THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU
CÔNG TRÌNH : KHU NHÀ Ở CG-CN VÀ TM-DV BÌNH MINH
LÔ A4 (1-22) QUI MÔ 1 TRỆT 2 LẦU
ĐỊA ĐIỂM : XÃ MỸ HÒA – HUYỆN BÌNH MINH – TỈNH VĨNH LONG
CHỦ ĐẦU TƯ : CTY CP TV-TM-DV-ĐỊA ỐC HOÀNG QUÂN MÊ KÔNG
ĐƠN VỊ THIẾT KẾ : CTY CP VIỆT KIẾN TRÚC
THÁNG 06/2012
THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU
CÔNG TRÌNH : KHU NHÀ Ở CG-CN VÀ TM-DV BÌNH MINH
LÔ A4 (1-22) QUI MÔ 1 TRỆT 2 LẦU
ĐỊA ĐIỂM : XÃ MỸ HÒA – HUYỆN BÌNH MINH – TỈNH VĨNH LONG
CHỦ ĐẦU TƯ : CTY CP TV-TM-DV-ĐỊA ỐC HOÀNG QUÂN MÊ KÔNG
ĐƠN VỊ THIẾT KẾ : CTY CP VIỆT KIẾN TRÚC
THIẾT KẾ KẾT CẤU
KS. NGUYỄN THANH BÌNH
GIÁM ĐỐC
KS. LƯU TRUNG KIÊN
Site:
KHU NHAØ ÔÛ
CHUYEÂN GIA CN &TM
– DV BÌNH MINH
By:
Location
:
BÌNH MINH – VÓNH
LONG
Date:
13-06-2012
A.
A.
CÁC TÀI LIỆU DÙNG CHO THIẾT KẾ
=14.5 MPa; R
bt
= 1.05 MPa)
− Đài cọc, giằng móng, cột, dầm, sàn, cầu thang :
− Bêtông đá 1×2, B15(R
b
=8.5 MPa; R
bt
= 0.75 MPa)
Cốt thép:
− Ø6, Ø8: thép trơn AI hoặc tương đương, R
S
= R
SC
= 225 Mpa.
− Ø ≥10 : thép gân AIII hoặc tương đương, R
S
= R
SC
= 365 Mpa.
− Móng,đà kiềng: thép AIII hoặc tương đương, R
S
= R
SC
= 365 Mpa.
− Thép hình, thép tấm: tương đương CT3 (R=2100 kG/cm
2
).
C.
C.
13-06-2012
− Cột C2a: 200x300 (móng -> Lầu 1), 200x250 (Lầu 1 -> L.ầu 2), 200x200 (Lầu
2 -> Mái).
(Xem bản vẽ chi tiết cột)
C.3.
C.3.
KẾT CẤU DẦM SÀN:
KẾT CẤU DẦM SÀN:
− xem bản vẽ kết cấu dầm sàn.
D.
D.
MÔ HÌNH HÓA KẾT CẤU
MÔ HÌNH HÓA KẾT CẤU
Mô hình kết cấu không gian gồm có:
− Các đối tượng Line : cột, dầm
− Các đối tượng Area :bản sàn.
Phân tích kết cấu bằng phần mềm ETABS NonLinear
TRANG
TRANG
2
2
Site:
KHU NHÀ Ở
CHUYÊN GIA CN &TM
– DV BÌNH MINH
By:
Location
:
BÌNH MINH – VĨNH
LONG
.
LoadCase HOANTHIEN
Sàn thường:
Bề dày g
q
tt
cm
kG/m
3
kG/m
2
1 Gạch ceramic 1 1800 1.1 19.8
2 Vữa lót các lớp 2 1600 1.3 41.6
3 Lớp vữa trát
1.5
1600 1.3 31.2
4 Trần, đường ống 30 30
122.6
STT
Vật liệu
n
Tónh tải
Sàn vệ sinh:
TRANG
TRANG
3
3
Bề dày g
q
LONG
Date:
13-06-2012
Sàn ban cơng (sàn âm):
Bề dày g
q
tt
cm
kG/m
3
kG/m
2
1 Gạch ceramic
1
1800 1.1 19.8
2 Vữa lót các lớp
2
1600 1.3 41.6
3 Bê tông gạch vỡ
22
1600 1.1 387.2
4 Lớp vữa trát
1.5
1600 1.3 31.2
5 Trần, đường ống 30 30
509.8
STT
Vật liệu
n
Tónh tải
tường
= G × H
tường
× b
Trọng lượng tường thực tế (G=1.2T/m³) lấy bằng 70% theo tiêu chuẩn (
3
1.8 T/mγ =
)
H
tường
: Chiều cao tường
b: Bề rộng tường
TRANG
TRANG
5
5
Site:
KHU NHAØ ÔÛ
CHUYEÂN GIA CN &TM
– DV BÌNH MINH
By:
Location
:
BÌNH MINH – VÓNH
LONG
Date:
13-06-2012
Trị số tĩnh tải tiêu chuẩn do tường được tính như sau:
Tầng Trệt (H=4m)
+ Tường dày 100 (H=3.65m) 0.44 T/m
CHUYEÂN GIA CN &TM
– DV BÌNH MINH
By:
Location
:
BÌNH MINH – VÓNH
LONG
Date:
13-06-2012
Tải tường Trục B
Tải tường Trục C
Tải tường Trục D
TRANG
TRANG
7
7
Site:
KHU NHAØ ÔÛ
CHUYEÂN GIA CN &TM
– DV BÌNH MINH
By:
Location
:
BÌNH MINH – VÓNH
LONG
Date:
13-06-2012
Tải tường Trục 2
TRANG
TRANG
Cầu thang 0.15 1.0 0.15
Mái không sử dụng 0.03 1.0 0.03
TRANG
TRANG
9
9
Site:
KHU NHAØ ÔÛ
CHUYEÂN GIA CN &TM
– DV BÌNH MINH
By:
Location
:
BÌNH MINH – VÓNH
LONG
Date:
13-06-2012
Hoạt tải Lầu 1
Hoạt tải Lầu 2
Ghi chú: Công trình là khối nhà liên kế, có chiều cao nhỏ, nên được thiết kế chỉ chịu tải trọng
đứng (bỏ qua tác động ngang của tải trọng gió), công trình được thiết kế đảm bảo duy trì được
các công năng sử dụng, tính bền vững, độ ổn định và biến dạng.
TRANG
TRANG
10
10
Site:
KHU NHAØ ÔÛ
CHUYEÂN GIA CN &TM
– DV BÌNH MINH
kiện chịu uốn, cốt đơn).
2
m R m R
2
b 0
b 0
S
S
S R b
min max
0 S
M
= ; =1 - (1 - 2 ) ;
R b h
R b h
A = ;
R
A R
0.05% ;
b h R
α α ξ α ξ
ξ
ξ
µ µ µ
− ≤ − ≤
× ×
× × ×
−
×
− = ≤ = ≤ =
Date:
13-06-2012
Ký hiệu dầm tầng mái trong Etabs
TRANG
TRANG
13
13
Site:
KHU NHAØ ÔÛ
CHUYEÂN GIA CN &TM
– DV BÌNH MINH
By:
Location
:
BÌNH MINH – VÓNH
LONG
Date:
13-06-2012
Ký hiệu dầm lầu 2 trong Etabs
Ký hiệu dầm lầu 1 trong Etabs
TRANG
TRANG
14
14
Site:
KHU NHAØ ÔÛ
CHUYEÂN GIA CN &TM
– DV BÌNH MINH
By:
Location
CHUYEN GIA CN &TM
DV BèNH MINH
By:
Location
:
BèNH MINH VểNH
LONG
Date:
13-06-2012
Story P. t Dm T Hp V trớ M3(KNm) V2(KN)
LAU2 B247 COMB1 6.9 -57.324 46.92
LAU2 B248 COMB1 0.1 -51.204 -54.774
LAU2 B248 COMB1 2.7 54.264 2.04
LAU2 B248 COMB1 4.9 -58.65 35.496
LAU2 B232 COMB1 0.1 -56.61 -42.738
LAU2 B232 COMB1 2.45 58.446 0.204
LAU2 B232 COMB1 4.9 -60.384 50.592
LAU2 B249 COMB1 0.1 -55.386 -50.796
LAU2 B249 COMB1 2.7 55.692 17.034
LAU2 B249 COMB1 4.9 -57.324 45.594
Kt qu tớnh thộp dm trc 3
S liu tớnh toỏn dm trc 3:
Kớch thc dm trc 3: 200x350mm
THễNG S VT LIU S DNG
Bờ Tụng B15 thộp dc AIII thộp ai AI ng kớnh thộp ai 6
R
Rb(Mpa) 8.5
Rs(Mpa) 365
Rsw(Mpa) 175
KHU NHAØ ÔÛ
CHUYEÂN GIA CN &TM
– DV BÌNH MINH
By:
Location
:
BÌNH MINH – VÓNH
LONG
Date:
13-06-2012
TRANG
TRANG
17
17
Site:
KHU NHAỉ ễ
CHUYEN GIA CN &TM
DV BèNH MINH
By:
Location
:
BèNH MINH VểNH
LONG
Date:
13-06-2012
Dm
V.trớ Q M
m
0.42
7 0.619
Eb(Mpa) 23000 Es (Mpa) 200000
Tớnh ct thộp dc: (Kt qu th hin trong bng sau)
Story P. t Dm T Hp V trớ M3(KNm) V2(KN) b(mm) h(mm) a(mm)
m
As(Cm) à %
LAU2 B247
COMB1
0.1 -43.146 -49.98
200 350 40 0.264
0.31
3 4.52 0.73
LAU2 B247
COMB1
2.85 56.304 -0.714
200 350 40
0.34
5
0.44
3 6.4 1.03
LAU2 B247
COMB1
6.9 -57.324 46.92
200 350 40
0.35
1
0.45
4 6.56 1.06
LAU2 B248
COMB1
2.45 58.446 0.204
200 350 40
0.35
8
0.46
7 6.74 1.09
LAU2 B232 COMB1 4.9 -60.384 50.592 200 350 40 0.37 0.49 7.07 1.14
LAU2 B249
COMB1
0.1 -55.386 -50.796
200 350 40
0.33
9
0.43
3 6.25 1.01
TRANG
TRANG
18
18
Site:
KHU NHAØ ÔÛ
CHUYEÂN GIA CN &TM
– DV BÌNH MINH
By:
Location
:
BÌNH MINH – VÓNH
LONG
Date:
Date:
13-06-2012
Dm
V.trớ Q M
m
Ct dc
(m) (KN) (KN.m) - -
As
(Cm)
ỉ chn A
Schn
%
5m Trc B Gi -60.384 0.37 0.49 7.07 2ỉ14+2ỉ16 7.1 1.37
5m Trc B Nhp 58.446 0.358 0.467 6.74 2ỉ14+2ỉ16 7.1 1.37
G.2.
G.2.
CT NGANG
CT NGANG
B b trớ trc ct ai theo cỏc yờu cu cu to BTCT.
Dựng lc ct max, min t t hp COMB1 kim tra kh nng chu lc ct ca ct
ai v bờtụng.
2
SWb b2 bt 0 SW
b 0
Q Q = 4ì ìR ìbìh ìq
Q 0.3 ì ìR ìbìh
wl bl
= 28.26 mm
S nhỏnh ai: n = 2
Bc ai: s =150 mm
Q
sw
= R
sw
.n.Asw / s = 175 * 2 * 28.26 / 150 = 65.94
b1
= 1 - 0.01.R
b
= 1 - 0.01 * 8.5 = 0.915
b2
= 2
f
= 0
b3
= 0.6 (BT nng)
n
= 0
TRANG
TRANG
20
20
Site:
bt
.b.h
0
2
.q
SW
)
0.5
= (4* 2 * 0.75* 200 * 310
2
* 65.94 )
0.5
= 87.2 KN
− Q
SWb
= 87.2 ≥ Q = 54.8 ( thỏa khả năng chịu cắt )
− 0,3φ
w1
.φ
b1
.R
b
.b.h
0
= 0.3 * 1.041 * 0.915 * 8.5 * 200 * 310 /1000 =
= 150.59 KN ≥ Q = 54.8
Vậy cốt đai bố trí thỏa khả năng chịu cắt
Dầm phụ 200×300 (L = 4,5m)
− Sort tất cả các dầm có tiết diện 200×300 của toàn công trình, có Q
max
.A
sw
/ E
b
.b.s) =
= min ( 1.3 ; 1 + 5 * 200000 * 28.26/ 23000 * 200 * 150 ) =
= min ( 1.3 ; 1.041 ) = 1.041
− Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông:
− Q
SWb
= (4.φ
b2
.R
bt
.b.h
0
2
.q
SW
)
0.5
= (4* 2 * 0.75* 200 * 260
2
* 65.94 )
0.5
= 73.1KN
− Q
SWb
= 73.14 ≥ Q = 46.5 ( thỏa khả năng chịu cắt )
− 0,3φ
H.1.
CỐT DỌC
CỐT DỌC
Chọn các cặp nội lực ( M22
max
, M33, N), ( M33
max
, M22, N), ( M33,
M22, N
max
) để tính cốt thép đối xứng theo TCVN.
Tính nén-uốn theo từng phương rồi cộng cốt thép lại.
Với mỗi phương :
(i) Tính độ lệch tâm e
0
n
e
N
M
e
00
+=
với e
0n
là độ lệch tâm ngẫu nhiên
+=
aabb
dh
th
JEJE
K
S,
N
2
0
46
l
Có thể lấy K
dh
= 1,5
E
b
_ mơđun đàn hồi của bêtơng.
E
a
_ mơđun đàn hồi của cốt thép.
12
3
bh
J
b
,S
0
10
110
10
+
+=
(iii) Phân biệt lệch tâm ít (bé) và lệch tâm nhiều (lớn)
bR
N
x
n
=
Nếu x > α
0
h
0
: lệch tâm ít (lệch tâm bé).
Nếu x ≤ α
0
h
0
: lệch tâm nhiều (lệch tâm lớn).
(iv) Tính diện tích cốt thép
Nếu lệch tâm nhiều (lệch tâm lớn).
Nếu x > 2a’
)'ah('R
)x,he(N
'FF
CHUYEÂN GIA CN &TM
– DV BÌNH MINH
By:
Location
:
BÌNH MINH – VÓNH
LONG
Date:
13-06-2012
Tính lại x
Nếu ηe
0
≤ 0,2h
0
:
00
0
41
50
81 e,
h
h,
,hx η
a
n
aa
−
−−
==
0
0
50
(v) Kiểm tra m và tính lặp đến khi hội tụ.
Tham khảo kết quả cốt thép cho cấu kiện chịu nén-uốn hai phương theo tiêu chuẩn ACI
từ phần mềm SAP. Chọn kết quả lớn hơn để bố trí cho an toàn.
Kết quả cụ thể : (thể hiện trong bảng sau)
H.2.
H.2.
CỐT ĐAI
CỐT ĐAI
− Bố bố trí trước cốt đai theo các yêu cầu cấu tạo BTCT.
− Dùng lực cắt max, min từ tổ hợp COMB1→ kiểm tra khả năng chịu lực cắt của cốt
đai và bêtông → tất cả đều bảo đảm khả năng chịu lực.
Kết quả tính thép cột C1, C2, C1a và C2a
TRANG
TRANG
23
23