Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 Quỳnh Lưu 1 năm 2015 - Pdf 28

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Lớp: Trường:
Câu 1: Loại thực phẩm nào sau đây chứa ít saccarozơ nhất
A. đường kính. B. mật ong. C. đường phèn. D. mật mía.
Câu 2: Hỗn hợp X gồm C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOH, CH
3
CHO, trong đó C
2
H
5
OH chiếm 50% về số mol. Khi đốt cháy hoàn
toàn m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H
2
O và 3,136 lít CO
2
(ở đktc). Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp X tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3

CO
3
, Br
2
. Số trường hợp xảy ra phản ứng là:
A. 6 B. 8 C. 5 D. 7
Câu 5:
Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng
6CO
2
+ 6H
2
O
as
→
C
6
H
12
O
6
+ 6O
2
. ∆H = 2813kJ.
Trong một phút, mỗi cm
2
lá xanh nhận được khoảng năng lượng 2,09 J năng lượng Mặt trời, nhưng chỉ 10% được
sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ. Với một ngày nắng (từ 6 giờ đến 17 giờ), diện tích lá xanh là 1m
2
thì khối

O
5
. Khi cho 0,1 mol Z tác dụng hết với Na (dư) thì số mol của
H
2
thu được là:
A. 0,20 B. 0,10 C. 0,05 D. 0,15
Câu 8: Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng hóa học ?
A. Cho propilen dư vào nước brom thấy nước brom bị mất màu và thu được một dung dịch đồng nhất trong suốt.
B. Cho từ từ dung dịch CH
3
COOH loãng vào dung dịch Na
2
CO
3
và khuấy đều, lúc đầu không thấy hiện tượng gì,
sau một thời gian thấy có sủi bọt khí.
C. Cho quỳ tím vào dung dịch benzyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.
D. Cho từ từ anilin vào dung dịch HCl thấy anilin tan dần vào dung dịch HCl.
Câu 9: Hỗn hợp X gồm các chất Y (C
3
H
10
N
2
O
4
) và chất Z (C
4
H

3
)
2
. D. NaNO
3
, HNO
3
và Cu(NO
3
)
2
.
Câu 11: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ. Ban đầu trong cốc chứa nước vôi trong. Sục
rất từ từ khí CO
2
vào cốc cho tới dư .Hỏi độ sáng của bóng đèn thay đổi như thế nào?
A. Mờ dần đi rồi sau đó tắt hẳn.
B. Ban đầu mờ dần đi rồi lại sáng dần lên.
C. Mờ dần đi sau đó vẫn mờ mờ.
D. Ban đầu không đổi, sau đó sáng dần lên.
Câu 12: Dung dịch X chứa HCl, CuSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Lấy 400 ml dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ, I =
7,72A đến khi ở catot thu được 5,12 gam Cu thì dừng lại. Khi đó ở anot có 0,1 mol một chất khí thoát ra. Thời gian

đun nóng thấy thoát ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và thu được dung dịch X chỉ chứa các chất vô cơ. Cô cạn dung
dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 35,5. B. 50,0. C. 45,5. D. 30,0.
Câu 15: Amino axit X có công thức H
2
N-C
x
H
y
-(COOH)
2
. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H
2
SO
4
0,5M, thu được
dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam
muối. Phần trăm của nguyên tố nitơ trong X là:
A. 10,526% B. 9,524% C. 11,966% D. 10,687%
Câu 16: Các túi khí an toàn được sử dụng trong các xe hơi. Chúng chứa natri azit (NaN
3
), kali nitrat (KNO
3
) và silic
đioxxit (SiO
2
). Khi xe hơi bị va chạm, một loạt ba phản ứng hóa học bên trong túi sẽ tạo thành khí nitơ (N
2
) làm đầy
túi khí, chuyển các sản phẩm phụ nguy hiểm thành vô hại và tạo thành hợp chất silicat ổn định (Na

SiO
4

Toàn bộ cân bằng của phản ứng hóa học tạo thành khí từ các phản ứng (1 và 2) là:
A. 10NaN
3
+ 2KNO
3
→ K
2
O + 5Na
2
O + 16N
2
B. 2NaN
3
+ 2KNO
3
→ K
2
O + 5Na
2
O + 4N
2
C. 10NaN
3
+ 2KNO
3
+ 10Na → 2Na + K
2

?
A. _ B. _
C. _ D. _
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Glucozơ, mantozơ, fructozơ, fomanđehit là những cacbohiđrat có phản ứng tráng bạc.
B. Tính bazơ của các chất: NaOH, C
2
H
5
ONa, CH
3
-NH
2
,

NH
3
giảm dần từ trái sang phải.
C. Etilen bị oxi hoá bởi brom.
D. Nhóm các chất: Val, Glu, Lys đều làm đổi màu quỳ tím ẩm.
Câu 19: Hỗn hợp M gồm 2 axit cacboxylic đều no, mạch hở X, Y (Y hơn X một nhóm chức). Hóa hơi hoàn toàn m gam M
thu được thể tích hơi bằng thể tích của 7 gam nitơ đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Nếu cho m gam M tác dụng với Na
dư thu được 4,48 lít H
2
(đktc). Khi đốt cháy hoàn toàn m gam M thu được 28,6g CO
2
. Công thức phân tử của X và Y là:
A. C
2
H

4
. D. CH
2
O
2
và C
4
H
6
O
2
.
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit fomic, axit benzoic, axit ađipic, axit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH, thu được a gam muối. Cũng cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng vừa đủ với dung dịch Ca(OH)
2
, thu được b
gam muối. Biểu thức liên hệ giữa m, a và b là
A. 3m = 11b-10a. B. 9m = 20a-11b. C. 3m = 22b-19a. D. 8m = 19a-1b.
Câu 21: Gọi tên chất sau : CH
3
CH
2
– CCl
2
– CH(CH
3
)– COOH
A. 3,3-điclo-2-metyl pentanic. B. 3, 3-clo-2-metyl pentanoic.
C. 3,3-điclo-2-metyl pentanoic. D. 3,3-điclo-3-metyl pentanoic.
Câu 22: Nguyên tử M có 20 electron, vậy cation M

3
Câu 24: Không thể điều chế axeton bằng phương pháp
A. oxi hóa ancol propylic bằng CuO, đốt nóng.
B. oxi hóa cumen (isopropyl benzen) bằng O
2
có xúc tác và đốt nóng.
C. sục khí propin vào dung dịch chứa đồng thời HgSO
4
và H
2
SO
4
loãng (đun nóng).
D. oxi hóa ancol isopropylic bằng CuO, đốt nóng.
Câu 25: Đun nóng m gam một hợp chất hữu cơ có chứa C, H, O mạch hở với 100 ml dung dịch KOH 2M đến khi
phản ứng xẩy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X. Để trung hòa vừa hết lượng KOH dư cần dùng 80 ml dung dịch
HCl 0,5M. Làm bay hơi hỗn hợp sau khi trung hòa một cách cẩn thận thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức
và 18,34 gam hỗn hợp hai muối. Vậy m bằng
A. 21,12. B. 12,68. C. 13,42. D. 13,76.
Câu 26: Cho 27,4 gam Ba tan hết vào nước thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với 150 ml dung dịch
FeSO
4
1M, lọc lấy kết tủa, rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi còn lại chất rắn có khối lượng là
A. 12 gam. B. 45,75 gam. C. 62,2 gam. D. 46,95 gam.
Câu 27: Hỗn hợp khí R gồm hai hidrocacbon mạch thẳng X, Y có thể tích 0,672 lít (đktc). Chia hỗn hợp R thành 2
phần bằng nhau. Phần 1 cho qua dung dịch Br
2
dư, thấy khối lượng bình dung dịch brom tăng m
1
gam, lượng Br

F D.

40
Ca
Câu 29: Nhiệt độ thùng vôi tôi lên tới 150
0
C và có pH = 13,1. Vì vậy nếu chẳng may bị ngã vào thùng vôi mới tôi thì
người đó vừa bị bỏng do nhiệt, vừa bị bỏng do kiềm. Bỏng vôi tôi sẽ để lại những vết sẹo lồi, lõm hoặc loang lỗ trông
rất xấu. Nhưng nếu được sơ cứu kịp thời thì hậu quả để lại sẽ được giảm nhẹ rất nhiều.
Hãy lựa chọn một phương pháp sơ cứu mà em cho là có hiệu quả nhất trong các phương pháp sau:
A. Dội nước lạnh liên tục vào vết bỏng cho sạch vôi rồi dùng nước mắm đổ lên (nước mắm có độ pH < 7,0).
B. Dội nước lạnh liên tục vào vết bỏng cho sạch vôi rồi phủ kem đánh răng lên.
C. Chỉ dội nước lạnh liên tục vào vết bỏng cho sạch vôi.
D. Dội nước lạnh liên tục vào vết bỏng cho sạch vôi rồi dùng dấm ăn dội lên.
Câu 30: Cho m gam hỗn hợp N gồm 3 peptit X, Y, Z đều mạch hở và có tỉ lệ số mol n
X
:n
Y
:n
Z
= 2:3:5. Thủy phân
hoàn toàn N, thu được 60 gam Gly, 80,1 gam Ala, 117 gam Val. Biết số liên kết peptit trong X, Y, Z khác nhau và có
tổng là 6. Giá trị của m là
A. 226,5. B. 255,4. C. 257,1. D. 176,5.
Câu 31: Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường:
A. Al B. Ca C. Cu D. Fe
Câu 32: Chất nào sau đây là đồng đẳng của benzen ?
(1) (2) C
4
H

170,
C
2
H
4
+ H
2
O
(3) C
2
H
5
OH + CH
3
COOH ⇄ CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O (4) C
2
H
5
Br + NaOH
→
0
t

2
CH
2
CH
3
+ KMnO
4


K
2
CO
3
+ KOOC-C
6
H
4
-COOK + CH
3
COOK + MnO
2
+ KOH + H
2
O
Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong sản phẩm tạo thành là:
A. 65 B. 23 C. 46 D. 42
Câu 35: Polime nào sau đây thuộc polime thiên nhiên:
A. nilon – 6,6 B. Bông C. Cao su buna D. Poli etylen
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 36: Cho 4,96 gam hỗn hợp Ca, CaC

O
3
. C. C
5
H
10
O
3
D. C
5
H
10
O
2
.
Câu 38: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 3 muối natri oleat; natri sterat và natri
linoleat. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO
2
và c mol H
2
O. Liên hệ giữa a, b, c là:
A. b – c = 5a. B. b = c – a. C. b – c = 4a. D. b – c = 6a.
Câu 39: Người ta có thể sử dụng nước đá khô (CO
2
rắn) để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực
phẩm và hoa quả vì:
A. Nước đá khô có khả năng dễ hoá lỏng. B. Nước đá khô có khả năng thăng hoa.
C. Nước đá khô có khả năng hút ẩm. D. Nước đá khô có khả năng khử trùng.
Câu 40: Kim loại nào dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại?
A. Ni B. Au C. Zn D. Cu

vừa đủ thu được 19,81 gam muối
khan. Xác định công thức của axit?
A. C
2
H
3
COOH B. CH
3
COOH C. C
3
H
5
COOH D. C
2
H
5
COOH
Câu 44: Cho sơ đồ phản ứng:
Fe
 →
+
0
2
t,OH
(X)
 →
+
loangSOH
42
(Y)

)
3
.
Câu 45: Dịch vị dạ dày thường có pH khoảng từ 2-3. Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng thường
có pH < 2. Để chữa căn bệnh này, trước bữa ăn, người bệnh thường uống
A. một ít giấm ăn. B. nước đun sôi để nguội.
C. dung dịch natri hiđrocacbonat. D. nước đường.
Câu 46: Cho m gam Fe tác dụng vừa hết với 200 ml dung dịch HNO
3
0,1M, kết thúc phản ứng thu được V lít khí NO
(đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 1,28 gam muối sắt. Tìm giá trị của m và V?
A. 0,135 g; 0,224 lít B. 0,7 g; 0,112 lit C. 0,7 g; 1,12 lít D. 0,35 g; 0,112 lít
Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al, Zn,Cu) tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được dung dịch Y (không
có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (gồm N
2
, NO, N
2
O và NO
2
; trong đó NO và N
2
O có số mol bằng
nhau) có tỉ khối so với heli bằng 9,25. Số mol HNO
3
phản ứng là
A. 3,4 mol. B. 2,8 mol. C. 3,5 mol. D. 3,0 mol.
Câu 48: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) 2Fe + 3CuCl

SO
4
+ 2HCl
(5) Cl
2
+ Ca(OH)
2
(sữa vôi) CaOCl
2
+ H
2
O
Những phản ứng hoá học không đúng là
A. (1), (5). B. (1), (3), (4). C. (1), (4), (5) D. (2), (4).
Câu 49: Chọn câu đúng khi nói về flo, clo, brom, iot
A. Flo có tính ôxi hoá rất mạnh, ôxi hoá mãnh liệt nước
B. Brom có tính ôxi hoá mạnh, tuy yếu hơn clo, flo nhưng nó cũng ôxi hoá được nước
C. Iot có tính ôxi hoá yếu hơn flo, clo, brom nhưng nó cũng ôxi hoá được nước .
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
D. Clo có tính ôxi hoá mạnh, ôxi hoá được nước
Câu 50: Hỗn hợp X gồm tripeptit R và tetrapeptit T đều được cấu tạo bởi glyxin và alanin. % khối lượng nitơ trong R
và T theo thứ tự là 19,36% và 19,44%. Thủy phân hoàn 0,1 mol hỗn hợp X bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ,
thu được dd Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 36,34 gam hỗn hợp muối. Tỉ lệ mol giữa R và T trong hỗn hợp X là:
A. 3:7 B. 3:2 C. 7:3 D. 2:3
Cho biết NTK: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 59;
Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137; Au = 197.

HẾT
Trang 5/5 - Mã đề thi 132


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status