ĐỀ số 4 THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN SINH HỌC có đáp án - Pdf 28

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

FaceBook.com/ThiThuDaiHoc Trang 1/8 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT SÔNG LÔ

(Đề thi có 6 trang)
ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2015
Môn : SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi
132

Họ, tên thí sinh: Số báo danh :

Câu 1: Ở một loài thực vật, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.Cho
cây quả đỏ giao phấn với cây quả đỏ, thu được F1 gồm 602 cây quả đỏ và 199 cây quả vàng. Tính theo lí
thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây quả đỏ so với tổng số cây ở F1 là
A. 1/2. B. 3/4. C. 2/3. D. 1/4.
Câu 2: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen
nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A. B. Thêm một cặp nuclêôtit.
C. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X. D. Mất một cặp nuclêôtit.
Câu 3: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân
không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau. Khi tiến hành phép lai
P:
AB
ab
Dd

aD
Bb.
C. Aa
BD
bd
hoặc Aa
BD
bd
. D.
AD
ad
Bb hoặc
Ad
aD
Bb.
Câu 6: Để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan, năm 1953 Milơ đã tạo ra môi trường nhân tạo có
thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy của Trái Đất. Môi trường nhân tạo đó gồm
A. N
2
, NH
3
, H
2
và hơi nước. B. CH
4
, NH
3
, H
2
và hơi nước.

A. 3640. B. 860. C. 2160. D. 2040.
Câu 10: Trong chọn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích
A. tạo nguồn biến dị cung cấp cho quá trình chọn giống.
B. tạo nguồn biến dị cung cấp cho quá trình tiến hoá.
C. tạo dòng thuần chủng về các tính trạng mong muốn.
D. tạo ra những biến đổi về kiểu hình mà không có sự thay đổi về kiểu gen.
Câu 11: Có thể sử dụng phương pháp nào sau đây để nghiên cứu các quy luật di truyền ở người khi
không thể tiến hành các phép lai theo ý muốn?
A. Phương pháp nghiên cứu phả hệ.
B. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
C. Phương pháp nghiên cứu tế bào kết hợp với nghiên cứu trẻ đồng sinh.
D. Phương pháp nghiên cứu tế bào.
Câu 12: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt có khả năng nảy mầm trên đất bị nhiễm mặn, alen
a quy định hạt không có khả năng này. Từ một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền thu
được tổng số 10000 hạt. Đem gieo các hạt này trên một vùng đất bị nhiễm mặn thì thấy có 6400 hạt
nảy mầm. Trong số các hạt nảy mầm, tỉ lệ hạt có kiểu gen đồng hợp tính theo lí thuyết là
A. 25%. B. 48%. C. 16%. D. 36%.
Câu 13: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).
(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có ch iều 3' → 5'.
(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'.
(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
A. (1) → (4) → (3) → (2). B. (2) → (1) → (3) → (4).
C. (1) → (2) → (3) → (4). D. (2) → (3) → (1) → (4).
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất?
A. Quá trình hình thành các hợp chất hữu cơ cao phân tử đầu tiên diễn ra theo con đường hoá
học và nhờ nguồn năng lượng tự nhiên.
B. Các chất hữu cơ phức tạp đầu tiên xuất hiện trong đại dương nguyên thuỷ tạo thành các keo
hữu cơ, các keo này có khả năng trao đổi chất và đã chịu tác động của quy luật chọn lọc tự nhiên.

Câu 18: Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai gen không alen là A và B tương tác với
nhau quy định. Nếu trong kiểu gen có cả hai gen trội A và B thì cho kiểu hình quả tròn, khi chỉ có một
loại gen trội A hoặc B hay toàn bộ gen lặn thì cho kiểu hình quả dẹt. Tính trạng chiều cao cây do một gen
gồm hai alen là D và d quy định, trong đó gen D quy định thân thấp trội hoàn toàn so với alen d quy định
thân cao. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × aabbDd cho đời con có kiểu hình thân cao, quả tròn
chiếm tỉ lệ
A. 18,75%. B. 56,25%. C. 6,25%. D. 25%.
Câu 19: Trường hợp đột biến gen nào gây hậu quả lớn nhất?
A. Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa.
B. Mất cặp nuclêôtit sau bộ ba mở đầu.
C. Mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.
D. Thêm 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.
Câu 20: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B
quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Hai cặp gen này cùng nằm trên một
cặp nhiễm sắc thể thường. Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Gen
quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứngtrên Y. Phép lai :
AB
ab
X
D

X
d
x
AB
ab
X
D
Y cho F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ15%. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ
ruồi đực F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là


FaceBook.com/ThiThuDaiHoc Trang 4/8 - Mã đề thi 132
Câu 25: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa. Cho
biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được
ở F1 là:
A. 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa. B. 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa.
C. 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa. D. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.
Câu 26: Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin . Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2
ăngstrong và kém 7 liên kết hydrô so với gen ban đầu . Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải
cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần là
A. A= T=1432 ; G =X=956. B. A= T=1074 ; G=X=717.
C. A= T =1080 ; G = X=720. D. A= T =1440 ; G =X =960.
Câu 27: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 3 cặp gen PLĐL, tác động cộng gộp quy định. Sự có mặt
mỗi alen trội trong tổ hợp gen làm tăng chiều cao cây lên 5cm. Cây thấp nhất có chiều cao = 150cm. Cho
cây có 3 cặp gen dị hợp tự thụ. Khả năng có được một cây có chiều cao 165cm là
A. 15/64. B. 20/64. C. 6/64. D. 9/64.
Câu 28: Ở một loài động vật, các kiểu gen: AA quy định lông đen; Aa quy định lông đốm; aa quy định
lông trắng. Xét một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 500 con, trong đó có 20 con lông
trắng. Tỉ lệ những con lông đốm trong quần thể này là
A. 64%. B. 32%. C. 16%. D. 4%.
Câu 29: Hai tế bào có kiểu gen
DdEe
AB
ab
khi giảm phân bình thường, có trao đổi chéo thực tế cho tối đa
bao nhiêu loại tinh trùng?
A. 16. B. 1. C. 8. D. 4.
Câu 30: Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của đột biến?
A. Một bé trai có ngón tay trỏ dài hơn ngón tay giữa, tai thấp, hàm bé.
B. Một cành hoa giấy màu trắng xuất hiện trên cây hoa giấy màu đỏ.

FaceBook.com/ThiThuDaiHoc Trang 5/8 - Mã đề thi 132
phôi của các loài động vật.
B. Phôi sinh học so sánh chỉ nghiên cứu những đặc điểm giống nhau trong quá trình phát triển
phôi của các loài động vật.
C. Phôi sinh học so sánh nghiên cứu những đặc điểm giống nhau và khác nhau trong quá trình
phát triển phôi của các loài động vật.
D. Phôi sinh học so sánh nghiên cứu những đặc điểm khác nhau trong giai đoạn đầu, giống
nhau ở giai đoạn sau trong quá trình phát triển phôi của các loài.
Câu 37: Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh vật?
A. Nhóm tuổi.
B. Tỉ lệ giới tính.
C. Số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị diện tích hay thể tích.
D. Sự phân bố của các loài trong không gian.
Câu 38: Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ?
A. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp.
B. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian.
C. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể qua các thế hệ.
D. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp.
Câu 39: Theo thuyết tiến hóa trung tính, trong sự đa hình cân bằng
A. không có sự thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác, mà là sự duy trì ưu thế các thể dị
hợp về một hoặc một số cặp alen nào đó.
B. có sự thay thế hoàn toàn một alen lặn bằng một alen trội, làm cho quần thể đồng nhất về kiểu hình.
C. không có sự thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác, mà là sự duy trì ưu thế các thể
đồng hợp về một hoặc một số cặp alen nào đó.
D. có sự thay thế hoàn toàn một alen trội bằng một alen lặn, làm cho quần thể có vốn gen đồng nhất.
Câu 40: Các nhà khoa học thường sử dụng tiêu chuẩn nào để phân biệt hai loài vi khuẩn với nhau?
A. Tiêu chuẩn hình thái, cách li sinh sản.
B. Tiêu chuẩn hình thái, hóa sinh.
C. Tiêu chuẩn cách li sinh sản, hóa sinh.
D. Tiêu chuẩn sinh lí – sinh hóa.

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

FaceBook.com/ThiThuDaiHoc Trang 6/8 - Mã đề thi 132
D. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu.
Câu 47: Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn
tới diệt vong. Giải thích nào sau đây là không phù hợp?
A. Nguồn sống của môi trường giảm, không đủ cung cấp cho nhu cầu tối thiểu của các cá thể trong
quần thể.
B. Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của
môi trường.
C. Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể.
D. Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của cá thể đực với cá thể cái ít
Câu 48: Trong tương tác của hai cặp gen nằm trên hai cặp NST thường khác nhau, gen B qui định lông
xám, gen b qui định lông đen. Gen A át chế gen B tạo ra lông trắng còn gen a không át chế. Tỉ lệ kiểu
hình ở con lai là 6 lông trắng: 1 lông đen: 1 lông xám được sinh ra từ phép lai nào?
A. AaBb x Aabb. B. Aabb x aaBb.
C. AaBb x aaBb. D. AaBB x AaBb.
Câu 49: Một tế bào sinh dục sơ khai của người bình thường đang ở kì sau của giảm phân I. Số nhiễm sắc
thể, số cromatit, số tâm động có trong tế bào đó lần lượt là
A. 0 NST kép, 46 cromatit, 46 tâm động.
B. 46 NST đơn, 0 cromatit, 46 tâm động.
C. 0 NST đơn, 92 cromatit, 46 tâm động.
D. 23 NST kép, 46 cromatit, 23 tâm động.
Câu 50: Trong trường hợp gen trội có lợi, phép lai có thể tạo ra F1 có ưu thế lai cao nhất là
A. aabbdd x AabbDD. B. aaBBdd x aabbDD.
C. AABbdd x Aabbdd. D. aabbDD x AABBdd.

HẾT

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

2 A A D D C A A D A
3 A B D C C D B D D
4 B D D A C B D D B
5 C D A A A C D A C
6 C B C C A D D B A
7 C D B A D B C A C
8 A B C C B C D A D
9 B C A D A D D B C
10 B A B B B C C C B
11 D A A B A C A A D
12 D D C D C A A C C
13 B B C C C C B B B
14 B D B A A D C C B
15 A A A A C A A B C
16 B D A B D A D C C
17 D A A D C C B D B
18 D C B C D A B C D
19 A B B A B D A D B
20 A A C A D D C A A
21 B D D B D D D D C
22 C C C A D B A B D
23 D C D A D B B D A
24 D D A D B D D C A
25 D A D A D C C A D
26 A B D B B A B A A
27 A B D C A A A C C
28 C B C D A B A B B
29 B C A D A B D B C
30 D D B B B A D C A
31 D A B A A C B D B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status