Đề cương ôn tập học kì 2 – Khối 10 - Trường HTK Năm học: 2010 - 2011
Giáo viên: Ths. Bùi Quang Chính. Khối 2 – Cửa Nam – TP Vinh Page 1
Đề cương ôn tập môn hóa học kỳ II – Khối 10
A. Kiến thức cần nắm
1. Tính chất vật lý, tính chất hóa học và phương pháp điều chế các nguyên tố nhóm halogen, các hidro halogenua và các axit tương ứng
2. Tính chất hóa học và ứng dụng của các hợp chất có ooxxi của clo.
3. Sự biến đổi: + tính oxi hóa của các nguyên tố nhóm Halogen
+ tính axit của các axit tương ứng.
4. Tính chất vật lý, tính chất hóa học và phương pháp điều chế:
+ Các nguyên tố nhóm VIA tiêu biểu là Oxi và Lưu huỳnh
+ Các hợp chất của lưu huỳnh
5. Phân biệt Oxi và Ozon, các ứng dụng thực tiễn của chúng
6. Sự biến đổi về tính oxi hóa và tính khử của các hợp chất của lưu huỳnh
7. Các yếu tổ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
8. Thế nào là cân bằng hóa học và sự chuyển dịch cân bằng hóa học.
B. Bài tập
Phần 1: Các bài tập ở sách bài tập hóa 10 nâng cao
Phần 2: Một số bài tập tham khảo
Dạng 1: Chuỗi phản ứng, điều chế, viết phương trình phản ứng.
Câu 1: Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ:
Câu 2: Viết các phản ứng xảy ra khi cho Fe, FeO, Fe
3
O
4
c. NaI, Na
2
S, NaNO
3
d. Na
2
CO
3
, NaCl, CaCl
2
, AgNO
3
e. NaF, NaCl, NaBr, BaI
f. K
2
CO
3
, MgSO
4
, NH
4
HSO
4
, Al
2
(SO
4
)
2
SO
4
20% trộn với 400 g dung dịch H
2
SO
4
10% để được dung dịch H
2
SO
4
16%
f. Tính V H
2
O cần pha loãng 100 ml dung dịch H
2
SO
4
98% (D=1,84 g/ml) thành dung dịch H
2
SO
4
20%?
g. Tính khối lượng dung dịch H
2
SO
4
98% và H
2
O cần dùng để pha chế 500 g dung dịch H
Tìm khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng
Câu 12: Hòa tan hết m gam hỗn hợp A gồm có Fe và 1 kim loại (M) bằng dung dịch HCl thu được 1,008 lít H
2
(đktc) và dung dịch
B. Cô cạn dung dịch B thu được 4,575 g hỗn hợp muối khan. Tìm giá trị của m
Câu 13: Cho 6,72 lít khí hỗn hợp A gồm H
2
và Cl
2
phản ứng với nhau, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B trong đó thể tích sản
phẩm chiêm 2/3 thể tích hỗn hợp B và lượng khí H
2
giảm đi 50% so với đầu. Cho toàn bộ B vào V ml dung dịch AgNO
3
1M vùa đủ
thi được m gam kết tủa, thể tích khí ở đktc.
a. Tính thể tích từng khí trong hỗn hợp A, B
b. Tính Hiệu suất phản ứng giữa H
2
và Cl
2
. Tính V và m?
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 1 lượng kim loại R hóa trị n bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng rồi cô cạn dung dịch, sau phản ứng thu được 1
lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hòa tan. Tìm kim loại R?
Câu 15: Hòa tan 2,32 g hỗn hợp 2 muối NaX và NaY có số mol bằng nhau (X, Y là 2 nguyên tố halogen) vào dung dịch AgNO
3
SO
4
đặc nóng thì giải phóng ra 2,24 l khí (đktc). Tìm kim loại R
Câu 19: Dung dịch A là H
2
SO 98% (d=1,84g/ml).
a. Hãy đổi sang nồng độ mol/l
b. Thêm nước vào dung dịch A theo tỉ lệ khối lượng thế nào để thu được dung dịch H
2
SO
4
50%
Câu 20: Cho 22,5 g hỗn hợp Zn và Cu tác dụng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
98% nóng thu được 7,84 lít khí SO
2
(đktc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b. Tính khối lượng dung dịch H
2
SO
4
90% đã dùng
Câu 21: Hòa tan V lit SO
2
(đktc) trong H
2
O dư. Cho nước Brom vào dung dịch cho đến khi xuất hiện màu nước brom, sau đó cho thêm dung
đặc nóng dư thì thu được 2,24 l l khí (đktc). Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Câu 24: Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,464 l hỗn hợp khí ở đktc. Dẫn hỗn hợp khí này qua dung
dịch Pb(NO
3
)
2
(dư) sinh ra 23,9 g kết tủa đen.
a. Hỗn hợp khí thu được gồm những chất nào? Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp
b. Tính thành phần % theo khối lượng hỗn hợp rắn ban đầu?
Câu 25: Chia m g hỗn hợp Ag, Al làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư được 6,72 lít khí H
2
(đktc). Phần 2: Tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư được 8,96 lít khí (đktc). Tìm m
Câu 26: Viết biểu thức vận tốc phản ứng diễn ra trong hệ đồng thể theo phương trình A + 2B →
AB
2
. Xác định vận tốc phản ứng
tăng lên bao nhiêu lần nếu:
a. Nồng độ chất A tăng lên 2 lần
b. Nồng độ chất B tăng lên 2 lần
c. Nồng độ của cả 2 chất đều tăng lên 2 lần