Câu 5: (2,0 điểm) Cho hình vẽ:
a/ Hãy kể tên hai cặp góc so le trong, một cặp góc
đồng vị và một cặp góc trong cùng phía.
b/ Biết hai đường thẳng a và b song song với nhau.
Tính các góc B
3
và B
4
, khi Â
2
= 60
0
.
Câu 6: (2,0 điểm)
a/ Nêu định lí tổng ba góc của một tam giác. Vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận.
b/ Cho góc xOy, trên tia Ox và Oy lấy điểm A và B sao cho OA = OB. Trên tia Oy và Ox lấy
điểm C và D sao cho OC = OD (OC > OB). Chứng minh
∆
ACO =
∆
điểm )
a/
1 3 2 1
4 4 4 2
− −
− = =
b/
3 17 13 17 30
2 6
5 5 5 5 5
+ = + = =
c/
3 3
2 2
x x= ⇒ = ±
0,5
0,5
0,5
2
(1,5
điểm )
a/
1 72 1 1 1 72
13 17 13 13 13 17
72 72
0
17 17
− −
− + = + −
(1 điểm )
Gọi x(giờ) là thời gian xe ơtơ đi từ A đến B.
Do vận tốc và thời gian tỉ lệ nghịch với nhau nên:
40 3.40
2
3 60 60
x
x= ⇒ = =
Vậy ơtơ đi mất 2 giờ.
0,5
0,5
5
(2 điểm )
a/ Kể tên đúng mỗi cặp góc cho 0,25 điểm.
b/ Do a//b và hai góc trong cùng phía nên:
µ
¶
µ
¶
0
3 2
0 0 0 0
3 2
180
180 180 60 120
B A
B A
+ =
= − = − =
0,5
0, 5
* Ghi chú: Học sinh có lời giải khác đúng vẫn hưởng điểm tối đa
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Kiểm tra chất lượng học kỳ 1
ĐỒNG THÁP Năm học 2012-2013
Môn thi: Toán –lớp7
Thời gian 90’ (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi(10/01/2012)
Đề đề xuất (Đề gồm có 1 trang)
Đơn vò ra đề: THCS Hội An Đông (Lấp Vò)
Bài 1 (1.5 đ) Điền các kí hiệu
; ;
∈∉ ⊂
thích hợp
a/. 0,25 Q;
2
R
b/.
4
R;
4
Q
c/. N Z Q
Bài 2 (1.5 đ) Thực hiện phép tính:
a/. (0,125)
4
.8
4
b/.
5 2 5 9
?
30
°
70
°
E
D
C
a/. Em hãy chỉ ra các cặp góc so le trong, các cặp góc đồng vò trên hình 1.
b/. Biết a//b và
¶
0
4
70A =
. Tính các góc B
2
và B
4
Bài 6 (2 đ) Cho hình 2õ: a/. Biết tam giác CDE có:
µ
µ
0 0
70 ; 30C D= =
. Tính góc E và góc ngoài
tại E của tam giác CDE.
b/. Cho tam giác ABC (AB<AC), gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy
điểm E sao cho MA=ME. Chứng minh rằng
V
ABM=
V
4
.8
4
=
4
4 4
1
.8 1 1
8
= =
÷
b/.
5 2 5 9
13 11 13 11
− − −
+ + +
÷ ÷ ÷
=
2 9 5 5
1 0 1
11 11 13 13
− − −
+ + + = − + = −
÷ ÷ ÷
x y x y+
= = = =
0,32.6 1,92x = =
(triệu đồng)
0,32.4 1,28y = =
(triệu đồng)
Đáp số : Người thứ nhất : 1,92 triệu đồng
Người thứ hai : 1,28 triệu đồng
0,25
0,25
0,25
0,25
5/. a/. Các cặp góc so le trong : A
1
và B
3
, A
4
và B
2
Các cặp góc đồng vò: A
1
và B
1
; A
2
và B
2
, A
3
µ
µ
0 0 0
30 70 100DEm D C= + = + =
(Tính chất góc ngoài)
b/.
E
M
A
B
C
GT
,ABC AB AC<V
; BM=CM;
MA=ME
KL
ABMV
=
ECMV
⇒
AB//CE
Chứng minh :
Tam giác ABM và ACM có :
BM=CM(gt) MA=ME (gt)
·
·
AMB EMC=
(đối đỉnh)
ABMV
=
÷
. 3
5
b )
Thực hiện các phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
5 7 5 16
5 + + 0,5 +
27 23 27 23
−
c) Tìm x biết :
| x – 12 | = 12
Câu 2: (1.5điểm)
a ) Tìm x biết:
4
28 7
x
−
=
b) Tìm ba số biết rằng theo tỉ lệ 2 : 3 : 4 và tổng của chúng bằng 45
Câu 3: (1.5điểm)
a) Khi nào thì đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x ?
b) Biết rằng hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau y = - 2 ; x = 5
là hai giá trị tương ứng. Hãy tìm hệ số tỉ lệ.
c) Cho hàm số
( ) 2 3f x x= −
. Hãy tính
75C =
. Tính
µ
B
.
Câu 7: (1 điểm) Cho hình vẽ, biết a // b ,
µ
0
4
37A =
Tính: a)
µ
1
?B =
b) So sánh Â
1
và
4
B
ˆ
c)
µ
2
?B =Câu 8 ø :(2đđ)Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Trên tia đối của
5
1
3 1 1
3
× = =
÷
0.25
0.25
b a)
0.25
5 7 5 16 5 5 7 16
5 + + 0,5 + 5 0,5
27 23 27 23 27 27 23 23
= 5 + 1 + 0,5 = 6,5
− = − + + +
÷ ÷
0.25
c
• x – 12 = 12
x = 24
• x – 12 = - 12
x = 0
0.25
0.25
2
a
Cho hàm số
( ) 2 3f x x= −
. tính
( 1)f −
= - 5
1
( )
2
f
= - 2
0.25
0.25
4
đồ thị hàm số
y =
3
1−
x.
Cho x = 0 thì y = 0 Nên A(0;
3
1−
) không thuộc đồ thị hàm
số
y =
3
1−
x.
Cho x = - 3 thì y = 1 Nên B(- 3; 1 ) thuộc đồ thị hàm số
y =
3
0 0 0
0 0 0 0
180
50 75 180
180 50 75 55
A B C
B
B
+ + =
+ + =
= − + =
0.25
0.25
0.25
0.25
7
1
B
ˆ
= Â
4 =
37
0
( So le trong )
Â
1
=
4
B
MA ME gt
M M
=
=
=
Vậy
( . . )ABM ECM c g c∆ = ∆
b)Vì:
·
·
( )
/ /
ABM ECM CMT
ABM ECM
AB CE
∆ = ∆
⇒ =
⇒
0.25
0.25
0.25
0.25
TC 14 10 (đ )
Chú thích : Cách giải khác đúng vẫn hưởng trọn số điểm .
HẾT
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013
Mơn thi : TỐN-Lớp 7
Thời gian: 90 phút ( khơng kể thời gian phát đề)
0
.Tính số đo góc yÔ x’ và số đo góc x’Ôy’
Bài 6: Tìm góc x trong hình sau, biết a//b
A a
x 0 70
0
30
0
b
B
Bài 7: Cho tam giác ABC có B = 80
0
, C = 30
0
.
a. Tính số đo góc BAC?
b. M là trung điểm của BC. Qua B, C vẽ BH, CK lần lượt vuông gốc với tia AM.
CMR: tam giác BHM=tam giác CKM
.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013
Môn thi : TOÁN-Lớp 7
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
(hướng dẫn gồm có 01 trang)
Bài Nội dung yêu cầu Điểm
( )
5f
=3.5+1=16
b. A(-3;-9), B( 0;-1) thỏa mãn hàm số
0,5
0,5
1
x
4 Gọi số học sinh giỏi, khá, trung bình lần
lượt là x, y, z. Ta có: y-x=10;
2 3 5
x y z
= =
=10
=> x=2. 10=20; y=3.10=30; z=5.10=50
0,25
0,25
0,5
5 Hình vẽ
yÔ x’ =140
0
x’Ôy’=40
0
0,5
0,5
6 Qua O kẻ c//a//b
Vì c//b nên Ô
2
Môn thi : TOÁN-Lớp 7
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: a.
2 3
15 1 15
5 5
× + ×
b. (-0,25). 2012. (-4)
c. Tìm x biết 6,5 - |x|= 2,9
Bài 2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghich, biết x= 4 thì y=12.
c. Tìm hệ số tỉ lệ nghịch
d. Hãy biểu diễn y theo x
Bài 3: Cho hàm số y =f(x) =3x-1.
a. Hãy tính. :
1
2
f
−
÷
;
( )
5f
.
b. Trong các điểm sau: A(-3;-9), B( 0;-1), C(0;1) điểm nào thuộc đồ thị hàm số trên.
Bài 4: Trong học kì I số điểm thi môn toán của lớp 7A đạt được theo thứ tự giỏi, khá, trung
bình tương ứng tỉ lệ với 2, 4, 3. Hỏi lớp này có bao nhiêu học sinh? Biết rằng số học sinh khá
(hướng dẫn gồm có 01 trang)
Bài Nội dung yêu cầu Điểm
1 a.15.2=30
b. (-0,25). 2012. (-4)=2012
0,5
0.5
c. 6,5 –
x
= –2,9
x
= 6,5 + 2,9
x
= 9,4
=> x =
±
9,4
0,5
0,5
2 a. Hệ số tỉ lệ là k= 4. 12=48
b. y=48/x
0,5
0,5
3
1
2
f
−
÷
2
=30
0
(so le trong)
Vì c//a nên x=Ô
1
=Ô-Ô
2
=70-30=40
0
0,5
0,5
0,5
7 Hình vẽ
Ta có : Â=180-(80+30)=70
0
Xét 2 tam giác vuông BHM và CKM có :
• MB=MC( vì M là trung điểm của
BC)
• M
1
=M
2
( đối đỉnh)
Do đó BHM=CKM(cạnh huyền-góc
nhọn)
0,5
1
Học sinh có cách giải khác đúng vẫn đạt điểm tối đa
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
a/ 4,8 + 3,2 + ( - 4,2 ) + ( - 4,8 ) + 4,2
b/
3 1 3 1
19 33
7 3 7 3
× − ×
Câu 6 (0.5 điểm ) : Cho hàm s ố y = f(x) = 3.x
Điểm A(-1;-3 ) có thuộc đồ thị hàm số trên không?
Câu 7(1điểm) : Cho biết 30 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày . Hỏi 15 công nhân xây
ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)
Câu 8 : (2đ điểm)
Cho hình vẽ, biết a// b
a)Viết tên một cặp góc so le trong, một
cặp góc đồng vị
b) Cho góc A1 = 60
0
. Tính góc B3
Câu 9( 1đ)
Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Trên tia Ox lấy
điểm C, trên tia Oy lấy điểm D sao cho OC = OD.
Chứng minh
BCOADO ∆=∆
b
60
3
1
B
A
a
2
Tìm được x = 3/5
x = - 3/5
0.25
0.25
Câu 4
(1.5 đ)
a) Tìm được hệ số tỉ lệ
b) Viết được công thức liên hệ y = 5 /x
c) Thay x = -2 vào công thức y = 5/x
Tính được y
0.5
0.5
0.25
0.25
Câu 5
(1.5 đ)
a) Thay đổi được vị trí các số hạng hợp lí
Tính được kết quả = 3.2
b) Hiểu được tính chất phân phối, đặt được 3/7 ra ngoài
Tính đúng kết quả
0.25
0.5
0.25
0.5
Câu 6
(0.5 đ)
Thay được x= -1, y = -3 vào hàm số
Kết luận A( -1; -3) thuộc hàm số
0.25
0.25
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013
Môn thi: TOÁN- Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: /12/2012
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
Đơn vị ra đề: Phòng GDĐT Tân Hồng
(Trường THCS Nguyễn Du)
Câu I: (1,5 đ)
Thực hiện phép tính:
a)
7
1
2
÷
:
3
2
1
b/
=
a/Hãy cho biết hệ số tỉ lệ?
b/Tính giá trị của y khi x=-2; x=5
2/Số học sinh ba lớp 7A,7B,7C lần lượt tỉ lệ với 2; 3; 4. Tính số học sinh mỗi lớp biết
tổng số học sinh khối 7 là 108 học sinh.
Câu IV: (1 đ)
Cho hàm số: y=f(x)=-2x
a/Tính f(-1),f(2)
b/ Điểm M(1;2) có thuộc đồ thị hàm số không ? Vì sao ?
Câu V: (2 điểm)
Cho hình vẽ bên, biết a//b
a/Tìm góc so le trong với
µ
1
A
;
Góc đồng vị với góc
¶
2
B
b/Cho
µ
0
1
45A =
, Tính số đo
¶
2
B
.
3
2
1
B
A
b
a
Câu I:
(1,5 đ)
a)
7
1
2
÷
:
3
2
1
=
4
1 1
2 16
− −
× ×
÷
−
=
3 12 5 3 3
2
4 5 6 4 2
− − − −
× × = × =
÷
−
0,75
b/
2 5
3 6
x − =
5 2 5 4 9 3
6 3 6 6 2
x
+
= + = = =
0,75
Câu
a b c
= =
=
108
12
2 3 4 9
a b c+ +
= =
+ +
12.2 24a⇒ = =
12.3 36b
= =
12.4 48c
= =
Vậy số học sinh 7A,7B,7C lần lượt là 24,36 và 48 học
sinh
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu
IV: (1
đ)
y=f(x)=-2x
a/Tính
f(2)=
( )
2 .2 4− = −
¶
2
B
=
µ
0 0 0 0
1
180 180 45 135A− = − =
1
4
3
2
1
4
3
2
1
B
A
b
a
Câu
VI: (2
điểm)
a/ Tính số đo của
µ
A
=
µ
µ
0,25
0,5
0,25
Lưu ý : Hs có trình bày khác nhưng đảm bảo nội dung trả lời đúng vẫn chấm điểm tối đa.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013
Môn thi: TOÁN - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: /12/2012
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
Đơn vị ra đề: Phòng GDĐT Tân Hồng
Câu 1: (1,5 điểm)
Tìm x biết :
a)
8
1
7
5
=+− x
(0,5 điểm)
b)
3
2
3
1
12 =−−x
(1 điểm)
Câu 2: (1,5 điểm)
Tính giá trị của các biểu thức sau :
−
(1 điểm)
Câu 3: (2,0 điểm)
Cho hàm số: y = f(x) = k.x (với k là một hằng số khác 0 )
a) Tìm hệ số k biết rằng khi x = 4 thì y = -2 (0,5 điểm)
b) Với hệ số k tìm được ở trên tÝnh: f(-2); f( 3) (0,5 điểm)
c) Các điểm A(2;4), B
1
( ;1)
2
−
có nằm trên đồ thị của hàm số trên hay không ? (1 điểm)
Câu 4: (1 điểm)
Cho biết 8 người làm cỏ một cánh đồng hết 5 giờ. Hỏi nếu tăng thêm 2 người (với năng suất
như nhau) thì làm cỏ cánh đồng đó trong bao lâu?
Câu 5: (2 điểm)
Cho góc
yOx
ˆ
= 48
0
, gọi A là điểm thuộc tia Ox, vẽ tia Az song song với Oy.
a) Tính số đo của góc
zAx
ˆ
. (1 điểm)
2
1