Tổng hợp các đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên trên cả nước môn toán năm 2015 - 2016 - Pdf 28

Bộ giáo dục đào tạo đề thi tuyển sinh
Vào khối trung học phổ thông chuyên năm 2015-2016

Môn thi: Toán học
(Dùng cho mọi thí sinh thi vào trờng chuyên)
Thời gian làm bài :120 phút
Cõu 1:
1) Gi s a,b l hai s thc phõn bit tha món
2 2
3 3 2a a b b+ = + =
a) Chng minh rng
3a b+ =
b) Chng minh rng
3 3
45a b+ =
2) Gii h phng trỡnh
2 2 2
2 3 5
4 5
x y xy
x y xy
+ =


+ =

Cõu 2
1) Tỡm cỏc s nguyờn
,x y
khụng nh hn 2 sao cho
1xy

,i j
l ụ hng th i , ct th j. Ta vit cỏc
s nguyờn dng t 1 n 2015 vo cỏc ụ ca bng theo quy tc sau :
i) S 1 c vit vo ụ (1,1).
ii) Nu s k c vit vo ụ
( ) ( )
, , 1i j i >
thỡ s k+1
c vit vo ụ
( )
1, 1i j +
.
iii) Nu s k c vit vo ụ
( )
1, j
thỡ s k+1 c
vit vo ụ
( )
1,1j +
. (Xem hỡnh 1.)
Khi ú s 2015 c vit vo ụ
( )
, .m n
. Hóy xỏc nh
m v n.
1 3 6 10
2 5 9
4 8
7


3 0
3 0
0
3
a b a b
a b a b a b
a b a b
a b loai
a b
⇔ − + − =
⇔ − + + − =
⇔ − + + =
− =


+ = −

b)
( )
( )
3
3 3
3 3
27
3 27
9 27
a b
a b ab a b
a b ab
+ = −

Nếu
0y ≠
nhân hai vế của phương trình với y
2 2
2 2 2
2 3 5
4 5
xy y xy
x y xy

+ =


+ =



2 2 2
2 3 5
4 5
x y xy
x y xy
+ =


+ =


2 2
2 3 5

− + =


( ) ( )
( )
( )
2 3 5
1
0
2 3 5
2 0
2 3 5
2 4
,
0
5 5
x y xy
x y
x y
x y xy
x y x y
x y xy
x y
x y
 + =


⇔ = =



M

( ) ( )
1 1x y− −
suy ra xy - 1
M
xy +1- x –y
Mà xy +1- x –y
M
xy +1- x –y
Suy ra : (x-1) + (y -1)
M
( ) ( )
1 1x y− −
suy ra x-1
M
y -1 và y-1
M
x -1
Suy ra x= y
X
2
– 1
M
(x -1)
2
ta có x+1
M
x-1 suy ra 2
M

3 2 0
4 12
xy xy
P
x y x y
px y xy p
p
= =
− − + − −
⇔ + + =
∆ = −
Phương trình có nghiêm khi
0∆ ≥
suy ra 4 – 12p
2

0≥

2
3 3 3p p≥ ⇔ ≥ ≥ −
Vây max P =
3
khi
1
3 3
xy = −
suy ra
1
1
14 1 27

·
·
DFE APN=
·
·
·
·
·
APN APM DFE FED MPN⇒ + = + =

·
·
·
·
·
180MJN MDN EDF MJN MPN MPNJ= = ⇒ + = ° ⇒
nội tiếp
c) Ta có :
·
·
APM DEF=

·
·
· ·
·
,JPM JNM JEM JPM APM A PJ= = ⇒ = ⇒
thẳng hàng
Câu 4 :
1)


( 1)
1 1954
2
k k −
+ =
Như vậy số
2015
nằm ở vị trí thứ
2015 1954 1 62
− + =
của hàng chéo thứ
63
(Vị trí áp chót)
Tọa độ của nó là
(2,62)
2) Theo Cauchy 4 số ta có :
3 3 3
4
4 4 1abc ab bc ac a b c abc≥ + + + ≥ ⇒ ≥
3 2 2 2
3
3 3a b c abc a b c⇒ + + ≥ ≥
BĐT tương đương :
( )
32 2 2 2 2 2
3 2a b c a b c ab bc ac+ + + ≥ + +
(1)
Đặt
( )

dpcm
⇒ − − − − − ≥ ⇔ − − + − − ≥
⇒ − − + − − + − − ≥

Ta có :
( ) ( ) ( )
3 3 3 3 3 3 3 3 3
3 2 2 2x y z xyz xy x y yz y z xz x z x y z x z y+ + + ≥ + + + + + ≥ + +
Dấu = xảy ra khi
1
, 0
x y z
a b c
x y z
= =

⇒ = = =

= =

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC VÀ NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM 2015

MÔN THI:TOÁN(VÒNG II)
Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu I.(3 điểm)
1)Với
, ,a b c
là các số thực thỏa mãn:
3 3 3 3

3)Giả sử
, ,x y z
là các số thực lớn hơn 2.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
4 4 4
x y z
P
y z z x x y
= + +
+ − + − + −
Câu III.(3 điểm)
Cho tam giác
ABC
nhọn không cân với
.AB AC
<
Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng
BC.Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên đoạn AM.Trên tia đối của tia AM lấy
điểm N sao cho
2AN MH
=
1) Chứng minh rằng
BN AC
=
2) Gọi
Q
là điểm đối xứng với
A
qua
N
.Đường thẳng

điểm của
S
không cùng nằm trên một đường thẳng.Chứng minh rằng có ít nhất
2015

đường thẳng phân biệt mà mỗi đường thẳng đi qua ít nhất hai điểm của
S

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Câu 1:
1.
Đặt
3
3
3
a b c x
b c a y
c a b z
+ − =


+ − =


+ − =

Ta có:
3 3 3 3 3 3 3 3
3 3
(3 3 3 ) 24 (3 ) (3 ) (3 ) ( ) 24

x y xy
x y y x x x
x y
x y y x x x
y x x y x y x x x
y x xy x y x y x y x
x y x x y x
y x
x x
+ + =


+ + + = + +

+ + =



+ + + = + +

⇔ + + + + + + = + +
⇔ + + + + + + + + = +
⇔ + + = + ⇒ + + = +
⇔ + =
⇒ + +
( )
1 1
1 9
3,5 8
x y


( )
, , , 0x y x y∈ >¥
Lại có
y x y x− < +
nên
1 13
25 12
y x y
y x x
− = =
 

 
+ = =
 
Thay vào ta tính được
139n
=
thoả mãn
2) Ta thấy :
1 3x y x y+ + + = +

, ,x y x y∈ ⇒¥
là các số chính phương.
3, ,x y x y⇒ + + ∈¥
Đặt
( )
, , 3 , ,x a y b x y c a b c= = + + = ∈¥
P

c a b
x y c
a b a b
a b ab
a b
a x
b y
a x
b y
+ = +

+ = +


⇒ + = + ⇒
 
− − =


+ + =

⇒ + − − − =
⇔ + − = −
⇔ − − =
 = =
 

 

= =

y z z x x y y z z x x y
x y z
y z x z x y
x y z
y z x z x y
Dấu = xảy ra khi
4x y z= = =
4
9
x
y
=



=

a P là điểm đối xứng của A qua M.
 HP = HM + MB = 2HM + AH = AN + AH = HN
 H là trung điểm của NP.
Mà BH

NP  Tam giác PNB cân tại B BN = BP.
Mặt khác lại có: M là trung điểm của BC, AP  Tứ giác ACPB là hình bình hành 
AC = BP
 AC = BN
b,Do tứ giác ACPB là hình bình hành 
PAC APB
∠ = ∠


 Tam giác NBC đồng dạng với tam giác GAQ

GQA NCB NCB GDC∠ = ∠ → ∠ = ∠
 GC = NB  NG//BC
Câu 4. Giả sử trên mặt phẳng có n điểm thẳng hang thì tồn tại một đường thẳng .
Theo bài ra các điểm đã cho không cùng nằm trên một đường thẳng nên tồn tại ít nhất
một điểm không cùng nằm trên đường thẳng đó nối điểm đó với n- 1 điểm đã cho ta
được n-1 đường thẳng với đường thẳng đi qua n-1 điểm ta được n đường thẳng. Thay
n = 2015 thì tồn tại ít nhất 2015 đường thẳng
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Trường đại học sư phạm Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
CHUYÊN NĂM 2015
Môn thi :TOÁN
( Dùng cho mọi thí sinh vào trường chuyên )
Thời gian làm bài 120 phút
Câu 1 (2.5 điểm ) Cho biểu thức
2
2 2
2 2
1 1
1
a b
b a a b
P
a b a b
b a b a
  
+ + −

2. Chứng minh hệ luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. Giả sử (x
0,
y
0
) là một nghiệm
của của hệ phương trình .chứn minh đẳng thức
( )
2 2
0 0 0 0
5 10 0x y x y+ − + + =
Câu 3 ( 1.5điểm )
Cho a, b là các số thực khác o . Biết rằng phương trình
( ) ( )
2 2
0a x a b x b− + − =
Có nghiệm duy nhất . Chứng minh
a b=
Câu 4. ( 3điểm ) Cho tam giác ABC có các góc ABC và góc ACB nhọn góc BAC =
60
0
. Các đường phân giác trong BB
1
, CC
1
của tam giác ABC cắt nhau tại I.
1> Chứng minh tứ giác AB
1
IC
1
nội tiếp .

a b a b
b a b a
  
+ + −
 ÷ ÷
  
=
 
+ − +
 ÷
 
với a>0 , b>0 a
b≠
( )
2 2
2
2 2
4 4 3 3
2 2
3 3
2 2 4 4 3 3 4 4 3 3
2 2 2 2 2 2
2
1 1
1
1
a ab b
a b ab
a b
a b a b ab

ab
= + + ≥
⇒ ≥

dấu bằng xảy ra khi b = 4a và 1 = 25ab suy ra 1 = 100b
2
suy ra
1 2
10 5
b a= ⇒ =
Câu 2 ( 2 điểm ) cho hệ phương trình.

2 4
3 1
x my m
mx y m
− = −


+ = +

Với m là tham số
1 Giải phương trình khi m = 2
2. Chứng minh hệ luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. Giả sử (x
0,
y
0
) là một nghiệm
của của hệ phương trình .chứn minh đẳng thức
( )

  

+ =



=





=


2.
2 2
2
2
2
2 2
2
2
2
2 4 2 4
3 1 ( 2 4 ) 3 1
2 4
2 4 3 1
3 3 2
2 4




+ − + = +


− +
= + −

=

= + −

 
+
⇔ ⇔ ⇔
  
+ +
+ = + +
=
+ +

 
=
+


+



m

− +
=


+

+ +

=

+


Ta có
( ) ( ) ( )
2 2
2 2
0 0 0 0 0 0 0 0
2 2
2 2 2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2 2
2 2
2 2
5 10 3 4 3 15
3 3 2 3 3 4 1 4 4

Cách 2.
( )
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
0 0 0 0
2 2
0 0 0 0
0 0 0 0
5 10 0
5 6 5 4 0
3 2 1 4 0
x y x y
x x y y
x x y y
+ − + + =
⇔ − + + − + =
⇔ − − + − − =
Thay
2
0
2
2
0
2
3 3 2
1
1 4
1
m m
x

( )
( )
2 2
2 3 2 3
2 2 2 3 3
0
ax 2 x 2 0
2 0
a x a b x b
ax a b bx b
x a b x a b a b
− + − =
⇔ − + + − + =
⇔ + − + + + =
Nếu a + b = 0 thi phương trình có nghiệm x = 0.
Nếu a + b
0.

ta có

( )
( )
( )
( )
( )
2
2 2 3 3
2
2 2 3 3
2

nội tiếp (đpcm).
2. Vì tứ giác BC
1
IK nội tiếp nên
·
·
1 1
60
o
BIC BKC= =
( góc nội tiếp cùng chắn
¼
1
BC
)

·
·
1
BIK BC K=
( góc nội tiếp cùng chắn
»
BK
)
Xét tam giác ABC:
·
·
· · ·
0
1

o
BIC BAC= = ⇒
Tứ giác ACKC
1
nội tiếp

·
·
1 1
KAC KCC=
(cùng chắn cung KC
1
)

· ·
1 1
AKC ACC=
(cùng chắn cung AC
1
). Mà
·
·
1 1
ACC KCC=
(GT)
Suy ra
·
·
1 1
KAC AKC=

2 2
4 4 2 2
a b b a a b
     
+ + + + = + +
 ÷ ÷  ÷ ÷
     
Áp dụng bất đẳng thức cosi
2
2 2 2 2
3 3 1 1 1 1 1
4 4 4 2 4 2 2
a b b a a b b a a b
       
+ + + + = + + + + + + ≥ + +
 ÷ ÷  ÷ ÷  ÷
       
2
1 1 1
2 2
2 2 2
a b a b
    
+ + ≤ + +
 ÷  ÷ ÷
    
Dấu bằng xảy ra khi a= b = ½
ĐỀ THI TUYỂN SINH
VÀO TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN NĂM 2015
Môn thi: Toán

Một xe tải có chiều rộng 2,4m và chiều cao 2,5m muốn đi qua một cái cổng có hình
parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng là 4m và khoảng cách từ đỉnh cổng
(đỉnh parabol) tới mỗi chân cổng là
2 5
m (bỏ qua độ dầy của cổng)
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy gọi parabol (P)
2
axy =
với a < 0 là hình biểu diễn
cổng mà xe tải muốn đi qua. Chứng minh a = -1
2. Hỏi xe tải có thể qua cổng được không? Tại sao?
Câu 3: (1,5 điểm)
Cho 2 số nguyên a,b thỏa mãn
2 2
1 2( )a b ab a b+ + = + +
Chứng minh a và b là hai số chính phương liên tiếp.
Câu 4: (3 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC (AB<AC). M là trung điểm của cạnh BC. O là tâm của
đường tròn ngoại tiếp tam giác. Các đường cao AD, BE, CF của tam giác ABC đồng
quy tại H. Các tiếp tuyến với (O) tại B,C cắt nhau tại S. Gọi X,Y lần lượt là giao
điểm của đường thẳng È với các đường thẳng BS,AO. Chứng minh rằng:
1.
MX BF⊥
2. Hai tam giác SMX và DHF đồng dạng
3.
EF BC
FY CD
=
Câu 5: (1 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các đỉnh là các điểm nguyên

P x y x xy y= + + − +
( ) ( ) ( )
( )
3
3
1
6 4 2. 20 14 2 ( 3) 3 1 : 1
2( 1)
2 1
2 2 2 2 1 :
2 1
2 2 4
a
S a a a
a
a a
a
a
 

= − + + + − − −
 

 
 
− +
 ÷
= − + + −
 ÷



( )
2
2 2
2 2
3
1 3 1 3 1 3 1 3
3
2 2 2 2
1 3 1 3
2 2
P x y x xy y x y x y xy
xy xy xy xy
xy
xy xy
= + + − + = + + + −
+ + + −
   
= + − = +
 ÷  ÷
   
+ −
= +
Nếu xy> 1/3 Thì P = 2
Nếu xy < 1/3n thì P = 3xy
Câu 2: (2 điểm)
Một xe tải có chiều rộng 2,4m và chiều cao 2,5m muốn đi qua một cái cổng có hình
parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng là 4m và khoảng cách từ đỉnh cổng
(đỉnh parabol) tới mỗi chân cổng là
2 5

2
2 2 2
2
1 4 1 2
1
x b x x b x
b x
− + = ⇔ − + =
⇔ = −
Vậy a và b là hai số chính phương liên tiếp
Câu 4: (3 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC (AB<AC). M là trung điểm của cạnh BC. O là tâm của
đường tròn ngoại tiếp tam giác. Các đường cao AD, BE, CF của tam giác ABC đồng
quy tại H. Các tiếp tuyến với (O) tại B,C cắt nhau tại S. Gọi X,Y lần lượt là giao
điểm của đường thẳng È với các đường thẳng BS,AO. Chứng minh rằng:
1.
MX BF⊥
2. Hai tam giác SMX và DHF đồng dạng
3.
EF BC
FY CD
=
1. Ta có BE, CF, AD là ba đường cao .
Suy ra các tứ giác BFHD, BFEC , BFEC nội tếp Góc ACB = góc XFB = góc FBX
( cùng chắn cung AB, góc trong bằng góc ngoài đối diện) . Tam giác BXF cân suy ra
XF = XB. Vì M là trung điểm của BC nên FM là trung tuyến suy ra FM = MB.Vậy
XM là trung trực BF hay
MX BF⊥
2 Xét hai tam giác FHD và tam giác XMS
ta có góc DFH = góc SXM ( vì cùng phụ với hai góc bằng nhau).

độ là x
3
. R có tung độ y
2
. S có tung độ là y
1
. T có tung độ là y
3.
S
ABC
= S
CBNP
- S
ABND
- S
ADPC
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
(
( ) ( )
3 2 3 1 3 2 3 2 2 1 2 1
3 3 3 1 2 1 2 3 3 3 3 2 2 3 2 2 2 2 2 1 1 2 1 1
3 1 2 1 3 2 2 1
1 2 1 3 2 1
1 1 1
2 2 2
1
2
1
)

NĂM HỌC 2015-2016
ĐỀ THI MÔN TOÁN
(DÀNH CHO CHUYÊN TOÁN)
Ngày thi: 07 tháng 6 năm 2015
Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm có 01 trang, 05 câu)
Câu I (2,0 điểm)
1) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
4 8 15
3 5 1 5 5
A = − +
+ +
b)
2 2 2 1 2 2 2 1B = + − + − −
2) Rút gọn biểu thức:
2 2
1
1 1
a a a a
C a
a a a a
− +
= − + +
+ + − +
.
Câu II (2,0 điểm)
1) Giải phương trình:
1 1 1 1
3 1 2 4 9 2 5 4x x x x

x y z
xyz
> > >


=

. Chứng minh rằng:
1 1 1
1
1 1 1x y y z z x
+ + ≤
+ + + + + +
.
Hết
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Phòng thi:
Giám thị 1 (Họ và tên, chữ ký):
Giám thị 2 (Họ và tên, chữ ký):
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ
NĂM HỌC 2015-2016
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
(DÀNH CHO CHUYÊN TOÁN)
(Hướng dẫn chấm này gồm có 03 trang)
Câu I (2,0 điểm)
Phần,
ý
Nội dung Điểm
1

( 1) ( 1) 1 ( 1)a a a a a a= − − + + + = −
0.5đ
Câu II (2,0 điểm)
Phần,
ý
Nội dung Điểm
1
ĐK:
1 2 5
, 2, ,
3 9 4
x x x x≠ ≠ − ≠ ≠
0.25đ
Ta có pt:
5 3 5 3
(3 1)(2 4) (9 2)(5 4 )
x x
x x x x
+ +
=
− + − −
0.25đ
3
5
(3 1)(2 4) (9 2)(5 4 )
x
x x x x


=

Ta có
3 3 2 2 2
( ) ( )( ) 0x y x y x y x xy y x y+ = + ⇔ + − + − − =
0.25đ
Vì x, y nguyên dương nên
0x y+ >
, ta có
2 2
0x xy y x y− + − − =
( )
2
2 2 2 2
2( ) 0 ( ) ( 1) 1 2x xy y x y x y x y⇔ − + − − = ⇔ − + − + − =
0.25đ
Vì x, y nguyên nên có 3 trường hợp: 0.25đ
+ Trường hợp 1:
2
2
0
( 1) 1 2, 4
( 1) 1
x y
x x y z
y
− =


− = ⇔ = = =



1 0
1
( ) 1 3
2
( 1) 1
y
y
x y z
x
x
− =

=


− = ⇔ ⇒ =
 
=


− =

Vậy hệ có 3 nghiệm
(1,2,3);(2,1,3);(2,2, 4)
0.25đ
Câu III (2,0 điểm)
Phần,
ý
Nội dung Điểm
Gọi điểm 2 vận động viên gặp nhau cách đỉnh đồi x km (x>0) 0.25đ

0.5đ
Câu IV (3,0 điểm)
Phần,
ý
Nội dung Điểm
E
K
I
A
B
M
N
1
Ta thấy
,AN BI BM AI⊥ ⊥
nên K là trực tâm tam giác IAB. Do đó
IK AB⊥
1.0đ
2

AEK ANB∆ ∆∽
nên
. .AK AN AE AB=
0.25đ
Tương tự vì
BEK BMA∆ ∆ ∽
nên
. .BK BM BE BA=
0.25đ
Vậy

Ta có
( 2) 2( 1)p p p+ + = +
0.25đ
Vì p lẻ nên
( 1) 2 2( 1) 4p p+ ⇒ +M M
(1)
Vì p, (p+1), (p+2) là 3 số tự nhiên liên tiếp nên có ít nhất một số chia hết cho 3, mà p và
(p+2) nguyên tố nên
( 1) 3p + M
(2)
0.25đ
Từ (1) và (2) suy ra
[ ]
( 2) 12p p+ + M
(đpcm)
2
Đặt
3
3
3
x a
y b
z c

=

=


=

Do đó
1
1
c
x y a b c

+ + + +
0.25đ
Tương tự ta có
1
1
a
y z a b c

+ + + +
;
1
1
b
z x a b c

+ + + +
Cộng 3 bất đẳng thức trên theo vế ta có đpcm.
* Chú ý: Các lời giải đúng khác đều được xem xét cho điểm tương ứng.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN THI: TOÁN CHUYÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi: 12 tháng 6 năm 2015
(Đề thi gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. (1,5 điểm)

3 3 3 3 3 3
7M
với mọi số nguyên
a
,
b
,
c
.
Câu 3. (2 điểm)
Cho hình bình hành
A BC D
. Đường thẳng qua
C
vuông góc với
CD
cắt đường thẳng
qua
A
vuông góc với
BD
tại
F
. Đường thẳng qua
B
vuông góc với
A B
cắt đường
trung trực của
A C

A BC
có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn
O( )
. Gọi
M
là trung điểm của
cạnh
BC

N
là điểm đối xứng của
M
qua
O
. Đường thẳng qua
A
vuông góc với
A N
cắt đường thẳng qua
B
vuông góc với
BC
tại
D
. Kẻ đường kính
A E
. Chứng
minh rằng:
a) Chứng minh
BA BC BD BE

trong một trận đấu quần vợt không có kết quả hòa. Chứng minh rằng:
x x x y y y+ + + = + + +
2 2 2 2 2 2
1 2 10 1 2 10

HẾT
Câu 1.
Với
ab = 1
,
a b+ ≠ 0
, ta có:
( ) ( )
( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
a b
a b
a b
P
a b ab a b ab a b ab
+
+
+
= + +
+ + +
2 2
3 3
3 3 4 2 5

= + +
+ + +
2 2
2 2
2 4 4
3
1 6

( )
( )
( )
( )
a b a b a b
a b
+ − + + + +
=
+
2
2 2 2 2
4
1 3 6

( ) ( ) ( )
( )
a b a b a b
a b
+ − + + + + +
=
+
2 2 2 2 2 2

2
2
2 2
4 4
2
1
Vậy
P = 1
, với
ab = 1
,
a b+ ≠ 0
.
Câu 2a.
Điều kiện:
x ≥ −3
Với điều kiện trên, phương trình trở thành:
( ) ( )
(
)
(
)
x x x x− + + + =
2
2
2 3 3 3 0
( ) ( )
(
)
( )


x
x x
x
x x x
x x x x
x




+
 

≥ ≥
+
  
=

+ = ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ =
  

+ = − − =
 

 



=

+ = ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ =
  

+ = − − =
 

 

= −




2 2
0
0 0
1
(2) : 3 2 1
3 4 4 3 0
3
4
So với điều kiện ban đầu, ta được tập nghiệm của phương trình đã cho là:
S
 
+
 
=
 
 
 

,c
3
chia 7 có s d là 1 ho c -1 theo nguyên t c Dirichlet ố ư ặ ắ
⇒ T n t i 2 s cùng s d cho7ồ ạ ố ố ư dpcm⇒
Câu 3: solved by aristotle pytago
ΔKBE∼ΔKCF⇒KE/KF=BE/BF
g i giao BD và AC ọ là O v y O là trung i m ACậ đ ể
giao c a AB và OE là Tủ
giao c a AF và BD là Jủ
ΔABE∼ΔAJO góc ⇒ BAE=góc JAO
t giác DJCF n i ti pứ ộ ế
t giác AOBE n i ti pứ ộ ế
⇒CFAˆ=JDCˆ=ABDˆ=AEOˆ⇒ΔATE∼ΔACF⇒ET/CF=AT/AC⇒ET/AT=CF/AC
mà ET/AT=BE/AO⇒CF/AC=BE/AO⇒KE/KF=BE/CF=1/2
Câu 4: solved by hoaadc08
B t ng th c t ng ng v i :ấ đẳ ứ ươ đươ ớ 4a2+9≤3/a+4a/b
Từ b≤1−a , 0<a<1 , Ta có :
3/a+4a/b≥3/a+4a/1−a
Ta CM :3/a+4a/1−a≥4a
2
+9⇔(a
2
+3)(2a−1)
2
/ a(1−a)≥0
B t ng th c cu i úng . Suy ra b t c n CM .ấ đẳ ứ ố đ đ ầ
Câu 5.
a) Chứng minh BA . BC = 2BD . BE
• Ta có:
·

0
90
,


·
·
·
BEM BA E MEO+ + =
0
90
·
·
DA B BEM⇒ =

(2)
• Từ (1) và (2) suy ra
BDA BME∆ ∆#
(g-g)
. . .
BD BA BC
BD BE BA BM BA
BM BE
⇒ = ⇒ = =
2

. .BD BE BA BC
⇒ =
2
b) CD đi qua trung điểm của đường cao AH của ∆ ABC

·
·
BMD BCF⇒ =


/ /MD CF D⇒

là trung điểm
BF
.
• Gọi
T
là giao điểm của
CD

A H
.
BCD∆

/ /T H BD

T H CT
BD CD
⇒ =
(HQ định lí Te-let) (3)
FCD∆

/ /T A FD

T A CT

2
i
Cách 2:trình bày đầy đủ solved by aristotle pytago
Do ch có tr n th ng ho c thua nên s tr n th ng b ng s tr n thuaỉ ậ ắ ặ ố ậ ắ ằ ố ậ
⇒x
1
+ +x
10
=y
1
+ +y
10
A
B C
M
O
N
D
H
E
F
T
mà có 45 tr n nên s tr n th ng b ng s tr n thua b ng 45ậ ố ậ ắ ằ ố ậ ằ
Ta có m i ng i d u v i 9 ng i khác nên ỗ ườ ấ ớ ườ x
1
+y
1
=9⇔
2
1

y
+
2
10
y
=
2
1
y
+
2
10
y
⇒đpcm
Đề thi TS lớp 10 THPT Chuyên Lương Văn Tụy -_Ninh Bình-
năm học 2015 - 2016
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status