Bài giảng 2 đề thi thử Đại học Môn Vật lý và đáp án - Pdf 83

THI TH I HC S 3

I. PHN CHUNG CHO CC TH SINH
Câu 1 :
Chiu bc x tn s f vo kim loi cú gii hn quang in l
01
, thỡ ng nng ban u cc
i ca electron l W
1
, cng chiu bc x ú vo kim loi cú gii hn quang in l
02
=
2
01
, thỡ ng nng ban u cc i ca electron l W
2
.

Khi ú:
A.
W
1
< W
2
B.
W
1
= 2W
2
C.
W

thì công suất của mạch đều bằng nhau. Tính tích R
1
.R
2

(với R
1
khác R
2
).
A.
10;
B.
100;
C.
1000;
D.
10000;
Câu 4 :
Vn tc cc i ban u ca electron quang in lỳc b bt ra khụng ph thuc
A.
Kim loi dựng lm catụt
B.
S phụtụn chiu ti catt trong mt giõy
C.
Gii hn quang din
D.
Bc súng ỏnh sỏng kớch thớch
Câu 5 :
Chọn câu trả lời sai:

+
;
Câu 7 :
Cụng thoỏt ca mt kim loi dựng lm catt ca mt t bo quang in l A
0
, gii hn quang
in ca kim loi ny l
0
. Nu chiu bc x n sc cú bc súng = 0,6
0
vo catt ca
t bo quang in trờn thỡ ng nng ban u cc i ca cỏc electron quang in tớnh theo
A
0
l
A.
.
0
5
3
A
B.
0
3
5
A
C.
0
2
3

10m; D. 3m;
Câu 10 :
Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm L =
1

và một tụ điện có điện dung C =
1

à
F. Chu kì dao động của mạch là:
A. 0,02s; B. 0,2s; C. 0,002s; D. 2s;
Câu 11 :
Trong thí nghiệm Iâng về dao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe S
1
, S
2
là a = 1 mm. Khoảng
cách từ 2 khe đến màn là 2m. Khi chiếu đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc có bớc sóng
1

= 0,6
à
m và
2

= 0,5
à
m vào 2 khe, thấy trên màn có những vị trí vân sáng của 2 ánh sáng đơn
sắc đó trùng nhau (gọi là vân trùng). Tính khoảng cách nhỏ nhất giữ 2 vân trùng.
A.

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C (có C =
2
10
5


F) đặt
vào hai đầu đoạn mạch hiêu điện thế xoay chiều u =
5 2 sin(100 )t

V. Biết số chỉ của vôn
kế hai đầu điện trở R là 4V. Dòng điện chạy trong mạch có giá trị là:
A. 1,5A; B. 0,6A; C. 0,2A; D. 1A;
Câu 15
Một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch và cờng độ dòng điện trong mạch có biểu thức:u = 100
2 sin(100 )
2
t



V; i=
10 2 sin(100 )
4
t



A.

, L
b
= 80dB; b) P = 0,126W.
B. a) I
b
= 10
-3
W/m
2
, L
b
= 70dB; b) P = 1,26W.
C.
a) I
b
= 10
-5
W/m
2
, L
b
= 70dB; b) P = 1,26W.
D.
a) I
b
= 10
-3
W/m
2
, L

16
T
; B. t =
8
T
;
C.
t =
2
T
;
D.
t =
4
T
;
Câu 20
(*)
Hai dây cao su vô cùng nhẹ, có độ dài tự nhiên bằng nhau và bằng l
0
, có hệ số đàn hồi khi
dãn bằng nhau. Một chất điểm m đợc gắn với một đầu của mỗi đầu của dây, các đầu còn lại
đợc kéo căng theo phơng ngang cho đến khi mỗi dây có chiều dài l. Tìm biên độ dao động
cực đại của m để dao động đó là dao động điều hòa. Biết rằng dây cao su không tác dụng
lực lên m khi nó bị chùng.
A.
0
2
l l
B.

giống nhau (đợc nối với một nguồn âm) phát ra âm thanh với cùng
một pha và cùng cờng độ mạnh. Một ngời đứng ở điểm N với S
1
N = 3m và S
2
N = 3,375m.
Tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s. Tìm bớc sóng dài nhất để ngời đó ở N không
nghe đợc âm thanh từ hai nguồn S
1
, S
2
phát ra.
A.

= 0,5m; B.

= 0,75m; C.

= 0,4m; D.

= 1m;
Câu 23 :
Cho gii hn quang in ca catt mt t bo quang in l
0
=0,66àm. Chiu n catt bc
x cú =0,33àm. Tớnh hiu in th ngc U
AK
cn t vo gia ant v catt dũng
quang in trit tiờu:
A.


;
D.
Sớm pha hơn một góc
2

;
Câu 25 :
Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp với L =
1

H, C =
4
10
2


F. Hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch u =
200sin(100 )t

V thì dòng điện qua mạch nhanh pha hơn u một góc là
4

. Biết cuộn
dây thuần cảm. Gía trị của R và công suất của mạch là:
A.
R = 50

, P = 100W;

t


+
; b) x = 5
sin(4 )
6
t


+
;
B.
a) x = 5
sin(4 )
2
t


+
; b) x = 5
sin( )
6
t



;
C.
a) x = 5

Câu 28 :
Thông tin dới nớc thờng sử dụng sóng vô tuyến nào?
A. Sóng ngắn. B. Sóng trung. C. Sóng cực ngắn. D. Sóng dài.
Câu 29 :
Theo quan niệm ánh sáng là sóng thì khẳng định nào là sai?
A.
Hai ánh sáng kết hợp gặp nhau sẽ giao thoa với nhau.
B.
ánh sáng là sóng điện từ.
C.
ánh sáng là sóng ngang.
D. Trong môi trờng đồng nhất, đẳng hớng, ánh sáng truyền đi bên cạnh các chớng ngại vật
theo đờng thẳng.
Câu 30 :
Gi s mt hnh tinh cú khi lng c Trỏi t ca chỳng ta (m=6.10
24
kg) va chm v b
hy vi mt phn hnh tinh, thỡ s to ra mt nng lng
A.
0J.
B.
1,08.10
42
J.
C.
0,54.10
42
J
D.
2,16.10

Hz
C.
f
max
= 6.10
9
Hz
D.
. 6. 10
18
Hz
Câu 33 :
Một vật khối lợng 1kg treo trên một lò xo nhẹ thì có tần số dao động riêng là 2Hz. Treo
thêm một vật thì tần số dao động là 1Hz. Khối lợng vật treo thêm là:
A. 3kg; B. 4kg;
C.
0,25kg;
D.
0,5kg;
Câu 34 :
Hai nguồn kết hợp cùng pha S
1
, S
2
cách nhau 10cm có chu kì sóng là 0,2s, vận tốc truyền
sóng trong môi trờng là 0,25m/s. Số cực đại dao thoa trong khoảng S
1
, S
2
là:

;
D.
100
2

;
Câu
38(*)
Bốn khung dao động có các cuôn cảm giống hệt nhau. Điện dung của tụ điện trong khung
thứ nhất là C
1
, trong khung thứ 2 là C
2
, của khung thứ 3 là 2 tụ C
1
ghép nối tiếp C
2
, của
khung th 4 là bộ tụ C
1
ghép song song C
2
. Tần số dao động của khung thứ 3 là 5MHz, của
khung thứ 4 là 2,4 MHz. Hỏi khung thứ nhất và khung thứ 2 có thể bắt đợc các sóng có bớc
sóng bao nhiêu?

4
A.
1


C) chỉ phát ra tia hồng ngoại.
B.
Vật ở 2000
0
C phát ra tia hồng ngoại rất mạnh.
C. Tia hồng ngoại tác dụng lên mọi kính ảnh.
D.
Tia hồng ngoại là sóng điện từ.
II.
BAN C BN
Câu 40 :
Quang phổ của mặt trời đợc máy quang phổ ghi đợc là:
A. Quang phổ vạch hấp thụ.
B.
Một dãi cầu vồng biến đổi liên tục từ đỏ đến
tím.
C.
Quang phổ liên tục.
D.
Quang phổ vạch phát xạ.
Câu 41 :
Một động cơ diện có điện trở R = 20

, tiêu thụ 1kWh trong thời giam 30phút. Cờng độ
dòng điện chạy qua động cơ là:
A.
2A;
B.
4A; C. 10A;
D.

1
, dũng quang in trit tiờu cn iu chnh U
AK
= U
1
. Thay
bc x trờn bng bc x
2
(bộ hn
1
), dũng quang in trit tiờu cn iu chnh U
AK
=
U
2
. Khng nh no sau õy l ỳng:
A.
U
1
> U
2
B.
U
1
< U
2
C.
U
1
= U

rad/s. Độ tự cảm và điện trở cuộn dây là:
A.
0,5.10
-6
H, 0,5
3

;
B.
5.10
-6
H, 0,5

;
C.
0,5.10
-5
H, 5

; D.
5.10
-5
H, 5
3

;
Câu 46 :
Mt ngun phúng x nhõn to va c to thnh cú chu kỡ bỏn ró l 2 gi, cú phúng x
ln hn mc phúng x cho phộp 64 ln. Thi gian cú th lm vic an ton vi ngun
phúng x ny l:


5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status