Đề kiểm tra định kì lần 4 môn toán - Pdf 28

PHÒNG GD & ĐT TÁNH LINH
Trường TH Đồng Kho 1
Lớp : 4 . . . KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4
Tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . Môn : Toán
Năm học : 2008-2009
Thời gian : 40 phút
ĐỀ:
Câu 1: Rút gọn các phân số sau : (1 đ)
a.
;
40
14
==
b.
;
24
18
==
c.
;
12
15
==
d.
;
100
1000
==
Câu 2: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống : (1 đ)
3 ngày 3 giờ = 39 giờ ; 18 m 7 dm = 187 dm ;
8795 dm

3

;
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
c.
12
7
3
8
4
5

; d.
5
1
2
1
:
2
1

;
………………………………. ……………………………….
Điểm Lời phê của giáo viên. Giám khảo 1 Giám khảo 2
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
………………………………. ………………………………. …………….
Câu 7: (1 đ) Ông hơn cháu 66 tuổi, biết rằng ông bao nhiêu tuổi thì cháu bấy
nhiêu tháng. Tính tuổi ông, tuổi cháu ?
Bài giải: Đáp án – Biểu điểm:
Câu 1: 1 đ. Đúng mỗi câu được 0,25 điểm.
Kết quả là:
10
1
10
.
4
5
.
4
3
.
20

7
5
4
3
+28
41
28
20
28
21
=+=
b.
9
4
5
3


45
7
45
20
45
27
=−=
c.
12

10
2
10
10
==−=
Câu 5: 1 đ. Ghi đúng mỗi ô trống được 0,25 điểm. Thứ tự đúng là: S - Đ - Đ - S
Câu 6: 2 đ. Bài giải:
Tổng số phần bằng nhau là: 5 + 3 = 8 (phần) (0,25 đ)
Chiều rộng thửa ruộng là:: 72 : 8 x 3 = 27 (m) (0,5 đ)
Chiều dài thửa ruộng là:: 72 - 27 = 45 (m) (0,5 đ)
Diện tích thửa ruộng là:: 27 x 45 = 1215 (m
2
) (0,5 đ)
Đáp số: 1215 m
2
. (0,25 đ)
Câu 7: 1 đ. GV linh động chấm, có thể HS giải tắt hoặc không giải thích đều cho điểm tối
đa.
Bài giải:
Nếu coi số tuổi của cháu là một phần thì số tuổi của ông là 12 phần. Ta có sơ đồ sau:
Tuổi cháu :
Tuổi ông :
Hiệu số phần bằng nhau là: 12 – 1 + 11 (phần).
Số tuổi của ông: 66 : 11 x 12 = 72 (tuổi).
66 tuổi
Số tuổi của cháu: 72 - 66 = 6 (tuổi).
Đáp số: 72 tuổi ; 6 tuổi.
Họ và tên: …………………. ĐỀ KIỂM TRA LẠI CUỐI HỌC KÌ 2 – LỚP 4
Lớp: ………… Môn: Toán Thời gian: 40 phút.
ĐỀ:
…………………………… ………………………………….
Câu 4: Tính : (2 đ)
a.
7
5
4
3
x
; b.
8
4
:
5
3
;
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
c.
9
7
5
4
5
6
x−
; d.

;
1
15
16
<
;
Câu 6: (2 đ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 21 m và chiều rộng bằng
5
2
chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng đó ?
Bài giải: …………….
Họ và tên: …………………. ĐỀ KIỂM TRA LẠI LẦN 2 – LỚP 4
Lớp: ………… Môn: Toán Thời gian: 40 phút.
ĐỀ:
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống: (1 đ)
4
3
=
8
=
9

3
2
X
6
5
; b.
4
3
:
7
6
;
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
c.
9
7
5
4
5
6
x−
; d.
5
1
2
1
:

;
Câu 6: (2 đ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 32 m và chiều rộng bằng
5
3
chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng đó ?
Bài giải: …………….


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status