MỘT số PHẢN ỨNG hóa học PHỔ THÔNG cần CHÚ ý - Pdf 28

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HÓA HỌC PHỔ THÔNG CẦN CHÚ Ý
PHẢN ỨNG VÔ CƠ:
1. H2S (k) + SO2 (k) → S (r) + H2O (đk: có vết nước hoặc đun nóng)
2. H2S (k) + Cl2 (k) → S (r) + HCl (k) (đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)
3. H2S + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 (đk: nhiệt độ thường)
4. H2S + Br2 → S + HBr (đk: nhiệt độ thường)
5. SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 (đk: nhiệt độ thường)
6. SO2 + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl (đk: nhiệt độ thường)
7. Br2 + Cl2 + H2O → HCl + HBrO3 (đk: nhiệt độ thường)
8. NaOH(dd) + X2 → NaOX + NaX + H2O (X: Cl, Br, đk: nhiệt độ thường)
9. NaOH (dd) + X2 → NaX + NaXO3 + H2O (X: Cl, Br, đk: đun nóng khoảng >
70 độ C)
10. NaOH(dd) + NO2 → NaNO2 + NaNO3 + H2O (đk: nhiệt độ thường)
11. NaOH(dd) + NO2 + O2 → NaNO3 (đk: nhiệt độ thường)
12. Na2CO3 (nóng chảy) + SiO2 → Na2SiO3 + CO2
13. NaOH (loãng lạnh – 2% ) + F2 → NaF + OF2 + H2O
14. NaAlO2 (dd) + CO2 + H2O → NaHCO3 + Al(OH)3 (đk: nhiệt độ thường hoặc
đun nóng)
15. NaAlO2 (dd) + HCl + H2O → NaCl + Al(OH)3 (đk: nhiệt độ thường hoặc đun
nóng)
Nếu dư HCl thì Al(OH)3 tan trong HCl dư
16. NaAlO2 (dd) + NH4Cl +H2O → NH3 + NaCl + Al(OH)3 (đk: nhiệt độ
thường)
16. Mg + CO2 ¬→ MgO + C (đk: Khoảng 500 độ C)
17. Mg + SiO2 → MgO + Si (đk: khoảng 1000 độ C)
18. CO + I2O5 (r) → I2 + CO2 (đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)
19. CO2 + Na2SiO3(dd) + H2O → Na2CO3 + H2SiO3 (đk: nhiệt độ thường)
20. NH3 + O2 → N2 + H2O (đk: đốt cháy NH3)
21. NH3 + O2 → NO + H2O (đk: 800 độ C, xt: Pt/Rh)
22. NH3 (k) + Cl2 → N2 + NH4Cl (đk: NH3 cháy trong Cl2 ở đk thường)
23. PX3 + H2O → H3PO3 + HX (X: Cl, Br, I ; điều kiện thường)

3. C6H5-CH2-CH2-CH3 + KMnO4 + H2SO4 → C6H5-COOH + CH3COOH +
K2SO4 + MnSO4 + H2O. (đk: đun nóng)
4. CH3-CH=CH2 + KMnO4 (loãng – 2%) + H2O → CH3-CH(OH)-CH2-OH +
MnO2 + KOH (đk: điều kiện thường)
5. CH3-CH=CH2 + KMnO4 + H2SO4 → CH3COOH + CO2 + K2SO4 + MnSO4
+ H2O (đk: đun nóng)
6. Xiclopropan + Br2/CCl4 (hoặc Br2/H2O) → Br-CH2-CH2-CH2-Br (đk: điều
kiện thường)
7. CH2=CH-Cl + NaOH (đậm đặc, nhiệt độ cao, áp suất cao) → CH3-CHO + NaCl
+ H2O
8. C6H12 (xiclohexan) + Cl2 → C6H11Cl + HCl (đk: ánh sáng khuếch tán hoặc
nhiệt độ)
9. CH3OH + CO → CH3COOH (đk: RhIII, I-, 1800C, 30atm)
10. CH3OH + CuO (hoặc O2/đk: Cu) → HCHO + Cu + H2O
11. C2H5OH → CH2=CH-CH=CH2 + H2O + H2 (đk:MgO/ZnO hoặc
Al2O3/ZnO , 350 – 4500C)
12. C6H6 + Cl2 → C6H6Cl6 (đk: ánh sáng khuếch tán hoặc nhiệt độ)
13. C6H6 + Cl2 (hoặc Br2) → C6H5-Cl + HCl. (đk: bột FeCl3, AlCl3 hoặc có mặt
Fe, Al)
14. HCHO + Br2 (trong nước) → CO2 + HBr.(đk: điều kiện thường)
15. HCHO + H2 → CH3-OH (đk: Ni, nhiệt độ)
16. R-CHO + HCN (dd) (hoặc –CN) → R-CH(OH)-CN (đk: nhiệt độ thường)
17. R-CH(OH)-CN + H2O → R-CH(OH)-COOH + NH3 (đk: xúc tác H2SO4
loãng)
18. RCOOH → (RCO)2O + H2O (đk: P2O5, nhiệt độ)
19. CH3-COOH + Cl2 (hoặc Brom) → Cl-CH2-COOH + HCl (đk: ánh sáng hoặc
có mặt photpho)
20. CH3-CO-CH3 + Br2 → CH3-CO-CH2-Br + HBr (đk: axit như CH3COOH
hoặc ánh sáng khuếch tán)
21. HCOOH + Br2 (dd trong nước) → H2O + CO2 + HBr (đk: nhiệt độ thường)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status