TRỌN BỘ CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HAY HÓA 12 - Pdf 28

GV: Nguyễn Ngọc Dũng
Hoá vô cơ
Câu 1. Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít H
2
( đktc) . Nếu lấy lợng kim loại
đó cho tác dụng với dung dịch HCl d thì giải phóng 1,792 lít khí H
2
(đktc) . Kim loại đó là
A. Al B. Fe C. Cr D. Mn
Câu 2. Hoà tan 5,68 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại thuộc 2 chu kì kế tiếp
nhau trong nhóm II A một lợng vừa đủ dung dịch axit HCl thì thu đợc 0,896 lít CO
2

( 54,6
0
C ; 1,8 atm) và một dung dịch X . Tính khối lợng muối tạo thành trong dung dịch X
và xác định 2 kim loại
A. 6,34 g; Ca và Mg B. 6,34 g; Mg và Be
C. 8,96 g ; Ca và Sr D. 11,2 g; Sr và Ba
Câu 3. Hoà tan 62,1g kim loại M trong dung dịch HNO
3
loãng , đợc 16,8 lít hỗn hợp X
(đktc) gồm 2 khí không màu , không hoá nâu ngoài không khí . Tỉ khối hơi của hỗn hợp X
so với H
2
bằng 17,2 . Kim loại M là
A. Cu B. Fe C. Al D. Zn
Câu 4. 3,6g hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm A tác dụng hết với nớc cho 2,24 lít H
2

( 0,5atm và 0

thu đợc 2,24 lít No duy nhất (đktc) , giá trị của m là
A. 11,28 B. 10,08 C. 10,46 D. 12,08
Câu 8. Cho 16 lít hỗn hợp khí ( đktc) gồm N
2
và CO
2
đi qua 1 lít dung dịch Ca(OH)
2

nồng độ 0,02M thu đợc 1 gam kết tủa . Biết rằng CO
2
đợc hấp thụ hoàn toàn . % theo thể
tích của CO
2
trong hỗn hợp là
A. 1,4% B. 3,6% C. 4,2% D. A hoặc C
Câu 9. Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO
3
0,16M và H
2
SO
4

0,4M , thấy sinh ra một chất khí X có tỉ khối hơi đối với H
2
là 15 và thu đợc dung dịch A .
Cho V ml dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch A để kết tủa toàn bộ Cu
2+
. V tối thiểu cần
dùng và thể tích khí X (đktc) là

2
( đktc)
Khối lợng Mg trong hỗn hợp X là
A. 4,8g B. 9,6g C. 19,5g D. 12,4g
Câu 12. Ngời ta cho 12 gam CaCO
3
tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HCl d . Dẫn
toàn bộ khí thu đợc hấp thụ hết vào dung dịch có chứa 11,2 gam KOH . Khối lợng muối
kali thu đợc là
A. 4g B. 8,48g C. 15,04g D. 11,04g
Câu 13. Cho hỗn hợp A gồm FeS
2
và FeCO
3
( số mol bằng nhau ) vào bình kín chứa không
khí với lợng d , lúc này áp suất là P
1
. Nung bình ở nhiệt độ cao để các phản ứng xảy ra
1
GV: Nguyễn Ngọc Dũng
hoàn toàn , sau đó đa bình về nhiệt độ ban đầu , áp suất trong bình P
2
thay đổi nh thế nào
( giả sử không khí chỉ có N
2
và O
2
, thể tích chất rắn trong bình không đáng kể)
A. P
1

3
. Tính phần trăm khối lợng Fe trong hỗn hợp sau phản ứng
A. 64,52% B. 37,5% C. 35,48% D. 48,53%
Câu 17. Một dung dịch có chứa 2 cation Fe
2+
( 0,1 mol) và Al
3+
( 0,2 mol) và 2 anion là Cl
-

( x mol) và SO
4
2-
( y mol) . Tính x và y , biết rằng khi cô cạn dung dịch thu đợc 46,9 gam
chất rắn khan
A. x = 0,2; y = 0,3 B. x = 0,1 ; y = 0,3
C. x = 0,3 ; y = 0,2 D. x = 0,5 ; y = 0,6
Câu 18. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe
3
O
4
và FeCO
3
trong dung dịch HNO
3
d thu đ-
ợc 3,36 lít hỗn hợp A gồm 2 khí (đktc) và dung dịch B . Tỉ khối của A so với H
2
bằng 22,6 .
Giá trị của m là ?

A. 16g B. 8g C. 7,6g D. 12g
Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 10,02g hỗn hợp Mg, Al, Al
2
O
3
trong V ml dung dịch HNO
3
1M
đợc 6,72 lít NO ( đktc) và dung dịch A . Cho dung dịch A vào dung dịch NaOH d thu đợc
chất rắn B , nung chất rắn B đến khối lợng không đổi đợc 6 gam chất rắn . Khối lợng của
Al
2
O
3
trong hỗn hợp ban đầu là
A. 10,2g B. 2,04g C. 1,02g D. 20,4g
Câu 23. Cho m gam hỗn hợp X gồm Na
2
O và Al
2
O
3
phản ứng hoàn toàn với nớc đợc 200
ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M . Thổi khí CO
2
d vào dung
dịch A đợc a gam kết tủa . Giá trị của m và a lần lợt là
A.8,2 g và 8,7g B. 3,1g và 7,8g C. 16,4g và 15,6g D. 8,2g và 7,8g
Câu 24. Hoà tan một hỗn hợp gồm 0,01 mol Fe và 0,02 mol Fe
2

C. 0,567g và 0,49 mol D. 3,648g và 0,59 mol
Câu 27. Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch H
2
SO
4
loãng đợc dung dịch A.
Cho một luồng Cl
2
đi chậm qua A để phản ứng xảy ra hoàn toàn . Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu đợc m gam muối khan . Giá trị của m là
A. 17,8g B. 18,75g C. 35,5g D. 19,85g
Câu 28.Cho 7,74 g hỗn hợp A gồm Mg và Al vào 500 ml dung dịch X chứa HCl 1M và
H
2
SO
4
0,5M đợc dung dịch B và 4,368 lít H
2
( O
0
C ; 2atm). Phần trăm khối lợng nhôm
trong hỗn hợp là
A. 62,8% B. 37,2% C. 72,8% D. 82,6%
Câu 29. Một dung dịch A có chứa NaOH và 0,3 mol NaAlO
2
. Cho 1 mol HCl vào A thu đ-
ợc 15,6g kết tủa . Khối lợng NaOH trong dung dịch A là
A, 32g B. 16g C. 18g D. A hoặc B
Câu 30. Cho một thanh Mg vào 0,2 lít dung dịch Fe(NO
3

2
. Hấp thụ hoàn toàn khí thu đợc SO
2
bằng 150 ml dung
dịch Ba(OH)
2
1M thu đợc 21,7 gam kết tủa . Công thức đúng của hợp chất đó là
A. Fes B. FeS
2
C. FeS và FeS
2
D. đáp án khác
Câu 35. Hỗn hợp A gồm SO
2
và O
2
có phân tử khối trung bình bằng 56 . Lấy 4,48 lít hỗn
hợp A đktc cho qua bình đựng V
2
O
5
nung nóng . Hỗn hợp thu đợc cho sục vào dung dịch
Ba(OH)
2
d , thấy có 33,51 gam kết tủa . Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO
2
thành SO
3

A. 60% B. 70% C. 40% D. 25%

và H
2
O B. Fe(NO
3
)
2
, HNO
3
và H
2
O
C. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
3
và H
2
O D. Fe(NO
3
)
2
và H
2
O
Câu 38.Một hỗn hợp X gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg . Nếu đem hỗn hợp này hoà tan
hoàn toàn trong HNO

dung dịch có pH = 12. Hiệu suất của quá trình điện phân là
A. 15% B. 25% C. 30% D. 35%
Câu 40. Cho a mol AlCl
3
tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH . Tỉ số a/b để sau phản
ứng có kết tủa là
A. 1/3 B. 1/4 C. lớn hơn 1/4 D. nhỏ hơn 1/4
Đáp án
1A 2A 3C 4A 5B 6C 7B 8D
9B 10D 11A 12C 13A 14C 15B 16C
17A 18B 19C 20A 21B 22C 23D 24A
25A 26B 27B 28A 29C 30D 31D 32A
33B 34C 35A 36C 37C 38C 39B 40D

4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status