ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
KHOA LỊCH SỬ
BỘ MÔN KHẢO CỔ HỌC Giảng viên: PGS.TS. Nguyễn Lân Cường
CƠ SỞ NHÂN HỌC HÌNH THỂ
(ĐỀ CƯƠNG BÀI GIẢNG)
1.2. H v tờn ging viờn 2: Nguyễn Kim Thuỷ
Chc danh, hc hm, hc v: Nghiên cứu viên chính
2
Email: [email protected]
2. THễNG TIN V MễN HC
2.1. Tờn mụn hc: C s nhõn hc hỡnh th
2.2. Mó s mụn hc:
2.3. S tớn ch: 2
2.4. Mụn hc: T chn
2.5. Cỏc mụn hc tiờn quyt: C s Kho c hc
2.6. Cỏc mụn hc k tip:
2.7. Gi tớn ch i vi cỏc hot ng:
- Nghe ging lý thuyt : 22 gi tớn ch
- Tho lun : 4 gi tớn ch
- Bi tp : 0
- T hc, t nghiờn cu : 4 gi tớn ch
2.8. a ch khoa ph trỏch mụn hc: Khoa Lch s
Tng 3 nh D, Trng i hc Khoa hc Xó Hi v Nhõn Vn, s 336
Nguyn Trói, Thanh Xuõn, H Ni.
2.9. Yờu cu i vi mụn hc: Ging ng, mỏy chiu, mt s mu
xng, rng ngi c Vin Kho c hc, Bo tng Lch s Vit Nam
3. MC TIấU MễN HC
3.1. Mc tiờu chung:
3.1.1. Mc tiờu v kin thc:
+ Nắm đ-ợc cấu tạo của bộ x-ơng ng-ời để xử lý trên công tr-ờng khảo
cổ học và trong phòng thí nghiệm.
về sự khác nhau, giống nhau giữa các x-ơng
+ Hoàn thành đầy đủ và có chất l-ợng những vấn đề trong các nội dung
của môn học.
+ Có tinh thần trách nhiệm và tích cực trong làm việc và nghiên cứu theo
nhóm.
+ Trung thực và trách nhiệm trong nghiên cứu khoa học.
3.2. Mc tiờu ca tng bi hc c th:
4
Ni dung
Bc 1
1
Bc 2
2
Bc 3
3
Ni dung 1.
Những phát
hiện về cổ
nhân học
tr-ớc năm
1945. Những
hạn chế về
ph-ơng pháp
và nhận định
về chủng tộc
tựu về cổ nhân
học sau 30
năm thành lập
n-ớc
+ Những phát hiện
mới có di cốt
ng-ời cổ.
+ Những phát hiện
di cốt ng-ời cổ ở
cả 3 miền Bắc,
Trung, Nam.
+ Về các loại hình
nhân chủng mới.
+ Loại hình di tích
khảo cổ học mới,
tìm thấy di cốt
ng-ời.
+ Về những hoá
thạch răng ng-ời
v-ợn.
+ Thành tựu và
hạn chế.
+ Một số tác giả và
tác phẩm.
Ni dung 3-4.
Cấu tạo của
bộ x-ơng
ng-ời và
x-ơng sọ
Bc 3
3
d-ới.
Ni dung 5.
Phân biệt về
giới tính, độ
tuổi qua
x-ơng sọ
+ Phân biệt giới
tính qua hình thái
hộp sọ.
+ Phân biệt tuổi
qua đ-ờng khớp
sọ.
+ Phân biệt giới
tính qua x-ơng
hàm d-ới.
+ Phân biệt giới
tính và tuổi bằng
ph-ơng pháp hoá
học và các ph-ơng
pháp khác.
Ni dung 6.
T hc
Ni dung 7.
Tho lun:
1. Sự khác biệt về thành quả phát hiện, nghiên cứu cổ nhân
học ở 3 thời kỳ.
của các răng.
Ni dung 10.
Phân biệt về
giới tính, độ
tuổi qua bộ
+ Trình tự mọc
răng.
+ Công thức phân
biệt giới qua răng
+ Độ mòn răng.
+ Dị dạng của
răng. 6
Ni dung
Bc 1
1
Bc 2
2
Bc 3
3
răng sữa và
vĩnh viễn
nanh.
Ni dung 11.
T hc
theo răng khi mai
táng, đặt ốc tiền
hay tiền đồng vào
hốc mắt, buộc 2
đầu ngón chân
cái
Ni dung 13.
Nghiên cứu di
cốt ng-ời trên
công tr-ờng
khảo cổ học
+ Công tác chuẩn
bị về cổ nhân học
tr-ớc khi đến công
tr-ờng.
+ Phân loại tình
trạng di cốt.
+ Xử lý x-ơng trên
công tr-ờng.
+ Cách làm sạch
x-ơng.
+ Đo đạc một số
kích th-ớc quan
trọng.
+ Cách ghi nhật ký
về x-ơng, chụp
ảnh và vẽ x-ơng.
+ Gỡ x-ơng, đóng
+ Quan điểm sai
lầm của một số
học giả n-ớc
ngoài.
+ Quan điểm của
các nhà nghiên cứu
Việt Nam.
+ Ph-ơng pháp đo
một số kích th-ớc
quan trọng trên sọ.
+ Tính toán các
chỉ số, hệ số.
+ Ph-ơng pháp đo
răng.
+ Con đ-ờng hình
thành của các loại
hình nhân chủng ở
Việt Nam.
+ Nghiên cứu
x-ơng qua phim X
quang.
+ Chứng minh gốc
bản địa của nguồn
gốc ng-ời Việt.
Ni dung 15.
Tho lun:
+ Cách nhận biết các điểm đo trên sọ.
+ Cách nhận biết các đặc điểm mô tả trên sọ.
+ Đo đạc một số kích th-ớc quan trọng.
+ Con đ-ờng hình thành các loại hình nhân chủng ở Việt
Giới thiệu nội dung chuyên đề
1.2.
Những phát hiện lớn về cổ nhân học tr-ớc năm 1945
1.2.1.
Phát hiện đầu tiên tại hang Thẩm Khoách Phố Bình Gia
1.2.2.
Di cốt ng-ời ở hang Làng C-ờm
1.2.3.
Di cốt ng-ời ở hang Làng Gạo
1.2.4.
Di cốt ng-ời ở Đa Bút
1.3.
Thành tựu và quan điểm hạn chế của các học giả thực dân
1.4.
Đặc điểm của những địa điểm phát hiện đ-ợc di cốt ng-ời
1.5.
Các loại hình nhân chủng đ-ợc phát hiện
Nội dung 2. Những thành tựu về cổ nhân học sau 30 năm thành lập n-ớc
2.1.
Di cốt ng-ời cổ đ-ợc phát hiện ở những thập kỷ 60 của TK. XX
2.2.
Những hoá thạch ng-ời phát hiện đ-ợc trong thập kỷ 60 của thế kỷ
XX
2.2.1.
Hoá thạch ng-ời ở Thẩm Khuyên
2.2.2.
Hoá thạch ng-ời ở Thẩm Hai
2.2.3.
Hoá thạch ng-ời ở Kéo Kèng
2.6.1.7.
Di cốt ng-ời ở Hang Muối
2.6.1.8.
Di cốt ng-ời ở Phia Vài
2.6.1.9.
Di cốt ng-ời ở Nậm Tun
2.6.1.10.
Di cốt ng-ời ở Cồn Cổ Ngựa
2.6.1.11.
Di cốt ng-ời ở Núi Nấp
2.6.1.12.
Di cốt ng-ời ở Quỳ Chử
2.6.1.13.
Di cốt ng-ời ở Châu Can
2.6.1.14.
Di cốt ng-ời ở Minh Đức
2.6.1.15.
Di cốt ng-ời ở Đọi Sơn
2.6.1.16.
Di cốt ng-ời ở Động Xá
2.6.1.17.
Di cốt ng-ời ở Mán Bạc
2.6.1.18.
Di cốt ng-ời ở Hòn Hai Cô Tiên
2.6.2.
Những di cốt ng-ời quan trọng ở miền Trung
2.6.2.1.
Di cốt ng-ời ở Bàu Dũ
10
Số l-ợng x-ơng
3.3.1
X-ơng của hộp sọ
3.3.2.
X-ơng d-ới sọ
3.3.3.
Số l-ợng x-ơng của trẻ em
Nội dung 4. Cấu tạo chung về bộ x-ơng ng-ời và x-ơng sọ (tip)
4.1.
X-ơng sọ
4.1.1.
X-ơng trán
4.1.2.
X-ơng đỉnh
4.1.3.
X-ơng chẩm
4.1.4.
X-ơng thái d-ơng
4.1.5.
X-ơng gò má
4.1.6.
X-ơng mũi
4.1.7.
X-ơng hàm trên
4.1.8.
X-ơng b-ớm
11
4.1.9.
X-ơng hàm d-ới
4.2.15.
X-ơng sên
4.2.16.
X-ơng gót
4.2.17.
X-ơng hộp
4.2.18.
X-ơng ghe
4.2.29.
X-ơng chêm
4.2.20.
X-ơng đốt bàn chân
4.2.21.
X-ơng đốt ngón chân
Nội dung 5. Phân biệt về giới tính, độ tuổi qua x-ơng sọ
5.1.
Phân biệt giới tính qua hình thái hộp sọ
5.1.1.
Bờ trên hốc mắt
5.1.2.
Mỏm chũm
5.1.3.
ụ chẩm ngoài
5.2.
Phân biệt giới tính qua x-ơng hàm d-ới
12
5.2.1.
Nhám cơ nhai
5.2.2.
8.2.
Xác định tuổi qua khớp mu
8.3.
Xác định giới tính qua x-ơng cùng
8.4.
Xác định tuổi, chiều cao cơ thể qua x-ơng dài
8.4.1.
Tính tuổi qua sự gắn liền của đ-ờng khớp sụn
8.4.2.
Công thức tính chiều cao cơ thể qua chiều dài x-ơng cánh tay
8.4.3.
Công thức tính chiều cao cơ thể qua chiều dài x-ơng trụ
8.4.4.
Công thức tính chiều cao cơ thể qua chiều dài x-ơng quay
8.4.5.
Công thức tính chiều cao cơ thể qua chiều dài x-ơng đùi
8.4.6.
Công thức tính chiều cao cơ thể qua chiều dài x-ơng chày
13
Néi dung 9. CÊu t¹o cña bé r¨ng
9.1
Bé r¨ng vÜnh viÔn
9.1.1.
Sè l-îng vµ cÊu t¹o chung cña bé r¨ng vÜnh viÔn
9.1.2.
CÊu t¹o cña r¨ng cöa
9.1.2.1.
R¨ng cöa gi÷a trªn
9.1.2.2.
CÊu t¹o cña r¨ng cèi lín d-íi thø nhÊt
9.1.5.5.
CÊu t¹o cña r¨ng cèi lín d-íi thø hai
9.1.5.6.
CÊu t¹o cña r¨ng cèi lín d-íi thø ba
9.1.5.7.
Sù kh¸c nhau gi÷a r¨ng cöa trªn vµ r¨ng cöa d-íi
9.1.5.8.
Sù kh¸c nhau gi÷a r¨ng nanh trªn vµ r¨ng nanh d-íi
9.1.5.9.
Sù kh¸c nhau gi÷a r¨ng cèi lín trªn vµ r¨ng cèi lín d-íi
9.2.
Bé r¨ng s÷a
9.2.1.
Sè l-îng vµ cÊu t¹o chung cña bé r¨ng s÷a
9.2.2.
R¨ng cöa gi÷a trªn
14
9.2.3.
Răng cửa bên trên
9.2.4.
Răng cửa giữa d-ới
9.2.5.
Răng cửa bên d-ới
9.2.6.
Cấu tạo của răng nanh trên
9.2.7.
Cấu tạo của răng nanh d-ới
9.2.8.
12.1.3.
Ung th- x-ơng
12.2.
Bệnh lý trên x-ơng dài
12.2.1.
Bệnh loãng x-ơng
12.2.2.
Lồi x-ơng
12.2.3.
Ung th- x-ơng
12.3.
Bệnh lý trên răng
12.3.1.
Bệnh sâu răng
15
12.3.2.
Bệnh viêm quanh răng
12.3.3.
Bệnh giảm sản di truyền men răng
12.3.4.
Bệnh cao răng
12.3.5.
ăn mòn x-ơng hàm trên do thiếu canxi
12.4
Hiện t-ợng chấn th-ơng
12.4.1.
Trấn th-ơng sọ não
12.4.2.
Gãy x-ơng dài
Gỡ x-ơng, đóng gói và vận chuyển
Nội dung 14. Nghiên cứu di cốt ng-ời trong phòng thí nghiệm và vấn đề
nguồn gốc ng-ời Việt
14.1.
Xác định các mốc đo sọ
14.2.
Ph-ơng pháp đo một số kích th-ớc quan trọng
14.2.1.
Dài sọ
14.2.2.
Rộng sọ
16
14.2.3.
Cao sọ
14.2.4.
Rộng trán tối thiểu
14.2.5.
Rộng mặt trên
14.2.6.
Cao hốc mắt
14.2.7.
Rộng hốc mắt
14.2.8.
Cao mũi
14.2.9.
Rộng mặt trên
14.2.10.
Dài nền mặt
14.2.11.
Cách đo răng cửa
14.5.2.
Cách đo răng nanh
14.5.3.
Cách đo răng cối nhỏ
14.5.4.
Cách đo răng cối lớn
14.5.5.
Chỉ số và hệ số thân răng
14.6.
Đặc điểm mô tả của sọ
17
14.7.
Đặc điểm mô tả của răng
14.8.
Về vấn đề nguồn gốc ng-ời Việt
14.8.1.
Quan điểm thiên di của các học giả n-ớc ngoài
14.8.2.
Quan điểm của các nhà nghiên cứu nhân học Việt Nam
14.8.3.
Quan điểm của Nguyễn Quang Quyền
14.8.4.
Quan điểm của Nguyễn Đình Khoa
14.8.5.
Quan điểm của Nguyễn Lân C-ờng
14.9.
Nguồn gốc bản địa của ng-ời Việt cổ, qua tài liệu cổ nhân học
Nội dung 15. Thảo luận
10. Nguyễn Đình Khoa, 1983: Nhân chủng học Đông Nam , Nxb i hc
v Trung hc Chuyờn nghip, H Ni.
11. Nguyễn Đình Khoa và Nguyễn Lân C-ờng, 1971: Những ng-ời cổ ở Việt
Nam, Kho c hc (11-12) tr. 12-19.
12. Nguyễn Lân C-ờng, 1992: Hai nhóm loại hình nhân chủng ở địa điểm
khảo cổ Núi Nấp (Thanh Hoá), Khảo cổ học (2) tr. 23-26.
13. Nguyễn Lân C-ờng, 1992: Trở lại vấn đề niên đại của hoá thạch ng-ời ở
Việt Nam, Khảo cổ học (1-2) tr. 4-11.
14. Nguyễn Lân C-ờng, 2003: Phân bố, thể chất và tập tục của con ng-ời
Việt Nam thời tiền sử qua tài liệu khảo cổ học, Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế:
Nghiên cứu văn hoá, con ng-ời, nguồn nhân lực đầu thế kỷ XXI, Hà Nội
27-28/11/2003: tr. 213-234.
15. Nguyễn Lân C-ờng: Nghiên cứu di cốt ng-ời trên công tr-ờng khảo cổ
học và trong phòng thí nghiệm, Bản thảo sách, t- liệu Viện Khảo cổ học.
16. Oxenham M.F., I. Walters, Nguyễn Lân C-ờng, Nguyễn Kim Thủy, 2004:
Thời tiền sử muộn ở Việt Nam: Những bằng chứng về các chấn th-ơng
đ-ợc phục hồi, trong Một thế kỷ khảo cổ học Việt Nam, tập I, tr. 334-347.
7. HèNH THC T CHC DY HC
7.1. Lch trỡnh chung:
Ni dung
Hỡnh thc t chc dy hc
Tng
Lờn lp
Thc
T hc
19
Lý
thuyt 2
Tun 5 (Ni dung 5)
2
2
Tun 6 (Ni dung 6)
2
2
Tun 7 (Ni dung 7) 2 2
Tun 8 (Ni dung 8)
2
2
Tun 13 (Ni dung 13)
2
2
Tun 14 (Ni dung 14)
2
2
Tun 15 (Ni dung 15) 2 2
Tng
22
4
4
30
chủng theo quan điểm của
các học giả thực dân ở các
địa điểm đã tìm thấy di
cốt ng-ời : Làng C-ờm,
Làng Gạo, Đa Bút
Tun 2 (Ni dung 2): Những thành tựu về cổ nhân học sau 30 năm thành
lập n-ớc
Hỡnh thc t
chc dy hc
Thi gian,
a im
Ni dung chớnh
Yờu cu sinh viờn
chun b
Lý thuyt 2.1. Di cốt ng-ời đ-ợc
phát hiện ở thập kỷ 60
của TK XX.
2.1.1.
Hóa thạch răng ng-ời
2.1.2
Di cốt thuộc thời đại kim
khí
2.2. Thành tựu và hạn
chế
Tun 3 (Ni dung 3): Cấu tạo chung về bộ x-ơng ng-ời và x-ơng sọ
Hỡnh thc t
chc dy hc
Thi gian,
a im
Ni dung chớnh
Yờu cu
sinh viờn chun b
Lý thuyt 3.1. Số l-ợng x-ơng
(ng-ời lớn, trẻ em)
c trc:
1. Học liệu số 9, tr.
65-83; 235-257;
402-444.
Tun 4 (Ni dung 4): Cấu tạo chung về bộ x-ơng ng-ời và x-ơng sọ (tip)
Hỡnh thc t
chc dy hc
Thi gian,
a im
Ni dung chớnh
Yờu cu
sinh viờn chun b
Lý thuyt 4.1. X-ơng sọ
chc dy hc
Thi gian,
a im
Ni dung chớnh
Yờu cu
sinh viờn chun b
T hc Tun 7 (Ni dung 7): Tho lun
Hỡnh thc t
chc dy hc
Thi gian,
a im
Ni dung chớnh
Yờu cu
sinh viờn chun b
Tho lun 1. Sự khác biệt về thành
quả phát hiện, nghiên
cứu cổ nhân học ở 3
thời kỳ
2. Quan điểm khác nhau
giữa các học giả thực
dân và các nhà nhân học
x-ơng dài
c trc:
1. Học liệu số 15
Tun 9 (Ni dung 9): Cấu tạo của bộ răng
Hỡnh thc t
chc dy hc
Thi gian,
a im
Ni dung chớnh
Yờu cu
sinh viờn chun b
Lý thuyt 9.1. Bộ răng vĩnh viễn
9.1.1. Số l-ợng và cấu
tạo chung của bộ răng
vĩnh viễn
9.2. Bộ răng sữa
9.2.1. Số l-ợng và cấu
tạo chung của bộ răng
sữa
c trc:
1. Học liệu số 2, tr.
77-209.
2. Học liệu số 7, tr.
23-40.
1. Học liệu số 15.
Tun 11 (Ni dung 11): T hc
Hỡnh thc t
chc dy hc
Thi gian,
a im
Ni dung chớnh
Yờu cu
sinh viờn chun b
T hc
Tun 12 (Ni dung 12): Bệnh lý trên x-ơng và răng của ng-ời cổ
Hỡnh thc t
chc dy hc
Thi gian,
a im
Ni dung chớnh
Yờu cu
sinh viờn chun b
Lý thuyt 12.1. Bệnh lý trên sọ
12.1.1. U x-ơng
12.1.2. Viêm x-ơng
12.1.3. Ung th- x-ơng