ĐỀ THI HỌC KỲ 2 - TIN 12 - Pdf 28

SỞ GD & ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010 – 2011
TRƯỜNG THPT KRÔNG ANA MÔN : TIN HỌC 12
Họ và tên :……………………………….…Lớp : 12A… Thời gian làm bài : 45 phút
I. PHẦN TRẢ LỜI :
II. PHẦN CÂU HỎI :
Câu 1: Máy khách trong mô hình khách-chủ có vai trò : A. Kiểm tra quyền được vào CSDL. B. Xin được cấp phát tài nguyên
C. Giải quyết tình trạng xung đột khi truy cập dữ liệu. D. Lưu trữ dữ liệu.
Câu 2: Tại sao phải lưu biên bản trong hệ CSDL? A. Đánh giá mức độ quan tâm của người dùng đối với dữ liệu.
B. Tất cả các phương án C. Trợ giúp việc khôi phục dữ liệu khi có sự cố D. Để phát hiện các truy vấn không bình thường.
Câu 3: Để thiết kế mẫu hỏi mới ta thực hiện. A. Queries/ Create Query by using wizard . B. Queries/ Create Query in design view .
C. Forms/ Create Forms by using wizard. D. Table/ Create Table in design view.
Câu 4: Đối tượng đưa ra các chủ trương, chính sách, điều luật quy định về bảo mật là:
A. Quản trị CSDL. B. Người dùng C. Chính phủ D. Người phân tích, thiết kế.
Câu 5: Mẫu hỏi (Query) là đối tượng: A. Cơ sở dùng để in dữ liệu.
B. Giúp cho việc nhập và hiển thị thông tin một cách thuận tiện. C. Cho phép kết xuất thông tin từ một hoặc nhiều bảng.
D. Được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.
Câu 6: Để thiết kế báo cáo mới ta thực hiện. A. Report/ Create Report using wizard . B. Report/ Create Report in design view .
C. Report/ Create Report by using wizard. D. Report/ Create Report by wizad.
Câu 7: Trong CSDL Quản lí HS: MaHS, Hodem, Ten, Gtinh,… Muốn ghép Họ và Tên ta viết biểu thức như thế nào khi truy vấn dữ liệu?
A. Họ và Tên: [Hodem]&“ “&[Ten] B. Họ và Tên: Hodem + Ten
C. Họ và Tên: [Hodem]+’ ‘+[Ten] D. Họ và Tên: Hodem & Ten
Câu 8: Để thiết kế mẫu hỏi tổng hợp thông tin về học sinh có ngày sinh sau ngày 25/09/1993 và có điểm trung bình các môn từ 9.5 trở lên,
ta nhập vào dòng Criterie của các trường NgaySinh và DIEMTB điều kiện:
A. >#25/09/1993# và >=9.5 B. [NgaySinh] > 25/09/1993 AND [DIEMTB] >=9.5
C. #25/09/1993# và >=”9.5” D. >25/09/1993 và >=9.5
Câu 9: Sau đây là các câu trả lời cho câu hỏi “Có thể chỉnh sửa báo cáo được hay không?
A. Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo.
B. Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi.
C. Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra.
D. Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra.
Câu 10: Ý nào sau đây không là một trong các đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

Câu 21: Trong một CSDL quan hệ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Khoá chính của các bảng thường không trùng nhau.
B. Hai bảng có chung một hoặc nhiều trường. C. Hai bảng có thể trùng tên. D. Khi sắp xếp trật tự các bản ghi không thay đổi.
Câu 22: Trong các loại mô hình dữ liệu sau, mô hình nào là mô hình dữ liệu phổ biến nhất?
A. Mô hình hướng đối tượng B. Mô hình thực thể liên kết C. Mô hình phân cấp D. Mô hình quan hệ
Câu 23: Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan hệ là đúng?
A. Phần mềm Microsoft Access B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.
C. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ. D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.
Câu 24: Trong CSDL Quản lí HS: MaHS, HoTen, Gtinh,… Muốn tính tuổi của mỗi học sinh, ta xây dựng trường tuổi như thế nào?
A. TUOI: Year(Date()) - Year([NgaySinh]) B. TUOI: (Date() - [NgaySinh])/365
C. TUOI: int((Date() - [NgaySinh])/365,1) D. TUOI: Date() - [NgaySinh]
Câu 25: Để quản lí truyện tranh của mình. Phượng đã xây dựng CSDL để thuận tiện cho việc sắp xếp và tìm kiếm thông tin, CSDL của
Phượng thuộc loại nào?
A. Trung tâm. B. Phân tán. C. Cá nhân. D. Khách – chủ.
Câu 26: Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để mô tả điều kiện trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng:
A. Field. B. Criteria. C. Show. D. Sort.
Câu 27: Khi xây dựng các truy vấn Access, để sử dựng hàm gộp nhóm trong mẫu hỏi, ta chọn:
A. Tools

Totals. B. Edit

Totals. C. View

Totals. D. Format

Totals.
Câu 28: Sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:
1. Kéo thả trường khóa 2. Chọn các tham số liên kết 3. Hiển thị hai bảng 4. Mở cửa sổ Relationships
A.
4 3 1 2
→ → →

A. Phân tán CSDL. B. Hệ QTCSDL phân tán. C. Hệ CSDL phân tán. D. CSDL phân tán.
Câu 38: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
A. Thuộc tính khoá B. Tên trường C. Tên bảng D. Thuộc tính có kiểu dữ liệu là Number.
Câu 39: Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:
A. Số bản ghi bằng nhau. B. Khóa chính giống nhau. C. Số trường bằng nhau D. Tất cả đều sai
Câu 40: “Dữ liệu có tính tin cậy cao vì khi một trạm gặp sự cố thì có thể khôi phục được dữ liệu tại đây do bản sao của nó được lưu trữ ở
một trạm khác nữa”. Nói về ưu điểm của hệ CSDL nào?
A. Hệ CSDL khách chủ B. Hệ CSDL phân tán C. Hệ CSDL trung tâm D. Hệ CSDL tập trung
Trang 2/2 - Mã đề thi 209


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status