Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
ĐỀ 1
001: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa
A. Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin của thời gian.
B. Trong dao động điều hòa, cứ sau mỗi nửa chu kì vật lại có tốc độ như cũ.
C. Li độ của dao động điều hòa là tọa độ của vật trong hệ tọa độ có gốc là vị trí cân bằng.
D. Chu kì của dao động điều hòa là thời gian ngắn nhất sau đó vật trở về vị trí ban đầu.
002: Đối với một dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây là sai khi nói về pha của các đại lượng
A. Vận tốc sớm pha hơn li độ một lượng là
2
π
.
B. Li độ luôn cùng pha với lực kéo về.
C. Gia tốc luôn cùng pha với hợp lực tác dụng lên vật.
D. Gia tốc luôn ngược pha với li độ.
003: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m; lò xo có độ cứng k, treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc
trọng trường g, chiều dài ban đầu là của lò xo là l. Chu kì dao động tự do của con lắc này là
A.
l
T 2
g
= π
B.
k
T 2
m
= π
C.
m
T 2
k
π
= +
cm D.
10
x 4cos( t )
5 3
π
= −
cm
0006: Một chất điểm khối lượng 250g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương với
phương trình:
1
x 5 3 cos10t
=
cm;
1
x 5 3 cos(10t )
3
π
= −
cm. Lấy π
2
= 10. Tốc độ cực đại của vật là:
A. 1,5 m/s. B.
50 3
cm/s C. 150 m/s D.
5 3
m/s
007: Một hệ dao động có chu kì dao động riêng là 2s, khi chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F =
F
cm
C.
M
u 5cos(4 t )
4
π
= π +
cm D.
M
u 5cos(4 t )
2
π
= π +
cm
011: Hai ng̀n A và B trên mặt nước cách nhau 5cm dao động cùng tần số 16Hz, cùng pha, cùng biên
độ. Điểm M trên mặt nước cách A, B lần lượt đoạn MA = 30cm, MB = 25,5cm dao động với biên độ
cực đại, giữa M và trung trực của AB có hai vân cực đại khác. Số điểm dao động với biên độ cực
đại trên đoạn AB là:
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
012: Cường độ dòng điện xoay chiều có biểu thức: i = 10cos(100πt + φ) (A). Cường độ hiệu dụng và
chu kì dòng điện trong mạch là:
A. 10(A) vµ 50Hz. B.
5 2
(A) vµ 50Hz. C.
5 2
(A) và 0,02 (s). D. 10(A) vµ
0,02 (s).
013: Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50
Ω
mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm
C. Giảm tần số dòng điện xoay chiều. D. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
015: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện có điện dung C; Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U
o
cos(ωt). Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch
được xác định bằng biểu thức nào sau đây:
A. I =
2 2 2
U
R C+ ω
B. I =
o
2 2 2
U
2 R C
+ ω
C. I =
o
2 2 2
U
2R C
+ ω
D. I =
o
2
2 2
U
1
2 R
C
-U
C
)/U
R
018: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV, hiệu suất của qúa trình truyền tải
điện là H = 80%. Muốn hiệu suất của q trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải :
A. tăng điện áp lên đến 4kV. B. tăng điện áp lên đến 8kV.
2
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
C. giảm điện áp xuống cịn 1kV. D. giảm điện áp xuống cịn 0,5kV.
019: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm
lên hai lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. giảm hai lần. D. tăng 4 lần
020: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản
tụ điện có độ lớn là 10
-8
C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao
động điện từ tự do của mạch là
A. 2,5.10
3
kHz. B. 3.10
3
kHz. C. 10
3
kHz. D. 2.10
3
kHz.
021: Quang phổ vạch phát xạ là
A. những vạch tối trên nền của quang phổ liên tục
B. một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
J. Tần số của ánh sáng đơn sắc đó
là :
A. 2,5.10
15
Hz; B. 5.10
14
Hz; C. 4.10
14
Hz; D. 2,5.10
-15
Hz;
029: Cho biết công thoát của Kali là A = 3,6.10
-19
J . Chiếu vào Kali lần lượt bốn bức xạ λ
1
= 0,4µm, λ
2
=
0,5µm, λ
3
= 0,6µm, λ
4
= 0,7µm. Những bức xạ nào không thể gây ra hiện tượng quang điện đối với Kali?
A. λ
3
và λ
4
B. λ
1
và λ
nhân X tạo thành có kí hiệu hạt nhân là
3
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
A.
216
82
X
B.
206
82
X
C.
206
74
X
D.
216
74
X
032: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân
37
17
Cl
là
36,956563
u. Năng lượng liên kết của
37
17
Cl
bằng
2
π
B. Pha của
L
u
nhanh hơn pha của i một góc
2
π
C. Pha của
C
u
nhanh hơn pha của i một góc
2
π
D. Pha của
R
u
nhanh hơn pha của i một góc
2
π
036: Công thức nào sau đây không đúng đối với mạch RLC mắc nối tiếp?
A. U= U
R
+ U
L
+U
C
B. u= u
R
4
=
π
C.
1
C mF
4
=
π
D.
1
C F
4
= µ
π
038: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe là
a = 0,2mm. Ban đầu đặt màn hứng vân giao thoa cách hai khe một khoảng D
1
, người ta đo được khoảng
cách giữa sáu vân sáng liên tiếp là 17mm. Dịch chuyển màn ra xa thêm 0,5m đến khoảng cách D
2
thì
khoảng cách giữa sáu vân sáng liên tiếp lúc này là 25,5mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí
nghiệm là:
A. λ = 0,68µm B. λ = 0,64µm C. λ = 0,60µm D. λ = 0,75µm
039: Theo tiêu đề Bo, khi nguyên tử hidrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E
M
= -1,5eV sang
trạng thái dừng có năng lượng E
L
tính.
042: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s. Góc mà
bánh xe quay được trong thời gian đó là:
A. 2,5
rad
B. 5
rad
C. 10
rad
D. 12,5
rad
043: Một momen lực không đổi 30 N.m tác dụng vào một bánh đà có momen quán tính 6kgm
2
. Thời gian
cần thiết để bánh đà đạt tới tốc độ góc 60 rad/s từ trạng thái nghỉ là
A. 30s. B. 15s. C. 20s. D. 12s.
044: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay của nó là 2,0kg.m
2
đang đứng yên thì chịu tác
dụng bởi một momen lực 30 Nm. Sau 10s chuyển động, bánh xe có động năng quay là
A. 9000 J. B. 22500 J. C. 45000 J. D. 56000 J.
045: Một con tàu vũ trụ chuyển động với tốc độ v = 0,6c. Nếu khoảng thời gian du hành đo được trên con
tàu là 64 ngày thì người quan sát trên mặt đất đo được khoảng thời gian đó bằng:
A. 80 ngày B. 90 ngày C. 100 ngày D. 106,7 ngày
046: Kim loại làm catốt một tế bào quang điện có công thoát electron là A = 2,2eV. Chiếu vào tế bào
quang điện bức xạ
λ
= 0,44
µ
m. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron có giá trị bằng
A.
2
A B. 1 A C. 2 A D. 1,5 A
ĐỀ 2
Câu 1: Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 20 cm. Biên độ dao động của vật là
A. 10 cm. B. 5 cm. C. 15 cm. D. 20 cm.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, vật nặng có khối lượng m. Chu kì dao động điều
hoà của vật được xác định bởi công thức
A. T = 2π
k
m
. B. T = 2π
m
k
.
C. T =
k
m
π
2
1
. D. T =
m
k
π
2
1
.
Câu 3: Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. Căn bậc hai chiều dài con lắc. B. Chiều dài con lắc.
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
để vật đi từ vị trí có li độ góc α = 2,5
0
về vị trí
cân bằng là
A. s B. s C. s D. s
Câu 7: Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x
1
= 5cos10πt (cm)
và x
2
= 5cos(10πt +
3
π
) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A. x = 5
3
cos(10πt +
6
π
) (cm). B. x = 5cos(10πt +
6
π
) (cm).
C. x = 5
3
cos(10πt +
4
π
k=
với k = 1, 2, 3, D.
f
v
k )
2
1
( +=
với k = 0, 1, 2, 3,
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Hoạ âm thứ tư có tần số gấp bốn lần tần số hoạ âm thứ nhất.
B. Hoạ âm thứ tư có tần số bằng hai lần tần số hoạ âm thứ nhất.
C. Hoạ âm thứ tư có tần số bằng hai tần số hoạ âm thứ nhất.
D. Hoạ âm thứ tư có tấn số gấp mười sáu lần hoạ âm thứ nhất.
Câu 11: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
dao động theo phương thẳng đứng, cùng biên độ và cùng
pha. Biết S
1
S
2
= 8cm, bước sóng trên mặt nước là 1 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại và cùng
pha với hai nguồn trên đoạn S
1
S
2
là
A. 7. B.8. C. 17. D. 9.
.
Câu 15: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay
chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
A.
22
)
1
(
ω
C
R +
B.
22
)
1
(
ω
C
R −
C.
22
)(
ω
CR +
D.
22
)(
ω
CR −
F mắc
nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch là
)
6
100cos(2120
π
π
+= tu
AB
V. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời
trong mạch là
A. i = 2cos(100πt) A B. i = 4cos(100πt -
6
π
) A
C. i = 4cos(100πt -
6
π
) A D. i = 2cos(100πt +
2
π
) A
Câu 19: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C. Biểu thức điện áp hai đầu mạch là u = 100cos(
ω
t) V. Khi
LC
1
2
=
trong mạch có độ lớn cực đại thì sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t tính từ thời điểm t, điện tích của tụ
điện cực đại. ∆t nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?
A.
4
T
t =∆
. B.
2
T
t =∆
. C.
8
T
t =∆
. D.
Tt
=∆
.
Câu 25: Chất nào dưới đây khi nung nóng phát ra quang phổ vạch?
A. Chất khí ở áp suất thấp. B. Chất khí ở áp suất cao. C. Chất rắn. D. Chất lỏng.
Câu 26: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng lần lượt là
1 2 3
, ,λ λ λ
. Chọn so sánh đúng
A.
2 1 3
.λ > λ > λ
B.
3 2 1
.λ > λ > λ
13mm đối xứng qua vân trung tâm là
A. 13 vân. B. 9 vân. C. 6 vân. D. 7 vân.
7
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
Câu 30: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Hai khe cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa
được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1,5m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
, khoảng vân đo
được 0,45mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm có giá trị là
A. 0,6
µ
m B. 0,4
µ
m C. 0,55
µ
m D. 0,75
µ
m.
Câu 31: Hiện tượng các electron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào gọi là
hiện tượng
A. quang điện ngoài. B. quang phát quang.
C. quang dẫn. D. quang điện trong
Câu 32: Trong hiện tượng quang – phát quang. Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh
sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào sau đây?
A. Ánh sáng tím. B. Ánh sáng lục. C. Ánh sáng đỏ. D. Ánh sáng cam.
Câu 33: Năng lượng của một phôtôn có tần số 7,5.10
14
Hz là bao nhiêu? Cho h = 6,625.10
-34
J.s
Câu 36: Trong một phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn
A. Động năng. B. Động lượng. C. Điện tích. D. Số khối.
Câu 37: Trong hiện tượng phóng xạ, gọi N
0
là số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ tại thời điểm ban
đầu t
0
= 0, N là số hạt nhân còn lại tại thời điểm t,
λ
là hằng số phóng xạ của chất phóng xạ. Chọn hệ
thức đúng
A.
t
eNN
λ
−
=
0
B
.
t
eNN
λ
0
=
C.
t
He
4
2
lần lượt là
2,01345 u và 4,00150 u. Lấy 1uc
2
= 931,5MeV. Phản ứng trên toả hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Toả ra 23,6601 MeV. B. Thu vào 23,6601 MeV.
C. Toả ra 11,83005 MeV. D. Thu vào 11,83005 MeV.
Câu 39: Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân
Li
7
3
đang đứng yên và thu
được hai hat
α
có cùng động năng. Cho biết các khối lượng của prôtôn, hạt nhân
Li
7
3
và hạt
α
lần lượt
là
p
m
= 1,0073 u,
Li
m
đó vật đang có li độ x = 3cm và đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0,25 s vật có li độ là:
A. 4cm. B. - 4cm. C. -3cm. D.0.
Câu 3(B): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng có khối lượng m. Tần số dao động của
được xác định bởi biểu thức
8
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
A. f =
1 k
2π m
. B. f = 2
k
π
m
. C. f =
1 m
2π k
. D. f = 2
m
π
k
.
Câu 4 (VD1): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 10cm. Độ cứng lò xo 50N/m. Động năng
của con lắc tại li độ x = -2cm là:
A. 0,24J B. 2400J C. 0,01J D. 0,25J
Câu 5 (B): Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn là:
A. T= 2
g
l
π
B. T =
cos 10πt cm. B. x = 5
2
cos (10πt +
π
/4) cm.
C. x = 10cos (10πt +
π
/4) cm. D. x = 5cos (10πt +
π
/2) cm.
Câu 8 (H): Để phân lọai sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào
A. phương dao động và phương truyền sóng. B. phương dao động và pha truyền sóng.
C. phương dao động. D. vận tốc truyền sóng và bước sóng .
Câu 9 (B): Trong hiện tượng giao thoa sóng với 2 nguồn cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực
tiểu khi hiệu đường đi từ 2 nguồn sóng tới điểm đó là: (k
∈
Z)
A. d
2
– d
1
= (2k + 1)
λ
/2 B. d
2
– d
1
= k
λ
C. d
A. 16Hz đến 20kHz B. 16Hz đến 2000Hz C. Dưới 16Hz D. Trên 2000Hz
CHƯƠNG 3(9 CÂU)
Câu 13 (B): Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
sẽ:
A. sớm pha
π
/2 so với cường độ dòng điện. B. trể pha
π
/4 so với cường độ dòng điện.
C. trể pha
π
/2 so với cường độ dòng điện. D. sớm pha
π
/4 so với cường độ dòng điện.
Câu 14 (H): Trong mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp, cuộn cảm thuần, khi
1
LC
ω =
thì kết
luận nào sau đây sai: A.
u i
2
π
ϕ = ϕ +
B. u cùng pha với u
R
C. Tổng trở Z
min
= R
D. u cùng pha với i
π
t -
π
/12)(V).
Câu 16 (VD1): Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R nối tiếp với một cuộn dây và tụ điện.
Biết R = 80
Ω
, C =
100
Fµ
π
, cuộn cảm có điện trở r = 20
Ω
và độ tự cảm L = 2/
π
H. Đặt vào 2 đầu đoạn
mạch một điện áp u = 200cos(100
π
t -
π
/4)(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng:
9
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
A. 1A B.
2
A C. 1,1A D. 2A
Câu 17 (VD2): Một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử R, C hoặc cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp.
Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức u = 100
2
cos100πt (V) và i = 2cos(100πt +
khi tăng tần số f thì hệ số công suất của mạch
A. tăng. B. giảm. C. giảm rồi tăng. D. không đổi.
Câu 19 (VD2): Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
120 2 os100 ( )u c t V
π
=
, hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120(V) và nhanh pha π/2 so
với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Tìm hệ số công suất của mạch?
A.
2
2
; B.
2
3
C.1/2 D.0,8
Câu 20 (B): Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được
sử dụng chủ yếu hiện nay là
A. giảm công suất truyền tải. B. tăng chiều dài đường dây.
C. tăng điện áp trước khi truyền tải. D. giảm tiết diện dây.
Câu 21 (VD1): Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 40
vòng dây. Mắc hai đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn thứ cấp để hở là 20 V. Điện áp hai đầu cuộn sơ cấp có giá trị bằng
A. 1000 V. B. 500 V. C. 250 V. D. 220 V.
CHƯƠNG 4(3 CÂU)
Câu 22 (VD1): Mạch dao động LC lí tưởng , L = 2mH, C =
10nF
Tần số riêng của dao động trong mạch
là:
A.35,6kHz B. 35,6MHz C. 15kHz D. 125kHz
Câu 23 (B): Khi một từ trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra :
1 2
S S a 0,5mm= =
, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Tại vị trí M trên màn cách vân trung tâm một
khoảng 8mm có:
A. Vân sáng bậc 4. B. Vân tối thứ 4. C. Vân tối thứ 5. D. Vân sáng bậc 5.
10
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ơn thi tốt nghiệp 2014
Câu 28 (VD1): Ánh sáng đựơc dùng trong thí nghiệm của Iâng có bước sóng
λ
= 0,5
µ
m Hai khe sáng
cách nhau 1mm và cách màn 2m. Khoảng cách giữa 2 vân sáng bậc 4 là:
A. 8 mm B. 3 mm C. 4 mm D. 5 mm
Câu 29 (VD2): Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có
bước sóng
1
λ
= 450 nm và
2
λ
= 600 nm. Trên màn quan sát, gọi A,B là hai điểm ở hai phía so với vân
trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 4 mm và 15 mm. Trên đoạn AB, số vị trí vân sáng trùng nhau
của hai bức xạ là
A. 11. B. 10. C. 12. D. 13.
Câu 30 (B): Tia tử ngoại khơng có tính chất nào sau đây?
A. Bị lệch trong điện trường và từ trường B. Gây tác dụng quang điện
C. Làm đen kính ảnh D. Bị nước, thủy tinh hấp thụ
CHƯƠNG 6
Câu 34 (VD1): Trong quang phổ của hiđrơ, bước sóng của vạch quang phổ ứng với sự chuyển của
êlectron từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,121 μm, từ M về K là 0,102 μm. Bước sóng của vạch ứng với sự
chuyển từ M về L bằn
A. 0,649 μm. B. 0,055 μm. C. 0,778 μm. D. 0,389 μm.
CHƯƠNG 7
Câu 35 (H): Cấu tạo hạt nhân
Na
23
11
gồm:
A. 11 prơtơn và 12 nơtrơn B. 11 prơtơn và 12 nơtrơn và 11 electron
C.12 prơtơn và 23 nơtrơn D. 11 prơtơn và 23 nơtrơn
Câu 36 (VD1): Tính năng lượng liên kết riêng của
14
6
C biết m
p
= 1,0073u; m
n
= 1,0087u; m
C
=
14,00324u; lấy 1u = 931,5MeV/c
2
. A. 7,32MeV B. 102,6MeV C. 6,9MeV
D. 7,8MeV
Câu 37 (VD2): Xét phản ứng hạt nhân:
2
1
H +
A
Z
X bị phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân
A
Z 1+
Y, đó là phóng xạ:
A.
−
β
B.
+
β
C.
α
D.
γ
Câu 39 (VD1): Ban đầu phòng thí nghiệm nhận 200g chất phóng xạ có chu kì bán rã T=8 ngày đêm. Sau
32 ngày đêm, khối lượng chất phóng xạ này phân rã?
A. 187,5g B. 6,25g C. 12,5g D.150g
Câu 40 (B): Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phản ứng phân hạch
A. Điều kiện xảy ra phản ứng phân hạch dây chuyền là hệ số nhân notron k
≥
1
B. Phản ứng phân hạch ln tỏa năng lượng
C. Phản ứng phân hạch là phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình
D. Trong nhà máy điện hạt nhân phải điều khiển cho hệ số nhân notron k > 1
11
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
ĐỀ 4
1(B). Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật được
g
. C . T = 2π
g
l
. D. T =
l
g
π
2
1
.
3 (B). Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F
0
nào đó.
C. Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.
4 (H). Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật:
A. Tăng khi độ lớn vận tốc tăng. B. Không thay đổi.
C . Giảm khi độ lớn vận tốc tăng. D. Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
5 (VD1). Vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 10cos(4πt +
2
π
) (cm). Với t tính bằng giây. Động
năng của vật đó biến thiên với chu kì:
A. 0,50 s. B. 1,50 s. C. 0,25 s. D. 1,00 s.
6 (VD1). Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14 s; biên độ A = 1 m. Khi chất điểm đi
qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng:
A. 0,5 m/s. B. 2 m/s. C. 3 m/s. D. 1 m/s.
13 (VD1). Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s.
Bước sóng của sóng này trong nước là
A. 75,0 m. B. 7,5 m. C. 3,0 m. D. 30,5 m.
14 (VD1). Trên một sợi dây đàn hồi dài 2,0 m, hai đầu cố định có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước
sóng trên dây là
A. 2 m. B. 0,5m. C. 1 m. D. 4 m.
12
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
15 (VD2). Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4 m. Hai điểm gần nhau nhất trên một
phương truyền sóng, dao động lệch pha nhau góc π/2, cách nhau
A . 0,1 m. B. 0,2 m. C. 0,15 m. D. 0,4
m.
16 (B). Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với
cường độ dòng điện:
A. Sớm pha
2
π
. B. Trễ pha
4
π
. C. Trễ pha
2
π
. D. Sớm pha
4
π
.
17 (B). Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử
dụng chủ yếu hiện nay là
A. giảm công suất truyền tải. B. tăng chiều dài đường dây.
20 (VD1). Đặt điện áp u = 50
2
cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Biết điện áp hai
đầu cuộn cảm thuần là 30 V, hai đầu tụ điện là 60 V. Điện áp hai đầu điện trở thuần R là
A. 50 V. B . 40 V. C. 30 V. D. 20 V.
21 (VD1). Đặt điện áp xoay chiều u = 220
2
cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân
nhánh có điện trở R = 110 V. Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn
mạch là
A. 460 W. B. 172,7 W. C . 440 W. D. 115 W.
22 (VD1). Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 2500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 100 vòng dây. Điện
áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là.
A. 5,5 V. B. 8,8 V. C. 16 V. D. 11 V.
23 (VD2). Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I
0
cos100πt. Trong khoảng thời gian từ
0 dến 0,018 s cường độ dòng điện có giá trị tức thời có giá trị bằng 0,5I
0
vào những thời điểm
A.
400
1
s và
400
2
s. B.
500
1
s và
D. Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c ≈ 3.10
8
m/s.
26 (H). Một mạch dao động điện từ tự do có tần số riêng f. Nếu độ tự cảm của cuộn dây là L thì điện
dung của tụ điện đước xác định bởi biểu thức
A. C =
22
4 f
L
π
. B. C =
fL
π
4
1
.
13
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
C. C =
222
4
1
Lf
π
. D . C =
Lf
22
4
1
π
Hz
29 (B). Thông tin nào sau đây là sai khi nói về tia X?
A. Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B. Có khả năng xuyên qua một tấm chì dày vài cm.
C. Có khả năng làm ion hóa không khí.
D. Có khả năng hủy hoại tế bào.
30 (B). Thân thể con người nhiệt độ 37
0
C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?
A. Tia X. B. Bức xạ nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại. D. tia tử ngoại.
31 (H). Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào sau đây ?
A. Từ 4.10
-7
m đến 7,5.10
-7
m. B. Từ 7,5.10
-7
m đến 10
-3
m.
C. Từ 10
-12
m đến 10
-9
m. D. Từ 10
-9
m đến 10
-7
m.
32 (VD1). Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng
A. Cả hai bức xạ. B . Chỉ có bức xạ λ
2
.
C. Không có bức xạ nào. D. Chỉ có bức xạ λ
1
.
39 (VD1). Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10
-19
J, hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
Js, vận
tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s.
Giới hạn quang điện của kim loại đó là:
A . 0,300 µm. B. 0,295 µm. C. 0,375 µm. D. 0,250 µm.
40 (VD1). Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng năng lượng E
n
= -1,5 eV sang trạng thái dừng năng
lượng E
m
= -3,4 eV. Cho vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.10
8
m/s, hằng số Plăng là 6,625.10
-34
J.s. Tần số của bức xạ mà nguyên tử phát ra là
A. 6,54.10
12
Hz. B. 4,59.10
14
13
Mg. B.
30
15
P. C.
23
11
Na. D.
20
10
Ne.
44 (H). Hạt nhân
14
6
C phóng xạ β
-
. Hạt nhân con sinh ra có
A. 5 prôtôn và 6 nơtron. B. 6 prôtôn và 7 nơtron.
C. 7 prôtôn và 7 nơtron. D. 7 prôtôn và 6 nơtron.
45 (VD1). Có 100 g chất phóng xạ với chu kì bán rã là 7 ngày đêm. Sau 28 ngày đêm khối lượng chất
phóng xạ đó còn lại là
A. 93,75 g. B. 87,5 g. C. 12,5 g. D. 6,25 g.
46 (VD1). Trong quá trình biến đổi
238
92
U thành
206
82
Pb chỉ xảy ra phóng xạ α và β
-
c
2
. C. 0,25m
0
c
2
. D. 0,225m
0
c
2
.
ĐỀ 5
I. PHẦN CHUNG : 32 CÂU
Câu 1: Một vật dao động điều hòa, khi qua vị trí cân bằng thì: (Biết)
A. Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0 B. Vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
C. Vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại D. Vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
Câu 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kỳ 2 s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị
trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là (Vận dụng cấp độ thấp)
A.
( )
π
x = 4cos 2πt - cm .
2
÷
B.
( )
π
x = 4cos 2πt + cm .
2
x t
π
π
= −
cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là : (Vận dụng cấp độ thấp )
A. 4
3
cm B. 2
7
cm C. 2
2
cmD. 2
3
cm
Câu 5: Một con lắc lò xo có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Nếu tăng khối lượng lên 2 lần và giảm
độ cứng đi 2 lần thì tần số sẽ : ( Hiểu )
A. tăng 4 lần. B. không đổi. C. giảm 2 lần. D. tăng 2 lần.
Câu 6: Trong dao động điều hòa ( Biết )
A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.
B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.
15
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2
π
so với li độ.
D. vận tốc biến đổi điều hòa trễ pha
2
π
L
C
ω =
ω
. C.
1
L
C
ω >
ω
. D.
1
LC
ω =
.
Câu 12: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, một hiệu điện thế dao động điều hòa có biểu
thức
tu
ω
cos2220=
(V), biết điện trở thuần của mạch là 100
Ω
. Khi
ω
thay đổi thì công suất tiêu thụ
cực đại của mạch có giá trị là: ( Vận dụng cấp độ cao )
A. 440W B. 484W C. 220W D. 242W
Câu 13: Một điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Dòng điện qua R là
o
i I cos t= ω
ω
−= tu
(V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức
)
4
cos(22
π
ω
−= ti
(A)
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: ( Vận dụng cấp độ thấp )
A. 440W B.
2220
W C.
2440
W D. 220W
Câu 15: Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số
vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này ( Hiểu )
A. có công suất ở cuộn thứ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn sơ cấp.
B. có công suất ở cuộn sơ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn thứ cấp.
C. là máy hạ áp. D. là máy tăng áp.
Câu 16: Roto của một máy phát điện xoay chiều một pha là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc
độ 1200v/ph. Tần số suất điện động do máy phát ra là ( Vận dụng cấp độ thấp )
A. f = 40Hz B. f = 50Hz C. f = 60Hz D. f = 65Hz
Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Người ta đo được các hiệu
điện thế: U
R
= 16 V, U
L
= 20 V và U
B. Sóng dài
C. Sóng ngắn
D. Sóng trung
Câu 20: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường? ( Biết )
A. Chiết suất của môi trường là như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
B. Chiết suất của môi trường là lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài.
C. Chiết suất của môi trường là lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn.
D. Chiết suất của môi trường là nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua.
Câu 21: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ
4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4m. Khoảng vân là: ( Vận dụng
cấp độ thấp )
A. 4,0mm B. 0,40mm C. 6,0mm D. 0,6mm
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là không đúng ? ( Biết )
A. Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.
B. Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.
C. Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành
các chùm sáng đơn sắc song song.
D. Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải
sáng có màu cầu vồng.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng? ( Biết )
A. Vật có nhiệt độ trên 3000
0
C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
B. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.
C. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
Câu 24. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm và cách màn quan sát 2m.
Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,44 μm. Điểm M trên màn là vân tối thứ 5 cách vân sáng trung
tâm một đoạn : ( Vận dụng cấp độ thấp )
A. 1,64 mm. B. 2,14 mm. C. 1,98mm D. 1,44 mm.
10.0,5=
;
Hzf
13
3
10.5,6=
;
Hzf
14
4
10.0,6=
thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với : ( Hiểu )
A. chùm bức xạ 1 B. chùm bức xạ 2 C. chùm bức xạ 3 D. chùm bức xạ 4
Câu 29: Hạt nhân
U
235
92
có: ( Biết )
A. 235 proton và 92 nơtron B. 235 nuclon, trong đó có 92 nơtron
C. 235 notron và 92 proton D. 235 nuclon, trong đó có 92 proton
Câu 30: Hạt nhân càng bền vững khi có: ( Biết )
A. năng lượng liên kết càng lớn B. số nuclon càng nhỏ
C. số nuclon càng lớn D. năng lương liên kết riêng càng lớn
17
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
Câu 31: Hạt α đến va chạm với hạt nhân
14
7
N
đang đứng yên sinh ra hạt prôtôn và hạt nhân Y: biết khối
3
A
±
C.x=
3
3
A
±
D.x=
3A±
Câu 34: Trên mặt nước nằm ngang, tại 2 điểm A, B cách nhau 8,2 cm, người ta đặt 2nguồn sóng cơ kết
hợp, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 15hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc
truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với
biên độ cực đại trên đoạn AB là: ( Vận dụng cấp độ cao )
A. 8 B. 11 C. 5 D. 9
Câu 35 : Mạch gồm R = 100
3
Ω mắc nối tiếp cuộn dây chỉ có hệ số tự cảm L = 0,318H.Điện áp giữa 2
đầu mạch là u = 200
2
cos100
π
t(V) thì biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là: ( Vận dụng cấp độ
cao )
A. u
L
= 100
2
cos(100πt +
2
≤
2,8 pF B.2μF
≤
C
≤
2,8 μF C.0,16 pF
≤
C
≤
0,28 pF D.0,2 μF
≤
C
≤
0,28
μF
Câu 37. Quang phổ vạch phát xạ ( Biết )
A . là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên nền tối.
B. do cấc chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra
C. của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt
D. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.
Câu 38. Một nguồn sáng đơn sắc S phát ra một bức xạ đơn sắc có λ = 0,64 µm. Hai khe cách nhau a = 3
mm, màn cách hai khe 3 m. Miền vân giao thoa trên màn có bề rộng 12 mm. Số vân tối quan sát được
trên màn là ( Vận dụng cấp độ thấp )
A. 16. B. 17. C . 18 . D. 19.
Câu 39: Đặc điểm ánh sáng phát quang là: ( Biết )
A.Bước sóng ánh sáng phát quang ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích
B.Bước sóng ánh sáng phát quang bằng bước sóng ánh sáng kích thích
C.Bước sóng ánh sáng phát quang dài hơn bước sóng ánh sáng kích thích
D.Bước sóng ánh sáng phát quang dài hơn hoặc ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích
Câu 40:
Câu 44: Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật. Nếu tốc độ góc
của vật giảm đi hai lần thì động năng của vật đối với trục quay ( Hiểu )
A. tăng hai lần. B. giảm hai lần. C. tăng bốn lần. D. giảm bốn lần.
Câu 45: Biết cường độ dòng quang điện bão hoà I
bh
= 2
µ
A và hiệu suất quang điện H = 0,5%. Số phôtôn
đập vào catốt trong mỗi giây là: ( Vận dụng cấp độ thấp )
A. 25.10
15
B. 2,5.10
15
C. 0,25.10
15
D. 2,5.10
13
Câu 46 . Nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng mà có thể phát ra được 3 bức xạ. Ở trạng thái này electron
đang chuyển động trên quỹ đạo dừng ( Hiểu )
A . M . B. N. C. O. D. P
Câu 47: Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính và khối lượng nghỉ của một vật bằng nhau khi
vận tốc của vật: ( Biết )
A. rất lớn B. rất nhỏ so với vận tốc ánh sáng trong chân không.
C. bằng không D. bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.
Câu 48: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T . Sau thời gian 420 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm đi
8 lần so với ban đầu . T có giá trị là : ( Vận dụng cấp độ thấp)
A. 140 ngày B. 280 ngày C. 35 ngày D. 300 ngày
ĐỀ 6
Câu 1: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
π
) cm D. x = 6cos(
π
t +
2
π
) cm
Câu 4: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 200g và lò xo có độ cứng 100N/m dao động điều hòa. Chu
kì dao động của con lắc là
A. 0,013 s B. 4,443 s C. 0,281 s D. 8,886 s
Câu 5: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x
1
= 3cos(5t) cm và x
2
= 4cos(5t
+
π
/2) cm. Biên độ của dao động tổng hợp là
19
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
A. 4cm B. 5cm C. 6cm D. 3cm
Câu 6: Một vật dao động điều hòa với chu kì 0,2s. Khi vật cách vị trí cân bằng 2
2
cm thì có vận tốc 20
π
2
cm/s. Biên độ dao động của vật là
A. 16 cm B. 4
2
cm C. 4 cm D. 8 cm
2
. Một âm có mức cường độ âm 80dB thì cường độ âm là
A. 8.10
-12
W/m
2
B. 10
-20
W/m
2
C. 8.10
-4
W/m
2
D. 10
-4
W/m
2
Câu 12: Trong giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số
20Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách A 16cm và cách B 20cm sóng có biên độ cực đại, giữa M và
đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 53,3cm/s B. 40cm/s C. 26,7cm/s D. 20cm/s
Câu 13: Sóng dừng trên sợi dây AB có chiều dài 32cm với A và B là hai nút sóng. Tần số dao động của
sóng là 50Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có
A. 9 nút, 8 bụng B. 8 nút, 8 bụng C. 4 nút, 4 bụng D. 5 nút, 4 bụng
Câu 14: Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần thì
A. pha của cường độ dòng điện luôn bằng 0
B. hệ số công suất của dòng điện bằng 0
C. cường độ dòng điện hiệu dụng phụ thuộc tần số
D. cường độ dòng điện cùng pha với điện áp tức thời
2
Câu 17: Một đoạn mạch điện gồm một điện trở R, một cuộn thuần cảm L và một tụ điện C ghép nối tiếp
nhau, điện áp hai đầu đoạn mạch là
tcos2Uu
ω=
, có các giá trị hiệu dụng U
R
= 80V, U
L
= 120V, U
C
=
60V. Giá trị U bằng
A.
2140
V B.
2100
V C. 140V D. 100V
Câu 18: Một đoạn mạch nối tiếp gồm R, cảm kháng Z
L
= 200
Ω
, dung kháng Z
C
= 100
Ω
. Khi đặt vào
hai đầu đoạn mạch một điện áp
Vtu )100cos(2200
π
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
A.
W250
B.
W4
C.
W100
D.
W5,12
Câu 20: Đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, Z
L
= 200
Ω
, Z
C
= 100
Ω
mắc nối tiếp nhau, điện áp hai
đầu đoạn mạch là
)t100cos(200u
π=
(V). Điều chỉnh R đến giá trị nào thì công suất của mạch là 80W?
A. 50
Ω
và 100
Ω
B. 50
Ω
C. 100
Ω
lần lượt là chiết suất của thủy tinh với ánh sáng tím, ánh sáng vàng và ánh sáng đỏ.
Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. n
đ
> n
v
> n
t
B. n
t
> n
v
> n
đ
C. n
đ
< n
t
< n
v
D. n
đ
> n
t
> n
v
Câu 26: Điều kiện phát sinh quang phổ vạch phát xạ là
A. do các chất rắn, lỏng, khí ở áp suất cao khi bị nung nóng phát ra
B. do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra
C. do các chất rắn, lỏng, khí có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra
Câu 31: Muốn một chất phát quang ánh sáng khả kiến có bước sóng
λ
lúc được chiếu sáng, thì
A. phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng bằng
λ
B. phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn
λ
C. phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn
λ
D. phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn hay bằng
λ
Câu 32: Nhận định nào sau đây về tia laze là sai?
A. Tia laze là nguồn sáng ứng dụng hiện tượng phát xạ cảm ứng
B. Tia laze là nguồn sáng có tính định hướng cao
C. Tia laze phát xạ dựa vào hiện tượng quang – phát quang
D. Tia laze có nhiều ứng dụng quan trọng trong y học, thông tin liên lạc.
21
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
Câu 33: Công thoát electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là
λ
0
. Khi chiếu vào bề mặt kim
loại đó chùm bức xạ có bước sóng
λ
=
λ
0
/ 2 thì động năng ban đầu cực đại của quang electron bằng
A. 2A B. A C. A/2 D. 3/4A
X
3
1
và
Y
31
15
Câu 36: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch luôn là phản ứng thu năng lượng.
B. Phản ứng phân hạch là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ kết hợp thành hạt nhân nặng hơn.
C. Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn ở nhiệt độ rất cao.
D. Phản ứng nhiệt hạch là sự phân chia một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn ở nhiệt độ rất
cao.
Câu 37: Cho phản ứng hạt nhân
nHeHH
1
0
3
2
2
1
2
1
+→+
. Biết m
H
2
1
= 2,0135u, m
He
Câu 40: Trong dãy phóng xạ
235
92
X
→
207
82
Y có bao nhiêu hạt
α
và
−
β
được phát ra?
A. 7
α
và 2
−
β
B. 7
α
và 4
−
β
C. 3
α
và 4
−
β
D. 4
l
g
T
π
=
C.
2
2
4
T l
g
π
=
D.
2
2
4
l
g
T
π
=
Câu 5.(H-B). Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
B. Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.
C. Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.
D. Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.
22
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
Câu 6.(VD1). Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x
Câu 7.(VD1). Một con lắc đơn dao động điều hòa tại địa điểm A với chu kỳ 2s. Đưa con lắc này đến địa
điểm B cho nó dao động điều hòa với chu kỳ 2,011s. Coi chiều dài dây treo của con lắc không đổi. Gia
tốc trọng trường tại B so với tại A.
A. Giảm 1,1% B. Tăng 1,1% C. Tăng 0,11% D. Giảm 0,11%
Câu 8.(H). Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng truyền sóng gần nhau nhất và dao động
cùng pha với nhau gọi là :
A. Bước sóng. B. Chu kỳ. C. Vận tốc truyền sóng. D. Độ lệch pha.
Câu 9.(VD1). Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng với phương trình u
A
= acosωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền
trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới một điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc
sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại M là :
A. u
M
= acosωt. B. u
M
= acos(ωt -
λ
π
x
) C. u
M
= acosωt(ωt +
λ
π
x
) D. u
M
= acos(ωt -
A. Gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.
B. Gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.
C. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D. Chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.
Câu 15.(VD1). Đặt điện áp xoay chiều u = U
2
cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110Ω thì
cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng
2
A. Giá trị U bằng :
A. 220 V. B. 110 V. C. 220
2
V. D. 110
2
V.
3. Mạch có R, L, C mắc nối tiếp
Câu 16.(H). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu mạch có R, L, C mắc nối
tiếp. Khi trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không phụ thuộc vào giá trị điện trở R.
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại.
C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm thuần có cùng giá trị.
23
Lê Đình Bửu – tuyển tập một số đề ôn thi tốt nghiệp 2014
D. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
4. Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều. Hệ số công suất
Câu 17.(VD1). Đặt điện áp u = U
2
cosωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L,
C mắc nối tiếp trong đó chỉ có tụ điện có điện dung thay đổi được. Thay đổi điện dung của tụ điện đến
khi công suất của đoạn mạch đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 2U. Điện áp
A. 0. B.
4
π
. C. -
2
π
. D.
2
π
.
Câu 21.(VD1). Cho mạch dao động LC, có L = 2mH và C = 2pF, (lấy π
2
= 10). Tần số dao động f của
mạch là
A. 25 Hz. B. 10 Hz. C. 1,5 MHz. D. 2,5 MHz.
2. Điện từ trường.Sóng điện từ. Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến
Câu 22.(H). Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
B. Tốc độ sóng điện từ không thay đổi trong các môi trường.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ mang năng lượng.
Câu 23.(H-B). Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một trong các nguyên tắc chung của việc thông tin
liên lạc bằng sóng vô tuyến là
A. phải dùng sóng điện từ cao tần. B. phải biến điệu các sóng mang.
C. phải dùng mạch tách sóng ở máy thu. D. phải tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang trước khi phát
đi.
1.Sự tán sắc ánh sáng.
Câu 24.(H). Cho các chùm ánh sáng: trắng, đỏ, vàng, tím. Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Chùm ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Chùm ánh sáng trắng qua máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.
được chiếu bởi ánh sáng
đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 µm phát từ khe sáng S song song và cách đều hai khe S
1
và S
2
. Khoảng
cách giữa 2 khe S
1
và S
2
là a = 0,6 mm. Khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe S
1
và S
2
và màn ảnh
là D = 1,2 m. Khoảng vân giao thoa là:
A. 1mm B. 0,6mm C. 1,2 mm D. 2,4mm
Câu 29.(VD 1). Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S
1
và S
2
được chiếu bởi ánh sáng
đơn sắc có bước sóng λ, người ta đo được khoảng vân là 1,2mm. Xét hai điểm M, N ở cùng một phía với
vân sáng chính giữa mà OM = 6mm và ON = 14mm. Trên đoạn MN có
A. 4 vân sáng B. 7 vân sáng C. 6 vân sáng D. 5 vân sáng
Câu 30.(VD1). Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có công thoát
19
5,679.10 J
−
. Hiện
thái
dừng
có
năng
lượng
E
M
=
-
1,51eV
sang
trạng
thái
dừng
có
năng
lượng
15
Hz B. 2.28.10
15
Hz C. 4.56.10
15
Hz D. 0.22.10
15
Hz
Câu 34.(B). Hạt nhân nguyên tử
X
A
Z
được cấu tạo gồm có
A. Z nơtron và A prôton. B. Z prôton và A nơtron.
C. Z prôton và (A – Z) nơtron. D. Z nơtron và (A + Z) prôton.
Câu 35.(VD1). Hạt nhân đơteri
D
2
1
có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và
khối lượng của nơtron là 1,0087u. Cho 1u = 931,5MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
D
2
1
là
A. 0,67 MeV; B. 1,86 MeV; C. 2,02 MeV; D. 2,24 MeV.
Câu 36.(VD1). Cho phản ứng hạt nhân
27 30
Câu 39.(VD1). Cho phản ứng hạt nhân:
3 2
1 1
T D n
α
+ → +
. Biết m
T
= 3,01605u; m
D
= 2,01411u; m
α
=
4,00260u; m
n
= 1,00867u; 1u = 931MeV/c
2
. Năng lượng toả ra khi 1 hạt α được hình thành là
A. 17,6MeV B. 23,4MeV C. 11,04MeV D. 16,7MeV
Câu 40.(H-B).Câu nào sai?So với phản ứng phân hạch thì phản ứng nhiệt hạch có những ưu điểm hơn
A.Nhiên liệu có sẳn trong tự nhiên ,dễ tìm trong thực tế .
25