“Ngọc bất trác, bất thành khí, nhân bất học, bất tri lý” Trang 1/5
C
Ơ
S
Ở
D
Ạ
Y THÊM & BDVH TÂN TI
Ế
N THÀNH
11/35 HẺM 11 MẬU THÂN _ TP. CẦN THƠ
ĐỀ THI TH THPT QUỐC GIA LẦN 2
Theo cấu trúc đề thi minh họa
GV:
Đ
INH HOÀNG MINH TÂN
Môn: Vật Lý
Đ
T: 01235 518 581 - 0973 518 581
Thời gian: 90 phút
DAO ĐỘNG CƠ: 10 CÂU
Câu 1: Mộtconlắcđơn(khốilượnghònbilàm)daođộngđiềuhòavớitầnsốf.Khithayhònbibằnghònbikháccó
khốilượng
/
m 4m
thìtầnsốdaođộngcủaconlắcđơnlà:
A. 2f. B. f. C.
f 2.
D.
v 20 3
cm/svàlúcđógiatốccóđộlớn400cm/s
2
.Giatốc
củavậtkhivậtởliđộcựctiểulà
A.8m/s
2
B.-8m/s
2
C.0 D.800m/s
2
Câu 6: Đểnghiêncứudaođộngcủamộttòanhà,mộtngườiđãnghiêncứumộtthiếtbịpháthiệndaođộnggồm
mộtthanhthépmỏngnhẹ,mộtđầugắnchặtvàotòanhà,đầukiatreonhữngvậtcókhốilượngkhácnhau.Ngườiđó
nghĩrằngdaođộngcủatòanhàsẽlàmchovậtnặngdaođộngđếnmứccóthểnhậnthấyđược.Đểđođộcứngcủa
thanhthépkhinằmngang,ngườiấytreovàođầutựdomộtvậtcókhốilượng0,05kgvàthấyđầunàyvõngxuống
mộtđoạn2,5mm.Thayđổikhốilượngcủavậttreongườiđónhậnthấythanhthépdaođộngmạnhnhấtkhivậtcó
khốilượng0,08kg.Chukỳdaođộngcủatòanhàlà:
A. 0,201s B. 0,4s C. 0,5s D. 0,125s
Câu 7: MộtchấtđiểmđangdaođộngđiềuhòavớibiênđộA.KhivừaquakhỏivịtrícânbằngmộtđoạnS(biết
A>3S)độngnăngcủachấtđiểmlà0,091J.Đitiếpmộtđoạn2Sthìđộngnăngchỉcòn0,019Jvànếuđithêmmột
đoạnSnữathìđộngnăngbâygiờlà
A. 0,042J. B. 0,096J. C. 0,036J. D. 0,032J.
Câu 8: ChohaiconlắclòxogiốngnhauAvàB.BiếtAdaođộngvớiphươngtrình:
1 1
x A cos(5 t 6) (cm).
BiếttạithờiđiểmconlắcAcógiatốccựctiểuthìsau
1
cos(t+
1
)vàx
2
=A
2
cos(t+
2
).Biếtrằngx=x
1
+x
2
;
y=x
1
–x
2
vàbiênđộdaođộngcủaxgấp2lầnbiênđộdaođộngcủay.Độlệchphacựcđạigiữax
1
vàx
khoảngthờigianlựctácdụnglênđiểmQngượcchiềuvớitrọnglực.Tỉsốt
1
/t
2
gần giá trị nào nhất sauđây?
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
SÓNG CƠ: 6 CÂU
Câu 11:
PhươngtrìnhsóngtạiđiểmMvớiOM=xlà:u=6cos(
t/2-0,2
x)cm.Trongđó,ttínhbằngs,xtínhbằng
cm.VậntốcdaođộngtạiđiểmMcóx=10cmlúct=1slà:
A.6cm/s B.0 C.9,42cm/s D.-9,42cm/s
“Ngọc bất trác, bất thành khí, nhân bất học, bất tri lý” Trang 2/5
Câu 12: Trên mặt nước rộng vô hạn, sóng được phát ra từ một nguồn dao
độngđiều hòaOvàtạothànhsóngcódạnglàcácđườngđồngtâmO(hìnhvẽ).
XéttrêncùngmộtphươngtruyềnsóngOABcóhaiquảbóngAvàBnhẹ,kích
thướcđủnhỏnổibồngbềntrênmặtnước.TrongquátrìnhtruyềnsóngtừOđếnArồiđếnB,quảbóngAdichuyển
theochiềunào?
A.Đứngyên. B.Từtráisangphải. C.Từphảisangtrái. D.Lênxuống.
Câu 13: Tronglĩnhvựcquânsự,cáheođượcsửdụngđểdòtìmthủylôidướinướcnhờkhảnăngđịnhvịtrong
khônggianvớiđộchínhxáccao.Giảsửquátrìnhdòthủylôicủacáheođượctiếnhànhnhưsau:
-Cáheođượcthảtừtrêntàuxuốngnước(khoảngcáchgiữacáheovàtàukhinàylàkhôngđángkể)
-Cáheophátrasóngsiêuâm(biosonar)đểdòtìmthủylôi,khigặpmụctiêuthìsóngnàybịphảnxạtrởlạivàcá
heosẽnhậnđượctínhiệu
1
O
20cmvàcách
2
O
50
cm
3
cóbiênđộlà20mm.Giátrịcựcđạicủa(a+b)gần giá
trị nào nhấtsauđây
A. 21mm. B. 23mm. C. 25mm. D. 18mm.
Câu 16:
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai vị trí cân bằng của một
bụng sóng và một nút sóng cạnh nhau là 6cm. Tốc độ truyền sóng trên dây 1,2m/s và biên độ đao động của
bụng sóng là 4cm. Gọi N là vị trí của một nút sóng, P và Q là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí
cân bằng cách N lần lượt là 15cm và 16cm. Tại thời điểm t, phần tử P có li độ
2
cm và đang hướng về vị trí
cân bằng. Sau thời điểm đó một khoảng thời gian Δt thì phần tử Q có li độ 3cm, giá trị Δt là
A. 0,05s B. 0,02s C. 2/15s D. 0,15s.
DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ: 4 CÂU
Câu 17: Sosánhvềdaođộngđiệntừvàdaođộngđiềuhòathì2đạilượngnàosauđâykhông tươngứngvớinhau?
A.qvàx. B.Lvàm. C. ivàv. D. Cvàk.
Câu 18: MộthọcsinhdùngchiếcđiệnthoạiGALAXYNOTE4đặtcôlậptrongmộtbìnhchânkhông,điệnthoạivẫn
đểnguồnvàhoạtđộngbìnhthườngvớimứcâmthanhcủachuôngbáocuộcgọiđếnlớnnhất.Sauđóhọcsinhnày
dùngchiếcIPHONE6PLUSbấmmáygọivàosốmáycủachiếcGALAXYNOTE4đó.Kếtluậnnàodướiđâylàđúng
A.HọcsinhnghethấynhạcchờtừđiệnthoạiIPHONE6PLUSvànhạcchuôngphátratừchiếcGALAXYNOTE4.
B.HọcsinhchỉngheđượcnhạcchờtừIPHONE6PLUSmàkhôngngheđượcnhạcchuôngtừGALAXYNOTE4.
C.MáyIPHONE6khôngthểliênlạcđượcvớimáyGALAXYNOTE4dùvẫnliênlạcđượcvớimọimáykhác.
đãđượctíchđiệnđếngiátrịcựcđạiQ
01
=8µC,tụC
2
đãđượctíchđiệnđếngiátrịcực
đạiQ
02
=10µC.Trongquátrìnhdaođộngluôncóq
1
i
2
=q
2
i
1
,vớiq
1
vàq
2
lầnlượtlàđiệntíchtứcthờitrêntụC
1
và
C
2
;i
1
vài
2
lầnlượtlàcườngđộdòngđiệntứcthờichạyquacuộndâyL
1
C.
i 5 2 cos(100 t 4) (A).
D.
i 5cos(100 t 4) (A).
Câu 22: Máyphátđiệnxoaychiềutạonênsuấtđiệnđộnge=220
2
cos100πtV,ttínhbằnggiấy.Tốcđộquaycủa
rôtolà600vòng/phút.Biếtrằngứngvớimỗicặpcựccómộtcặpcuộndây,mỗicuộndâycó5000vòngdây,các
cuộndâyđượcmắcnốitiếpvớinhau.Từthôngcựcđạigửiquamộtvòngdâybằng:
A. 99,0(µWb). B. 39,6(µWb) C. 198(µWb). D. 19,8(µWb).
Câu 23: Đặtđiệnáp220V–50HzvàhaiđầumộtbóngđènsợiđốtcóđiệntrởR=1210(Ω)thìđènsángbình
thường.Tínhtrungbìnhtrongmộtngày,đènđượcthắpsáng6(h)vàgiáđiệnbìnhquânlà2700đồngchomộtsố
điện.Tiềnđiệnphảitrảđểthắpsángbìnhthườngbóngđèntrêntrongmộttháng(30ngày)là:
A. 64800đồng. B. 19440đồng. C. 69984đồng. D. 16796đồng.
Câu 24: ĐoạnmạchABgồmcuộndâycóđiệntrởthuầnvàmộthộpXmắcnốitiếp,tổngtrởcủacuộndâyvàhộpX
bằngnhau.ĐặtvàohaiđầuA,Bmộtđiệnápxoaychiềucóbiểuthứcu=100 6cos(100t)(V),ttínhbằnggiây.Biết
rằngởthờiđiểmt
1
,điệnáptứcthờihaiđầuhộpXbằng0vàđangtăng.Đếnthờiđiểmt
2
=t
1
)(V).
Câu 25: MộtngườidùngbộsạcđiệnUSBPowerAdapterA1385lấyđiệntừmạngđiệnsinhhoạtđểsạcđiệncho
SmartphoneIphone6Plus.ThôngsốkỹthuậtcủaA1385vàpincủaIphone6Plusđượcmôtảbằngbảngsau:
1.USBPowerAdapterA1385 2.Input:100V-240V;~50/60Hz;0,15A.
3.Ouput:5V;1A. 4.PincủaSmartphoneIphone6Plus
5.DunglượngPin:2915mAh. 6.LoạiPin:PinchuẩnLi-Ion.
KhisạcpinchoIphone6từ0%đến100%thìtổngdunglượnghaophívàdunglượngmấtmátdomáyđangchạy
cácchươngtrìnhlà25%.Xemdunglượngđượcnạpđềuvàbỏquathờigiannhồipin.Thờigiansạcpintừ0%đến
100%khoảng
A.2giờ55phút B.3giờ26phút C.3giờ55phút. D.2giờ11phút
Câu 26: ChomạchđiệnRLCkhôngphânnhánh,cuộndâycóđiệntrởr.
Đặtvàohaiđầuđoạnmạchmộtđiệnápxoaychiềucótầnsốf=50(Hz).
ChođiệndungCthayđổingườitathuđượcđồthịliênhệgiữađiệnáp
haiđầuphầnmạchchứacuộndâyvàtụđiệnnhưhìnhvẽphíadưới.Điện
trởrcógiátrịgần giá trị nào nhấtsauđây?
A. 60
(
Ω).
B. 30
(
Ω).
C. 90
(
Ω).
D. 120
(
Ω).
Câu 27: Đặtđiệnáp
A. 87,5% B. 97,5% C. 68% D. 75%
Câu 29: Cóhaimáybiếnáplítưởng(bỏquamọihaophí)cuộnsơcấpcócùngsốvòngdâynhưngcuộnthứcấpcó
sốvòngdâykhácnhau.KhiđặtđiệnápxoaychiềucógiátrịhiệudụngUkhôngđổivàohaiđầucuộnthứcấpcủa
máythứnhấtthìtỉsốgiữađiệnáphiệudụngởhaiđầucuộnthứcấpvàcuộnsơcấpđểhởcủamáyđólà1,5.Khiđặt
điệnápxoaychiềunóitrênvàohaiđầucuộnsơcấpcủamáythứhaithìtỉsốđólà2.Khicùngthayđổisốvòngdây
củacuộnthứcấpcủamỗimáy50vòngdâyrồilặplạithínghiệmthìtỉsốđiệnápnóitrêncủahaimáylàbằngnhau.
Sốvòngdâycủacuộnsơcấpcủamỗimáylà
A. 100vòng B. 250vòng C. 200vòng D. 150vòng
Câu 30: Đặtđiệnápxoaychiềuu=U
0
cos
t
T
2
VvàohaiđầuđoạnmạchAB
nhưhìnhbên.BiếtR=r.Đồthịbiểudiễnđiệnápu
AN
vàu
MB
nhưhìnhvẽbêncạnh.
GiátrịU
96
2
25
f f
f f
.ĐiềuchỉnhtầnsốđếnkhiđiệnáphiệudụnghaiđầutụđiệnđạtgiátrịcựcđạilàU
0
.Giátrị
U
0
gần giá trị nào nhấtsauđây:
A. 180,3V B. 123V C. 130V D. 223V
SÓNG ÁNH SÁNG: 7 CÂU
Câu 32: Nguyêntắchoạtđộngcủamáyquangphổdựavàohiệntượngnàodướiđây?
A. Tánsắcánhsáng B. Phảnxạánhsáng
C. Khúcxạánhsáng D. Giaothoaánhsáng
Câu 33: Khichiếumộtchùmsángđỏxuốngbểbơi,ngườithợlặnsẽthấychùmsángtrongnướcmàu:
A.Dacam. B.Xanh. C.Đỏ. D.Cầuvồng.
Câu 34: Quangphổvạchphátxạlà:
A. Quangphổgồmmộtdảisángcómàusắcbiếnđổiliêntụctừđỏđếntím.
B. Quangphổdocácvậtcótỉkhốilớnphátrakhibịnungnóng.
C. Quangphổkhôngphụthuộcthànhphầncấutạocủanguồnsáng,chỉphụthuộcnhiệtđộcủanguồnsáng.
D. Quangphổdocácchấtkhíhayhơibịkíchthíchbằngcáchnungnónghayphóngtialửađiệnphátra.
Câu 35: ỨngdụngnàosauđâykhôngphảilàcủatiaX(Rơn–ghen):
Câu 38: TrongthínghiệmY-ângvềgiaothoaánhsáng,haikhecáchnhaukhoảnga=0,5mm,mặtphẳngchứahai
khecáchmànquansátkhoảngD=1m.ChiếuvàokheFđồngthờihaibứcxạcóbướcsóngλ
1
=0,3μmvàλ
2
=0,4
μm.Trênvùnggiaothoarộng10mm,mắttaquansátđượctốiđabaonhiêuvịtrícóvânsáng?
A. 25. B. 17. C. 13. D. 30.
LƯỢNG TỬ: 4 CÂU
Câu 39: KhichiếubứcxạthíchhợpvàochấtXthìchấtnàyphátrabứcxạvớiphotoncónănglượngthấphơnsovới
photoncủabứcxạchiếutớigọilàhiệntượng
A. quangđiện B. quang–phátquang C. nhiệt–phátquang D. quangdẫn
Câu 40: BướcsóngdàinhấtgâyrahiệntượngquangđiệnđốivớikimloạiXcócôngthoátlàA1là1;Đểxảyra
hiệntượngquangđiệnđốivớikimloạiYcócôngthoátlàA
2
=2A
1
thìcầnchiếubứcxạcóbướcsóngdàinhấtlà
A. 2
1
B. 0,5
1
C.
1
λ 2
D.
1
λ
2
(eV);vớin=1,2,3…Kíchthíchchonguyên
tửchuyểntừtrạngtháidừngE
m
lêntrạngtráidừngE
n
bằngphôtôncónănglượngbằng2,865eV,thấybánkínhquỹ
đạodừngtănglên6,25lần.Bướcsóngnhỏnhấtmànguyêntửhiđrôcóthểphátrasauđólà
A.4,06.10
-
6(m). B.9,51.10
-8
(m). C.4,87.10
-7
(m). D.1,22.10
-7
(m).
“Ngọc bất trác, bất thành khí, nhân bất học, bất tri lý” Trang 5/5
HẠT NHÂN: 6 CÂU
Câu 43: Cácphảnứnghạtnhântuântheođịnhluậtbảotoàn
A. sốnuclôn. B. sốnơtrôn(nơtron). C. khốilượng. D. sốprôtôn.
MeV. B. 2,6.10
24
MeV. C. 5,2.10
24
MeV. D. 2,4.10
24
MeV.
Câu 46: GiảsửchúngtamuốnxâydựngnhàmáyđiệnnguyêntửtạiMiềnTrungcócôngsuấtP=600MWvàhiệu
suất20%,nhiênliệulàuraniđãlàmgiàuchứa25%U235.Coimỗiphânhạchtỏanănglượnglà200MeV.Khốilượng
nhiênliệucầncungcấpđểnhàmáylàmviệctrong1nămxấpxỉlà
A. 4615kg B. 1923kg C. 11537kg D. 4561kg
Câu 47: Choprôtôncóđộngnăng
P
K 2,5MeV
bắnpháhạtnhân
7
3
Li
đứngyên.Biết
p
m 1,0073u
,
Li
m 7,0142u
,
X
m 4,0015u
.SauphảnứngxuấthiệnhaihạtXgiốngnhaucócùngđộngnăngvàcóphươngchuyểnđộnghợpvới
phươngchuyểnđộngcủaprôtônmộtgóc
A.3.10
–6
(mm/năm). B.1,25.10
–5
(mm/năm).
C.0,12(mm/năm). D.0,41.10
–4
(mm/năm).
TỔNG HỢP: 2 CÂU
Câu 49: Khinghiêncứuvềsóngđịachấn,RichterđãđềxuấtthangđoRichterđểxácđịnhbiênđộcựcđạicủamột
trậnđộngđấttínhtheocôngthức:
0
A
M = lg
A
vớiAlàbiênđộcựcđạicủasóngđịachấnđượcđobằngđịachấn
kế,A
0
làbiênđộchuẩn.Ngày01/04/2014tạiChileđãxảyratrậnđộngđất8,2độRichtergâynênsóngthầncao2m.
Vừaqua,ngày25/04/2105tạiNepalđãxảyratrậnđộngđấtmạnh7,9độRichter.Sovớibiênđộcựcđạicủatrận
độngđấttạiChile,biênđộđộcựcđạicủatrậnđộngđấttạiNepal
A.lớnhơn1,04lần B.nhỏhơn0,3lần
C.lớnhơn1,99lần D.nhỏhơn0,5lần
Câu 50: Trênảnhchụpđồnghồhiệnsốcómộtnúmxoayđểchọnloạiđạilượngcần
đo,cácổcắmdâyđovàcácchữsốchỉcácphạmviđo(hìnhvẽ).Cầnthựchiệnnhững
thaotácnào(vặnnúmxoaytớivịtrínào,cắmcácdâyđovàonhữngổnào)khidùng
máyđểđodòngđiệnxoaychiềucỡ50mA.