100 bai tap ve nhan biet - Pdf 28

Nhận biết, tách, làm khô
Bài 1: Chỉ có CO
2
và H
2
O làm thế nào để nhận biết đợc các chất rắn sau NaCl, Na
2
CO
3
, CaCO
3
, BaSO
4
.
Trình bày cách nhận biết. Viết phơng trình phản ứng.
Bài 2: Tách 4 kim loại Ag, Al, Cu, Mg dạng bột bằng phơng pháp hoá học.
Bài 3: Dùng thêm một thuốc thử hãy tìm cách nhận biết các dung dịch sau, mất nhãn NH
4
HSO
4
, Ba(OH)
2
, BaCl
2
, HCl, NaCl và H
2
SO
4
.
Bài 4: Nhận biết các dung dịch sau NaHSO
4

. Chỉ dùng HCl và các phơng pháp cần thiết trình bày các điều chế từng kim loại.
Bài 6: Hỗn hợp X gồm Al
2
O
3
, SiO
3
, SiO
2
. Trình bày phơng pháp hoá học để tách riêng từng oxits ra khỏi hỗn hợp.
Bài 7: Hỗn hợp A gồm các oxít Al
2
O
3
, K
2
O; CuO; Fe
3
O
4
.
1. Viết phơng trình phản ứng phân tử và ion rút gọn với các dung dịch sau:
a. NaOH b. HNO
3
c. H
2
SO
4
đ,nóng
2. Tách riêng từng oxít

(SO
4
)
3
và MgSO
4
. Hãy nhận biết.
Bài 12: Có 3 lọ đựng hỗn hợp dạng bột (Al + Al
2
O
3
); (Fe + Fe
2
O
3
) và (FeO + Fe
2
O
3
). Bằng phơng pháp hoá học nhận biết chúng.
Bài 13: Tách các kim loại Fe, Al, Cu ra khỏi hỗn hợp của chúng.
Bài 14: Hỗn hợp A gồm CuO, AlCl
3
, CuCl
2
và Al
2
O
3
. Bằng phơng pháp hoá học hãy tách riêng từng chất tinh khiết nguyên lợng.

, Cl
-
, NO
3
-
, SO
4
2-
, Br
-
. Trình bày một phơng án lựa
chọn ghép tất cả các ion trên thành 3 dung dịch, mỗi dung dịch có cation và 2 anion. Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết 3 dung dịch
này.
Bài 17: Hãy tìm cách tách riêng các chất trong hỗn hợp gồm CaCl
2
, CaO, NaCl tinh khiến nguyên lợng.
Bài 18: Có các lọ mất nhãn chứa dung dịch các chất AlCl
3
, ZnCl
2
, NaCl, MgCl
2
. Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết, viết phơng
trình phản ứng.
Bài 19: Có một hỗn hợp rắn gồm 4 chất nh bài 18. Bằng phơng pháp hoá học hãy tách các chất ra, nguyên lợng tinh khiết.
Bài 20: Làm thế nào để tách riêng 3 muốn NaCl, MgCl
2
và NH
4
Cl.

, NaHCO
3
, NH
4
NO
3
, BaCO
3
, Na
2
CO
3
, HCl, H
2
SO
4
.
Bài 23: Tách các muối sau ra khỏi hỗn hợp của chúng: Fe(NO
3
)
3
, Al(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
và Zn(NO

, Na
+
, SO
4
2-
, Cl
-
, CO
3
2-
, NO
3
-
.
a. Tìm các dung dịch.
b. Nhận biết từng dung dịch bằng phơng pháp hoá học.
Bài 27: Có 3 lọ đựng hỗn hợp bột Fe + FeO, Fe + Fe
2
O
3
; FeO + Fe
2
O
3
. Bằng phơng pháp hoá học nhận biết các chất rắn trên.
Bài 28: Lựa chọn một hoá chất thích hợp để phân biệt các dung dịch muối: NH
4
Cl, (NH
4
)

2
(SO
4
)
3
bằng các phơng pháp hoá học?
Có cách nào để tách các muối đó ra khỏi hỗn hợp của chúng, tinh khiết hay không? Nếu có hãy viết phơng trình phản ứng và nêu cách tách.
Bài 31: Chỉ đợc dùng kim loại hãy nhận biết các dung dịch sau đây HCl, HNO
3
đặc, AgNO
3
, KCl, KOH.
Nếu chỉ dùng một kim loại có thể nhận biết đợc các dung dịch trên hay không.
Bài 32: Có 6 lọ không nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch sau: K
2
CO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, MgSO
4
, Al
2
(SO
4
)

4
. Chỉ dùng BaCl
2
và dung
dịch HCl hãy nêu cách nhận biết mỗi dung dịch mất nhãn trên.
Bài 34: Bằng phơng pháp nào có thể nhận ra các chất rắn sau đây Na
2
CO
3
, MgCO
3
, BaCO
3
.
Bài 35: Chỉ dùng một axit và một bazơ thờng gặp hãy phân biệt 3 mẫu hợp kim sau:
Cu - Ag; Cu - Al và Cu - Zn
Bài 36: Không dùng thêm hoá chất khác, dựa vào tính chất hãy phân biệt các dung dịch K
2
SO
4
, Al(NO
3
)
3
, (NH
4
)
2
SO
4

3
, Pb(NO
3
)
2
.
Bài 40: Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt 4 kim loại Al, Zn, Fe, Cu.
Bài 41: Từ hỗn hợp hai kim loại hãy tách riêng để thu đợc từng kim loại nguyên chất.
Bài 42: Có 4 chất bột màu trắng NaCl, AlCl
3
, MgCO
3
và BaCO
3
. Chỉ đợc dùng H
2
O và các thiết bị cần thiết nh lò nung, bình điện phân
Hãy tìm cách nhận biết từng chất trên.
Bài 43: Chỉ có CO
2
và H
2
O làm thế nào để nhận biết đợc các chất rắn sau NaCl, Na
2
CO
3
, CaCO
3
, BaSO
4

)
2
, bằng cách đun nóng và cho tác dụng lẫn nhau.
Bài 47: 1. Chỉ dùng dung dịch H
2
SO
4
l (không dùng hoá chất nào khác kể cả nớc) nhận biết các kim loại sau Mg, Zn, Fe, Ba.
2. Hỗn hợp A gồm Na
2
CO
3
, MgCO
3
, BaCO
3
, FeCO
3
. Chỉ dùng HCl và các phơng pháp cần thiết trình bày các điều chế từng kim loại.
Bài 48: Hỗn hợp X gồm Al
2
O
3
, SiO
3
, SiO
2
. Trình bày phơng pháp hoá học để tách riêng từng oxits ra khỏi hỗn hợp.
Bài 49: Hỗn hợp A gồm các oxít Al
2

không.
Bài 52: Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch sau: BaCl
2
; NH
4
Cl; (NH
4
)SO
4
; NaOH; Na
2
CO
3
Bài 53: Ba cốc đựng 3 dung dịch mất nhãn gồm FeSO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
và MgSO
4
. Hãy nhận biết.
Bài 54: Có 3 lọ đựng hỗn hợp dạng bột (Al + Al
2
O
3
); (Fe + Fe
2

2+
, Fe
3+
, Al
3+
, K
+
, Mg
2+
, Cu
2+
, CO
3
2+
, PO
4
2+
, Cl
-
, NO
3
-
, SO
4
2-
, Br
-
. Trình bày một phơng án lựa
chọn ghép tất cả các ion trên thành 3 dung dịch, mỗi dung dịch có cation và 2 anion. Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết 3 dung dịch
này.

2+
, Fe
3+
và Al
3+
.
Bài 64: Nhận biết các dung dịch sau mất nhãn.
NH
4
HCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaHCO
3
, NH
4
NO
3
, BaCO
3
, Na
2
CO
3
, HCl, H

nhận biết đợc dung dịch nào.
Bài 67: Tách các chất sau ra khỏi hỗn hợp của chúng nguyên lợng tinh khiết BaO, Al
2
O
3
, ZnO, CuO, Fe
2
O
3
.
Bài 68: Có 4 dung dịch trong suốt. Mỗi dung dịch chứa một loại ion âm và một loại ion dơng trong các ion sau:
Ba
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
, Na
+
, SO
4
2-
, Cl
-
, CO
3
2-
, NO
3
-

)
3
.
Bài 71: Dùng phơng pháp hoá học để tách Fe, Al, Cu ra khỏi hỗn hợp 3 kim loại trên. Viết các phơng trình phản ứng.
Bài 72: Hãy tìm cách tách Al
2
(SO
4
) ra khỏi hỗn hợp muối khan gồm Na
2
SO
4
, MgSO
4
, BaSO
4
, Al
2
(SO
4
)
3
bằng các phơng pháp hoá học?
Có cách nào để tách các muối đó ra khỏi hỗn hợp của chúng, tinh khiết hay không? Nếu có hãy viết phơng trình phản ứng và nêu cách tách.
Bài 73: Chỉ đợc dùng kim loại hãy nhận biết các dung dịch sau đây HCl, HNO
3
đặc, AgNO
3
, KCl, KOH.
Nếu chỉ dùng một kim loại có thể nhận biết đợc các dung dịch trên hay không.

và K
2
CO
3
. B gồm KHCO
3
và K
2
SO
4
. C gồm K
2
CO
3
và K
2
SO
4
. Chỉ dùng BaCl
2
và dung
dịch HCl hãy nêu cách nhận biết mỗi dung dịch mất nhãn trên.
Bài 76: Bằng phơng pháp nào có thể nhận ra các chất rắn sau đây Na
2
CO
3
, MgCO
3
, BaCO
3

O
3
. Dùng phơng pháp hoá học tách riêng từng chất
Bài 81: Hãy nêuphơng pháp để nhận biết các dung dịch bị mất nhãn sau đây: AlCl
3
, NaCl, MgCl
2
, H
2
SO
4
. Đợc dùng thêm một trong các
thuốc thử sau: quỳ tím, Cu, Zn, dung dịch NH
3
, HCl, NaOH, BaCl
2
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
.
Bài 82: Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt 4 kim loại Al, Zn, Fe, Cu.
Bài 83: Từ hỗn hợp hai kim loại hãy tách riêng để thu đợc từng kim loại nguyên chất.
Bài 84: Có 4 chất bột màu trắng NaCl, AlCl
3
, MgCO
3
và BaCO

-
, Co
3
2-
và SO
4
2-
(không kể ion H
+
và H
-
của H
2
O). Chỉ dùng quỳ tím và các dung
dịch HCl, Ba(OH)
2
có thể nhận biết các ion nào trong dung dịch A.
Bài 87: Quặng bôxits (Al
2
O
3
) dùng để sản xuất Al thờng bị lẫn các tạp chất Fe
2
O
3
, SiO
2
. Làm thế nào để có Al
2
O

2
ra khỏi hỗn hợp gồm SO
2
, SO
3
và O
2
.
Bài 93: Trình bày phơng pháp tách BaO, MgO, CuO lợng các chất không đổi.
Bài 94: Tìm cách nhận biết các ion trong dung dịch AlCl
3
và FeCl
3
. Viết phơng trình phản ứng.
Bài 95: Hoà tan hỗn hợp 3 chất rắn NaOH, NaHCO
3
vào trong H
2
O đợc dung dịch A. Trình bày cách nhận biết từng ion có mặt trong
dung dịch A.
Bài 96: Dung dịch A chứa các ion Na
+
, SO
4
2-
, SO
3
2-
, CO
3

B i 99: Cho 3 bỡnh:- Bỡnh 1 cha Na
2
CO
3
v K
2
SO
4
- Bỡnh 2 cha NaHCO
3
v K
2
CO
3
- Binh 3 cha NaHCO
3
v Na
2
SO
4
Ch dựng HCl v dung dch BaCl
2
phõn bit ba bỡnh trờn.
Bi 100: T hn hp metanol , axeton v axitaxetic. Hóy tỏch ra axit axetic


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status