Đồ án tốt nghiệp thiết kế tổ hợp văn phòng – khách sạn đào duy trinh full five bản vẽ - Pdf 28


PHẦN I
KIẾN TRÚC
I. SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ:
Những năm gần đây, Việt Nam đã đẩy mạnh quan hệ ngoại giao với nhiều
quốc gia và xây dựng nền kinh tế mở cửa nhằm thúc đẩy hơn nữa tốc độ tăng
trưởng kinh tế, thực hiện nhiều chính sách ưu đãi nhằm thu hút vốn đầu tư nước
ngoài,cũng như khách du lịch các nước đến Việt Nam. Trong điều kiện đó, ngày
càng có nhiều các công ty, tổ chức kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vào thị
trường Việt Nam. Nhu cầu thuê văn phòng, trụ sở làm việc và khách sạn theo đó
cũng không ngừng tăng lên. Nhận thấy khoản lợi nhuận không nhỏ từ việc kinh
doanh cao ốc văn phòng và khách sạn cho thuê, nhiều cá nhân, tổ chức trong và
ngoài nước đã xin giấy phép xây dựng, chủ động đầu tư vốn vào lĩnh vực này, trong
đó có Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ VẠN NIÊN với dự án công trình: “TỔ
HỢP VĂN PHÒNG & KHÁCH SẠN ĐÀO DUY TRINH”.
II. VỊ TRÍ, ĐỊA ĐIỂM VÀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU CỦA ĐẤT XÂY
DỰNG:
II.1. Vị trí và địa điểm .
Công trình được xây dựng tại phố Đào Duy Trinh, quận Đống Đa, Hà Nội.
Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xây dựng & dịch vụ Vạn Niên.
Hai mặt chính của công trình tiếp xúc với hai tuyến đường phố chính Đào
Duy Trinh và Đại Cồ Việt .
II.2. Điều kiện tự nhiên.
II.2.1. Khí hậu:
- Công trình nằm ở thành phố Hà Nội, nhiệt độ trung bình hàng năm là 27
o
C,
chênh lệch nhiệt độ giữa tháng cao nhất (tháng 4) và tháng thấp nhất (tháng 12) là
12
o
C.

4
5
6
Hầm tầng 2
Hầm tầng 1
Tâng 1, 2
Tầng 37
Tầng 812
Tầng 13
Khu vực kỹ thuật và để xe
Tầng để xe ô tô
Tầng cửa hàng
Tầng văn phòng cho thuê
Tầng khách sạn
Tầng nhà hàng
1038,4
1038,4
1390.8
3477.0
3477.0
695.4
1
1
2
4
4
1
IV. CÁC GIẢI PHÁP THIẾT KẾ:
IV.1. Thiết kế tổng mặt bằng.
Thiết kế tổng mặt bằng công trình phải căn cứ vào công năng sử dụng của

Các chỉ tiêu kỹ thuật của công trình:
- Tổng diện tích khuôn viên đã được quy hoạch chi tiết xác định là: 2616 m
2
.
- Diện tích mặt bằng mỗi tầng hầm: 1036 m
2
.
- Tổng diện tích mặt bằng 2 tầng hầm là: 2072 m
2
.
- Diện tích mỗi tầng là: 695.4 m
2
.
- Tổng diện tích mặt bằng các tầng là: 10483.2 m
2
.
- Diện tích cửa hàng thương mại: 1390.8 m
2
. Số lượng 2 tầng.
- Diện tích văn phòng cho thuê: 3477 m
2
. Số lượng 5 tầng.
- Diện tích khách sạn cho thuê: 3477 m
2
.Số lượng 5 tầng.
- Diện tích nhà hàng :695.4 m
2
.Số lượng 1 tầng
Công trình có 13 tầng nổi và 2 tầng hầm với tổng chiều cao các tầng so với
cốt ±0,00 là 52,5 m:

Tầng 13 dùng để phục vụ cho nhà hàng.
Giao thông theo phương ngang nhà theo hành lang giữa, theo phương đứng

thang máy kết hợp thang bộ.
Phần sân trong của công trình có tác dụng điều hoà vi khí hậu, làm không
gian trồng hoa cây cảnh trang trí cho công trình. Cây xanh cũng được trồng ở lối ra
vào, hai mặt chính phố Đào Duy Trinh và phố Đại Cồ Việt góp phần làm tăng sự
hài hoà giữa toà nhà với môi trường xung quanh.
IV.3. Giải pháp mặt đứng.
Hai mặt đứng chính của công trình bám sát theo hai măt phố chính là phố
Đào Duy Trinh và đường Đại Cồ Việt. Toà nhà Tổ Hợp Văn Phòng Và Khách Sạn
Đào Duy Trinh đựoc thiét kế hình khối hình chữ nhật có tính chất đối xứng theo hai
phương ,tạo cho toà nhà dáng đứng mạnh mẽ với vẻ uy nghi sang trọng,hiện đại.
 !"#$%&'()*+,- .4

Các cửa sổ bằng kính được bố trí xen kẽ, hài hoà làm cho kiến trúc mặt đứng trở lên
linh hoạt, và đủ lớn để để đảm bảo ánh sáng bên trong các phòng ở mọi tầng.
Ở các tầng văn phòng ,hai mặt chính thay bởi tường được bố trí các tấm kính kết
hợp với các phào chỉ làm cho công trình nhẹ nhàng hơn,làm cho ngươì quan sát
cảm giác số tầng toà nhà thấp đi.Thêm vào đó đảm bảo chiếu sáng cho các văn
phòng ở tầng văn phòng.
Ở các tầng dành cho khách sạn,tường phía ngoài được ốp các viên gạch nung
tạo sự cách điệucho toà nhà và đảm bảo sự chống nóng cho các phòng phía trong.
IV.4. Giải pháp về kết cấu:
IV.4.1. Giải pháp về phần thân:
Công trình được thiết kế bằng hệ khung-vách BTCT gồm hệ thống khung và
hệ vách cứng bố trí đảm bảo chịu tải trọng ngang lớn. Hệ thống thang bộ, thang
máy là lõi trung tâm đảm bảo sự bền vững chắc chắn cho công trình.
Tường bao che dày 200, xây tường bằng gạch ống, cách nhiệt tốt, dễ kết hợp
với nhau và nhẹ khối xây. Tường ngăn cách giữa các phòng dày 100 mm.

ngầm trong các tường. Tại tủ điện tổng đặt các đồng hồ đo điện toàn nhà, cho thang
máy, bơm nước và chiếu sáng. Mỗi văn phòng đều có một đồng hồ đo điện năng đặt
tại hộp công tơ phòng kỹ thuật của từng tầng.
Hệ thống điện nước sử dụng lấy từ mạng lưới của thành phố. Tuy nhiên để
đảm bảo an toàn cấp điện nước cho công trình, người ta bố trí thêm một máy phát
điện công suất 100KVA và một giếng khoan để lấy nước, đồng thời phục vụ cho
quá trình thi công.
IV.5.3. Hệ thống cấp thoát nước:
Hệ thống cấp nước: nước cấp được lấy từ hệ thống cấp nước thành phố qua
đồng hồ đo lưu lượng vào bể của công trình có dung tích 550m
3
(kể cả dự trữ cho
chữa cháy là 500m
3
). Bố trí 4 máy bơm (2 làm việc + 2 dự phòng) để bơm nước
sinh hoạt đến các điểm tiêu thụ nước (có van điều khiển tự động). Nước từ bể sẽ
được phân phối theo các ống chính, ống nhánh đến các thiết bị dùng nước của công
trình. Nước cấp cho mỗi tầng đều được lắp đồng hồ đo lưu lượng để tiện cho việc
sử dụng, kiểm soát lượng nước tiêu thụ và thanh toán tiền dùng nước. Nước nóng sẽ
được cung cấp bởi các bình đun nước nóng được bố trí ở các phòng vệ sinh các
tầng. Đường ống cấp nước dùng ống thép tráng kẽm có đường kính từ φ20 đến
φ200. Đường ống chính đi thẳng đứng từ trên xuống dưới xuống tầng hầm giấu
trong hộp kỹ thuật, các đường ống nhánh đi ngầm trong tường, trần giả. Đường ống
sau khi lắp đặt xong phải thử áp lực và khử trùng trước khi sử dụng, điều này đảm
bảo yêu cầu lắp đặt và yêu cầu vệ sinh.
 !"#$%&'()*+,- .6

Hệ thống thoát nước: hệ thống thoát nước thải sinh hoạt được thiết kế cho 2
khu vệ sinh chính trong toà nhà. Có hai hệ thống thoát nước thải là hệ thống thoát
nước thải và hệ thống thoát phân. Toàn bộ nước thải sinh hoạt từ các xí tiểu vệ sinh

mái. Vị trí các hộp vòi chữa cháy được bố trí sao cho người đứng thao tác được dễ
dàng, nhanh chóng. Mỗi họp vòi chữa cháy được trang bị một cuộn vòi chữa cháy
đường kính 50mm, dài 30mm, vòi phun đường kính 13mm có van góc, ngoài ra còn
 !"#$%&'()*+,- .7

b trớ thờm hai bỡnh bt CO
2
cú th dựng trc tip trong trng hp cha kp bm
nc.
- Thit k thờm mt trm bm ng c iờzen cha chỏy trong trng hp
mt in. Bm cp nc sinh hot c ni vi bm cha chỏy h tr nhau khi
cn thit.
- Cụng trỡnh nm sỏt 2 tuyn ng chớnh,1 tuyn dng ph to iu kin
thun li cho xe cu ho m bo cha chỏy kp thi, t nhiu phớa.
- B trớ hai hng ch bờn ngoi, hng ch ny c lp t ni vi h
thng ng ng cha chỏy bờn trong vi ngun nc cp bờn ngoi.
IV.5.6. H thng thụng tin liờn lc:
Ti tng hm th 2, b trớ mt phũng k thut x lý u vo u ra h thng
ng dõy in thoi, cỏc ng truyn tớn hiu ca cụng trỡnh. Cỏc dõy in thoi,
dõy thụng tin c thit k cựng vi h thng ng in ca cụng trỡnh, t phũng
x lý trung tõm s dn n cỏc vn phũng.
V. CC CH TIấU KINH T KINH T:
H s s dng mt bng : K
1
=
duỷng sổớ tờch dióỷn Tọứng
ồớ phoỡngcaùc dióỷn tờch Tọứng
= 0,796
Tng din tớch s dng : 10483.2 m
2

I.2. Hệ thống sàn:
Phân bố đều ở các tầng, ngoài việc chịu tải trọng bản thân và hoạt tải sử dụng
tác dụng trực tiếp lên nó thì sàn còn đóng vai trò liên kết, truyền tải trọng ngang và
đứng lên hệ khung đảm bảo cho toàn bộ công trình được ổn định và đảm bảo các
cấu kiện cùng tham gia chịu lực.
I.3. Hệ thống khung vách:
Hệ thống chịu lực chính của công trình, tiếp nhận tất cả các tải trọng theo cả
hai phương ngang và đứng sau đó truyền xuống móng.
I.4. Các bộ phận chịu lực phụ : cầu thang.
II. VẬT LIỆU SỬ DỤNG CHO THIẾT KẾ:
II.1. Bêtông:
Hệ thống kết cấu sử dụng bêtông có cấp độ bền B15 có các chỉ tiêu kinh tế
kỹ thuật:
- Trọng lượng riêng: γ = 25 KN/m
3
- Cường độ chịu nén tính toán: R
b
= 8,5 MPa
- Cường độ chịu kéo tính toán: R
bt
= 0,75 MPa
II.2. Cốt thép:
Sử dụng cốt thép AI, AII có các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sau:
* Thép AI:
- Có cường độ chịu kéo (nén) khi tính cốt dọc: R
s
=R
sc
=225MPa
- Có cường độ chịu kéo khi tính cốt thép ngang: R

h
b
=
với h
b
≥ h
min
= 6 cm.
+ Bản kê bốn cạnh có m = 40 ÷ 50.
+ Bản kê dầm có m = 30 ÷ 35.
+ Bản công xôn có m = 10 ÷ 18.
+ l: chiều dài cạnh ngắn của ô sàn.
+ D = 0,8 ÷ 1,4 phụ thuộc vào tải trọng.
- Trong sơ đồ kết cấu sàn tầng 4 ta thấy ô sàn lớn nhất có kích thước
3.5x3.5m
+ Chọn m = 42; D = 1.0 ⇒ h
b
=
cmx 33.8350
42
1
=
.
Vậy chọn chiều dày bản sàn các ô là 9 cm.
SƠ ĐỒ SÀN TẦNG 4
18300
1600 3500 3500 3500 3500
7000
3500
7000

7000
3500
7000
S5
S1 S1 S1 S1 S1 S8
S1 S2 S2 S1 S1 S8
S7 S4
6
S5
S1 S1 S1 S1 S1 S8
S1 S2 S2 S1 S1
S8
5
4
1 2
3
6
5
4
A
B
C
D
7000
7000
S9S9S9S9 S9S9
S9S9S9S9 S9S9S9S9 S9S9
S8
S8
S6

Nền lát gạch men 300x300x10
Vữa lót xi măng B5 dày 20 mm
Sàn BTCT dày 100 mm
Vữa trát trần B5 dày 15 mm
Nền lát gạch chống trơn 200x200x10
Vữa lót xi măng B5 dày 20 mm
Lớp chống thấm.
Sàn BTCT dày 100 mm
Vữa trát trần B5 dày 15 mm

Bảng II.1: BẢNG CẤU TẠO VÀ TĨNH TẢI CÁC Ô SÀN
Loại sàn Cấu tạo ô sàn
Tĩnh tải (KN/m
2
)
δ
(mm)
γ
(N/m
3
)
g
tc
(N/m
2
)
n
g
tt
(N/m

Sàn BTCT B20 90 25000
2250
1.1
2475.0
Vữa trát trần B5
15 16000 240 1.3 312.0
/ 0**12)
Sàn vệ
sinh
Gạch chống trơn
200x200x10 10 22000 220 1.1 242.0
Vữa lót XIMĂNG B5 20 16000
320
1.3
416.0
Lớp chống thấm. 90 25000
2250
1.1
2475.0
Sàn BTCT B20 100 25000
2500
1.1
2750.0
Vữa trát trần B5
15 16000 240 1.3 312.0
/ 0**12)
Bảng II.2: HOẠT TẢI CÁC Ô SÀN
Loại sàn
Hoạt tải (KN/m
2

I
M'
I
M
1
M
II
M
2
M'
II

L
1
xL
2
(mm) (N/m
2
) (N/m
2
) (N/m
2
) (N/m
2
) (N/m
2
)
S1 3500x3500 3445 0 3445 2400 5845
S2 3500x3500 3445 0 3445 2400 5845
S3 2300x2300 3445 0 3445 3600 7045

).
IV. Xác định nội lực:
Nội lực trong sàn được tính toán theo sơ đồ đàn hồi
- Gọi l
1
: kích thước cạnh ngắn của ô sàn;
l
2
: kích thước cạnh dài của ô sàn.
+ Nếu l
2
/l
1
≤ 2 ⇒ Tính ô sàn theo bản kê bốn cạnh.
+ Nếu l
2
/l
1
> 2 ⇒ Tính ô sàn theo bản loại dầm.
Khi tính toán ta quan niệm như sau :
+ Liên kết giữa sàn với dầm là liên kết ngàm
+ Dưới sàn không có dầm thì xem là tự do
+ Sàn liên kết với dầm biên là liên kết khớp  xác định
nội lực. Nhưng do thiên về an toàn nên ta lấy cốt thép ở biên
ngàm đối diện để bố trí cho biên khớp.
*Đối với bản kê bốn cạnh: tính như sau
Đây là các ô bản liên tục, theo sơ đồ đàn hồi ta có:
Mômen dương lớn nhất ở giữa bản: M
1
= α

.(g+p).l
1
.l
2

Các hệ số α
1
, α
2
, β
1
, β
2
cho trong bảng phụ lục 17 trang 389 của giáo trình “
Kết cấu bêtông cốt thép- phần cấu kiện cơ bản năm 2006 ” tùy theo sơ đồ bản.
3(456789!
Cắt dãi bản rộng 1m theo phương vuông góc với cạnh dài và
xem như một dầm.
Tải trọng phân bố đều tác dụng lên dầm :
q = (g+p).1m (N/m)
Tuỳ liên kết cạnh bản mà có 3 sơ đồ tính đối với dầm :
I.5. Tính toán cốt thép bản:
Tính như cấu kiện chịu uốn có tiết diện hình chữ nhật với bề rộng b = 1 m,
chiều cao
h = h
b
, chiều dày bản sàn là h = 90 mm, chiều dày lớp bêtông bảo vệ a = 10 mm.
Chiều cao làm việc h
0
phụ thuộc vào phương cạnh dài hay cạnh ngắn của ô

=
2
0
hbR
M
b
Trong đó: h
0
= h - a
- Kiểm tra:
Nếu α
m
> α
R
⇒Tăng kích thước tiết diện hoặc tăng cấp độ bền của bêtông
Nếu α
m
≤ α
R
⇒Tính
2
211
m
α
ζ
−+
=
hoặc từ α
m
tra bảng của phụ lục 9 ra

l
max
M =
1
2
9ql
128
l
1
1
2
min
M =
- ql
12
q
max
M =
1
2
ql
24
M =
- ql
min
12
2
1
1
l

 !"#$%&'()*+,- .15

BẢNG TÍNH CỐT THÉP SÀN LOẠI BẢN KÊ 4 CẠNH
Cấp bền BT : 2 R
b
= 8.5 Cốt thép Ø ≤ 8 1 R
s
=R
sc
= 225 ξ
R
= 0.673 α
R
= 0.446 µ
min
= 0.05%
Cốt thép Ø > 8
1
R
s
=R
sc
= 225 ξ
R
= 0.673 α
R
= 0.446
STT Sơ đồ sàn
Kích thước Tải trọng Chiều dày
Tỷ

2
) (N/m
2
) (mm) (mm) (mm) (N.m/m) (cm
2
/m)
µ
TT
(%)
(mm) (mm) (mm) (cm
2
/m)
µ
BT
(%)
1(S1)
9
3.50 3.50 3,445 2,400 100
10.0 90.0
1.00
α
1
= 0.0179 M
1
= 1,282 0.024 0.988 0.72 0.09% 6 392 200 1.41 0.18%
16.0 84.0 α
2
= 0.0179 M
2
= 1,282 0.028 0.986 0.78 0.11% 6 362 200 1.41 0.19%

10.0 90.0 β
2
= 0.0417 M
II
= -2,986 0.055 0.972 1.71 0.21% 8 294 200 2.51 0.31%
 !"#$%&'()*+,- .16

3(S3)
9
2.30 2.30 3,445 3,600 100
10.0 90.0
1.00
α
1
= 0.0179 M
1
= 667 0.012 0.994 0.40 0.05% 6 707 200 1.41 0.18%
16.0 84.0 α
2
= 0.0179 M
2
= 667 0.014 0.993 0.40 0.05% 6 701 200 1.41 0.19%
10.0 90.0 β
1
= 0.0417 M
I
= -1,554 0.029 0.986 0.88 0.11% 6 323 200 1.41 0.18%
10.0 90.0 β
2
= 0.0417 M

10.0 90.0
1.45
α
1
= 0.0324 M
1
= 333 0.006 0.997 0.40 0.05% 6 707 200 1.41 0.18%
16.0 84.0 α
2
= 0.0153 M
2
= 157 0.003 0.998 0.37 0.05% 6 764 200 1.41 0.19%
10.0 90.0 β
1
= 0.0702 M
I
= -722 0.013 0.993 0.40 0.05% 6 700 200 1.41 0.18%
10.0 90.0 β
2
= 0.0332 M
II
= -341 0.006 0.997 0.40 0.05% 6 707 200 1.41 0.18%
1(S6)
8
1.07 2.30 3,445 3,600 100
10.0 90.0
BDầm
α
1
= 0.0327 M

3 α
R
= 0.446 µ
min
= 0.05%
Cốt thép Ø >
8
2 R
s
=R
sc
= 280 ξ
R
= 0.650 α
R
= 0.439
STT Sơ đồ sàn
Kích thước Tải trọng Chiều dày
Tỷ
số
l
2
/l
1
Moment
Tính thép Chọn thép
l
1
l
2

2
/m
)
µ
TT
(%)
(mm
)
(mm
)
(mm
)
(cm
2
/m
)
µ
BT
(%)
7(S7)
c
2.30 5.80 5,988 2,400 100
10.0 90.0
2.52
M
nh
= 1/24
.q.L =
1,849
0.03

M
nh
= 9/128
.q.L =
1,052 0.019 0.990 0.59 0.07% 6 479 200 1.41 0.18%
10.0 90.0 M
g
= -1/8
.q.L =
-1,870
0.03
4
0.98
3
1.06 0.13% 6 267 200 1.41 0.18%
 !"#$%&'()*+,- .18

I.6. Ví dụ tính toán với một số ô sàn cụ thể:
+ Tính cho ô sàn Ô1 : l
1
= 3.5 m ; l
2
= 3.5 m => tính
5.3
5.3
1
2
=
l
l

M
1
= α
1
.(g+p).l
1
.l
2
= 0,0179.(3445+2400).3,5.3,5 = 1282 (N.m/m)
M
2
= α
2
.(g+p).l
1
.l
2
= 0,0179.(3445+2400).3,5.3,5 = 1282 (N.m/m)
+ Mômen gối:
M
I
= -β
1
.q.l
1
.l
2
= -0,0417.(3445+2400)3,5.3,5 = 2986 (N.m/m)
M
II

=
2
80.1.5,8
1282
= 0,024
Với vật liệu Bêtông B15 có R
b
= 8,5 MPa tra bảng ( phụ lục 8 – Sách Kết
Cấu Bêtông Cốt Thép ) có α
R
= 0,455
Có α
m
=0,0195

α
R
= 0,455( tức là
R
ξξ

)
Ta tính
2
2.α-11
ζ
m
+
=
=

0,9.100
72,0%.100
.
.100
%%05,0%
max
0
min
===<==
=<=
s
b
R
TT
s
R
R
hb
A
αµ
µµ
Chọn và bố trí cốt thép : Với A
TT
S
= 0,72 (cm
2
/m) Tra bảng (phụ lục 14 -
Bảng tra diện tích và trọng lượng cốt thép – Sách Kết cấu Bêtông cốt thép) Ta chọn
thép Ф6 có a
S

ab.
=
20
287,0.100
= 1,42 (cm
2
/m) > A
TT
S
= 0,72 (cm
2
/m)
Kiểm tra hàm lượng cốt thép :
%72,1
225
5,8
.455,0.%%18,0
0,9.100
42,1.100
.
%.100
%05,0%
max
0
min
===<==
=<=
s
b
R

b
= 8,5 MPa tra bảng (phụ lục 8 – Sách Kết Cấu
Bêtông Cốt Thép) có α
R
= 0,455
Có α
m
= 0,055

α
R
= 0,455( tức là
R
ξξ

)
Ta tính
2
2.α-11
ζ
m
+
=
=
2
055,0.211 −+
= 0,972
Tính A
TT
s

0
min
===<==
=<=
s
b
R
TT
s
R
R
hb
A
αµ
µµ
Chọn và bố trí cốt thép : Với A
TT
S
= 1,71 (cm
2
/m) Tra bảng (phụ lục 14 - Bảng tra
diện tích và trọng lượng cốt thép – Sách Kết cấu Bêtông cốt thép) Ta chọn thép Ф8
có a
S
= 0,503 (cm
2
).
Khoảng cách a
TT
= b.

/m) > A
tt
S
= 1,71 (cm
2
/m)
Kiểm tra hàm lượng cốt thép :
%72,1
225
5,8
.455,0.%%31,0
4,8.100
51,2.100
.
%.100
%05,0%
max
0
min
===<==
=<=
s
b
R
BT
s
BT
R
R
hb

lq
=
24
3,2).24005988(
2
+
= 1849 (N.m/m)
Mômen gối: M
g
=
12
.
2
lq

=
12
3,2).24005988(
2
+

= -3698(N.m/m)
Tính cốt thép sàn theo các bước sau:
Tính như cấu kiện chịu uốn có tiết diện hình chữ nhật với bề rộng b = 1m,
chiều cao h = h
b
= 80 mm . Lấy a = 10 mm với h
b
< 100 mm .
+ Tính cốt thép theo phương cạnh ngắn => h

= 0,455.
Có α
m
=0,025

α
R
= 0,455 ( tức là
R
ξξ

)
Ta tính
2
2.α-11
ζ
m
+
=
=
2
025,0.211 −+
= 0,987
Tính A
TT
s
: Diện tích cốt thép sàn xác định theo công thức sau:
A
TT
s

R
TT
s
R
R
hb
A
αµ
µµ
Chọn và bố trí cốt thép : Với A
TT
S
= 1,04 (cm
2
/m) Tra bảng (phụ lục 14 - Bảng
tra diện tích và trọng lượng cốt thép – Sách Kết cấu Bêtông cốt thép) Ta
chọn thép Ф6 có a
S
= 0,283 (cm
2
).
Khoảng cách a
TT
= b.
TT
s
A
S
a
=100.

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :
%72,1
225
5,8
.455,0.%%18,0
0,9.100
41,1.100
.
%.100
%05,0%
max
0
min
===<==
=<=
s
b
R
BT
s
BT
R
R
hb
A
αµ
µµ

Thỏa mãn điều kiện
- Tính cốt thép chịu Mômen âm M

= 0,455 ( tức là
R
ξξ

)
 !"#$%&'()*+,- .22

Ta tính
2
2.α-11
ζ
m
+
=
=
2
050,0.211 −+
= 0,974
Tính A
TT
s
: Diện tích cốt thép sàn xác định theo công thức sau:
A
TT
s
=
0
hR
M
s

hb
A
αµ
µµ
Chọn và bố trí cốt thép : Với A
TT
S
= 2,11 (cm
2
/m) Tra bảng (phụ lục 14-Bảng
tra diện tích và trọng lượng cốt thép – Sách Kết cấu Bêtông cốt thép). Ta chọn thép
Ф8 có a
S
= 0,503 (cm
2
).
Khoảng cách a
TT
= b.
TT
s
A
S
a
=100.
11,2
503,0
= 23,8 (cm) .
Chọn a
BT

0,9.100
51,2.100
.
%.100
%05,0%
max
0
min
===<==
=<=
s
b
R
BT
s
BT
R
R
hb
A
αµ
µµ

Thỏa mãn điều kiện.
 !"#$%&'()*+,- .23

CHƯƠNG III
TÍNH TỐN DẦM TRỤC D
I. SÅ ÂÄƯ TRUƯN TI VO DÁƯM:
Vç dáưm D

S1S1S1S1S1
S1S2S2S1S1
2
3
A
B
C
D
18300
16003500350035003500
7000
3500
7000
7000 2300 7000 1100
1600
1100
3500350035003500
7000
3500
7000
S1 S2 S2 S1 S1 S8
S6
S7 S4
6
S5
S1 S1 S1 S1 S1 S8
S1 S2 S2 S1 S1
S8
5
4

D6
S1
S9 S9
D6
S1
S9 S9
D6
S1
S9 S9
D6
S1
S9 S9
D6
S1S1
D4
D4
D4
S8
D2 D2 D2
D6
D5
D6
II. SÄÚ LIÃÛU TÊNH TOẠN:
- Bã täng cọ cáúp âäü bãưn B15 R
b
= 8,5 (MPa), R
bt
= 0,75 (MPa)
- Cäút dc chëu lỉûc dng thẹp AII(Ø 10)≥ : R
s

= 8 ÷ 12, trong âọ
chon m
d
låïn hån âäúi våïi dáưm liãn tủc v chëu ti trng tỉång âäúi bẹ. Våïi âoản dáưm cäng
xän m
d
= 5 ÷ 7.
Chiãưu di tênh toạn ca dáưm l l
d
= 700 cm.
Chiãưu cao dáưm
700
15
1
xh =
= 47,7 cm .Chn h = 50 cm.
Bãư räüng tiãút diãûn dáưm b chn trong trong khong (0,3 ÷ 0,5)h.
 !"#$%&'()*+,- .24

Choỹn dỏửm coù kờch thổồùc tióỳt dióỷn : b x h = 25 cm x 50 cm.
Hai dỏửm cọng xọn :20 cm x 30 cm.
IV. TI TRNG TC DNG:
IV.1. Xỏc nh tnh ti cho dm:
a. Ti trng tỏc dng lờn dm bao gm :
+ Trng lng bn thõn dm: g
d
= g
bt
+g
v

1
l
g
s
Ti phõn b dng hỡnh thang quy thnh ti phõn b u:
( )
2
21
1
32
lg
q
s
td
ì
ì+=

vi
2
1
2l
l
=

;
l
1
, l
2
-cnh ngn , di ca ụ sn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status