de thi toan lop 10 (nc hoc ki II) - Pdf 28

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH MÔN: TOÁN - LỚP 10 NÂNG CAO
******** Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC: 2010 – 2011
Họ và tên thí sinh: ……………………………………… Số báo danh: ……
I.PHẦN THI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 ĐIỂM ; 0,25Đ/CÂU ĐÚNG):
Thí sinh chọn đáp án đúng nhất trong 4 đáp án:
Câu 1: Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng 2x –4y + 3 = 0?
A.
1 4
1 2
x t
y t
= − +


= +

B.
1 2
3
x t
y t
= +


= −

C.
3
2

C x+2y+3 = 0, D.2x+y+1 = 0.
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình: x +
5
3x −
1≥ +
5
3x −
là:
A.
( )
1;+∞
B.
[
)
3;+∞
C.
( )
3;+∞
D.
[
)
1;+∞
Câu 4: Tập nghiệm của hệ bất phương trình:
2
3 0
1 0
x
x
− ≥


Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(d1) và (d2) trùng nhau. B.(d1) và (d2) song song nhau.
C.(d1) và (d2) cắt nhau, không vuông. D .(d1) và (d2) vuông góc với nhau.
Câu 9. Elip (E): 4x
2
+9y
2
=36 có tâm sai bằng bao nhiêu?
A.
2
3
e =
B.
3
2
e =
C.
5
3
e =
D.
5
2
e =
.
Câu 10. Cho các số liệu thống kê
48 36 33 38 32 48 42 33 39 40
Khi đó số trung vị là:
A. 32 B. 38.5 C. 38 D. 39
Câu 11. Cho các số liệu thống kê

12 12
c c
π π
bằng
A.
1
2
B.
1
2

C.
1
4

D.
1
4
Câu 17. với mọi
α
, sin(
3
)
2
π
α
+
bằng:
A. sin(
α

3
2
, với
2
π
α π
≤ ≤
. cos(
α
) bằng:
A.
1
2
B.
1
2

C.
1
4

D.
1
4
Câu 20. sin(405
0
) bằng:
A.
3
2

4 2 1 5 0,(1)x y mx my+ − + − − =
.
a./ Tìm điều kiện để (1) là phương trình đường tròn? Xác định tập hợp tâm của họ đường tròn khi
đó.
b./ khi m = 1, viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C
1
) đi qua A(-3; 0).
Hết
Đề thi có 2 trang.
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH MÔN: TOÁN - LỚP 10 NÂNG CAO
******** Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC: 2010 – 2011
Họ và tên thí sinh: ……………………………………… Số báo danh: ……
I.PHẦN THI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 ĐIỂM ; 0,25Đ/CÂU ĐÚNG):
Thí sinh chọn đáp án đúng nhất trong 4 đáp án:
Câu1. Biết sin(
α
)=
3
2
, với
2
π
α π
≤ ≤
. cos(
α
) bằng:
A.

Câu 3: Cho phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A(0;-1) và có véc tơ pháp tuyến
n
r
= (1;2) là :
A. x + 2y + 2 = 0 B. x + 2y - 3 = 0
C. x - 2y + 2 = 0 D. x + 2y - 2 = 0
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình: x +
5
3x −
1≥ +
5
3x −
là:
A.
( )
1;+∞
B.
[
)
3;+∞
C.
( )
3;+∞
D.
[
)
1;+∞
Câu 5: Tập nghiệm của hệ bất phương trình:
2
3 0

A.
1 4
1 2
x t
y t
= − +


= +

B.
1 2
3
x t
y t
= +


= −

C.
3
2
2
x t
y t

= − +



+9y
2
=36 có tâm sai bằng bao nhiêu?
A.
2
3
e =
B.
3
2
e =
C.
5
3
e =
D.
5
2
e =
.
Câu 12: Cho các số liệu thống kê
Đề thi có 2 trang.
MÃ ĐỀ: 231
48 36 33 38 32 48 42 33 39 40
Khi đó số trung vị là:
A. 32 B. 38.5 C. 38 D. 39
Câu 13: Cho các số liệu thống kê
48 36 33 38 32 48 42 33 39 40
Khi đó số trung bình là:
A. 38.9 B. 38.5 C. 38.0 D. 39.0

1
2
B.
1
2

C.
1
4
D.
1
4

Câu 19: với mọi
α
, sin(
3
)
2
π
α
+
bằng:
A. sin(
α
) B. –sin(
α
), C. –cos(
α
), D. cos(

3
x – cos
3
x.
Câu 23. (1đ) Tìm các giá trị m để bất phương trình sau có nghiệm: (m-2)x
2
+2(m+1)x+2m > 0.
Câu 24.(2đ) Cho họ đường cong (C
m
) có phương trình:
2 2
4 2 1 5 0,(1)x y mx my+ − + − − =
.
a./ Tìm điều kiện để (1) là phương trình đường tròn? Xác định tập hợp tâm của họ đường tròn khi
đó.
b./ khi m = 1, viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C
1
) đi qua A(-3; 0).
Hết
Đề thi có 2 trang.
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH MÔN: TOÁN - LỚP 10 NÂNG CAO
******** Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC: 2010 – 2011
Họ và tên thí sinh: ……………………………………… Số báo danh: ……
I.PHẦN THI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 ĐIỂM ; 0,25Đ/CÂU ĐÚNG):
Thí sinh chọn đáp án đúng nhất trong 4 đáp án:
Câu 1: Elip (E): 4x
2
+9y

1 2
x t
y t
= − +


= +

B.
1 2
3
x t
y t
= +


= −

C.
3
2
2
x t
y t

= − +



=

( )
1;+∞
B.
[
)
3;+∞
C.
( )
3;+∞
D.
[
)
1;+∞
Câu 7: Tập nghiệm của hệ bất phương trình:
2
3 0
1 0
x
x
− ≥


+ >

là:
A.

B.R C.
( )
1;1−

A. 38.9 B. 38.5 C. 38.0 D. 39.0
Câu 13: Cho các số liệu thống kê
48 38 33 38 33 33 42 33 39 40
Khi đó mốt là:
A. 38 B. 38.5 C. 33 D. 42
Câu 14:
7
os os
12 12
c c
π π
bằng
A.
1
2
B.
1
2

C.
1
4

D.
1
4
Câu 15: với mọi
α
, sin(
3

π
D. - sin
5
π
.
Câu17: Biết sin(
α
)=
3
2
, với
2
π
α π
≤ ≤
. cos(
α
) bằng:
A.
1
2
B.
1
2

C.
1
4

D.

= +

A. 2 B. 9 C.6 D.0
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM):
Câu 21.(1đ) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc x:
6 6 2 2
sin cos 3sin osx x xc x+ +
.
Câu 22.(1đ) Biết sinx – cosx =
2
, hãy tính sin
3
x – cos
3
x.
Câu 23. (1đ) Tìm các giá trị m để bất phương trình sau có nghiệm: (m-2)x
2
+2(m+1)x+2m > 0.
Câu 24.(2đ) Cho họ đường cong (C
m
) có phương trình:
2 2
4 2 1 5 0,(1)x y mx my+ − + − − =
.
a./ Tìm điều kiện để (1) là phương trình đường tròn? Xác định tập hợp tâm của họ đường tròn khi
đó.
b./ khi m = 1, viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C
1
) đi qua A(-3; 0).
Hết

A. 0

m< 4 B. m <0 hoặc m>4 C. 0
4m≤ ≤
D. 0 < m < 4
Câu 3: Biết sin(
α
)=
3
2
, với
2
π
α π
≤ ≤
. cos(
α
) bằng:
A.
1
2

B.
1
2
C.
1
4

D.

3x −
là:
A.
( )
1;+∞
B.
[
)
3;+∞
C.
( )
3;+∞
D.
[
)
1;+∞
Câu 7: Phương trình nào của đường thẳng vuông góc với đường thẳng
1
1 2
x t
y t
= − −


= − +

?
A . - x+2y+3 = 0, B. 2x+y+3 = 0.
C. x+2y+3 = 0, D.2x+y+1 = 0.
Câu 8: Cho hai đường thẳng: (d1):5x-2y+7=0 v à (d2):2x+5y-7=0.

2
2
x t
y t

= − +



=

D.
3 2x t
y t
= − +


=

Câu 11: với mọi
α
, sin(
3
)
2
π
α
+
bằng:
A. sin(

e =
.
Câu 13: Cho các số liệu thống kê
48 36 33 38 32 48 42 33 39 40
Khi đó số trung vị là:
A. 32 B. 38.5 C. 38 D. 39
Câu 14: Cho các số liệu thống kê
48 38 33 38 33 33 42 33 39 40
Khi đó mốt là:
A. 38 B. 38.5 C. 33 D. 42
Câu 15: Cho dãy số liệu thống kê
1 2 3 4 5 6 7
Phương sai của số liệu thống kê đã cho là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình
2
3 2 1x x− + − > −
là:
A. R B. [1; 2] C.

D. (1; 2).
Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
9
( )f x x
x
= +

A. 2 B. 9 C.6 D.0
Câu 18:
7

10
π
C. sin
5
π
D. - sin
5
π
.
Câu 20: Cho các số liệu thống kê
48 36 33 38 32 48 42 33 39 40
Khi đó số trung bình là:
A. 38.9 B. 38.5 C. 38.0 D. 39.0
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM):
Câu 21.(1đ) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc x:
6 6 2 2
sin cos 3sin osx x xc x+ +
.
Câu 22.(1đ) Biết sinx – cosx =
2
, hãy tính sin
3
x – cos
3
x.
Câu 23. (1đ) Tìm các giá trị m để bất phương trình sau có nghiệm: (m-2)x
2
+2(m+1)x+2m > 0.
Câu 24.(2đ) Cho họ đường cong (C
m


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status