>> Truy cập để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 1
Câu 1 ( ID: 84817 ) m)
Cho hàm số
1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2, Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
(C) tại điểm sao cho
Câu 2 ( ID: 84818 ) m) Giải phương trình
Câu 3 (ID: 84819 ) m) Giải hệ phương trình
1. Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’.
2. Tính góc giữa đường thẳng A’B và mặt phẳng (AA’C’C).
Câu 6 ( ID: 84822 ) m)
Chứng minh rằng phương trình
có đúng 3 nghiệm thực phân biệt.
Câu 7 ( ID: 84823 ) m) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
và hai điểm
Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC nhận G làm trọng tâm và đường thẳng Δ chứa đường trung trực của cạnh AC.
Câu 8 ( ID: 84824 ) m) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
1, (1,0 điểm)
Học sinh tự giải (1,0 đ)
2, (1,0 điểm)
Ta có:
và
Khi đó:
(0,5đ)
Tiếp tuyến tại điểm
(0,5đ)
là một nghiệm của hệ phương
trình.
Nếu , từ
Xét
Đặt
Ta có
>> Truy cập để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 3
Phương trình (*) trở thành
Nếu thì
=> PT vô nghiệm.
Tóm lại phương trình có các nghiệm là
(0,25đ)
Câu 4 (1,0 đ)
Ta có:
(0,5đ)
Suy ra
.
Suy ra ΔABC đều, nên
.
Vậy thể tích hình lăng trụ là
.
Vậy góc giữa đường thẳng A’B và mặt phẳng (AA’C’C) là
. (0,5đ)
Câu 6 (1đ)
Xét hàm số
Ta có
Tam thức bậc hai
và
Suy ra phương trình có đúng 3 nghiệm
và
.
Câu 7 (1đ)
Đường thẳng AC đi qua và vuông góc với Δ nên có phương trình:
. Khi đó trung điểm của AB là và
Suy ra đường trung trực của AB có phương trình (0,25đ)
Tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tọa độ là nghiệm của hệ phương trình
Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là (0,25đ)
>> Truy cập để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 5
(0,25đ)
(0,25đ)
Với thì
(0,25đ)
Câu 9 (1đ)
Số phần tử của không gian mẫu
. (0,25đ)
Gọi A là biến cố để 4 học sinh được chonh có cả nam và nữ. Khi đó:
(0,25đ)