Tài liệu trắc nghiệm Toán 9 - Pdf 28

TT
Nội dung câu hỏi và đáp án Mức độ
1
Trong các số sau số nào là căn bậc hai của 4?
I. 16 II.
2
III. -16 IV.
16
B
1
2
Trong các số sau số nào không phải là căn bậc hai của 9?
I. -3 II.
2
3
II.
( )
2
3
IV.
(
)
2
2
3
B
1
3
Trong các số sau số nào là căn bậc hai số học của 49?
I.
2

6
B
1
7
Trong các số sau, số nào có CBHSH bằng 9?
I. -3 II. 3
III. -81 IV. 81
B
1
8
Giá trị nào của x không phải là nghiệm của phơng trình
6,3
2
=x
?
I.
6,3
II.
6,3
III.
6,0
IV.
6,3
B
2
9
CBHSH của 12 là:
I.
32
II.

IV. x>3
B
2
19
Nếu 0< a< 1 thì khẳng định nào sau đây là đúng?
I. a
a<
II.
aa =
III.
aa >
IV.
aaa <
B
2
20
Nếu a>1 thì hệ thức đúng là:
I.
aa =
II.
aa <
III.
aa >
IV.
aaa <
B
2
32
Biểu thức
( )

51
III.
15
IV.
( )
2
15
B
1
35
Biểu thức
324
có giá trị là:
I.
322
II.
13
III.
31
IV.
322
B
3
37
Biểu thức
5614549
có giá trị bằng:
I.
525
II. 1

Khai phơng tích 18. 60. 30 đợc kết quả:
I. 1800 II. 18
III. 180 IV. 360
B
1
45
Giá trị của biểu thức
22
108117
bằng:
I. 9 II. 15
III.3 IV. 45
B
2
53
Biểu thức
( )
5.25
2

có giá trị là:
I.
5
II.
53
III.
55
IV.
53
B

2
26
III.
31
IV.
32
B
2
56
Biểu thức
154154 +
có giá trị bằng:
B
2
2
I.
6−
II.
10
III.
6
IV. -
10
57
BiÓu thøc
72117211 +−−
cã gi¸ trÞ b»ng:
I.
22−
II. -6

III. 16 IV.
B
2
61
Víi x
0;0 ≠< y
biÓu thøc
4
10
4 y
x
cã gi¸ trÞ lµ:
I.
2
5
2y
x
II.
2
5
2 y
x−
III.
2
5
4y
x
IV.
B
2

x
IV.
6
7
25
13 x
+
B
2
65
BiÓu thøc
36
34
27
3
yx
yx
víi x< 0; y> 0 cã gi¸ trÞ b»ng:
I.
x3
1
II.
x3
1−
III.
x9
1
IV.
x9
1−

1

B
2
3
67
Biểu thức
( )
2
yx
xy
x
yx


với 0 < x < y có giá trị bằng:
I. -
y
II.
y
III.
yx
IV.
yx
B
2
68
Biểu thức
5
2510

III.
y
1
IV.
y
1

B
2
70
Phơng trình 2
8124
9
3
3
4
3
=+
+

+
x
xx
I. Vô nghiệm II. Có 1 nghiệm x = 1
III. Có 1nghiệm x = 13 IV. Có 1 nghiệm x = -1
B
2
71
Phơng trình
1244


x
x
II.
( )
13
1
+

x
x
III.
( )
19
1
+

x
x
IV.
( )
19
1
+

x
x
B
2
73

ba
<
ba
IV.
ba



ba
B
2
75
Tìm x,y sao cho
yxyx +=+

yxyx =
chọn câu sai trong
các câu sau:
I. x=0; y=0 II. x>0; y=0
III. x
0;0 = y
IV. x<0; y=0
B
2
79
Giá trị của biểu thức
322
2
223
2

III.
105 −
IV.
10
10
5

B
2
87
BiÓu thøc
15
15
35
35
35
35

+


+
+
+

cã gi¸ trÞ b»ng:
I.
2
135 −
II.



+
+
cã gi¸ trÞ b»ng:
I.
6
II. -
6
III.
2
6
IV. -
2
6
B
2
90
BiÓu thøc
166
2
−+ xx
víi x=
2
3
3
2
+
cã gi¸ trÞ b»ng:
I. 29 II.

5
56
II.
52
III. 2 IV.
2
5
8
+
B
2
96
BiÓu thøc
35212
4071429

−−−
cã gi¸ trÞ b»ng:
I.
57
5722

−−
II.
57
5227

+−
III. 1 IV. -1
B

12
3

II.
3
12
3

III.
2
124
33
+
IV.
3
124
33
+
B
2
105
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
124
1
33
++
đợc kết quả là:
I.
3
12

110
Với a>0; b>0 và a
b
rút gọn biểu thức
baab
abba
+
+ 1
:
đợc kết quả
là:
I. a+b II. 1
III.
( )
2
1
ba +
IV.
( )
2
ba +
B
3
111
Với a>0, b>0 rút gọn biểu thức
ab
ba
bbaa

+






+
1
1
1
1
a
aa
a
aa
đợc kết quả là:
I. 1- a II. 1+ a
III. a 1 IV. 1 -
a
B
3
113
Với a>0 và a
1
rút gọn biểu thức
2
1
1
1
1


III. 1 IV.
1+a
B
3
11
4
Với a>0; b>0 rút gọn biểu thức
ab
ba
aab
b
bab
a +


+
+
đợc kết quả là:
I.
ba
ba

+
II.
ab
ba

+
III 1 IV. 1
B

3
117
Rút gọn biểu thức
ba
abba
ba
ba
+
++


2
với
0;0 ba

ba
đợc kết quả là:
I.
b2
II.
a2

III. 0 IV. -
a2
B
3
118
Với
0;0 yx


yx
xy
xy
y
yx
x




+
2
đợc
kết quả là:
I. 1 II.
yx
yx
+

III.
yx
IV.
yx
xy
+

B
3
120
Với

121
Với
0x
rút gọn biểu thức
1
2
1
3
1
1
+
+
+

+ xxxxx
đợc kết quả là:
I.
1+

x
x
II.
1+x
x
III.
1+

xx
x
IV.

1
2
+
+

+
+
a
aa
aa
aa
đợc kết quả là:
I.
1a
II.
a1

III.
aa
IV.
aa

B
3
12
4
Với a
bab >> ;0;0
rút gọn biểu thức
ba

yx
xy
yx
xy
yx
yx









+

+

+
:
đợc
kết quả là:
I.
xy
yx )(2 +
II.
xy
yx )(2
III. 4 IV. -4

yyxx
đợc kết quả
là:
I. -1 II. 1
III.
yx +
IV.
( )
2
2
yx
xy
+
B
3
127
Với
0

a

9

a
rút gọn biểu thức
19
68
13
1
13

13
31

+
a
a
B
3
128
Biểu thức
5310
53
5310
53
+


++
+
có giá trị là:
I.
11
26
II.
11
26
III.
11
104
IV. -

181 =x
là:
I.
{ }
10
II.






9
34
;10
III.







9
16
;
9
34
;10
IV.

3
133
Cho
51020
22
= aa
biểu thức
22
1020 aa +
có giá trị bằng:
I. 2 II. -2
III. 6 IV. -6
B
3
13
4
Cho
(
)
(
)
333
22
=++++ yyxx
biểu thức x+y có giá trị bằng:
I. 3 II. 0
III. -3 IV. 1
B
3
135

x1
B
3
137
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1+ xx
x
?
I.
3
1

II. 0
III.
3
1
IV. Không có giá trị nhỏ nhất
B
3
138
Tất cả các giá trị của x để (-2+x
2
)
2008
= 1 là:
I. 1;
3
II. 1; -1
III.
3;3

3
B
3
14
1
Tìm tất cả các giá trị của x để (x
2
-2)
2009
= -1 ?
I. -1; 1 II. Không có giá trị nào của x
III.
3;1;1;3
IV. -
3
;
3
B
3
14
2
Cho
a
là số vô tỷ (a là số tự nhiên lẻ lớn hơn 1) thì kết quả
22
2
1
2
1


1

II.
4
1
III. 1 IV. 0
Thông
hiểu
14
4
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x+
x
là:
I.
4
1

II. 0
III.
4
1
IV. Không có giá trị nhỏ nhất
B
3
14
5
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1
35
++

Tổng của 1 số hữu tỉ với 1 số vô tỉ là 1 số:
I. Tự nhiên II.Nguyên
III. Vô tỉ IV. Hữu tỉ
B
3

10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status