BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần :
- Mã số học phần : CN274
- Số tín chỉ học phần : 2 tín chỉ
- Số tiết học phần : 30 tiết lý thuyết, 60 tiết tự học.
2. Đơn vị phụ trách học phần:
- Bộ môn : Kỹ thuật điện
- Khoa/Viện/Trung tâm/Bộ môn: Công Nghệ
3. Điều kiện tiên quyết: CN272
4. Mục tiêu của học phần:
4.1. Kiến thức:
4.1.1. cơ bản về hệ thống cung cấp điện. Hiểu và tính
toán được phụ tải điện; sơ đồ thay thế và thông số các phần tử trong hệ
thống, các dạng tổn thất công suất, tổn thất điện năng, tổn thất điện áp xảy
ra trên các phần tử
4.1.2.
-
4.1.3.
4.1.4. bù công suất phản kháng, giảm tổn thất điện năng
và các biện pháp điều chỉnh điện áp;
4.1.5. Có kiến thức về bản vẽ hệ thống điện: đọc, hiểu và thực hiện bản vẽ hệ
thống cung cấp điện
4.2. Kỹ năng:
4.2.1. Có khả năng giải thích các nguyên tắc cơ bản của quá trình biến đổi năng
Số
tiết
Mục tiêu
Chƣơng 1.
Khái niệm chung về hệ thống điện
2
1.1.
Những đặc điểm chung của quá trình sản
xuất điện năng
0.5
4.1.1; 4.2.1; 4.3
1.2.
Các dạng nguồn điện
0.5
4.1.1; 4.2.1; 4.3;
1.3.
Các khái niệm chung về hệ thống điện
0.5
4.1.1; 4.2.1;4.3
1.4.
Các yêu cầu đối với mạng điện
0.5
4.1.1; 4.2.1; 4.3;
Chƣơng 2.
Phụ tải điện
4
2.1.
Định nghĩa, phân loại
Chọn và kiểm tra máy cắt điện có điện áp
cao hơn 1000 V
0.25
4.1.1; 4.1.2; 4.2.3;
4.3;
3.3.
Chọn và kiểm tra máy cắt phụ tải
0.5
4.1.1; 4.1.2; 4.2.3;
4.3;
3.4.
Chọn và kiểm tra dao cách ly
0.5
4.1.1; 4.1.2; 4.2.3;
4.3;
3.5.
Chọn và kiểm tra cầu chì
0.25
4.1.1; 4.1.2; 4.2.3;
4.3;
3.6.
Chọn và kiểm tra sứ cách điện
0.25
4.1.1; 4.1.2; 4.2.3;
4.3;
3.7.
Chọn và kiểm tra thanh dẫn
0.5
4.1.1; 4.1.2; 4.2.3;
4.3;
4.1.1; 4.1.4; 4.2.4;
4.3;
4.2.
Tổn thất công suất ( P, Q)
3
4.1.1; 4.1.4; 4.1.6;
4.1.7; 4.2.4; 4.2.5;
4.2.6; 4.2.7; 4.3;
4.3.
Tính tổn thất điện năng ( A)
2
4.1.1; 4.1.4; 4.1.6;
4.1.7; 4.2.4; 4.2.5;
4.2.6; 4.2.7; 4.3;
Chƣơng 5.
Tính toán tổn thất điện áp trong mạng
cung cấp điện
6
5.1.
Khái niệm chung về vấn đề tổn thất điện áp
1
4.1.1; 4.1.4; 4.2.4;
4.3;
5.2.
Tính toán tổn thất U trên đường dây
truyền tải
3
4.1.1; 4.1.4; 4.1.6;
4.1.7; 4.2.4; 4.2.5;
4.1.7; 4.2.4; 4.2.5;
4.2.6; 4.2.7; 4.3;
6.4.
Những trường hợp đặc biệt: đường dây
đồng nhất, đường dây có cùng tiết diện
1
4.1.1; 4.1.3; 4.1.6;
4.1.7; 4.2.2; 4.2.3;
4.3
Chƣơng 7.
Nâng cao hệ số công suất cos
4
7.1.
Các phương pháp nâng cao hệ số công suất
cos
1
4.1.1; 4.1.4; 4.2.4;
4.3;
7.2.
Phân phối dung lượng bù
1
4.1.1; 4.1.4; 4.2.4;
4.3;
7.3.
Chọn tụ điện và điều chỉnh dung lượng bù
1
4.1.1; 4.1.4; 4.2.4;
4.3;
7.4.
- Báo cáo/thuyết minh/
- Được nhóm xác nhận có tham
gia
20%
4.2.2 đến
4.2.5;
4.2.6; 4.3.
4
Điểm kiểm tra giữa kỳ
- Thi viết (45 phút)
20%
4.1.1 đến
4.1.3;
4.2.1đến
4.2.4
5
Điểm thi kết thúc
- Thi viết (60 phút)
- Tham dự đủ 80% tiết lý thuyết
- Bắt buộc dự thi
50%
4.1; 4.2; 4.3; 9.2. Cách tính điểm
- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang
điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần
nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần theo thang điểm 10 làm tròn đến một
chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm chữ và điểm số theo thang điểm
MOL.017327,
MOL.017329,
MOL.017330,
MON.108009,
MON.108005
DIG.001196
11. Hƣớng dẫn sinh viên tự học:
Tuần
Nội dung
Lý
thuy
ết
(tiết)
Thực
hành
(tiết)
Nhiệm vụ của sinh viên
1
Chƣơng 1. Khái niệm
chung về hệ thống điện
1.1. Những đặc điểm
chung của quá trình sản
xuất điện năng
1.2. Các dạng nguồn điện
1.3. Các khái niệm chung
về hệ thống điện
1.4. Các yêu cầu đối với
mạng điện
4
0
thị phụ tải
3
2.4. Cách xác định phụ tải
tính toán
4
0
- Nghiên cứu trước:
+ Tài liệu [1]: nội dung từ mục 2.3 đến
2.4, Chương 2
+ Tài liệu [2]: nội dung từ mục 3.4 đến
3.7, Chương 3
+ Tài liệu [3]: nội dung từ mục 2.5 đến
2.15, Chương 2
+ Tra cứu nội dung về Phụ tải điện, Đồ
thị phụ tải
4
Chƣơng 3. Chọn các
phần tử trong hệ thống
cung cấp điện
3.1. Những điều kiện
chung
3.2. Chọn và kiểm tra máy
cắt điện có điện áp cao hơn
1000 V
3.3. Chọn và kiểm tra máy
cắt phụ tải
3.4. Chọn và kiểm tra dao
cách ly
3.5. Chọn và kiểm tra cầu
+ Tài liệu [2]: nội dung từ mục 8.8 đến
8.13, Chương 8
+ Tài liệu [3]: nội dung từ mục 8.1 đến
8.9, Chương 8
+ Tra cứu nội dung về Thiết bị, khí cụ
điện, Chọn các phần tử trong hệ thống
cung cấp điện
6
Chƣơng 4. Tính toán tổn
thất công suất và tổn thất
điện năng trong mạng
cung cấp điện
4.1. Ý nghĩa của vấn đề
4
- Nghiên cứu trước:
+ Tài liệu [1]: nội dung từ mục 4.1 đến
4.2, Chương 4
+ Tài liệu [3]: nội dung từ mục 4.1 đến
4.3, Chương 4
tổn thất công suất và tổn
thất điện năng trong mạng
cung cấp điện
4.2. Tổn thất công suất
( P, Q)
+ Tra cứu nội dung về Tổn thất công
suất trong hệ thống cung cấp điện
7
4.2. Tổn thất công suất
4
- Nghiên cứu trước:
+ Tài liệu [1]: nội dung từ mục 5.1 đến
5.2, Chương 5
+ Tài liệu [3]: nội dung từ mục 5.1 đến
5.6, Chương 5, từ mục 6.1 đến 6.5,
Chương 6
+ Tra cứu nội dung về Tổn thất điện áp
trong hệ thống cung cấp điện
10
5.2. Tính toán tổn thất U
trên đường dây truyền tải
4
- Nghiên cứu trước:
+ Tài liệu [1]: nội dung 5.2, Chương 5
+ Tài liệu [3]: nội dung từ mục 5.1 đến
5.6, Chương 5, từ mục 6.1 đến 6.5,
Chương 6
+ Tra cứu nội dung về Tổn thất điện áp
trong hệ thống cung cấp điện
11
5.3. Tính toán tổn thất U
trên đường dây mạng phân
phối
4
- Nghiên cứu trước:
+ Tài liệu [1]: nội dung mục 5.3,
+ Tài liệu [1]: nội dung từ mục 6.3 đến
6.4, Chương 6
6.4. Những trường hợp
đặc biệt: đường dây đồng
nhất, đường dây có cùng
tiết diện
+ Tài liệu [3]: nội dung từ mục 9.1 đến
9.7, Chương 9
+ Tra cứu nội dung về Tính toán mạng
điện kín đơn giản
14
Chƣơng 7. Nâng cao hệ
số công suất cos
7.1. Các phương pháp
nâng cao hệ số công suất
cos
7.2. Phân phối dung lượng
bù
4
- Nghiên cứu trước:
+ Tài liệu [1]: nội dung từ mục 7.1 đến
7.2, Chương 7
+ Tài liệu [2]: nội dung từ mục 12.1 đến
12.5, Chương 12
+ Tra cứu nội dung về Nâng cao hệ số
công suất cos
15
7.3. Chọn tụ điện và điều