slide thuyết trình sác xuất thống kê đề tài so sánh kỳ vọng toán của 2 đại lượng ngẫu nhiên - Pdf 28


TR NG I H C ƯỜ ĐẠ Ọ
TH NG M IƯƠ Ạ
KHOA KINH TẾ
ĐỀ TÀI:
SO SÁNH KỲ VỌNG TOÁN CỦA HAI ĐLNN
NHÓM 11
Líp : 0906AMAT0111

Giả sử có 2 đám đông, trên đám đông thứ nhất dấu hiệu cần phải
nghiên cứu là X
1
có phân phối chuẩn với E(X
1
)= Var(X
1
)=
1
2
.
Trên đám đông thứ 2 dấu hiệu nghiên cứu là X
2
có phân phối
chuẩn là E(X
2
)= , Var(X
2
)=
2
2
. Trong đó, , ch a biết


=
n
i
X
i
X
n
s

=
=
1
1
1
1
1
1
n
i
i
X
n
X
2
à
,
1
à
Lấy ra từ đám đông thứ nhất ngẫu nhiên kích th ớc n

2
2
2
2
1
1
'

=


=
n
i
i
XX
n
s
à
1
à
2
à
1
à
2

Ta đi xét các tr ờng hợp sau :
I . X
1

Bài toán 1:
KĐGT :





=
àà
àà
21
1
21
0
#:
:
H
H
Ta tìm giá trị phân vị U
/2
sao cho : P ( U
/2
< |U| ) =
Do khá bé nên theo nguyên lý xác suất nhỏ ta coi biến cố
U
/2
< |U| ) là không xảy ra khi thực hiện 1 phép thử
=> Miền bác bỏ: W

= { u

1
, chấp nhận H
0

B
ài toán 2 :
KDGT :
Ta tìm giá trị phân vị U

sao cho : P ( U< - U

) =
Giải thích t ơng tự nh trên suy ra miền bác bỏ:
W

={u
tn
: u
tn
< u

}
V
ới u
tn
đ ợc tính nh trên

2
2
2



Bài toán 3:
KĐGT
Ta đi tìm giá trị phân vị U

sao cho : P(U > U

) = . Giải thích nh
trên ta có miền bác bỏ là: W

= { u
tn
: u
tn
> u

}
Với u
tn
đ ợc tính nh trên





>
=
àà
àà

1
,
2
là mức l ơng TB tháng của công nhân 2 ngành kinh tế A và B trên
đám đông
Với mức ý nghĩa ta đi kiểm định :
XDTCKĐ :
Nếu H
0
đúng thì U ~ N(0;1)
Ta đi tìm giá trị phân vị U
/2
=U
0.01
=2.32 sao cho :
P( |U| > U
/2
) = P ( |U| > 2.32

) =
Do khá bé nên theo nguyên lý xác suất nhỏ ta coi biến cố ( |U| > 2.32 ) là không
xảy ra khi thực hiện 1 phép thử .
Miền bác bỏ :W ={
u
tn
: |
u
t
n
| > 2.32 }


+

=

Với Bác bỏ H
0
, chấp nhận H
1
.
Vậy mức l ơng trung bình của công nhân 2 ngành kinh tế A và B là khác nhau
II . X
1
, X
2
đều có phân phối chuẩn với ch a biết :
GT
Thống kê :

22
2
2
1
==
)
1
2

;
2
(~
2
n
NXNX

à

à

( )
2121
2
2
2
2
1
1
21
11
2
1)1(
''
nnnn
nn
XX
T
ss
+

1
2
1
21
Nếu H
0
đúng thì T ~ T (n
1
+ n
2
- 2)


Bài toán 1





=
àà
àà
21
1
21
0
#:
:
H
H

=
XDTC KĐ :

Nếu H
0
đúng thì T ~ T (n
1
+ n
2
- 2) .
Ta tìm giá trị phân vị sao cho: P( |T| >t
/2
(n
1
+
n
2
- 2)
) =
Do khá bé nên theo nguyên lý xác suất nhỏ ta coi biến cố (|T| >t
/2
(n
1
+ n
2
- 2)
)
là khôngxảy ra khi thực hiện 1 phép thử .
Miền bác bỏ :W ={ t
tn

nn
xx
ss
t
tn
+








+
+

=

t
tn
W

bác bỏ H
0,
chấp nhậnH
1

t
tn

2
2
2
2
1
1
21
11
2
1)1(
''
nnnn
nn
xx
ss
t
tn
+








−+
−+−

=

K§GT





<
=
µµ
µµ
21
1
21
0
:
:
H
H

Bµi to¸n 3
Ta t×m gi¸ trÞ ph©n vÞ t
α
(n
1
+n
2
-

2)
sao cho :

và có cùng ph ơng sai
Lời giải :
Gọi X
1
, X
2
lần luợt là trọng l ợng gà ăn loại thức ăn A và B .
Với mức ý nghĩa 0,05 ta đi kiểm định giả thuyết .
XDTCKĐ
Nhóm T/Ă loại A Nhóm T/Ă loại B
số l ợng gà đem cân
9
7
Trọng l ợng gà trung bình
3.2(kg) 2.8(kg)
Ph ơng sai mẫu điều chỉnh
2.5(kg)
2
2(kg)
2





>
=
àà
àà
21





+
+

=

Nếu H
0
đúng thì T ~ t(n
1
+n
2
-2) .
Ta tìm giá trị phân vị t

(n
1
+n
2
-2) = t
0,05
14 = 1,761 sao cho :
P( T > t

(n
1
+ n

Với
Chấp nhận H
1
, bác bỏ H
0
KL : với mức ý nghĩa 0,05 ta ch a thể kết luận gà an thức A lớn nhanh hơn thức an B .
iii. X
1
, x
2
có cùng phân phối chuẩn với các ph ơng sai

1
2,


2
2
ch a biết và không thể cho rằng chúng bằng
nhau. Kích th ớcmẫu nhỏ
Ta có :
)
1
2
1
;
1
(~
1
)

)
2
2
2
;
2
(~
2
)
2
2
;
2
(~
2
n
NXNX

à

à


Xdtckđ
Nếu giả thiết H
0
đúng thì T ~ T ( K ) với
Ta xét 3 bài toán

Bài toán 1

/2
k
}

Với
t
tn
Wbác bỏ H
0
, chấp nhậnH
1
t
tn
W bác bỏ H
1
, chấp nhậnH
0

2
2
2
'
1
2
1
'
21
n
S
n

''
'
nn
n
SS
S
C
+
=



=
àà
àà
2
#
1
:
1
21
:
0
H
H
2
2
2
1
2

Gọi lần l ợt là mức thu nhập bình quân đầu ng ời của thành phố B trên
mẫu và trên đám đông
Thành phố A Thành phố B
Số ng ời đ ợc điều tra 100 60
740 800
s 110 120
à
1
1
,X
à
2
2
,X
x

Với mức ý nghĩa = 0.05 cần kiểm định

XDTCKD
Nếu giả thiết H
0
đúng thi T ~ T
(k)
Ta tim giá tri
t
/2
(k) = t
0.025
25 = 2.06
sao cho :

2
1
21
''
n
S
n
S
XX
T
+

=
34.0
60
120
100
110
100
110
2
'
2
2
1
'
2
1
1
'

+
=
+

=
cncn
nn
K

Do khá bé nên theo nguyên lý xác suất nhỏ ta coi biến cố ( | T | > 2.06 ) là
không xảy ra khi thực hiện 1 phép thử .
Miền bác bỏ :
W

= {
t
tn
; |
t
tn

| >
2.06 }

|
t
tn
|

W

n
S
n
S
xx
tn
t



Bài toán 2
:
Kđgt
Tìm giá trị phân vị
t

k

sao cho : P( T >
t

k

) =
.
Giải thích t ơng tự

ta có miền bác bỏ W

=


k

sao cho : P( T < -
t

k

) =
.
Giải thích t ơng tự

ta có miền bác bỏ W

=

{ t
tn
:t
tn
< -
t

k

}
t
tn
Wbác bỏ H
0

<
=
àà
àà
21
1
21
0
:
:
H
H



Ví dụ :

Điều tra tuổi thọ của các cụ ông và cụ bà ở 1 địa ph ơng đ ợc kết quả
Với mức ý nghĩa 0.01 có thể nói tuổi thọ trung bình của các cụ bà cao hơn các cụ
ông không? biết tuổi thọ trung bình của các cụ ông và cụ bà phân phối chuẩn .
Lời giải :
Gọi X
1
, X
2
lần l ợt là tuổi thọ của các cụ bà và cụ ông
Với mức ý nghĩa 0.01 cần kiểm định
XDTCKĐ
2
2

H
H
Cụ bà Cụ ông
Số cụ đ ợc điều tra 100 150
Tuổi thọ trung bình 78(tuổi) 72(tuổi)
Độ lệch tiêu chuẩn 72(năm) 15(năm)

Nếu giả thiết H
0
đúng thi T ~ T
k .
Với
Ta tìm giá trị phân vị
t

k
= t
0.01
240 =2.342 sao cho
P(T >
t

k
) = P(T > 2.342) = .
Do khá bé nên theo nguyên lý xác suất nhỏ ta coi biến cố (T >
t

k
) là
khôngxảy ra khi thực hiện 1 phép thử .

1
'
2
1
2
2
2
=
+
=
+
=
n
S
n
S
n
S
C
( )( )
( )( ) ( ) ( )
240
49.0*14949.01*99
149*99
111
11
2
2
2
2

100
12
7278
''
22
2
2
2
1
2
1
21

iv. Ch a biÕt quy luËt ph©n phèi nh ng n
1
>30, n
2
>30.
V× n
1
>30, n
2
>30 nªn
Thèng kª
Ta xÐt 3 bµi to¸n t ¬ng tù tr êng hîp 1
)
1
2
1
;

N
nn
XX
U ≈
+

=
δδ

Cảm ơn sự theo dõi của cô giáo và các bạn .
Rất mong đ ợc sự đóng góp của cô giáo và
các bạn để bài thảo luận đ ợc hoàn chỉnh
hơn
=>(*_*)<= thankyou very much =>(*_*)<=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status