CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI HÓA HỌC LỚP 8 - Pdf 28

CHUYấN BI DNG HC SINH GII MễN HểA HC 8
CHUYấN BI TP CHNG ễXI- KHễNG KH
A. C S Lí THUYT
B. CC DNG BI TP.
Dng 1: Vit phng trỡnh húa hc.
Bi 1: Hon thnh nhng phn ng húa hc sau:
a) + MgO
b) + P
2
O
5
c) + Al
2
O
3
d) KClO
3
+
e) H
2
O +
Bi 2: Vit cỏc phng trỡnh hoỏ hc v ghi y iu kin phn ng (nu cú) Cho khớ
oxi tỏc dng ln lt vi: St, nhụm, ng, lu hunh, cacbon, phụtpho
Bi 3: Vit phng trỡnh húa hc biu din s bin húa sau:
KClO
3


(A)

(B)

2


d) H
2
O
điện phân


Em hóy hỡnh dung iu gỡ xy ra khi :
Phn ng (a) xy ra iu kin thng.
Phn ng (d) xy ra iu kin thng.
Bi 6: Lp phng trỡnh hoỏ hc ca cỏc s phn ng sau v nhn xột v loi phn
ng v loi hp cht ca sn phm phn ng.
Na + ?

Na
2
O
Mg + O
2


?
? + O
2


P
2

th tớch khớ oxi to thnh nc.
1. Hóy xỏc nh cụng thc húa hc n gin ca nc.
2. Vit PTHH xy ra khi t khớ hiro trong khớ oxi.
Giáo viên: Nguyễn Ngọc Khiêm DT: 0916.459.032 hoặc 0978.320.741 Page 1
T
0
T
0
T
0
T
0
in phõn
8
9
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC 8
3. Để thu được 10,8 g nước người ta cần dùng ít nhất bao nhiêu lít mỗi khí hiđro và
khí oxi ở đktc?
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn cacbon bằng một lượng khí oxi dư, người ta thu được một hỗn
hợp khí gồm có khí cacbonic và khí oxi dư. Hãy xác định thành phần phẩn trăm theo khối
lượng và thành phẩn phẩn trăm theo thể tích của khí oxi trong mỗi hỗn hợp sau:
1. 2 g khí cacbonic và 12 gam khí oxi
2. 2 mol khí cacbonic và 16 gam khí oxi
3. 2,4 g khí cacbonic và 2,24 lít khí oxi
4. 0,3 . 10
23
phân tử khí cacbonic và 0,45 . 10
23
phân tử khí oxi
Bài 4: Đốt cháy sắt trong oxi sinh ra oxit sắt từ, đốt nhôm trong oxi sinh ra nhôm oxit.

a) Chất nào dư? Dư bao nhiêu gam?
b) Chất nào tạo thành? Khối lượng là bao nhiêu gam?
Bài 6: Đốt cháy 21,6 g Al trong bình có chứa 13,44 lít O
2
ở đktc.
a) Chất nào dư? Dư bao nhiêu gam?
b) Chất nào tạo thành? Khối lượng là bao nhiêu gam?
Bài 7: Đốt cháy 3,36 lít khí C
2
H
2
trong bình kín có chứa 6,72 lít O
2
ở đktc.
a) Chất nào dư? Dư bao nhiêu lít?
b) Chất nào tạo thành? Khối lượng mỗi chất là bao nhiêu gam?
Bài 8: Đốt cháy 19 kg than có chứa 96% C và tạp chất không cháy trong phòng kín có
chứa 2,24 m
3
không khí ở đktc. Than có cháy hết không? Vì sao? Biết oxi chiếm 1/5 thể
tích không khí.
Bài 9: Đốt cháy 11,2 lít H
2
trong 11,2 lít O
2
(đktc) để tạo thành nước. Tính:
a. Chất nào còn thừa sau phản ứng và có khối lượng bằng bao nhiêu?
b. Tính khối lượng sản phẩm sau phản ứng.
Bài 10: Tính khối lượng điphotpho pentaoxit sinh ra trong các trường hợp sau:
a) Khi đốt 0,2 mol P trong bình có chứa 0,3 mol khí oxi.

và 7,2g hơi nước.
a) A do những nguyên tố nào tạo nên? Tính khối lượng A đã phản ứng.
b) Biết tỷ khối của A so với hiđro là 8. Hãy xác định công thức phân tử của A và gọi tên
A.
Bài 3: .Cac bon oxit CO tác dụng với khí oxi tạo ra cacbon đioxit. Hãy điền vào những ô
trống số mol các chất phản ứng và sản phẩm có ở những thời điểm khác nhau. Biết hỗn
hợp CO và O
2
ban đầu được lấy đúng tỷ lệ về số mol các chất theo phản ứng.
Các thời điểm
Số mol
Các chất phản ứng Sản phẩm
CO O
2
CO
2
Thời điểm ban đầu
t
0
20
Thời điểm t
1
15
Thời điểm t
2
1,5
Thời điểm kết thúc 20
Bài 4: Có V lít hỗn hợp khí gồm CO và H
2
. Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau.

O
5
. Nung núng
bỡnh mt thi gian thu c hn hp khớ A .
1.Nu hiu sut ca phn ng l 75% thỡ cú bao nhiờu mol SO
3
c to thnh ?
2.Nu tng s mol cỏc khớ trong A l 4,25 mol thỡ cú bao nhiờu % SO
2
b oxi hoỏ thnh
SO
3
?
Dng 3:iu ch ụxi
Bi 1: Em hóy tng trỡnh li thớ nghim iu ch oxi trong phũng thớ nghim? Cú my
cỏch thu khớ oxi? Vit PTHH xy ra?
Bi 2:.Cú nhng cht sau: Zn, Cu, Al, H
2
O, C
12
H
22
O
11
, KMnO
4
, HCl , KClO
3
, KNO
3

4
. Hay xac inh kim loai R?
Bai 5: Cho cỏc cht sau: KClO
3
, KMnO
4
, H
2
O, Na, KNO
3
, CaCO
3
, Ca
3
(PO
4
)
2
. Vit cỏc
PTHH iu ch khớ oxi t cỏc cht trờn.
Bi 6: tớnh s mol v s gam KMnO
4
(KClO
3
) cn thit iu ch c:
a) 9,6 g khớ oxi.
b) 26,88 lớt khớ oxi ktc.
Bi 7: a) Tớnh th tớch khớ oxi cn dựng t chỏy hon ton 10,8 gam Al.
b) Tớnh khi lng KClO
3

38 gam. Hóy tớnh khi lng mi cht trong hn hp cht rn sau phn ng.
*Bi 11: Nung núng 45 g hn hp gm KMnO
4
v KClO
3
mt thi gian thy khi lng
hn hp cht rn cũn li l 33 gam. Hóy tớnh khi lng v th tớch khớ oxi cn dựng
ktc.
*Bi 12: Nung núng 136,7 g hn hp gm KMnO
4
v KClO
3
sau phn ng thu c 24,64
lớt khớ oxi ktc. Hóy tớnh khi lng mi cht trong hn hp ban u v khi lng mi
cht trong hn hp cht rn sinh ra sau phn ng. (0,4 mol 63,2g v 0,6 mol 73,5g)
Bi 13: iu ch khớ oxi ngi ta phõn hy KMnO
4
v KClO
3
Giáo viên: Nguyễn Ngọc Khiêm DT: 0916.459.032 hoặc 0978.320.741 Page 4
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC 8
a) Để thu được lượng khí oxi như nhau, chất nào cần số mol nhiều hơn? Cần dùng
khối lượng nhiều hơn?
b) Phân hủy cùng số mol, chất nào sinh ra khí oxi nhiều hơn?
c) Phân hủy cùng khối lượng, chất nào sinh ra khí oxi nhiều hơn?
d) Biết giá thành 1Kg KMnO
4
là 200000 đồng, 1Kg KClO
3
là 300000 đồng. hãy cho

2
và SO
2
sinh ra. Biết các khí đều đo ở đktc.
Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 27,8 g hỗn hợp gồm Al và Fe (trong đó Al chiếm 19,2%). Hãy
tính:
a) Thể tích không khí cần dùng (biết oxi chiếm 20% thể tích không khí)
b) Khối lượng hỗn hợp chất rắn tạo thành.
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 32 g hỗn hợp gồm Fe và Mg (trong đó Fe chiếm 70 %). Hãy
tính:
a) Thể tích không khí cần dùng (biết oxi chiếm 20% thể tích không khí)
b) Khối lượng hỗn hợp chất rắn tạo thành.
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 28 lít hỗn hợp khí gồm CH
4
và C
2
H
2
(trong đó CH
4
chiếm 20%
về thể tích). Hãy tính:
a) Thể tích không khí cần dùng (biết oxi chiếm 20% thể tích không khí)
b) Thể tích khí CO
2
tạo thành. Biết các khí đều đo ở đktc.
Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn 8 m
3
hỗn hợp khí A gồm CH
4

, người ta phải dùng 25,76
lít khí oxi ở đktc. Hãy tính thành phần phần trăm về thể tích và phần trăm về khối lượng
của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu và thể tích khí CO
2
sinh ra ở đktc. (nCH
4
= 0,2 và
nC
2
H
2
= 0,3)
*Bài 10: Đốt cháy hoàn toàn 11 gam hỗn hợp gồm C và P, sau phản ứng thu được 31,8 g
hỗn hợp CO
2
và P
2
O
5
. Hãy tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu và thể tích khí
oxi cần dùng ở đktc. (4,8 và 6,2 – 14,56 l)
Dạng bài tập kết hợp các dạng bài tính theo công thức hóa học
*Bài 1: Khí A có tỉ khối đối với khí oxi là 0,8125, thành phần theo khối lượng của A gồm
92,3 C và 7,7% H. Để đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí A cần dùng bao nhiêu lít không khí
(biết oxi chiếm 20% thể tích không khí). Sau phản ứng thu được bao nhiêu lít khí
cacbonic? Biết các khí đều đo ở đktc. (C
2
H
2
)

c) Phản ứng xong, người ta thu được 8 dm
3
khí nitơ.
d) Phản ứng xong, người ta thu được 5,60 dm
3
khí nitơ.
e) Phản ứng xong, người ta thu được 6,40 cm
3
khí nitơ.
f) Phản ứng xong, người ta thu được 1,12 cm
3
khí nitơ.
Bài 2: Trong phòng có chiều dài 10 m, chiều rộng 7 m, chiều cao 4 m.
a) Tính thể tích không khí và oxi có trong phòng học.
b) Trong phòng học có 40 em, hãy tính thể tích khí oxi hít vào và thể tích khí cacbon
đioxit thở ra trong 45 phút. Biết rằng một học sinh mỗi lần hít vào 2 lít không khí có chứa
20% oxi, thở ra 2 lit khí có chứa 4% khí cacbon đioxit, một phút thở 16 lần.
Bài 3: Trên đĩa cân, ở vị trí thăng bằng, có đặt một túi có dung tích 2 lít bên trong chứa
không khí. Nếu thay bằng các khí sau, cân sẽ thay đổi như thế nào? Vì sao?
a) Khí hiđro.
Gi¸o viªn: NguyÔn Ngäc Khiªm DT: 0916.459.032 hoÆc 0978.320.741 Page 6
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC 8
b) Khí oxi.
c) Khí cacbon đioxit.
d) Khí lưu huỳnh đioxit.
e) Khí clo.
Dạng 6: Toán tạp chất-hiệu suất
Bài 1:Đốt 9 kg than đá chứa 20% tạp chất. Tính thể tích khí cacbonic sinh ra ở đktc.
Bài 2: Người ta điều chế vôi sống CaO bằng cách nung đá vôi CaCO
3

C có xúc tác là V
2
O
5
, sau phản ứng thu
được SO
3
.
a) Viết PTHH.
b)Tính khối lượng SO
3
, biết hiệu suất của phản ứng là 80%. ĐS: 32 g.
Bài 10:Quá trình quang hợp của cây xanh diễn ra theo sơ đồ phản ứng :
CO
2
+ H
2
O
DiÖplôc
→
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ O
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status