Tài liệu trắc nghiệm chương HPT - Pdf 78

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y =5 biểu diễn bởi đường thẳng:
A. y = 2x-5; B. y = 5-2x; C. y =
2
1
; D. x =
5
2
.
Câu2: Cặp số (1;-3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. 3x-2y = 3; B. 3x-y = 0; C. 0x - 3y=9; D. 0x +4y = 4.
Câu 3: Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:
A. (1;-1) B. (-1;-1) C. (1;1) D.(-1 ; 1)
Câu 4: Tập nghiệm tổng quát của phương trình
5405 =+ yx
là:
A.




=
Ry
x 4
B.




−=
Ry
x 4

yx
C.





−=+−
=−
2
5
2
1
52
yx
yx
B.





=+
=−
3
2
1
52
yx
yx

yx
ykx




−=−
=+
1
333
yx
yx
là tương đương khi k bằng:
A. k = 3. B. k = -3 C. k = 1 D. k= -1
Câu 10: Hệ phương trình:



=−
=−
54
12
yx
yx
có nghiệm là:
A. (2;-3) B. (2;3) C. (0;1) D. (-1;1)
Câu 11: Hệ phương trình:







=−
=+
1
22
yx
yx
là tương đương khi k bằng:
A. k = 3. B. k = -3 C. k = 1 D. k = -1
Câu 14: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất
A.





=−
=−
23
162
yx
yx
B.






Câu 15: Cho phương trình x-2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương trình sau đây khi kết hợp với
(1) để được hệ phương trình vô số nghiệm ?
A.
1
2
1
−=+− yx
B.
1
2
1
−=− yx
C. 2x - 3y =3 D. 2x- 4y = - 4
Câu 16: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ





−=−
=−
22
22
yx
yx

A. (
2;2−
) B. (
2;2

425
yx
yx
có nghiệm là:
A. (4;8) B. ( 3,5; - 2 ) C. ( -2; 3 ) D. (2; - 3 )
Câu 20: Cho phương trình x - 2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương trình sau đây khi kết hợp
với (1) để được một hệ phương trình vô nghiệm ?
A.
1
2
1
=− yx
; B.
1
2
1
−=− yx
; C. 2x - 3y =3 ; D. 4x- 2y = 4
Câu 21 : Cặp số (0; -2 ) là nghiệm của phương trình:
A.
5
x + y = 4; B.
423 −=− yx
C.
427 −=+ yx
D.
4413 −=− yx
Câu 22: Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A. (1; -1); B. (2; -3); C. (-1 ; 1) D. (-2; 3)
Câu 23: Cho phương trình

có nghiệm là:
A. (
2;2−
) B. (
2;2
) C. (
25;23
) D. (
2;2 −
)
Câu 26: Tập nghiệm của phương trình 7x + 0y = 21 được biểu diễn bởi đường thẳng?
A. y = 2x; B. y = 3x; C. x = 3 D. y =
3
2
Câu 27: Cặp số nào sau đây là nghiện của hệ phương trình :
A. ( 0;– ) B. ( 2; – ) C. (0; ) D. ( 1;0 )
Câu 28: phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình :
1x y+ =
để tạo thành một hệ
phương trình có nghiệm duy nhất :
A.
1x y+ = −
B.
0 1x y+ =
C.
2 2 2y x= −
D.
3 3 3y x= − +
Câu 29 :Hệ phương trình : có tập nghiệm là :
A. S = ∅ B . S =  C. S = D. S =

5
2
.
C. đường thẳng y = 5 – 2x.
D. đường thẳng x =
5
2
.
Câu 37: Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ
2 3
3 2 1



+ =
− =
x y
x y
A.
3 6 9
3 2 1



+ =
− =
x y
x y
B.
3 2

2 3 5



− =
+ =
x y
x y

A.
2 5 5
4 8 10



− =
+ =
x y
x y
B.
2 5 5
0 2 0



− =
− =
x y
x y
C.

3
2





− =
− + =
x y
x y
B.
2 5
1
3
2





− =
+ =
x y
x y
C.
2 5
1 5
2 2


− =
x y
x y
A. có vô số nghiệm B. vô nghiệm C. có nghiệm duy nhất D. đáp án khác.
Câu 41: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ
x 2y 1
1
y
2
+ =



= −


?
A.
1
0;
2
 

 ÷
 
. B.
1
2;
2
 

y x 1
+ =


− =

là tương đương khi k bằng
A. 3. B. -3. C. 1. D. -1.
Câu 45: Hệ phương trình
2x y 1
4x y 5
− =


− =

có nghiệm là
A. (2; -3). B. (2; 3). C. (-2; -5). D. (-1; 1).
Câu46: Cho phương trình x – 2y = 2 (1), phương trình nào tròn các phương trình sau kết hợp với (1)
được một hệ có nghiệm duy nhất ?
A.
1
x y 1
2
− + = −
. B.
1
x y 1.
2
− = −

1.
3 2
2 7



+ =
− =
x y
x y
a. ( 0; 0)
2.
0
2 3



− =
+ =
x y
x y
b. (-1; -1)
3.
1
3
2
3
5
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status