BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HỮU CƠ
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A. CH
4
, C
2
H
6
, CO
2
. B. C
6
H
6
, CH
4
, C
2
H
5
OH.
C. CH
4
, C
2
H
2
, CO. D. C
2
H
7
Cl.
C. C
2
H
4
, CH
4
, C
2
H
5
Cl. D. C
2
H
6
O, C
3
H
8
, C
2
H
2
.
Câu 3: Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A. C
2
H
Cl. D. C
2
H
6
O, C
3
H
8
, C
2
H
2
.
Câu 4: Trong các chất sau: CH
4
, CO
2
, C
2
H
4
, Na
2
CO
3
, C
2
H
5
ONa có
6
. B. C
2
H
4
. C. CH
4
. D. C
2
H
2
.
Câu 11: Số liên kết đơn trong phân tử C
4
H
10
là
A. 10. B. 13. C. 14. D. 12.
Câu 12: Số liên kết đơn trong phân tử C
4
H
8
là
A. 10. B. 12. C. 8. D. 13.
Câu 13: Hợp chất C
3
H
6
có bao nhiêu công thức cấu tạo dạng mạch vòng ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
6
. C. CH
4
, C
2
H
6
. D. C
2
H
2
, CH
4
.
Câu 16: Một hợp chất hữu cơ có công thức C
3
H
7
Cl , có số công thức cấu tạo là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 17: Có các công thức cấu tạo sau:
1. CH
3
– CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
OH. Số công thức cấu tạo của
rượu trên là bao nhiêu ?
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 20: Cho các công thức cấu tạo sau:
1. CH
3
– CH
2
– CH
2
– CH
2
– OH
3 2 3
2. CH - CH - CH - CH
O H
3 2
3
3. CH - CH - CH - OH
C H
3
3
3
CH
4. CH - C - OH
CH
8
. C. C
4
H
6
. D. C
5
H
10
.
Câu 23: Chất có phần trăm khối lượng cacbon lớn nhất là:
A. CH
4
. B. CH
3
Cl. C. CH
2
Cl
2
. D. CHCl
3
.
Câu 24: Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là
A. CH
4
. B. C
2
H
6
. C. C
. D. C
3
H
8
.
Câu 27: Tính chất vật lí cơ bản của metan là
A. chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.
B. chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.
C. chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
D. chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
Câu 28: Trong phân tử metan có
A. 4 liên kết đơn C – H.
B. 1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.
C. 2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.
D. 1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.
Câu 29: Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ có phản ứng thế với clo, không có
phản ứng cộng với clo ?
A. C
6
H
6
B. C
2
H
2
C. C
2
H
4
D. CH
2
. D. O
2
, CO
2
.
Câu 34: Phản ứng đặc trưng của metan là:
A. phản ứng cộng. B. phản ứng thế.
C. phản ứng trùng hợp. D. phản ứng cháy.
Câu 35: Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là
A. CH
4
+ Cl
2
as
→
CH
2
Cl
2
+ H
2
. B. CH
4
+ Cl
2
as
→
mol CO
2
. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là
A. C
2
H
4
. B. C
2
H
6
. C. CH
4
. D. C
2
H
2
.
Câu 38: Để tinh chế khí metan có lẫn etilen và axetilen, ta dùng
A. dung dịch nước brom dư. B. dung dịch NaOH dư.
C. dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư. D. dung dịch nước vôi trong dư.
Câu 39: Chất hữu cơ nào sau đây, khi cháy tạo thành số mol khí CO
2
nhỏ hơn số
mol hơi nước ?
A. CH
H
6
.
Trang 5/50 - Mã đề thi 001
Câu 41: Phương pháp nào sau đây nhằm thu được khí metan tinh khiết từ hỗn
hợp khí metan và khí cacbonic ?
A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư.
B. Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.
C. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H
2
SO
4
.
D. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư.
Câu 42: Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùng
A. nước. B. khí hiđro. C. dung dịch brom. D. khí oxi.
Câu 43: Cho các chất sau: CH
4
, Cl
2
, H
2
, O
2
. Có mấy cặp chất có thể tác dụng với
nhau từng đôi một ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 44: Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH
4
và C
18 gam. D. 22 gam và 36 gam.
Câu 50: Thể tích không khí (chứa 20% thể tích oxi) đo ở đktc cần dùng để đốt
cháy hết 3,2 gam khí metan là:
A. 8,96 lít. B. 22,4 lít. C. 44,8 lít. D. 17,92 lít.
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít hỗn hợp khí gồm CH
4
và H
2
(đktc) thu được
16,2 gam nước. Thành phần phần trăm theo thể tích của khí CH
4
và H
2
trong hỗn
hợp lần lượt là:
A. 60% và 40%. B. 80% và 20%. C. 50% và 50%. D. 30% và 70%.
Câu 52: Tỉ khối hơi của một ankan đối với khí metan là 1,875. Công thức phân
tử của ankan là
A. C
3
H
8
. B. C
2
H
6
. C. C
4
H
10
C. 2 lít khí C
2
H
4
phản ứng với 2 lít khí O
2
. D. 2 lít khí C
2
H
4
phản ứng với 3
lít khí O
2
.
Câu 56: Tổng số mol giữa chất phản ứng và sản phẩm khi đốt cháy hoàn toàn 1
mol khí etilen là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 57: Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là
A. metan. B. etan. C. etilen. D. axetilen.
Trang 7/50 - Mã đề thi 001
Câu 58: Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là
A. bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi. B. ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.
C. bốn liên kết đơn và một liên kết đôi. D. hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.
Câu 59: Khí CH
4
và C
2
H
4
có tính chất hóa học giống nhau là
B. CH
4
. C. C
2
H
4.
D. C
2
H
2
.
Câu 65: Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là
Trang 8/50 - Mã đề thi 001
A. CH
4
. B. C
2
H
4
. C. C
2
H
6
. D. C
2
H
2
.
Câu 66: Khí X có tỉ khối so với không khí là 0,966. Khí X là
A. metan. B. etan. C. etilen. D. axetilen.
5
Cl.
Câu 69: Thể tích không khí (V
KK
= 5V
O2
) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 lít
khí etilen ở đktc là
A. 12 lít. B. 13 lít. C. 14 lít. D. 15 lít.
Câu 70: Một hiđrocacbon X khi đốt cháy tuân theo phương trình hóa học sau:
X + 3O
2
to
→
2CO
2
+ 2H
2
O
Hiđrocacbon X là
A. C
2
H
4
. B. C
2
H
6
. C. CH
2
H
4
. B. C
2
H
4
, CO
2
, CaCO
3
.
C. CaCO
3
, C
2
H
4
, CO
2
. D. CO
2
, C
2
H
4
, CaCO
3
.
Câu 72: Trùng hợp 2 mol etilen ( với hiệu suất 100 % ) ở điều kiện thích hợp thì
hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 60% ; 40%. B. 50% ; 50%. C. 40% ; 60%. D. 30% ; 70%.
Câu 79: Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 5%.
Khối lượng dung dịch brom tham gia phản ứng là
A. 160 gam. B. 1600 gam. C. 320 gam. D. 3200 gam.
Câu 80: Cho 2,24 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom
0,1M. Thể tích dung dịch brom tham gia phản ứng là
A. 2 lít. B. 1,5 lít. C. 1 lít. D. 0,5 lít.
Câu 81: Biết rằng 0,1 lít khí axetilen ( đktc) thì có thể làm mất màu tối đa 100
ml dung dịch brom. Nếu dùng 0,1 lít khí etilen ( đktc) thì có thể làm mất màu tối
đa thể tích dung dịch brom trên là
A. 300 ml. B. 200 ml. C. 100 ml. D. 50 ml.
Trang 10/50 - Mã đề thi 001
Câu 82: Cấu tạo phân tử axetilen gồm
A. hai liên kết đơn và một liên kết ba. B. hai liên kết đơn và một liên kết đôi.
C. một liên kết ba và một liên kết đôi. D. hai liên kết đôi và một liên kết ba.
Câu 83: Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì axetilen phản ứng với oxi
theo tỉ lệ thể tích là
A. 2 lít khí C
2
H
2
phản ứng với 4 lít khí O
2
. B. 2 lít khí C
2
H
2
phản ứng với 5
lít khí O
D. là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
Câu 88: Khi đốt khí axetilen, số mol CO
2
và H
2
O được tạo thành theo tỉ lệ là
A. 2 : 1. B. 1 : 2. C. 1 : 3. D. 1 : 1.
Câu 89: Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?
A. Phản ứng cộng với dung dịch brom. B. Phản ứng cháy với oxi.
Trang 11/50 - Mã đề thi 001
C. Phản ứng cộng với hiđro. D. Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.
Câu 90: Liên kết C
≡
C trong phân tử axetilen có đặc điểm
A. một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học.
B. hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa
học.
C. hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.
D. ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.
Câu 91: Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
A. CH
4
; C
6
H
6
. B. C
2
H
4
Câu 93: Khí X có tỉ khối đối với oxi là 0,8125. Khí X là
A. C
2
H
2
. B. C
2
H
4
.
C. C
2
H
6
. D. CH
4
.
Câu 94: 1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch.
Hiđrocacbon X là
A. CH
4
. B. C
2
H
4
. C. C
2
H
2
X, Y, Z, T lần lượt là
A. CaC
2
, CO
2
, C
2
H
2
, Ca(OH)
2
. B. CaC
2
,
C
2
H
2
, CO
2
, Ca(OH)
2
.
C. CaC
2
, C
2
H
2
2
H
4
. C. C
3
H
6
. D. C
3
H
8
.
Câu 100: Trong điều kiện thích hợp 1 mol khí axetilen tác dụng hoàn toàn với 2
mol khí hiđro, thu được chất khí là
A. C
2
H
4
. B. C
2
H
6
. C. C
3
H
4,
D. C
3
H
6
kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích là 3,36 lít. Khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp
lần lượt là
A. 1,44 gam; 1,56 gam B. 1,56 gam; 1,44 gam
C. 1,5 gam; 1,5 gam D. 2 gam; 1 gam
Câu 107: Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và axetilen qua bình đựng dung
dịch brom dư có 16 gam brom tham gia phản ứng. Thể tích mỗi khí trong hỗn
hợp ban đầu lần lượt là
A. 4,48 lít; 1,12 lít.B. 3,36 lít; 2,24 lít. C. 1,12 lít; 4,48 lít.D. 2,24 lít; 3,36 lít.
Câu 108: Dẫn 1,3 gam khí axetilen qua bình đựng dung dịch brom dư. Khối
lượng sản phẩm thu được sau phản ứng là
A. 34,6 gam. B. 17,3 gam. C. 8,65 gam. D. 4,325 gam.
Câu 109: Cho một lít hỗn hợp C
2
H
2
và N
2
(ở đktc) tác dụng với dung dịch brom
dư, có 2,4 gam brom tham gia phản ứng. Thành phần phần trăm theo thể tích các
khí trong hỗn hợp lần lượt là
A. 16,8 %; 83,2 %.B. 83,2% ; 16,8 %. C. 33,6% ; 66,4 %.D. 66,4%; 33,6 %.
Câu 110: Phân tử nào sau đây có cấu tạo là mạch vòng sáu cạnh đều nhau ba liên
kết đơn đôi xen kẻ nhau ?
A. Axetilen. B. Propan. C. Benzen. D. Xiclohexan.
Câu 111: Phản ứng đặc trưng của benzen là
A. phản ứng cháy. B. phản ứng cộng với hiđro (có niken
xúc tác).
C. phản ứng thế với brom (có bột sắt). D. phản ứng thế với clo (có ánh sáng).
Trang 14/50 - Mã đề thi 001
Câu 112: Trong các phản ứng sau phản ứng hóa học đúng là
6
H
6
Br
2
D. C
6
H
6
+2Br
o
Fe, t
→
C
6
H
5
Br + HBr
Câu 113: Trong các hiđrocacbon sau khi đốt hiđrocacbon nào sinh ra nhiều muội
than ?
A. C
2
H
6
B. CH
4
C. C
2
H
4
A. 12,56 gam. B. 15,7 gam. C. 19,625 gam. D. 23,8 gam.
Câu 118: Thành phần chính của khí đồng hành là
A. C
2
H
2
. B. CH
4
. C. C
2
H
4
. D. H
2
.
Câu 119: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp
A. phun nước vào ngọn lửa. B. phủ cát vào ngọn lửa.
C. thổi oxi vào ngọn lửa. D. phun dung dịch muối ăn vào ngọn
lửa.
Câu 120: Dầu mỏ nước ta có hàm lượng hợp chất chứa lưu huỳnh là
A. nhỏ hơn 0,5%. B. lớn hơn 0,5%. C. bằng 0,5%. D. bằng 0,05%.
Câu 121: Trên mũi khoan để khai thác dầu mỏ người ta có gắn
A. thép tốt. B. đá thạch anh. C. kim cương. D. đá hoa cương.
Câu 122: Crăckinh dầu mỏ để thu được
Trang 15/50 - Mã đề thi 001
A. hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối nhỏ hơn.
B. hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối lớn hơn.
C. dầu thô.
D. hiđrocacbon nguyên chất.
Câu 123: Thể tích oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 10 lít khí thiên nhiên chứa
Câu 127: Trong các loại than dưới đây, loại than già nhất có hàm lượng cacbon
trên 90% là
A. than gầy. B. than mỡ. C. than non. D. than bùn.
Câu 128: Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không
gây ô nhiễm môi trường là
A. CH
4
. B. H
2
. C. C
4
H
10
. D. CO.
Câu 129: Trong các loại than dưới đây, loại than trẻ nhất có hàm lượng cacbon
thấp nhất là
Trang 16/50 - Mã đề thi 001
A. than gầy. B. than mỡ. C. than non. D. than bùn.
Câu 130: Thành phần chính trong bình khí biogas là
A. C
2
H
2
. B. CH
4
. C. C
2
H
4
. D. C
A. 9,6%. B. 96%. C. 48%. D. 4,8%.
Câu 134: Đốt hoàn toàn 6 kg than có chứa 2% tạp chất lưu huỳnh và 3% tạp chất
không cháy thì thể tích oxi (ở đktc) cần dùng là
A. 10,724 m
3
. B. 10,640 m
3
. C. 4,7845 m
3
. D. 8,50 m
3
.
Câu 135: Đốt hoàn toàn 3 kg than có chứa 20% tạp chất không cháy, rồi dẫn
toàn bộ sản phẩm cho qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa thu
được là
A. 10 kg. B. 20 kg. C. 25 kg. D. 40 kg.
Câu 136: Đốt hoàn toàn 24 gam than chứa 98% cacbon. Nhiệt lượng tỏa ra là
(Biết rằng khi đốt 1 mol cacbon cháy tỏa ra 394 kj nhiệt lượng)
A. 788 kj. B. 772,24 kj. C. 1576 kj. D. 896 kj.
Câu 137: Chất làm mất màu dung dịch brom là
A. CH
4
. B. CH
2
= CH – CH
3
. C. CH
3
– CH
3
3
. B. CaC
2
. C. Ca. D. Na.
Câu 140: Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí metan là
A. Al
4
C
3
. B. CaC
2
. C. CaCO
3
. D. Na
2
CO
3
.
Câu 141: Khí tham gia phản ứng trùng hợp là
A. CH
4
. B. C
2
H
4
. C. C
3
H
8
. D. C
2
H
6
. C. C
2
H
2
. D. C
3
H
6
.
Câu 144: Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A ta thu được số mol CO
2
nhỏ hơn số
mol của H
2
O. Vậy A là
A. C
2
H
6
. B. C
2
H
2
. C. C
3
H
4
2
H
6
. C. CH
4
. D. C
2
H
2
.
Câu 147: 2,9 gam chất A ở đktc có thể tích là 1,12 lít. Vậy A là
A. C
3
H
8
. B. CH
4
. C. C
4
H
8
. D. C
4
H
10
.
Câu 148: Một hợp chất hữu cơ X có chứa 12,8% cacbon; 2,1 % hiđro; 85,1%
brom về khối lượng. Vậy X là
A. C
2
Trang 18/50 - Mã đề thi 001
A. 12 gam. B. 4 gam. C. 16 gam. D. 8 gam.
Câu 150: Cho 1,6 gam hỗn hợp gồm CH
4
và C
2
H
4
đi qua dung dịch brom, phản
ứng xảy ra hoàn toàn, phải dùng 80 gam dung dịch brom 5%. Phần trăm theo
khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp là
A. 56,25% CH
4
và 43,75% C
2
H
4
. B. 70% CH
4
và 30% C
2
H
4
.
C. 43,75% CH
4
và 56,25% C
2
H
4
H
4
(đktc) vào dung dịch brom dư,
người ta thu được 16,92 gam đibrometan. Phần trăm về thể tích mỗi khí trong
hỗn hợp ban đầu là
A. 67,2 % C
2
H
4
và 32,8 % CH
4
. B. 32,8 % C
2
H
4
và 67,2 % CH
4
.
C. 33,6 % C
2
H
4
và 66,4 % CH
4
. D. 66,4 % C
2
H
4
và 33,6 % CH
4
2
(ở đktc) là
A. 640 gam. B. 800 gam. C. 1280 gam. D. 400 gam.
Câu 156: Cho 6,72 lít hỗn hợp gồm CH
4
và C
2
H
2
(ở đktc) đi qua dung dịch brom
dư thấy khối lượng bình brom tăng 2,6 gam. Phần trăm theo thể tích mỗi khí có
trong hỗn hợp là
A. 33,33% C
2
H
2
và 66,67 % CH
4
. B. 66,67,% C
2
H
2
và 33,33% CH
4
.
Trang 19/50 - Mã đề thi 001
C. 2,5% C
2
H
2
và 66,67 % C
2
H
4
.
C. 22,22 % CH
4
và 77,78 % C
2
H
4
. D. 77,78 % CH
4
và 22,22 % C
2
H
4
.
Câu 159: Đốt cháy một hợp chất hữu cơ X thu được hơi nước và khí cacbonic,
khí nito. Trong X chứa các nguyên tố nào ?
A. C, H ,O. B. C, H, N. C. C, H, S. D. C, H, P.
Câu 160: Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là:
A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng.
C. Phản ứng oxi hóa – khử. D. Phản ứng phân hủy.
Câu 161: Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong hợp
chất metan lần lượt là:
A. 70%; 30%. B. 75%; 25%. C. 80%; 20%. D. 90%; 10%.
Câu 162: Một hợp chất hữu cơ X gồm 2 nguyên tố C và H có tỉ lệ về khối lượng
của cacbon so với hiđro là 3: 1. Phân tử khối của X là 16 đvC. Vậy X là:
A. (CH
clobenzen. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 5 % B. 15 %. C. 10 %. D. 20 %.
Câu 168: Dầu mỏ có nhiệt độ sôi:
A. Tăng dần. B. Giảm dần.
C. Không thay đổi. D. Không có nhiệt độ sôi nhất định.
Câu 169: Cho sơ đồ biến hóa sau:
→ →
2 2
0
0
+H +H
X Y Z
Pd,t
Ni,t
thì X; Y; Z lần lượt là:
A. C
2
H
2
; C
2
H
4
; C
2
H
6
. B. C
2
H
; C
3
H
6
.
Câu 170: Có hỗn hợp gồm C
2
H
2
; CH
4
; CO
2
. Để nhận ra từng khí có trong hỗn
hợp trên có thể sử dụng lần lượt các hóa chất là
A. dung dịch nước brom, lưu huỳnh đioxit. B. KOH; dung dịch nước brom.
C. NaOH; dung dịch nước brom. D. Ca(OH)
2
; dung dịch nước brom.
Câu 171: Để điều chế khí X, người ta nhỏ từ từ nước vào canxi cacbua. Biết rằng
X có thể làm mất màu dung dịch brom. X là
A. CH
4
. B. C
6
H
6
. C. C
2
H
4
.
Câu 173: Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ A chỉ chứa 2 nguyên tố, người ta
thu được 22g CO
2
và 18g H
2
O. Biết phân tử khối của A là 16 đvC. Công thức
hóa học của A là:
A. CH
4
. B. C
6
H
6
. C. C
2
H
2
. D. C
2
H
4
.
Câu 174: Hợp chất hữu cơ A có thành phần khối lượng các nguyên tố như sau:
85,7% C và 14,3% H. Biết phân tử khối của A là 28 đvC.Công thức hóa học của
A là:
A. CH
4
. B. C
H
4
Câu 177: Một khí thiên nhiên chứa 90% CH
4
, 4% C
2
H
6
, 3% CO
2
, 3% N
2
về thể
tích. Để đốt cháy 1m
3
khí thiên nhiên trên thì thể tích không khí cần dùng là:
A. 9700 lít B. 9600 lít C. 1940 lít D. 194 lít
Câu 178: Cho benzen tác dụng hết với Cl
2
thu được 29,1 g thuốc trừ sâu 666.
Khối lượng benzen cần dùng là:
A. 7,7g B. 7,8g C. 7,6g D. 7,5g
Câu 179: Nhóm các chất đều gồm các hợp chất hữu cơ là:
A. Na
2
CO
3
, C
6
H
2
Câu 180: Phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử metan là:
A. Phản ứng cộng với dung dịch nước brom
B. Phản ứng thế với clo khi có ánh sáng khuyếch tán
Trang 22/50 - Mã đề thi 001
C. Phản ứng cháy
D. Phản ứng cộng hiđro
Câu 181: Metan tham gia phản ứng thế với clo khi có ánh sáng khếch tán là do:
A. Trong phân tử metan chỉ có liên kết đơn
B. Trong phân tử metan chỉ có liên kết đôi
C. Trong phân tử metan chỉ có liên kết ba.
D. Trong phân tử metan chỉ có nguyên tử C và nguyên tử H
Câu 182: Để phân biệt metan và hiđro người ta dùng phương pháp:
A. Đốt cháy rồi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong.
B. Đốt cháy rồi làm lạnh nhanh sản phẩm.
C. Đốt cháy rồi quan sát màu ngọn lửa.
D. Dẫn từng khí qua bình đựng khí clo rồi cho ra ngoài ánh sáng.
Câu 183: Dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
A. CH
4
, CH
2
=CH
2
, CH ≡ CH. B. CH
3
- CH
3
, CH
2
A. Trong phân tử có liên kết đơn B. Trong phân tử có liên kết đôi
C. Trong phân tử có C và H D. Trong phân tử có liên kết hiđro
Câu 186: Nhận định nào đúng:
A. Phân tử benzen có cấu tạo vòng 6 cạnh, với 6 liên kết đơn.
B. Phân tử benzen có 3 liên kết đơn xen kẽ 3 liên kết đôi.
C. Phân tử benzen có cấu tạo vòng 6 cạnh, với 3 liên kết đôi.
Trang 23/50 - Mã đề thi 001
D. Phân tử benzen có cấu tạo vòng 6 cạnh, với 6 liên kết đơn xen kẽ 3 liên kết
đôi.
Câu 187: Cho sơ đồ sau:
C
6
H
6
+ X → Y + HCl
X, Y, lần lượt là:
A. Cl
2
, C
6
H
5
Br B. Cl
2
, C
6
H
12
C. Cl
2
4
Br
2
+Y
C
2
H
2
Br
2
+Y
C
2
H
2
Br
4
X, Y lần lượt là:
A. HCl, Br
2
B. H
2
, Br
2
C. H
2
,Cl
2
6
Câu 193: Đốt cháy hiđrocacbon A, tỉ lệ số mol của A với số mol CO
2
và H
2
O là
1:2:1. A là :
A. C
2
H
2
B. CH
4
C. C
2
H
4
D. C
2
H
6
Trang 24/50 - Mã đề thi 001
Câu 194: Chưng cất dầu mỏ thu được ?
A. Một hiđrocacbon B. Một dẫn xuất hiđrocacbon
C. Hỗn hợp hiđrocacbon ở thể khí D. Xăng và hỗn hợp các chất khác
Câu 195: Đốt cháy hết 6 gam hiđrocacbon A, thu được 17,6 gam khí CO
2
và
10,8 gam H
2
+ 2H
2
O
Trong điều kiện nhiệt độ và áp suất không đổi thì:
A. 1 lít khí O
2
phản ứng hết với 2 lít CH
4
B. 1 lít khí CH
4
phản ứng hết với
2 lít khí O
2
C. 1 lít khí O
2
tạo ra được 2 lít CO
2
D. 1 lít CH
4
tạo ra được 2 lít CO
2
Câu 198: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C
6
H
6
cần dùng thể tích không khí ở đktc là
(coi O
2
chiếm 20% thể tích trong không khí):
A. 47 lít B. 74 lít C. 48 lít D. 84 lít
NO
2
; NaHCO
3
; CaCO
3
; HNO
3
; C
2
H
6
O; C
4
H
10
.
B. NaOC
2
H
5
; NaHCO
3
; C
4
H
10
; C
6
H
2
H
5
; NaHCO
3
; CH
3
Br; C
2
H
6
O; C
4
H
10
; C
6
H
6
.
Câu 200: Phản ứng đặc trưng của metan là
A. Phản ứng cộng với nước brom. B. Phản ứng thế với Cl
2
(điều kiện ánh
sáng).
Trang 25/50 - Mã đề thi 001