Bộ câu hỏi trắc nghiệm lịch sử luyện thi tốt nghiệp, thi đại học cao đẳng tham khảo (4) - Pdf 28

100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I SINH HỌC 12
1. Gen là gì?
a/ là phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác đònh.
b/ là một đoạn phân tử mARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit.
c/ là một đoạn ADN mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác đònh.
d/ là một đoạn ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit.
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc gồm những vùng nào?
a/ vùng mã hoá – vùng điều hoà – vùng kết thúc.
b/ vùng điều hoà – vùng mã hoá – vùng kết thúc.
c/ vùng hoạt hoá – vùng mã hoá – vùng kết thúc.
d/ vùng ức chế – vùng mã hoá – vùng kết thúc.
3. Vò trí của vùng điều hoà trong gen cấu trúc
a/ ở đầu 3' của mạch mã gốc b/ ở đầu 5' của mạch mã gốc
c/ ở đầu 3' của mạch bổ sung d/ ở một vò trí khác.
4. Chức năng của vùng điều hoà trong gen cấu trúc là:
I, giúp ARN-polimereza nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã.
II, chứa trình tự các nucleotit điều hoà giúp điều hoà quá trình phiên mã.
III, Chứa gen ức chế quá trình phiên mã
IV, Chứa vùng khởi động để khởi động quá trình phiên mã.
a/ I và IV b/ II và III c/ II, III và IV d/ I và II
5.Vùng mã hoá trong gen cấu trúc có chức năng gì?
a/ mang thông tin mã hoá các aa b/ chứa các gen không phân mảnh
c/ chứa các gen phân mảnh d/ chứa các đoạn intron
6. Vùng mã hoá trong gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực khác với sinh vật nhân sơ ở
chổ
a/ không có các đoạn intron b/ không có các đoạn exon
c/ có các đoạn intron d/ không phân mảnh
7.Vò trí của vùng kết thúc trong gen cấu trúc
a/ ở đầu 3' của mạch mã gốc b/ ở đầu 5' của mạch mã gốc
c/ ở đầu 5' của mạch bổ sung d/ ở một vò trí khác.
8. Có bao nhiêu mã bộ ba mã hoá cho các loại axit amin?

17. Công thức phân tử của đường deoxyribo là:
a/ C
5
H
10
O
4
b/ C
5
H
10
O
5
c/ C
5
H
10
O
6
d/ C
6
H
10
O
6

18. Cơ chế tự nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc nào?
a/bán bảo toàn b/bổ sung c/khuôn mẫu và bán bảo toàn d/giữ lại 1 nửa
19. Liên kết hóa trò giữa 2 nucleotit kế nhau trong mạch đơn ADN được thực hiện như
sau:

4
, axit phosphoric, bazơ nitric
c/ đường C
5
H
10
O
5
, axit phosphoric, polipeptit
d/ đường C
5
H
10
O
4
, axit phosphoric, polipeptit
25. Công thức phân tử của đường ribo là:
a/ C
5
H
10
O
4
b/ C
5
H
10
O
5
c/ C

I, Số lượng mạch, số lượng đơn phân
II, Cấu trúc của 1 đơn phân khác nhau ở đường; trong ADN có T không có U còn trong
ARN thì ngược lại.
III, về liên kết giữa H
3
PO
4
với đường C
5
.
IV, về liên kết hidro và nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitric.
a/ I, II, III, IV b/ I, II, IV c/ I, III, IV d/ II, III, IV
30. Quá trình tổng hợp ARN dựa vào khuôn mẫu của ADN được gọi là:
a/ Quá trình tái bản b/ Quá trình dòch mã
c/ Quá trình phiên mã d/ Quá trình giải mã
31. Mạch mang mã gốc của gen cấu trúc có chiều (I) và phân tử ARN được gen tổng
hợp theo chiều (II). I và II lần lượt là:
a/ 5' – 3' và 3' – 5' b/ 3' – 5' và 3' – 5' c/ 5' – 3' và 5' – 3' d/ 3' – 5' và 5' – 3'
32. Một gen cấu trúc được bắt đầu bằng trình tự các cặp nucleotit như sau:
3' TAX – GAT – XAT - ATA 5' b/ 5' ATG – XTA – GTA – TAT 3'
Trình tự các ribonucleotit trong mARN do gen trên tổng hợp sẽ là:
a/ 3' AUG – XUA – GUA – UAU 5' b/ 3' UAX – GAU – XAU – AUA 5'
b/ 5' UAX – GAU – XAU – AUA 3' d/ 5' AUG – XUA – GUA – UAU 3'
33. Trình tự bắt đầu của các ribonucleotit trong mARN là: 5' AUG – UXA – GUU…3'
Gen tổng hợp mARN trên có trình tự các cặp nucleotit được bắt đầu như sau:
a/ 5' TAX – AGT – XAA…3' b/ 3' UAX – AGU – XAA…5'
3' ATG – TXA – GTT…5' 5' AUG – UXA – GTT…3'
c/ 3' TAX – AGT – XAA…5' d/ 5' UAX – AGU – XAA…3'
5' ATG – TXA – GTT…3' 3' AUG – UXA – GTT…5'
34. Một gen có chiều dài 510nm, thì số nucleotit của gen này là:

a/ Làm cho protein ức chế bò bất hoạt, không gắn được gen vận hành, kích thích tổng
hợp protein.
b/ Kích thích gen điều hoà hoạt động.
c/ Cung cấp năng lượng cho quá trình dòch mã.
d/ Kích thích gen vận hành.
44. Mỗi đơn phân của protein gồm có các thành phần nào sau đây?
a/ Axit phosphoric, đường C
5
H
10
O
4
, bazơ nitric
b/ Axit phosphoric, đường C
5
H
10
O
5
, bazơ nitric
c/ Nhóm – NH
2
, nhóm – COOH, bazơ nitric
d/ Nhóm – NH
2
, nhóm – COOH, gốc hoá học R có hoá trò 1
45. Khối lượng và kích thước trung bình của một axit amin là:
a/ 300 đvC và 3Å b/110 đvC và 3Å c/110 đvC và 3,4Å d/300 đvC và 3,4Å
46. Liên kết hoá học giữa các axit amin trong cấu trúc protein được gọi là
a/ liên kết hoá trò. b/ liên kết hidro. c/ liên kết ion. d/ liên kết peptit.

I. Cấu trúc ADN II. Cấu trúc mARN III. Cấu trúc protein IV. Cơ chế tái bản
V. Cơ chế phiên mãVI. Cơ chế dòch mã VII. Cấu trúc tARN
Câu trả lời là:
a/ I, IV, V, VII b/ I, II, V, VII c/ I, III, IV, V d/ I, II, IV, V, VII
56. Dạng đột biến gen dimetinin xuất hiện do tác động của
a/ nhân tố hoá học b/ cônsixin c/ tia tử ngoại d/ tia hồng ngoại
57. Xử lý 5-Brôm Uraxin sẽ gây xuất hiện đột biến gen theo hình thức nào sau đây?
a/ Thay thế cặp nucleotit G-X bằng một cặp nucleotit A-T
b/ Thay thế cặp nucleotit A-T bằng một cặp nucleotit G-X
c/ Thay thế cặp nucleotit G-X bằng một cặp nucleotit T-A hoặc X-G
d/ Thay thế cặp nucleotit A-T bằng một cặp nucleotit T-A
58. Tần số đột biến gen là gì?
a/ là tần số xuất hiện các cá thể bò đột biến trong quần thể giao phối.
b/ là tỷ lệ giữa cá thể mang đột biến gen so với số cá thể mang đột biến NST.
c/ là tỷ lệ giữa giao tử mang đột biến tính trên tổng số giao tử được sinh ra.
d/ là tỷ lệ giữa cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình so với số cá thể chưa
biểu hiện ra kiểu hình.
59. Đột biến là gì?
a/ là sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế bào hay cấp độ phân tử.
b/ là các biến dò tổ hợp xuất hiện qua sinh sản hữu tính.
c/ là các biến đổi đột ngột về cấu trúc và số lượng của NST.
d/ là các biến đổi đột ngột về cấu trúc của ADN.
60. Tại sao đột biến gen có tần số thấp nhưng lại thường xuyên xuất hiện trong quần
thể giao phối?
a/ Vì vốn gen trong quần thể rất lớn.
b/ Vì gen có cấu trúc kém bền vững
c/ Vì số lượng gen trong tế bào rất lớn
d/ Vì NST bắt cặp và trao đổi chéo trong nguyên phân.
61. Tần số đột biến gen lớn hay bé phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a/ số lượng cá thể trong quần thể.

c/ Thay thế một cặp nucleotit trong gen tổng hợp Hb.
d/ Đột biến lệch bội tạo ra thể ba nhiễm ở cặp NST số 13.
67. Khi xảy ra đột biến mất một cặp nucleotit thì chiều dài của gen giảm đi bao
nhiêu?
a/ 3Å b/ 3.4Å c/ 6Å d/ 6.8Å
68. Mỗi nucleoxom gồm (x) phân tử histon và được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài
khoảng (y) cặp nucleotit. x và y lần lượt là:
a/ 8 và 146 b/ 10 và 146 c/ 8 và 46 d/ 10 và 46
69. NST có cấu trúc kép vào các kỳ nào của nguyên phân?
a/ Cuối kỳ trung gian (G2), kỳ đầu, kỳ giữa, đầu kỳ sau.
b/ kỳ đầu, kỳ giữa, đầu kỳ sau.
c/ kỳ đầu, kỳ giữa.
d/ Cuối kỳ trung gian (G2), kỳ đầu, kỳ giữa.
70. Thành phần cấu tạo của NST là:
a/ ADN và lipit b/ ADN và protein c/ ADN và cholesteron d/ ADN và histon
71. Cấu trúc của NST được mô tả từ siêu hiển vi đến hiển vi như sau:
a/ ADN  sợi cơ bản  sợi chất nhiễm sắc  cromatit.
b/ ADN  nucleoxôm (sợi cơ bản)  sợi chất nhiễm sắc  cromatit.
c/ ADN  nucleoxôm (sợi cơ bản)  sợi chất nhiễm sắc   cromatit.
d/ ADN  nucleoxôm (sợi cơ bản)  sợi siêu xoắn   cromatit.
72. Đường kính của các bậc cấu trúc NST lần lượt là:
a/ sợi cơ bản (10 nm), sợi chất nhiễm sắc (300nm), cromatit (700 nm).
b/ sợi chất nhiễm sắc (11 nm), sợi cơ bản (30 nm), cromatit (700 nm).
c/ sợi cơ bản (10 nm), sợi chất nhiễm sắc (30 nm), cromatit (700 nm).
d/ sợi cơ bản (11 nm), sợi chất nhiễm sắc (30nm), cromatit (700 nm).
73. Hình thức phân bào nào xảy ra liên tục trong toàn bộ quá trình phát triển cá thể ở
những loài sinh sản hữu tính?
a/ nguyên phân b/ giảm phân c/ nguyên phân và giảm phân
d/ có giai đoạn chỉ nguyên phân, có giai đoạn chỉ giảm phân.
74. Mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng về

82. Ứng dụng có lợi trong sản xuất của đột biến lặp đoạn NST là
a/ Làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch
b/ Tạo ra giống hướng dương có gen cố đònh đạm của vi khuẩn
c/ Tạo ra sự đa dạng giữa các thứ trong cùng một loài
d/ Chuyển gen mong muốn vào giống cây trồng
83. Thể lệch bội là thể có sự biến đổi số lượng NST ở
a/ trong nhân tế bào. b/ một cặp NST.
c/ cả bộ NST lưỡng bội (2n). d/ một hay một số cặp NST.
84. Cơ chế phát sinh của đột biến cấu trúc NST là: tác nhân đột biến
a/ trực tiếp làm biến đổi cấu trúc ADN hoặc gây ra sai sót trong quá trình tự sao của
ADN.
b/ phá vỡ cấu trúc NST hoặc làm rối loạn quá trình nhân đôi NST, sự trao đổi chéo
không đều giữa các crômatit.
c/ trực tiếp làm biến đổi kiểu hình xảy ra trong quá trình phát triển cá thể.
d/ gây ra sự không phân li của một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST ở kỳ sau của qù
trình phân bào.
85. Tự đa bội là bộ NST tăng lên một số nguyên lần bộ đơn bội
a/ cùng nguồn b/ và lớn hơn 2n c/ của cùng một loài (>2n)
d/ có hệ số là số chẵn hoặ lẻ.
86. Thể không là thể có bộ NST (2n)
a/ mất một cặp NST tương đồng. b/ mất một chiếc NST.
c/ mất hai chiếc NST. d/ mất hai chiếc ở hai
cặp NST tương đồng.
87. Thể một là thể có bộ NST (2n)
a/ tăng thêm một chiếc NST. b/ mỗi cặp chỉ có một chiếc NST.
c/ mất một chiếc NST. d/ mất một cặp NST
tương đồng.
88. Thể ba là thể có bộ NST (2n)
a/ tăng thêm một chiếc NST. b/ mỗi cặp có ba chiếc NST.
c/ tăng thêm ba NST. d/ tăng thêm một chiếc

99. Đột biến nào có thể làm giảm số lượng NST dẫn tới sự hình thành loài mới?
a/ mất đoạn b/ lặp đoạn c/ đảo đoạn d/ chuyển đoạn
100. Hội chứng Klinefelter (Claiphentơ) ở người là do có 3 NST giới tính
a/ XXY b/ XYY c/ XXX d/ OX
1. Đặc điểm của một loài vượn cổ, sau chuyển thành người:
□ A. Sống cách đây khoảng 6 triệu năm.
□ B. Có thể đứng và đi bằng hai chân, hai tay đã cầm nắm.
□ C. n hoa quả, lá và động vật nhỏ.
□ D. Tất cả câu trên đều đúng.
2. Xương hoá thạch của loài vượn cổ được tìm thấy tại đâu?
□ A. Đông Phi, Bắc Mỹ, Việt Nam
□ B. Đông Phi, Tây , Việt Nam
□ C. Trung u, Tây , Bắc Mỹ
□ D. Nam Mỹ, Tây , Trung
3. Thời gian người tối cổ xuất hiện trên trái đất ?
□ A. Cách đây khoảng 10 triệu năm
□ B. Cách dây khoảng 4 triệu năm
□ C. Cách đây khoảng 6 vạn năm
□ D. Cách đây khoảng 8 nghìn năm.
4. Đông Phi, Giava, Bắc kinh là noi tìm thấy di cốt của:
□ A. Người tối cổ □ B. Người vượn cổ
□ C. Người tinh khôn □ D. Tất cả câu trên đều đúng.
5. Người tối cổ khác vượn cổ những điểm sau:
□ A. Hộp sọ nhỏ hơn 600 cm
3
□ B. Hình thành trung tâm tiếng nói trong não
□ C. Đãhoàn toàn đi đứng bằng hai chân
□ D. Tất cả câu trên đều đúng.
6. Công cụ người tối cổ sử dụng là loại:
□ A. Đồ gỗ □ B. Đồ đá ghè hai mặ

□ A. Khoảng 100 gia đình cùng huyết thống
□ B. 5-7 gia đình có quan hệ ruột thòt với nhau
□ C. 10-14 gia đình có quan hệ láng giềng với nhau
□ D. Khoảng 30 người cùng chung ngôn ngữ
14. Người tinh khôn xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
□ A. Cách đây khoảng 4 vạn năm
□ B. Cách đây khoảng 6 vạn năm
□ C. Cách đây khoảng 4000 năm
□ D. Cách đây khoảng 10 000 năm.
15. Trong thời đại đồ đá mới, nhóm người sống chung với nhau được gọi là:
□ A. Bầy người □ B. Làng chạ
□ C. Bộ lạc □ D. Thò tộc
16. Những người trong một thò tộc có quan hệ với nhau như thế nào?
□ A. Có chung một loại chữ viết
□ B. Có cùng huyết thống
□ C. Cùng cư trú trong một khu đất
□ D. Là láng giềng của nhau.
17. Những người trong một bộ lạc có quan hệ với nhau như thếnào?
□ A. Sống cạnh nhau
□ B. Có họ hàng với nhau
□ C. Cùng một nguồn gốc tổ tiên xa xôi
□ D.Tất cả câu trên đều đúng
18. Công việc thường xuyên và hàng đầu của thò tộc là:
□ A. Tìm kiếm thức ăn
□ B. Làm đồ gốm để trữ nước
□ C. Tìm nguồn nước mới
□ D. Tất cả câu trên đều đúng.
19. Tìm kiến thức ăn ở thò tộc là ai?
□ A. Cả thò tộc
□ B. Những người phụ nữ

□ A. Nông nghiệp □ B. Luyện Kim
□ C. Chăn nuôi □ D. Tất cả câu trên đều đúng
29. Cái nôi của nền văn minh loài người là nơi nào?
□ A. Châu Phi □ B. Phương Tây
□ C. Phương đông □ D. Châu c
30. Cư dân phương Đônglà người đầu tuên sáng tạo ra:
□ A. Chữ viết □ B. Văn học, nghệ thuật
□ C. Tri thức khoa học □ D. Tất cả câu trên đều đúng
31. Mục đích của việc thành lập bộ máy nhà nước là:
□ A. Quản lý nô lệ □ B. Lo việc tế lễ cho mọi người
□ C. 48 000 năm □ D. Quản lý xã hội
32. Khu vực đòa lý nào trên thế giới là nơi nhà nước xuất hiện đầu tiên?
□ A. Lưu vực các sông lớn ở Châu Á, châu Phi
□ B. Bờ biển ở vùng khí hậu nhiệt đới
□ C. Dưới chân núi vùng ôn đới
□ D. Rừng taiga.
33. Các nhànước đầu tiên xuất hiện ở lưu vực những sông nào?
□ A. Sông Nin, Lưỡng Hà, Sông Ấn,Sông Hằng, Hoàng Hà, Hồng Hà
□ B. Sông Vônga, Hoàng Hà, Hồng Hà, Sông Nin
□ C. Sông Cửu Long, Sông Ấn, Sông Hằng, Hoàng Hà, Hồng Hà
□ D. Sông Nin, Lưỡng Hà, Sông Amadôn, sông Ấn, sông Hằng.
34. Tại sao lưu vực các sông lớn lại có nhà nước xuất hiện đầu tiên ?
□ A. Nhiều đất canh tác
□ B. Mưa đều đặn theo mùa
□ C. Đất đai quen sông phì nhiêu
□ D. Tất cả câu trên đều đúng.
35. Cư dân cổ ở cácvùng đáống trên cácđồng bằng ven sông đầøu tiên ?
□ A. Ấn Độ và Nam Mỹ □ B. Đông Nam Á vàĐông Phi
□ C. Tây Á và Ai Cập □ D. Trung quốc và Việt Nam
36. Cư dân cổ Tây Á và Ai Cập đã sống trên các đồng bằng ven sông vào khoảng

□ C. Thợ thủ công □ D. Nông nô
45. Vua ở phường đông được xem là:
□ A. đại diện thần thánh
□ B. Người chủ tối cao của đất nước
□ C. Câu A và B sai
□ D. Câu A và B đúng
46. Đất đai Đòa Trung Hai chủ yếu là:
□ A. Đất đồi núi, không màu mỡ, khô và rắn
□ B. Đất phù sa mềm
□ C. Đất vùng trung du, hơi khô
□ D. Tất cả câu trên đều sai
47. Cư dân vùng Đòa Trung Hải đã biết chế tạo công cụ bàng sắt vào khoảng thời
gian nào?
□ A. 1000 nămTCN □ B. 6000 nămTCN
□ C. 5500 nămTCN □ D. 12000 nămTCN
48. Loại cây trồng chính ở Đòa Trung Hải là:
□ A. Nho, cam, ngô, lúa nước…
□ B. Lúa nước, khoai, cà phê, cacao,…
□ C. Nho, cam, chanh, ôliu,…
□ D. Lúa mì, lúa mạch, lê, mận, vải…
49. Tại Đòa Trung Hải, nghề nào phát triển:
□ A. Chăn nuôi □ B. Thủ công nghiệp
□ C. Săn bắt □ D. Đánh cá
50. Những nghề thủ công nghiệp của cư dân Đòa Trung Hải là:
□ A. Đan lát, nấu rượi, rèn vũ khí, thuộc da, dệt vải,…
□ B. Luyện kim, làm giấy, đồ gốm, nấu rượu,…
□ C. Luyện kim, đồ mó nghệ, đồ gốm, nấu rượu, dầu ôliu,…
□ D. Đóng thuyền độc mộc, nấu rượu cần, dầu ôliu, đồ gốm,…
51. Xưởng thủ công ở Đòa trung Hỉa có quy mô như thế nào?
□ A. Từ 10-100 nhân công □ B. Dưới 15 nhân công

□ D. Câu A và B đều đúng
60. Thò quốc gồm có:
□ A. Một pháo đài và chung quanh là một vùng dân cư
□ B. Thành thò với một vùng đất trồng trọt chung quanh
□ C. Nhiều thành thò liên kết với nhau thành một bang
□ D. Câu B và C đúng.
61. Những người sống trong thò quốc là:
□ A.Chủ nô □ B. Công dân tự do
□ C.Nô lệ □ D. Tất cả câu trên đều đúng.
62. Thành thò gồm có:
□ A. Phố sá, lâu đài, đền thờ, cung điện của vua
□ B. Sân vận động, lâu đài, một vùng rừng tự nhiên
□ C. Phố sá, đền thờ, bến cảng
□ D. Nhà thờ, phố sá, đền thờ thần Visnu
63. Đại hội công dân ở các quốc gia thành thò gồm có:
□ A. Công dân tự do và kiều dân
□ B. Nô lệ và kiều dân
□ C. Chủ nô và nô lệ
□ D. Công dân tự do và chủ nô
64. Ở Aten tổ chức nào có vai trò như quốc hội?
□ A.Hội đồng 500 □ B. Hội đồng bô lão
□ C.Hội đồng tôn giá □ D. Quan toà 6000 người
65. Mối quan hệ quan trọng nhất giữa các thò quốc là:
□ A.Buôn bán □ B. Chiến tranh
□ C.Câu A và B đúng □ D. Câu A và B sai
66. Những người đảm báo sự sống, sự tồn tại và phát triển của thò quốc là:
□ A.Nông dân công xã □ B. Nô lệ
□ C.Công dân tự do □ D. Kiều dân
67. Người Hy lạp cho rằng hình dạng trái đất là:
□ A.Hình quả cầu trò □ B. Hình vuông

□ B. Vò vua của sông nước
□ C. Vò vua hùng mạnh, đứng đầu vùng Hoàng Hà Và Trường Giang
□ D. Vò vua của sông vàng
76. Dưới vua, chức quan đứng đầu triều đình nhà tần là:
□ A.Thái uý □ B. Thừa tướng
□ C.Thủ tướng □ D. Câu A và B đúng
77. Đơn vò hành chính cao nhất thời Tần là:
□ A.Phủ, thành □ B. Thành thò
□ C.Quận, huyện □ D. Huyện, xã.
78. Luật pháp đã được áp dụng thống nhất trên toàn lãnh thổ Trung Hoa lần đầu
tiên vào thời vua nào?
□ A.Tần Thuỷ Hoàng □ B. Hán Cao Tổ
□ C.Đường Thái Tông □ D. Chu Nguyên Chương
79. Nhà Tần tồn tại được khoảng bao nhiêu năm?
□ A. Hơn 400 năm □ B. Hơn 10 năm
□ C. Hơn 28 năm □ D. Hơn 50năm
80. Vua kế vò Tần Thuỷ Hoàng là ai:
□ A.Tần Nhò Vương □ B. Tần Nhò Hoàng
□ C.Tần Nhò Đế □ D. Tần Nhò Thế
81. Nhà Hán do ai lập ra?
□ A.Hạng Vũ □ B. Lưu Bang
□ C.Lưu Bò □ D. Trương Phi
82. Lưu Bang thuộc tầng lớp giai cấp nào?
□ A.Chủ nô □ B. Nô lệ
□ C.Đòa chủ phong kiến □ D. Thương nhân
83. Kinh đô TQ vào thời Hán là:
□ A.Trường An □ B. Bắc Kinh
□ C.Thượng Hải □ D. Hà Nam
84.Ai lập ra nhà Đường?
□ A.Chu Nguyên Chương □ B. Triệu Khuông Dẫn

94.Trung Quốc trở thành đế Quốc phong kiến phát triển dưới triều đại nào?
□ A.Nhà Nguyên □ B. Nhà Đường
□ C. Nhà Hán □ D. Nhà Tống
95.Ai sáng lập ra nhà Tống?
□ A.Tần Thuỷ Hoàng □ B. Lý Thế Dân
□ C. Triệu khuông Dẫn □ D. Lý Yên
96.Nhà Tống được thành lập năm nào?
□ A.Năm 816 □ B. Năm 907
□ C. Năm 1000 □ D. Năm 960
97.Triều Nguyên được thành lập vào năm nào?
□ A.Năm 960 □ B. Năm 617
□ C. Năm 1368 □ D. Năm 1279
98.Khoảng thời gian nào thì thành thò cổ nhất của người n xuất hiện?
□ A.2500TCN □ B. 4000TCN
□ C. 5600TCN □ D. 5000TCN
99.Những thành thò cổ nhất của người n xuất hiện trên lưu vực Sông nào?
□ A.Sông Hằng □ B. Sông Ấn
□ C. Sông Vônga □ D. Sông Trường Giang
100.Đạo Phật xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
□ A.Thế kỉ thứ VII □ B. Thế kỉ thứ XVI TCN
□ C. Thế kỉ thứ VII TCN □ D. Năm 4600 TCN
101. Đức Phật Thích Ca Mâu Ni đã truyền bá đạo Phật đầu tiên tại vùng nào của
n Độ?
□ A.Đông Bắc n và lưu vực sông Hằng
□ B. Lưu vực sông Ấn
□ C. Nam Ấn
□ D. Tây Bắc n và đảo Sri LanKa
102.Cuối thế kỉ III TCN, n Độ có vò vua kiệt xuất nào sùng đạo Phật?
□ A.Acơba □ B.Sa Giahan
□ C. Ganđi □ D. Asôca

□ C. Khôi phuch kinh tế và phát triển văn hoá n Độ
□ D. Tất cả câu trên đều đúng
113.Sự giống nhau giữa Vương Quốc hồi giáo Đêli và Vương Quốc Môgôn là:
□ A. Cùng theo đạo Hinđu
□ B. Cùng theo đạo Hồi
□ C. Đều thực hiện”Hoà hợp dân tộc”
□ D. Đều là Vương triều của những người nước ngoài.
114.Lăng Tagiơ Maha được xây dựng vào năm nào?
□ A.Năm 1632 □ B. 1362
□ C. Năm 1263 □ D. 1326
115. Lăng Tagiơ Maha được xây dựng dưới triều vua nào?
□ A.Acơba □ B. Sa Giahan
□ C. Giahanghia □ D. Asôca
116. Đông Nam Á và n Độ buôn bán bằng:
□ A. Đường biển □ B. Đường bộ
□ C. Đường Sông □ D. Tất cả câu trên đều sai
117. Cảng biển nổi tiếng vào thời Đông Nam Á cổ đại là:
□ A. c Eo và Xingapo □ B.Bali và Inđônêxia
□ C . Phú Quốc và Giava □ D. Ốc Eo và Takôla
118. Các nước Đông Nam Á đã sáng tạo nền văn hoá dân tộc của mình bằng cách
vận dụng văn hoá:
□ A. Trung quốc □ B.n độ
□ C . Hy- Lap □ D. Việt Nam
119. Chữ viết của các dân tộc Đông Nam Á được cải biên dựa trên loại chữ nào?
□ A. Phạn □ B.Latinh
□ C . Trung Quốc □ D. Lưỡng Hà.
120. Các đảo phương Nam của Đông Nam Á là nơi cư trú của những nhóm cư dân
nổi tiếng nào:
□ A. Ai cập □ B.Mã Lai
□ C . Ấn Độ □ D. Trung Quốc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status