Đề thi thử Đại học Môn Vât lí và đáp án - Pdf 28

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC( Lần 02)
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH Môn: VẬT LÝ– Ban Khoa học tự nhiên
Thời gian : 90 phút ( không tính thời gian giao đề)

Họ và tên: ………………………………………………………
Lớp : ………………… Số báo danh : …………………
Mã đề:
610
(Đề thi gồm có 06 trang – 50 câu)
Câu 1: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất
lỏng dao động với tần số 8Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là
16(cm/s). Hai điểm M, và N nằm trên đường nối AB và cách trung
điểm O của AB là OM=3,75cm, ON=2,25cm (hình vẽ). Số điểm dao
động với biên độ cực đại và cực tiểu có trong đoạn MN là
A. 5 cực đại, 5 cực tiểu. B. 6 cực đại, 6 cực tiểu.
C. 5 cực đại, 6 cực tiểu. D. 6 cực đại, 5 cực tiểu.
Câu 2: Một dĩa tròn đồng chất bán kính R = 20cm quay quanh một trục cố định nằm
ngang đi qua tâm dĩa. Một sợi dây nhẹ vắt qua vành dĩa, hai đầu dây mang hai vật có khối
lượng m
1
=3kg, m
2
= 1kg (hình vẽ). Lúc đầu giữ cho hai vật ở cùng độ cao, sau đó thả nhẹ
cho hai vật chuyển động. Sau 2s kể từ lúc thả hai vật cách nhau một 1m theo phương
đứng. Khối lượng của ròng rọc là ( lấy g = 10m/s
2
)
A. 152kg. B. 104kg.
C. 92kg. D. 72kg.
Câu 3: Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hoà tại cùng một địa điểm trên mặt đất. Hai con lắc có cùng
khối lượng quả nặng và dao động với cùng năng lượng. Con lắc đơn thứ nhất có chiều dây treo là l

02
α
=0,69.
α
Câu 4: Mạch R,L,C ( cuộn dây thuần cảm). Cường độ dòng điện qua mạch
có biểu thức i(t) = I
0
cos(ωt). Đường biểu diễn hiệu điện thế theo thời gian
trên các phần tử cho ở hình vẽ. Đường biểu diễn u
R
(t), u
L
(t), u
C
(t) theo thứ tự
là các đường
A. (3), (2), (1). B. (1), (3), (2).
C. (3), (1), (2). D. (2), (1), (3).
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai về dao động cưỡng bức?
A. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.
B. Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số ngoại lực tuần hoàn.
C. Biên độ dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số ngoại lực càng tiến đến tần số riêng của hệ.
D. Biên độ dao động cưỡng bức càng lớn nếu như biên độ ngoại lực càng lớn.
Câu 6: Hình hộp đồng chất đáy là hình vuông cạnh 0,5m, cao 1m
đang đứng yên trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α so với
phương ngang (hình vẽ). Giả sử hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng
đủ lớn để hình hộp không trượt. Nâng dần mặt phẳng nghiêng thì
khối gỗ bắt đầu đỗ. Trị số của α mà tại đó hình hộp bắt đầu đỗ là
A. 26
0

a
maxx
, W
đmax
, lần lượt là độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc cực đại và động năng cực đại của chất điểm. Tại thời
điểm t chất điểm có ly độ x và vận tốc là v. Công thức nào sau đây là không dùng để tính chu kì dao động
điều hoà của chất điểm?
A. T =
max
A

v
. B. T =
dmax
m
2π.A
2W
.
C. T =
max
A

a
. D. T =
2 2

. A + x
v
.
Câu 8: Pôlôni

hình dạng sợi dây tại thời điểm t
0
.
Câu 10: Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có các phương
trình lần lượt là: x
1
= 4cos(10t+
π
6
) (cm), x
2
= A
2
cos(10t

-
6
) (cm). Độ lớn vận tốc của vật khi qua vị trí cân
bằng là 10 cm/s. Biên độ dao động thành phần thứ hai là
A. 3cm. B. 5cm.
C. 2cm. D. Có hai trong ba phương án trên là đúng.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.
B. Đường sức điện của điện trường xoáy tương tự như đường sức điện do các điện tích đứng yên gây ra.
C. Đường sức từ ( đường cảm ứng từ) của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức
điện.
D. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.
Câu 12: Chọn phát biểu đúng về các loại quang phổ?
A. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và thành phần cấu tạo của vật cho quang phổ liên tục.
B. Chỉ có quang phổ vạch phát xạ là đặc trưng cho nguyên tố.

= Usin(2πft). Các giá
trị R, L, C và U không đổi, còn tần số f thay đổi được. Đường biểu
diễn cường độ dòng điện hiệu dụng qua các phần tử theo tần số f
cho ở hình vẽ bên. Đường biểu diễn cường độ dòng điện qua R, L,
C theo thứ tự là các đường
A. (I), (II), (III). B. (II), (III), (I).
C. (II), (I), (III). D. (III), (I), (II) .
Câu 17: Trong sơ đồ chỉnh lưu dòng điện xoay chiều bằng bốn điốt bán dẫn cho ở
hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nếu tháo một trong bốn điốt ra khỏi mạch thì mạch chỉ chỉnh lưu được một chu kì.
B. Nếu tháo điốt Đ
1
và Đ
3
ra khỏi mạch thì mạch không còn chức năng chỉnh lưu.
C. Nếu đảo chiều cả bốn điốt thì tính chất chỉnh lưu của mạch không đổi.
D. Nếu đảo chiều một trong bốn điốt thì mạch không còn chức năng chỉnh lưu nữa.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng hạt nhân toả năng lượng?
A. Phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng là phản ứng toả năng lượng.
B. Tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng là phản
ứng toả năng lượng.
C. Sự phân hạch của các hạt nhân nặng là phản ứng toả năng lượng.
D. Sự phân rã phóng xạ của hạt nhân là phản ứng toả năng lượng.
Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng. Khoảng cách giữa hai khe a = 1mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m. Nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,40µm và λ
2
với 0,50µm ≤λ
2


U
. D. T =
2 2
0
L.i

U -u
.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai về sự tương tự giữa dao động cơ học của con lắc đơn dao động với
ly độ góc nhỏ với dao động điện từ trong mạch LC?
A. Lực cản môi trường ( hay ma sát) làm tắt dần dao động con lắc đơn tương tự như điện trở thuần làm tắt dần
dao động điện từ trong mạch động.
B. Con lắc đơn có thế năng lớn nhất khi quả nặng ở biên tương tự như năng lượng từ trường cực đại khi dòng
điện trong mạch cực đại.
C. Cơ năng con lắc tương tự như năng lượng điện từ trong mạch dao động.
D. Kéo con lắc đơn ra khỏi cân bằng rồi thả nhẹ tương tự như ban đầu nạp điện cho tụ điện.
Câu 22: Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định dài l=1,2m. Biết
khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây ở trạng thái duỗi thẳng liên liếp là 0,005s và quan sát thấy ngoài hai đầu
dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 40m/s. B. 40πm/s. C. 80m/s. D. 80πm/s.
TTĐH&CĐ PCT-Trang: 4



A
B
M
N
P

2
R
2
. B. C
1
R
2
= C
2
R
1
.
C. R
1
R
2
= C
1
C
2
. D. C
1
C
2
R
1
R
2
= 1.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai về ống Rơnghen?

C.
0
V
2L
. D.
0
2V
3L
.
Câu 26: Một thanh OA dài l dao động điều hoà xung quanh một trục nằm
ngang đi qua đầu O của thanh với chu kì T
1
. Một con lắc đơn cũng có chiều dài l dao
động điều hoà với chu kì T
2
(hình vẽ). Phát biểu nào sau đây là đúng về kết quả so
sánh T
1
và T
2
?
A. T
1
= T
2
. B. T
1
> T
2
.

. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. R
1
+ R
2
=
2
0
U
P
. B. P
max
=
2
1 2
U
R R
. C. R
1
R
2
=
2
m
R
. D. R
m
= | ωL -
1
ωC

0
V
ur

Câu 30: Phương trình toạ độ góc φ theo thời gian t nào sau đây mô tả chuyển động quay nhanh dần đều
của một chất điểm ngược chiều dương qui ước?
A. φ = 5 - 4t + t
2
(rad, s). B. φ = 5 + 4t - t
2
(rad, s).
C. φ = -5 + 4t + t
2
(rad, s). D. φ = -5 - 4t - t
2
(rad, s).
Câu 31: Trong các loại lực tương tác sau
I. Lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân. II. Lực tương tác hấp dẫn. III.Lực tương tác điện từ.
Sự sắp xếp tăng dần về cường độ các loại lực tương tác là
A. I, II, III. B. I, III, II. C. II, I, III. D. II, III, I.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?
A. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.
B. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều ion hoá được chất khí.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.
Câu 33: Một thanh AB có chiều dài L, khối lượng không đáng kể. Đầu B có gắn một chất điểm khối
lượng M. Tại trung điểm của AB có gắn chất điểm khối lượng m. Momen quán tính của hệ đối với trục quay
vuông góc với thanh tại A là
A. (M+
2

chu kì bán rã của toàn bộ quá trình này là 4,5 tỉ năm. Ban đầu khi mẫu đá được hình thành trên trái đất
không có chì, đến thời điểm hiện nay do phân rã phóng xạ của
238
92
U
mà đo được tỉ số nguyên tử chì
206
82
Pb

được tạo ra với số nguyên tử
238
92
U
còn lại trong mẫu đá là 0,587 .Tuổi của mẫu đá đó vào khoảng
A. 4,5 tỉ năm. B. 1,5 tỉ năm. C. 2,5 tỉ năm. D. 3,0 tỉ năm.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng về dòng điện xoay chiều ba pha?
A. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha.
B. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay.
C. Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.
D. Khi từ thông qua mỗi cuộn dây máy phát cực đại thì suất điện động trong cuộn dây ấy triệt tiêu.
Câu 37: Mắc lần lượt từng phần tử R, L, C vào mạng điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U
không đổi thì cường độ dòng điện hiệu dụng tương ứng là 0,25A; 0,5A và 0,2A. Nếu mắc lại các phần tử nối
tiếp nhau rồi mắc vào mạng điện thế xoay chiều nói trên thì cường độ hiệu dụng qua mạch là
A. 0,30A. B. 0,20A. C. 1,73A. D. Không xác định được.
Câu 38: Cho h = 6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
8
m/s, e = 1,6.10

D. Động năng cực đại quang electron bức ra khỏi catốt tế bào quang điện là hàm
số bậc nhất của tần số của ánh sáng kích thích.
Câu 42: Phát biểu nào sai về máy phát điện một chiều?
A. Bộ góp có tác dụng như cái chỉnh lưu.
B. Máy phát điện một chiều giống máy phát điện xoay chiều một pha chỉ khác ở bộ góp.
C. Khi cường độ trong khung dây máy phát cực đại thì hai bán khuyên đổi chổi quét cho nhau.
D. Dòng điện trong khung dây máy phát là dòng điện xoay chiều.
Câu 43: Mạch chọn sóng LC của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm có L = 3 mH, tụ điện có C = 85 pF.
Bước sóng vô tuyến mà máy này thu được là
A. 70m. B. 25m. C. 30m. D. 40m.
Câu 44: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Khi hiệu điện thế
u
AN
và u
AB
lệch pha π/2 thì các giá trị R, Z
L
, Z
C
thoả mãn hệ thức
A. R
2
= Z
L
(Z
C
-Z
L
). B. R
2

n
= 1,0087u và u = 931,5
2
Mev
C
. Năng lượng liên kết hạt nhân đơtêri là
A. 5,4MeV. B. 2,9MeV. C. 1,2MeV. D. 2,2MeV.
Câu 46: Cho các vị trí trục quay của vật rắn:
I. Trục quay thẳng đứng. II. Trục quay nằm ngang. III. Trục quay đi qua trọng tâm.
Trọng lượng vật rắn không ảnh hưởng đến sự quay của nó khi
A. II, III. B. I, III. C. I, II, II. D. III.
Câu 47: Lò xo có độ cứng k = 80N/m, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn với một quả cầu
nhỏ có khối lượng m=800g. Người ta kích thích quả cầu dao động điều hoà bằng cách kéo nó xuống dưới vị trí
cân bằng theo phương thẳng đứng đến vị trí cách vị trí cân bằng 10cm rồi thả nhẹ. Thời gian ngắn nhất để quả
cầu đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí mà tại đó lò xo không biến dạng là ( lấy g=10m/s
2
)
A. 0,2.π (s). B. 0,1 (s). C. 0,1.π (s). D. 0,2 (s).
Câu 48: Pôlôni
210
84
Po
phóng xạ α và biến thành chì bền
206
82
Pb
với chu kì bán rã T. Ban đầu một mẫu
pôlôni nguyên chất có khối lượng m
0
và số nguyên tử là N

1
.
Câu 49: Mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là L =70dB. Cường độ âm tại
điểm đó gấp
A. 10
7
lần cường độ âm chuẩn I
0
. B. 7 lần cường độ âm chuẩn I
0
.
C. 70 lần cường độ âm chuẩn I
0
. D. 7
10
lần cường độ âm chuẩn I
0
.
Câu 50: Cho bán kính quỹ đạo Bo thứ 2 ứng với trạng thái dừng L là 2,12.10
-10
m. Nếu các nguyên tử
hyđro được kích thích để electron trong nguyên tử nhảy lên quỹ đạo dừng ứng với bán kính quỹ đạo bằng
13,25.10
-10
m thì trong dảy Ban -me của quang phổ vạch phát xạ hyđro này có các vạch
TTĐH&CĐ PCT-Trang: 7

W
0đmax
f

B
09 A 19 B 29 A 39 D 49 A
10 D 20 B 30 D 40 C 50 D
TTĐH&CĐ PCT-Trang: 9
Sở Giáo Dục Và Đạo Tạo Thành Phố Đà Nẵng ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Trường THPT PHAN CHÂU TRINH Môn: VẬT LÝ; Lớp 12 – Ban Khoa
học tự nhiên
Thời gian: 90 phút ( không tính thời gian giao đề)
Họ và tên: ………………………………………………………
Lớp : …………………
Mã đề:
510
(Đề thi gồm có 06 trang)
Câu 1 / Chọn câu SAI: Đối với vật rắn quay không đều, một điểm M trên vật rắn có:
A gia tốc hướng tâm đặc trưng cho biến đổi vận tốc về phương.
B gia tốc pháp tuyến càng lớn khi điểm M càng dời xa trục quay.
C gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho biến đổi vận tốc về độ lớn.
D vận tốc dài biến đổi nhanh khi điểm M càng dời xa trục quay.
Câu 2 / Bản mỏng hình tròn tâm O bán kính R được cắt bỏ một phần hình tròn
bán kính R/2 như hình vẽ. Phần còn lại có khối tâm G. Khoảng cách OG là:
A R/2. B R/4.
C R/8. D R/6.
Câu 3 / Những phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về thang sóng điện từ?
A Đi từ sóng vô tuyến đến tia gamma thì tần số bức xạ điện từ giảm.
B Các bức xạ điện từ không bị lệch trong điện trường và từ trường.
C Các bức xạ điện từ có bước sóng càng dài thì càng dễ quan sát giao thoa và nhiễu xạ.
D Giữa các loại sóng điện từ không có một ranh giới rõ rệt.
Câu 4 / Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng, λ là bước sóng của ánh sáng đơn sắc, a
là khoảng cách giữa hai khe, D là khoảng cách giữa hai khe đến màn. Số lượng vân giao thoa quan sát trên
màn sẽ KHÔNG đổi nếu:


.

G
A ngưỡng nghe càng nhỏ và âm nghe càng trầm. B ngưỡng nghe càng lớn và âm nghe càng
thanh.
C ngưỡng nghe càng lớn và âm nghe càng trầm. D ngưỡng nghe càng nhỏ và âm nghe càng
thanh.
Câu 9 / Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có các phương trình
lần lượt là: x
1
= 4cos(10t+
π
6
) (cm), x
2
= 3cos(10t

-
6
) (cm). Độ lớn vận tốc của vật khi qua vị trí cân
bằng là:
A 20 (cm/s). B 10 (cm/s).
C 100 (cm/s). D 200 (cm/s).
Câu 10 / Mo-men quán tính của một đĩa đồng chất hình tròn đối với trục quay qua tâm đĩa tăng lên bao nhiêu
lần nếu bán kính R và bề dày h của đĩa đều tăng lên hai lần?
A 16 lần. B 4 lần.
C 32 lần. D 8 lần.
Câu 11 / Một sợi dây dài l = 1,2m được kích thích dao động với tần số f = 100 Hz thì quan sát thấy ngoài hai
đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Vận tốc truyền sóng trên dây là:

A F
max
= 80N, F
min
=16N. B F
max
= 8N, F
min
=0N.
C F
max
= 8N, F
min
=1,6N. D F
max
= 800N, F
min
=160N.
Câu 15 / Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà của một vật?
A Gia tốc có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.
C Năng lượng dao động điều hoà cực đại khi vật ở biên.
D vận tốc nhanh pha hơn ly độ là π/2.
Câu 16 / Quả nặng có khối lượng m = 500g, gắn vào con lắc lò xo
có độ cứng k = 50N/m. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, kích
thích để cho quả nặng dao động điều hoà. Đồ thị biểu diễn ly độ
theo thời gian như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:
A x = 8cos(10t -π/3)(cm). B x = 8cos(10t +π/3)(cm).
C x = 8cos(10t +π/6)(cm). D x = 8cos(10t -π//6)(cm).


đầu quay với vận tốc góc ω
0
. Khi bi chuyển động đến đầu A
thì vận tốc góc của thanh là:
A 4 ω
0
. B ω
0
/4.
C 2ω
0
. D ω
0
.
Câu 18 / Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Khe S được chiếu sáng bằng hai ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ
1
và λ
2
. Biết λ
1
= 0,5 μm và vân sáng bậc 6 của ánh sáng có bước sóng λ
1
trùng với vân sáng bậc 5
của ánh sáng có bước sóng λ
2
. Bước sóng λ
2
là:
A 0,55 μm. B 0,45 μm.

C 1,2 (s). D 1,4 (s).
Câu 22 / Tìm kết luận SAI về đặc điểm và ứng dụng của tia X ( tia Rơnghen)
Tia Rơnghen:
A bị tấm thuỷ tinh hấp thụ mạnh nên dùng tấm thuỷ tinh để làm màn chắn tia Rơnghen.
B có khả năng làm ion hoá một số chất, nên được ứng dụng làm máy đo liều lượng tia Rơnghen.
C có tác dụng sinh lý phá huỷ tế bào, nên được ứng dụng chữa bệnh ung thư, tiệt trùng thức ăn và đồ
uống.
D làm phát quang một số chất, nên được ứng dụng làm màn huỳnh quang trong khi chiếu điện ở X quang.
Câu 23 / Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng, hai nguồn kết hợp giống nhau
S
1
,S
2
dao động với tần số f=15Hz. Tại một điểm M cách nguồn S
1
,S
2
những khoảng S
1
M=20cm, S
2
M=17,5cm,
sóng có biên độ cực tiểu. Trong khoảng giữa dảy cực tiểu qua M và đường trung trực của S
1
S
2
chỉ có 2 dảy
cực tiểu khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt tháng chất lỏng là:
A 12,50 (cm/s). B 10,71 (cm/s).
C 15,00 (cm/s). D 18,75 (cm/s).


C
B các nút sóng cách vật cản cố định khoảng (k +0,5) λ.
C các bụng sóng cách vật cản cố định khoảng (k +0,5)
λ
2
.
D các nút sóng cách vật cản cố định khoảng k
λ
2
.
Câu 26 / Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt nước và cách nhau 16cm. Tần số dao động 8Hz, vận
tốc truyền sóng 12cm/s. Trong khoảng giữa A và B số điểm dao động với biên độ cực đại là:
A 10 điểm. B 21 điểm.
C 20 điểm. D 11 điểm.
Câu 27 / Cho các loại sóng vô tuyến sau:
I. Sóng dài. II. Sóng trung. III. Sóng ngắn. IV. Sóng cực ngắn.
Sóng nào chỉ được dùng trong thông tin của các phi hành gia trên các con tàu vủ trụ?
A Chỉ có IV. B Chỉ có I.
C II, III và IV. D Tất cả các sóng trên.
Câu 28 / Chọn câu SAI khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục dao động này.
B Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm.
C Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và lực cản
môi trường (hay lực ma sát) càng nhỏ.
D Biên độ hay năng lượng giảm dần theo thời gian.
Câu 29 / Tâm O phát sóng cơ dao động điều hoà với phương trình u

 
 
. D u
M
(t) = Asinω(t -
d
v
).
Câu 30 / Phát biểu nào sau đây là SAI về đồng cơ không đồng bộ ba pha?
A Stato của ba cuộn dây của ba pha điện quấn trên các lỏi thép đặt lệch nhau 1/3 vòng tròn để tạo ra từ
trường quay.
B Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường
quay
C Từ trường quay được tạo ra bằng cách đưa ba dòng điện xoay chiều bất kì vào ba cuộn dây Stato.
D Rôto có tác dụng như khung dây quấn trên lỏi thép.
Câu 31 / Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto có 3 cặp cực. Để dòng điện xoay chiều có tần số f =
60Hz thì rô to phải quay với tốc độ:
A 1500 vòng / phút. B 1000 vòng / phút.
C 1200 vòng / phút. D 500 vòng / phút.
Câu 32 / Mạch RLC cho ở hình vẽ: Các giá trị R,L,C và hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch
không đổi, còn tần số dòng điện thay đổi được. Bỏ qua điện trở ampe kế
nhiệt, xem vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn. Ban đầu tần số góc được
điều chỉnh ở giá trị ω
0
=
1
LC
. Nếu tần số góc ω giảm từ giá trị ω
0
thì:

-

I

0
T

4
T

2
3T

4
T

3
g
. C
2
3
g
. D
3
4
g
.
Câu 35 / Một thanh đồng chất trọng lượng P, có đầu A là chốt ở tường
thẳng đứng, đầu B có dây cáp rất nhẹ nối với điểm C của tường và tạo
thành góc 60
0
. Thanh cân bằng ở vị trí nằm ngang (hình vẽ). Lực căng
của dây cáp là:
A
2
P
. B
3.
2
P
. C P. D
3
4
P
.


C Năng lượng điện trường tương ứng với thế năng của con lắc lò xo.
D Khối lượng quả nặng tương ứng với nghịch đảo điện dung C của tụ điện.
Câu 41 / Phát biểu nào sau đây là SAI về dòng điện xoay chiều?
Dòng điện xoay chiều :
A có thể tạo ra bằng cách cho khung dây quay nhanh dần đều trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng
từ vuông góc với trục quay khung dây.
B là dòng điện có cường độ dòng điện biến thiên theo định luật dạng sin ( hay cosin) theo thời gian.
C có chiều biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
D có thể tạo ra bằng cách làm cho từ thông biến thiên điều hoà qua khung dây.
Câu 42 / Một mạch dao động cấu tạo từ cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L và hai tụ điện có điện dung
C
1
và C
2
. Khi mắc riêng cuộn L với tụ C
1
thì mạch dao động thu được sóng điện từ có bước sóng λ
1
= 8m, và
TTĐH&CĐ PCT-Trang: 15 m

O

R 60

2
,f
3
,f
4
. Sự sắp xếp tăng dần các
tần số này là:
A f
2
< f
3
< f
4
< f
1
. B f
2
< f
3
< f
1
< f
4
.
C f
1
< f
4
< f
3

A 25 J. B 2,5.10
-4
J. C 2,5 mJ. D
2,5 J.
Câu 46 / Mạch RLC. Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u = U
0
sin(2πft). Để mạch xảy ra cộng
hưởng thì cách điều chỉnh nào sau đây là KHÔNG được?
A Giữ R,C,f không đổi, cho L thay đổi đến giá trị thích hợp.
B Giữ L,R,f không đổi, cho C thay đổi đến giá trị thích hợp.
C Giữ L,C,R không đổi, cho f thay đổi đến giá trị thích hợp.
D Giữ L,C,f không đổi, cho R thay đổi đến giá trị thích hợp.
Câu 47 / Xét hệ thống như hình vẽ: Ròng rọc là một vành tròn khối lượng m, bán kính R.
Hai vật nặng khối lượng M
A
, M
B
. Khối lượng tổng cộng M = M
A
+ M
B
+ m = 2kg. Khi vận tốc
của hệ vật là 2m/s thì động năng của hệ vật là:
A 3 J. B 2 J.
C 4 J. D 8 J.

Câu 48 / Thuyền dài L có khối tâm nằm tại trung điểm thuyền.Người có khối lượng bằng khối lượng thuyền.
Ban đầu người và thuyền đang đứng yên trên mặt nước yên lặng. Nếu người đi từ đầu mũi thuyền đến cuối
thuyền, thì khối tâm của hệ người và thuyền cách khối tâm của thuyền một đoạn:
A L/4. B L/3. C L/6. D L/2.

0
(
3
)

U
,i
u

t

O

0
U
0
-
I
0
I
0
(
2
) -U
0

Phát biểu nào sau đây là SAI?
A Đồ thị (2) xảy ra cho đoạn mạch chỉ có L hoặc LC với ω
2
LC > 1.
B Đồ thị (2) và (3) đều có thể xảy ra cho đoạn mạch LC với ω
2
LC ≠ 1.
TTĐH&CĐ PCT-Trang: 16 k

E

L
2
L
1

B
A
C Đồ thị (1) xảy ra cho đoạn mạch RL hoặc RLC với ω
2
LC > 1.
D Đồ thị (3) xảy ra cho đoạn mạch chỉ có C hoặc LC với ω
2
LC < 1.
Câu 50 / Trong truyền tải điện năng đi xa khi dùng máy tăng thế có tỉ số vòng dây giữa cuộn thứ cấp và sơ
cấp là 9. Nếu không dùng máy biến thế thì hao phí điện năng trong truyền tải tăng:
A 81 lần. B 18 lần. C 9 lần. D 3 lần.
TTĐH&CĐ PCT-Trang: 17


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status