Đề thi môn địa lý kinh tế - đại học kinh Tế Quốc Dân - Pdf 28

Đề kiểm tra địa lý kinh tế
Đề 1-2010
I. Lựa chọn câu trả lời đúng nhất (3đ):
Câu 1: Quốc lộ 2, 3, 6 của nước ta có vai trò quan trọng trong:
a. Bảo vệ Quốc phòng – an ninh
b. Đi qua các trung tâm dân cư
c. Phục vụ việc phát triển kinh tế - xã hội giữa miền núi với đồng bằng
d. Mở rộng xuất – nhập khẩu trong khu vực và trên thế giới
Câu 2: Trong nhiệm vụ vận tải hàng hóa và hành khách, loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng phục vụ cho đời sống
sản xuất trong nước hiện nay là:
a. Đường sông, đường biển
b. Đường sắt, đường ô tô
c. Đường ô tô, đường sông
d. Đường hàng không, đường biển
Câu 3: Từ Bắc vào Nam lần lượt đi qua các đèo:
a. Đèo Ngang, đèo Pha Đin, đèo Cả, đèo Hải Vân
b. Đèo Pha Đin, đèo Cả, đèo Hải Vân
c. Đèo Pha Đin, đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo Cả
d. Đèo Cả, đèo Pha Đin, đèo Ngang, đèo Hải Vân
Câu 4: Diện tích rừng nước ta hiện nay tuy có tăng nhưng phần lớn là
a. Rừng giàu
b. Rừng nghèo
c. Rừng trung bình
d. Rừng mới trồng và rừng trồng mới phục hồi
Câu 5: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là:
a. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ
b. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng và gia súc
c. Phát triển cây đặc sản có giá trị kinh tế cao
d. Khai hoang, mở rộng diện tích
Câu 6: Dân số nước ta hiện nay đang có xu hướng già đi là do:
a. Tỷ lệ sinh giảm

đang làm
việc (triệu
người)
Tỉ lệ thất
nghiệp ở
thành thị
(%)
Tỉ lệ thời gian
thiếu việc làm ở
nông thôn (%)
1996 33,8 5,9 27,7
1998 35,2 6,9 28,9
2000 37,6 6,4 25,8
2002 39,5 6,0 24,5
2006 43,3 4,3 18,2
a. Vẽ biểu đồ biểu hiện tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị và thời gian thiếu việc làm ở nông thôn nước ta qua thời gian trên. Nhận xét.
b. Theo anh (chị) cần có những giải pháp gì để giải quyết vấn đề thất nghiệp và thiếu việc làm ở nước ta trong thời gian tới.
Đề kiểm tra địa lý kinh tế
Đề 2-2010
I. Lựa chọn câu trả lời đúng nhất (3đ)
Câu 1: Đi dọc bờ biển nước ta từ Bắc vào Nam sẽ gặp các bãi biển:
a. Thiên Cầm, Lăng Cô, Mũi Né, Nha Trang
b. Lăng Cô, Thiên Cầm, Nha Trang, Mũi Né
c. Thiên Cầm, Lăng Cô, Nha Trang, Mũi Né
d. Thiên Cầm, Mũi Né, Nha Trang, Lăng Cô
Câu 2: Cửa khẩu đường hàng không của Việt Nam từ Bắc vào Nam là
a. Điện Biên, Phú Bài, Nội Bài, Tân Sơn Nhất
b. Điện Biên, Nội Bài, Phú Bài, Tân Sơn Nhất
c. Điện Biên, Nội Bài, Tân Sơn Nhất, Phú Bài
d. Phú Bài, Điện Biên, Nội Bài, Tân Sơn Nhất

d. Xây dựng 1995, hoàn thành 1997
Câu 9: Việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp ở ĐB sông Hồng phải gắn liền với:
a. Vùng đông dân, sức tiêu thụ lớn
b. Sự nghiệp công nghiệp hóa – hiện đại hóa
c. Vùng đất phù sa ngoài đê được bồi đắp hàng năm
d. Công nghệ chế biến sau thu hoạch
Câu 10: Khó khăn lớn nhất về phát triển tự nhiên ở các tỉnh cực nam Trung Bộ là:
a. Địa hình phân hóa sâu sắc
b. Lượng mưa ít, dẫn đến thiếu nước, nhất là mùa khô
c. Nạn cát bay lấn vào đồng ruộng
d. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió phơn và bão
II. Điền đúng (Đ) sai (S) và giải thích ngắn gọn (3đ)
1. Ngành Công nghiệp được ưu tiên phát triển trong giai đoạn 2006-2010 của nước ta là ngành chế biến lương thực -
thực phẩm.
2. Tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm là một trong những vấn đề xã hội bức xúc của nước ta hiện nay.
III. Bài tập (4đ)
Theo số liệu thống kê 2007, giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng kinh tế của Việt Nam như sau :
Đơn vị tính: Tỷ đồng Việt Nam (theo giá thực tế)
Vùng 2000 2002 2004 2006
ĐBSH 57683,4 86529,1 154942,2 248606,8
Đông Bắc 15257,4 21878,6 36380,9 54045,3
Tây Bắc 730,6 1053,2 1648,2 2323,8
Bắc Trung Bộ 8414,9 12748,7 19140,9 26812,2
DHNTB 14508,1 18801,5 32477,0 48051,3
Tây Nguyên 3100,2 3398,3 5138,7 8528,0
Đông Nam Bộ 185592,8 267507,5 461878,
6
669622,9
ĐBSCL 35463,4 41863,3 64489,1 105205,3
a. Vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước qua 2 năm 2000 và 2006. Nhận xét.

a. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ, Miền núi trung du Bắc Bộ
b. Tây Nguyên, Miền núi trung du Bắc Bộ, Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ
c. Miền núi trung du Bắc Bộ, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ
d. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Miền núi trung du Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ
Câu 7: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên khi phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là:
a. Lao động có trình độ sản xuất còn thấp
b. Thiếu nước trầm trọng vào mùa khô
c. Thiếu thị trường tiêu thụ
d. Diện tích đất trông cây công nghiệp bị hạn chế
Câu 8: Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ được cung cấp nguồn khí thiên nhiên từ bể trầm tích nào:
a. Cửu Long
b. Nam Côn Sơn
c. Thổ Chu – Mã Lai
d. Trung Bộ
Câu 9: Ngã ba biên giới Việt Nam, Lào, Trung Quốc thuộc tỉnh:
a. Lai Châu
b. Điện Biên
c. Sơn La
d. Hòa Bình
Câu 10: Biện pháp hiệu quả nhất để hạn chế tình trạng chặt phá rừng bừa bãi ở Tây Nguyên là:
a. Tăng cường kiểm tra, xử phạt nghiêm minh
b. Tích cực trồng rừng để bù đắp lại diện tích rừng đã mất
c. Chỉ khai thác rừng thứ sinh
d. Giao đất, giao rừng để nhân dân quản lý
II. Điền đúng (Đ) sai (S) và giải thích ngắn gọn (3đ)
1. Vùng kinh tế được hình thành hoàn toàn mang tính khách quan.
2. Đồng bằng sông Cửu Long là vùng nuôi trồng đánh bắt thủy hải sản lớn nhất nước ta.
III. Bài tập (4đ)
Theo số liệu thống kê 2007, diện tích mặt nước nuôi trồng thủy hải sản phân theo vùng kinh tế Việt Nam như sau:
Đơn vị tính: Nghìn ha

Câu 3: Sự khác biệt lớn nhất trong hướng sử dụng đất
nông nghiệp ở ĐBSH với ĐBSCL là:
a. Khả năng thâm canh, tăng vụ
b. Đa dạng hóa cây trồng
c. Tập quán, khả năng canh tác
d. Khả năng cải tạo và mở rộng diện tích rất hạn chế
Câu 4: Mô hình sản xuất đặc trưng của sản xuất hàng hóa
ở nước ta là:
a. Hợp tác xã
b. Kinh tế hộ gia đình
c. Kinh tế trang trại
d. Mô hình sản xuất V.A.C
Câu 5: Thành phần kinh tế đóng góp tích cực vào sự
chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp nông thôn ở
nước ta trong giai đoạn hiện nay là:
a. Quốc doanh và hợp tác xã
b. Kinh tế hộ gia đình và trang trại
c. Kinh tế hộ gia đình và hợp tác xã nông – lâm –
ngư nghiệp
d. Trang trại và hợp tác xã nông – lâm – ngư nghiệp
Câu 6: Để tiến hành cuộc Cách mạng xanh trong nông
nghiệp thì cơ sở vật chất thiết yếu ban đầu cần sớm hoàn
chỉnh là:
a. Các công trình thủy lợi tưới tiêu nước
b. Mạng lưới cơ sở cơ khí hóa chất phục vụ nông
nghiệp
c. Các cơ sở nghiên cứu giống vật nuôi
d. Câu a và b dung
Câu 7: Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng
điểm là:

Theo niên giám thống kê 2007, lao động phân theo các
ngành kinh tế nước ta giai đoạn 2000-2006 như sau:
Đơn vị: Nghìn người
Năm Chia ra
Nông-lâm
-ngư nghiệp
Công nghiệp
-xây dựng
Dịch vụ
2000 24481,0 4929,7 8198,9
2002 24455,8 6084,7 8967,2
2004 24430,7 7216,5 9939,1
2006 24172,3 8296,9 10966,9
a. Vẽ biểu đồ cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh
tế ở nước ta qua 2 năm 2000 và 2006. Nhận xét?
b. Anh (chị) hãy phân tích những lợi thế và hạn chế của
nguồn lao động Việt Nam đối với sự nghiệp công nghịêp
hóa và hiện đại hóa đất nước.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status