1. Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị:
a. Là một quá trình
b. Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức
c. Đối tượng của quản trị là con người
d. Chỉ câu (b) và (c)
e. Cả (a), (b) và (c)
2. Hiệu quả quản trị được hiểu là
a. Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực
b. Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả
c. Đạt được các mục tiêu đã đặt ra
d. Hệ thống mục tiêu nhất quán
e. Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất
3. Hiệu suất quản trị được hiểu là
a. Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực
b. Đạt được các mục tiêu đã đặt ra
c. Hệ thống mục tiêu nhất quán
d. Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất
e. Quan hệ giữa kết quả và mục tiêu
4. Cấp quản trị chịu trách nhiệm chính đối với các hoạt động chức năng là:
a. cấp cao
b. cấp trung
c. cấp cơ sở
d. nhân viên thừa hành
e. tất cả các cấp
5. Vai trò hoạch định chiến lược của doanh nghiệp đặc biệt quan trọng đối với quản trị:
a. cấp cao
b. cấp trung
c. cấp cơ sở
d. cấp cao và cấp trung
e. tất cả các cấp
11.Chức năng kiểm soát có thể bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:
a. Đảm bảo các mục tiêu được thực hiện
b. Xây dựng hệ thống đánh giá nhân sự
c. Hiệu chỉnh các hoạt động
d. Điều chỉnh mục tiêu
e. Xác định các tiêu chuẩn đánh giá
12.Khả năng dẫn dắt, lãnh đạo động viên, giải quyết xung đột và làm việc với người khác là kỹ năng nào
của nhà quản trị:
a. Giao tiếp
b. Nhân sự
c. Khái quát hoá
d. Chuyên môn
e. Tất cả bốn kỹ năng
13.Đối với quản trị viên cấp cao, kỹ năng nào là kỹ năng quan trọng nhất:
a. Kỹ năng chuyên môn
b. Kỹ năng quan hệ
c. Kỹ năng khái quát hoá
d. Kỹ năng khái quát hoá và quan hệ
e. Kỹ năng khái quát hoá và giao tiếp
14.Đối với quản trị viên cấp cơ sở, kỹ năng nào là kỹ năng quan trọng nhất:
a. Kỹ năng chuyên môn
b. Kỹ năng quan hệ
c. Kỹ năng khái quát hoá
d. Kỹ năng khái quát hoá và quan hệ
e. Kỹ năng khái quát hoá và giao tiếp
15.Các kỹ năng quản trị có thể có được từ
a. Bẩm sinh
b. Kinh nghiệm thực tế
c. Đào tạo chính quy
d. Kết hợp (b) và (c)
d. Tín nhiệm giữa các đồng nghiệp
e. Khả năng hợp tác và cam kết
21.Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng giao tiếp
a. Kỹ năng làm việc nhóm
b. Kỹ năng huấn luyện và cố vấn
c. Khả năng truyền đạt ý tưởng bằng hành động
d. Khả năng sử dụng các thông tin để giải quyết vấn đề
e. Khả năng Nhận dạng cơ hội để đổi mới
22.Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về nhóm kỹ năng giao tiếp
a. Kỹ năng hỏi thông tin
b. Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ
c. Kỹ năng viết
d. Xây dựng tín nhiệm giữa các đồng nghiệp
e. Kỹ năng thuyết trình
23.Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng khái quát hoá
a. Khả năng làm việc trong môi trường đa văn hoá
b. Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ bên trong và bên ngoài
c. Hiểu rõ mô hình kinh doanh của doanh nghiệp
d. Kỹ năng huấn luyện và cố vấn
e. Nhà quản trị phải hiểu rõ công việc của cấp dưới
24.Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về nhóm kỹ năng khái quát hoá
a. Khả năng xây dựng mạng lưới quan hệ bên trong và bên ngoài doanh nghiệp
b. Khả năng sử dụng các thông tin để giải quyết vấn đề
c. Khả năng nhận dạng các cơ hội để đổi mới
d. Hiểu rõ mô hình kinh doanh của doanh nghiệp
e. Khả năng xác định vấn đề và đưa ra giải pháps
25.Công việc quản trị được xem xét từ góc độ làm thế nào để tăng năng suất là đặc trưng của trường phái
a. Quản trị công việc (bằng phương pháp khoa học)
b. Quản trị hành chính
c. Quản trị nguồn nhân lực
c. Doanh nghiệp nhà nước
d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên
e. Công ty cổ phần
31.Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây, chủ sở hữu chịu trách nhiệm hữu hạn về tài tài sản:
a. Công ty TNHH một thành viên
b. Công ty hợp danh, công ty cổ phần
c. Doanh nghiệp tư nhân
d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên
e. Cả a, b, c, d đều đúng
32.Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây, các thành viên tham gia góp vốn chịu trách nhiệm vô hạn
về tài tài sản:
a. Công ty TNHH một thành viên
b. Công ty hợp danh
c. Doanh nghiệp nhà nước
d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên
e. Công ty cổ phần
33.Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là:
a. Các lực lượng kinh tế và cạnh tranh
b. Môi trường vĩ mô và môi trường tác nghiệp
c. Các lực lượng kinh tế và xã hội
d. Môi trường quốc tế và mô trường vĩ mô
e. Môi trường quốc tế, vĩ mô và tác nghiệp
34.Môi trườmg kinh tế bao gồm các yếu tố dưới đây trừ:
a. Tình hình đầu tư
b. Chính sách thương mại
c. Lãi suất
d. Thu nhập và sức mua
e. Tỷ giá hối đoái
35.Trong phân tích cạnh tranh, tập hợp các doanh nghiệp cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ cùng đáp
ứng một loại nhu cầu được gọi là:
40.Việc giáo dục cho các thành viên trong doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu khách hàng sẽ giúp doanh
nghiệp tăng:
a. Khả năng đổi mới
b. Khả năng định hướng khách hàng
c. Tự hoàn thiện
d. Định hướng chiến lược
41.Giá trị văn hoá nào dưới đây tạo ra bầu không khí dân chủ trong doanh nghiệp:
a. Định hướng nhóm
b. Năng lực đổi mới
c. Hợp tác và hội nhập
d. Sự đồng thuận
e. Có hệ thống mục tiêu
42.Giá trị văn hoá nào dưới đây tạo ra sự nhất quán trong doanh nghiệp
a. Định hướng khách hàng
b. Tầm nhìn dài hạn
c. các giá trị căn bản
d. Có hệ thống chiến lược
e. Có hệ thống mục tiêu
43.Giá trị văn hoá nào dưới đây trực tiếp tạo ra khả năng thích ứng của doanh nghiệp
a. Định hướng khách hàng
b. Tầm nhìn dài hạn
c. các giá trị căn bản
3
d. Sự đồng thuận
e. Có hệ thống chiến lược
44.Giá trị văn hoá nào dưới đây thể hiện địnhh hướng dài hạn của doanh nghiệp:
a. Năng lực đổi mới
b. Sự đồng thuận
c. Định hướng nhóm
d. Hệ thống mục tiêu ngắn hạn và dài hạn
e. Sự toàn cầu hoá kinh tế
50. Thu nhập và sức mua thuộc nhóm yếu tố môi trường:
a. Kinh tế
b. Chính trị - pháp luật
c. Văn hoá - xã hội
d. Công nghệ
e. Sự toàn cầu hoá kinh tế
51.Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng lên khi
a. Trong ngành có một hoặc hai hãng lớn thống trị
b. Số lượng người mua lớn
c. Tốc độ tăng trưởng ngành giảm
d. Sản phẩm trong ngành có sự khác biệt lớn
e. Rào cản gia nhập ngành cao
52.Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của Porter KHÔNG bao gồm:
a. Người phân phối
b. Các doanh nghiệp trong ngành
c. Nguồn lực thay thế chiến lược
d. Người bán nguyên liệu sản xuất cho doanh nghiệp
e. Đối thủ cạnh tranh tiềm năng
53.Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng lên khi
a. Tốc độ tăng trưởng ngành/nhu cầu cao
b. Chi phí cố định và lưu kho thấp
c. Sản phẩm có sự khác biệt
d. Năng lực sản xuất trong ngành dư thừa
e. Rào cản rút lui khỏi ngành thấp
54.Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng lên khi
a. Tốc độ tăng trưởng ngành/nhu cầu cao
b. Chi phí cố định và lưu kho thấp
c. Sản phẩm có sự khác biệt
d. Năng lực sản xuất trong ngành thấp hơn nhu cầu
d. Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá cao
e. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
60.Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
a. Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ quy mô
b. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
c. Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới
d. Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá thấp
e. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
61.Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
a. Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới
b. Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
c. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có sẵn sản phẩm thay thế
d. Doanh nghiệp mua với số lượng lớn
e. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
62.Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu:
a. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
b. Người mua mua số lượng lớn và tập trung
c. Người mua khó thay đổi nhà cung cấp.
d. Sản phẩm của ngành là không quan trọng đối với chất lượng của người mua
e. Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp
63.Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu:
a. Khi người mua mua số lượng lớn và tập trung
b. Người mua dễ thay đổi doanh nghiệp cung cấp
c. Sản phẩm của ngành là quan trọng đối với chất lượng sản phẩm của người mua
d. Số lượng doanh nghiệp trong ngành lớn
e. người mua có thể thực hiện chiến lược hội nhập phía sau
64.Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ tăng nếu:
a. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
b. Khi người mua mua số lượng ít
c. Khi người mua khó thay đổi nhà cung cấp.
c. Chi phí bình quân trên một đơn vị sản phẩm hiện tại thấp hơn năm trước
d. Mức tiêu thụ sản phẩm thực tế thấp hơn kế hoạch
e. Khách hàng khiếu nại về sản phẩm
70.Điều kiện chắc chắn, rủi ro hoặc bất trắc là những vấn đề mà nhà quản trị phải xem xét trong giai
đoạn nào của quá trình ra quyết định
a. Nhận dạng và xác định vấn đề
b. Xây dựng các phương án ra quyết định
c. Đánh giá các phương án ra quyết định
d. Lựa chọn các giải pháp
e. Thực hiện các quyết định
71.Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến chức năng hoạch định:
a. Các hoạt động cần được kiểm soát như thế nào?
b. Khi nào thì một hoạt động có sai lệch đáng kể so với kế hoạch
c. Kiểu hệ thống thông tin nào doanh nghiệp cần có?
d. Độ khó của mỗi mục tiêu như thế nào?
e. Các công việc được thiết kế như thế nào?
72.Loại quyết định nào liên quan đến chức năng tổ chức:
a. Giải quyết trường hợp các nhân viên có động cơ làm việc thấp
b. Sử dụng phong cách lãnh đạo nào hiệu quả nhất
c. Mỗi nhà quản lý nên có bao nhiêu nhân viên cấp dưới
d. Xác định mức độ ảnh hưởng của một sự thay đổi đối với năng suất của công nhân
e. Lúc nào thì nên khơi mào sự xung đột
73.Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến chức năng lãnh đạo:
a. Mức độ ảnh hưởng của một sự thay đổi đối với năng suất của công nhân ?
b. Mỗi nhà quản lý nên có bao nhiêu nhân viên cấp dưới?
c. Mức độ tập trung quyền lực trong tổ chức?
d. Các công việc được thiết kế như thế nào?
e. Khi nào thì doanh nghiệp nên triển khai các kiểu cơ cấu tổ chức khác nhau?
74.Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến chức năng kiểm soát:
a. Các mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp là gì?
e. Sẽ không điều chỉnh được chiến lược đã lựa chọn
79.Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp là không cần thiết:
a. Tỷ suất lợi nhuận chung của doanh nghiệp
b. Xác định trên cơ sở phân tích nội tại
c. Tỷ suất lợi nhuận cần đạt được so với năm trước
d. Trong thời gian ba năm
e. Doanh nghiệp phải có nỗ lực cao mới đạt được
80.Yếu tố nào dưới đây không phải là yêu cầu của phương pháp MBO:
a. Mục tiêu rõ ràng
b. Tổ chức giám sát chặt chẽ
c. Tập thể ra quyết định
d. Mục tiêu có thời hạn
e. Kiểm tra tiến độ thực hiện
81.Theo phương pháp MBO, yếu tố nào dưới đây sẽ làm tăng hiệu quả quản trị:
a. Mục tiêu khó
b. Mục tiêu cụ thể
c. Thông tin phản hồi
d. Lãnh đạo cam kết
e. Cả (a), (b) và (c) đều đúng
82.Lựa chọn lợi thế cạnh tranh là quyết định nằm trong chiến lược:
a. chiến lược cấp công ty
b. chiến lược cấp ngành
c. Chiến lược Marketing
d. Chiến lược tăng trưởng
e. chiến lược cấp chức năng
83.Trong hoạch định chiến lược, việc phân tích yếu tố nào dưới đây không phải là phân tích nội tại:
a. Kỹ năng và năng lực của nhân viên
b. Sự phát triển công nghệ của ngành
c. Sự thành công trong việc phát triển sản phẩm mới
d. Tình hình tài chính
e. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hoà
89.Trong chiến lược khác biệt hoá, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất:
a. Hiệu suất chi phí
b. Đổi mới
c. Chất lượng
d. Dịch vụ khách hàng
e. Khả năng đáp ứng khách hàng
90.Trong chiến lược chi phí thấp, lợi thế cạnh tranh nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp
nhất:
a. Hiệu suất chi phí
b. Đổi mới
c. Chất lượng
d. Hiệu suất phân phối
e. Khả năng đáp ứng khách hàng
91.Trong chiến lược khác biệt hoá, lợi thế cạnh tranh nào dưới đây được coi là yếu tố quan trọng nhất:
a. Hiệu suất chi phí
b. Đổi mới
c. Chất lượng
d. Hiệu suất phân phối
e. Khả năng đáp ứng khách hàng
92.Trong việc lựa chọn chiến lược khác biệt hoá, yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiên thấp nhất
7
a. Mức độ khác biệt sản phẩm cao
b. Hiệu suất các hoạt động cao
c. Năng lực đặc biệt trong nghiên cứu và phát triển
d. Năng lực đặc biệt trong marketing
e. Năng lực đặc biệt trong bán hàng
93.Trong việc lựa chọn chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiên thấp nhất
a. Mức độ khác biệt sản phẩm thấp
b. Mức độ thoả mãn khách hàng cao
c. Năng lực nghiên cứu
d. Uy tín của doanh nghiệp về chất lượng và công nghệ
e. Hợp tác chặt chẽ từ hệ thống phân phối
99.Về mặt tổ chức, chiến lược chi phí thấp đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
a. Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing
b. Hệ thống đánh giá và khuyến khích nhân viên chủ quan thay vì đánh giá định lượng
c. Hợp tác theo chiều ngang giữa các chức năng
d. Có chế độ đặc biệt để thu hút lao động có tay nghề cao, các nhà khoa học…
e. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ, trách nhiệm rõ ràng
100.Các hoạt động của doanh nghiệp tập trung vào việc tăng doanh thu, mở rộng năng lực sản xuất
thường gắn với chiến lược nào dưới đây:
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược phát triển
e. Chiến lược cạnh tranh
101.Việc thành lập công ty mới với hoạt động giống như công ty mẹ được gọi là chiến lược:
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược phát triển
e. Chiến lược cạnh tranh
102.Việc thành lập các công ty mới trong chuỗi cung ứng/phân phối được gọi là chiến lược:
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược phát triển
e. Chiến lược cạnh tranh
103.Khi doanh nghiệp quyết định tham gia vào một ngành kinh doanh mới được gọi là chiến lược
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
e. Chiến lược khác biệt hoá
108.Theo Porter, yếu tố quyết định đến tỷ suất lợi nhuận bình quân của ngành là:
a. Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
b. Sức ép của các nhà cung cấp
c. Cấu trúc của ngành
d. Đe doạ của các đối thủ cạnh tranh trong ngành
e. Chuỗi giá trị
109.Yếu tố nào dưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được tỷ suất lợi nhuận cao hơn bất kể lợi nhuận bình
quân của ngành là bao nhiêu:
a. Cấu trúc cạnh tranh của ngành
b. Cường độ cạnh tranh trong ngành
c. Chuỗi giá trị của doanh nghiệp
d. Đặc tính kinh tế kỹ thuật của ngành
e. Rào cản nhập ngành
110.Theo Porter, lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp bắt nguồn từ:
a. Chất lượng của sản phẩm/dịch vụ
b. Chi phí tạo ra sản phẩm/dịch vụ
c. Sự khác biệt hoá của sản phẩm dịch vụ
d. Cấu trúc ngành và vị thế của doanh nghiệp
e. Cách thức tổ chức và điều hành các hoạt động của doanh nghiệp
111.Các yếu tố đưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được lơi thế về chi phí TRỪ:
a. Lợi thế quy mô
b. Khả năng thoả mãn khách hàng tốt hơn
c. Hệ thống kiểm soát chặt chẽ
d. Đầu tư dài hạn và khả năng tiếp cận vốn
e. Năng suất lao động cao hơn
112.Mục tiêu chiến lược nào dưới đây làm cho lãnh đạo doanh nghiệp có xu hướng tập trung vào ng ắn
hạn:
a. Lợi nhuận dài hạn
b. Tăng thị phần
b. Ra quyết định
c. Tổ chức
d. Lãnh đạo
e. Kiểm soát
118.Công việc nào dưới đây không thuộc về chức năng tổ chức
a. Phân chia nhiệm vụ chung của doanh nghiệp thành các công việc cụ thể
b. Nhóm các công việc cụ thể thành các đơn vị hoạt động
c. Xây dựng hệ thống tiền lương khuyến khích
d. Xác lập quyền hạn cho các đơn vị và các vị trí công việc
e. Tuyển dụng
9
119.Từ sơ đồ tổ chức của một công ty, chúng ta có thể đọc được những thông tin dưới đây trừ:
a. Việc phân chia công việc
b. Bản chất công việc được thực hiện như thế nào trong mỗi bộ phận
c. Khả năng và kinh nghiệm của các quản trị viên
d. Quan hệ báo cáo (thông tin và quyền hạn)
e. Các cấp quản trị trong doanh nghiệp
120.Yếu tố nào dưới đây không làm tăng phạm vi quản trị (quản lý):
a. Các công việc không được tiêu chuẩn hóa
b. Công việc thường lệ
c. Nhân viên cấp dưới được đào tạo tốt
d. Người giám sát có năng lực
e. Nhân viên thích làm việc độc lập để giảm sự giám sát chặt chẽ.
121.Yếu tố nào dưới đây không phải là kết quả của sự uỷ quyền:
a. Nhà quản trị có thời gian để theo đuổi những công việc quan trọng
b. Cấp dưới được thực hiện những công việc quan trọng
c. Cơ hội để nhân viên thể hiện khả năng
d. Nhà quản trị không còn vai trò gì đối với công việc của cấp dưới
e. Công việc của doanh nghiệp được thực hiện với hiệu suất cao hơn
122.Yếu tố nào dưới đây không nằm trong quá trình uỷ quyền:
e. Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận
127.Kiểu cơ cấu tổ chức nào dưới đây không phải là môi trường tốt để phát triển các nhà quản lý chung
(cấp cao):
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
c. Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng
e. Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận
128. Doanh nghiệp sẽ khó sử dụng một chính sách thống nhất (sản phẩm, nhân sự) trong toàn bộ doanh
nghiệp nếu sử dụng:
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
c. Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng
e. Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận
129. Trách nhiệm lợi nhuận của các bộ phận sẽ trở nên rõ ràng hơn trong kiểu tổ chức doanh nghiệp:
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
b. Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
c. Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ
d. Phân chia bộ phận theo khách hàng
e. Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận
130. Hạn chế cơ bản của kiểu tổ chức được phân chia theo chức năng là:
10
a. Tăng chi phí do việc sử dụng nhiều nhân viên chức năng
b. Các nhà quản trị chức năng có tầm nhìn hẹp
c. Xu hướng chú trọng đến lợi nhuận ngắn hạn
d. Doanh nghiệp cần nhiều nhà quản trị trung gian
e. Khó khăn trong việc tăng cường kiểm soát hoạt động của doanh nghiệp
131. Khi kinh doanh nhiều sản phẩm khác nhau, doanh nghiệp có thể giảm bớt số lượng cấp quản trị viên
trung gian và tăng hiệu quả tổ chức nếu họ áp dụng:
136.Nhà quản trị cần phải uỷ quyền cho cấp dưới trong trường hợp:
a. Môi trường ổn định
b. Cấp dưới không muốn tham gia vào việc ra quyết định
c. Các quyết định chiến lược
d. Văn hoá doanh nghiệp mở, coi trọng dân chủ
e. Hiệu quả triển khai các chiến lược không phụ thuộc vào sự linh hoạt khi ra quyết định
137.Nhà quản trị không uỷ quyền trong trường hợp:
a. Môi trường biến động nhanh
b. Cấp dưới có năng lực và kinh nghiệm
c. Cấp dưới có muốn tiếng nói trong việc ra quyết định
d. Các quyết định ít quan trọng
e. Doanh nghiệp đang khủng hoảng
138.Mức độ chuyên nôn hoá cao thể hiện trong kiểu cơ cấu tổ chức nào:
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
b. Phân chia bộ phận theo sản phẩm
c. Phân chia bộ phận theo khách hàng
d. Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
e. Phân chia bộ phận theo kiểu ma trận
139.Cơ cấu tổ chức nào dưới đây đòi hỏi tất cả các nhân viên phải có kỹ năng chuyên môn cao:
a. Phân chia bộ phận theo chức năng
b. Phân chia bộ phận theo sản phẩm
c. Phân chia bộ phận theo khách hàng
d. Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
e. Phân chia bộ phận theo kiểu ma trận
140.Doanh nghiệp sử dụng cơ cấu tổ chức theo kiểu hữu cơ sẽ hiệu quả hơn trong trường hợp:
a. Môi trường ổn định
b. Quy mô lớn
c. Công nghệ sản xuất đơn chiếc
d. Chiến lược chi phí thấp
e. Phân chia bộ phận theo khách hàng
d. Triển khai
e. Giải tán
146. Chức năng của nhóm được hình thành đầy đủ trong giai đoạn phát triển nào của nhóm:
a. Hình thành
b. Sóng gió
c. Hình thành chuẩn mực
d. Triển khai
e. Giải tán
147. Mối quan hệ và sự gắn kết chặt chẽ giứa các thành viên trong nhóm được hình thành trong giai
đoạn:
a. Hình thành
b. Sóng gió
c. Hình thành chuẩn mực
d. Triển khai
e. Giải tán
148. Nhóm liên chức năng phát triển sản phẩm mới thuộc loại nhóm được gọi theo:
a. Mục đích
b. Thành viên
c. Cấu trúc
d. cả a và b đều đúng
e. cả a và c đều đúng
149. Việc sử dụng các tổ đội nhằm các mục đích dưới đây TRỪ:
a. Tạo tinh thần đồng đội
b. Nhà quản trị có thời gian tập trung vào các vấn đề chiến lược
c. Tăng tốc độ ra quyết định
d. Bớt đi trách nhiệm giám sát của nhà quản trị
e. Nâng cao thành tích
150. Một nhóm làm việc có hiệu quả sẽ có các đặc điểm dưới đây trừ:
a. Các mục tiêu rõ ràng
b. Các kỹ năng liên quan và bổ xung
c. Định hướng vào thực hiện các mục tiêu quan trọng
d. cả (a) và (b)
e. cả (a), (b) và (c)
12
156. Mong muốn có những ảnh hưởng đối với đồng nghiệp hoặc người khác thuộc nhóm nhu cầu nào
dưới đây:
a. Nhu cầu vật chất
b. Nhu cầu quan hệ
c. Nhu cầu xã hội
d. Nhu cầu tôn trọng
e. Nhu cầu tự khẳng định
157. Đóng góp quan trọng nhất của thuyết hệ thống nhu cầu của Maslow đối với quản trị là nó đã chỉ ra
tầm quan trọng của việc:
a. thoả mãn nhu cầu để động viên nhân viên
b. tạo cơ hội cho nhân viên được tự khẳng định
c. phát hiện ra nhu cầu
d. tạo cơ hội giao tiếp cho nhân viên
e. gây khó khăn cho những nhu cầu để động viên nhân viên
158. "Nhu cầu thoả mãn theo cấp bậc" là ý tưởng của:
a. Maslow
b. Herberg
c. Vroom
d. Clayton
e. Mô hình tổng quát về thoả mãn nhu cầu
159. Nhân tố động viên trong thuyết Hai nhân tố tương ứng với nhóm nhu cầu nào trong Lý thuyết của
Maslow:
a. Nhu cầu vật chất và nhu cầu an toàn
b. Nhu cầu tôn trọng
c. Nhu cầu tự khẳng định
d. Nhu cầu xã hội, tôn trọng và tự khẳng định