Chủ đề 1 : CHUYỂN ĐỘNG
CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm cảu vật rắn có cùng góc quay.
B. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm cảu vật rắn có cùng chiều quay.
C. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm cảu vật rắn đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn.
D. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm cảu vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng.
2 Chọn câu đúng :
Trong chuyển động quay có vận tốc góc ω và gia tốc góc β chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần?
A. ω=3rad/s và β=0 B. ω=3rad/s và β= -0,5rad/s
2
C. ω= -3rad/s và β=0,5rad/s
2
D. ω= -3rad/s và β= -0,5rad/s
2
3 Một vật rắn quay đều quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có :
A. Tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R B. Tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R
C. Tốc độ dài ω tỉ lệ thuận với R D. Tốc độ dài ω tỉ lệ nghịch với R
4 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ số tốc độ góc của đầu kim phút và
đầu kim giờ là : A. 12 B. 1/12 C. 24 D. 1/24
5 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ số tốc độ dài của đầu kim phút và
đầu kim giờ là : A. 1/16 B. 16 C. 1/9 D. 9
6 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ số gia tốc hướng tâm của đầu kim
phút và đầu kim giờ là:A. 92 B. 108 C. 192 D. 204
7 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min. Tốc độ góc của bánh xe này là :
A. 120π rad/s B. 160π rad/s C. 180π rad/s D. 240π rad/s
8 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min. Trong thời gian 1,5s bánh xe quay được một góc bằng :
A. 90π rad B. 120π rad C. 150π rad D. 180π rad
9 Một bánh xe quay đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt yêu cầu 10rad/s. Gia tốc góc của bánh xe là :
A. 2,5rad/s
2
A. 4m/s
2
B. 8m/s
2
C. 12m/s
2
D. 16m/s
2
14 Một bánh xe có đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hãm lại với gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s
2
. Thời gian từ lúc hãm đến lúc
bánh xe dừng hẳn là:A. 4s B. 6s C. 10s D. 12s
15 Một bánh xe có quay nhnh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút. Gia tốc góc của bánh xe là :
A. 2π (rad/s
2
) B. 3π (rad/s
2
) C. 4π (rad/s
2
) D. 5π (rad/s
2
)
16 Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm
của một điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là :A. 157,8 (m/s
2
) B. 162,7(m/s
2
) C. 183,6 (m/s
2
) D. 196,5 (m/s
22 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa
một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s
2
. Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó
là : A. I=160kgm
2
B. I=180kgm
2
C. I=240kgm
2
D. I=320kgm
2
23 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác
dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s
2
. Khối lượng của đĩa là :
A. m=960kg B. m=240kg C. m=160kg D. m=80kg
24 Một ròng rọc có bán kính 10cm, mômen quán tính đối với trục là I=10
-2
kgm
2
. Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một
lực không đổi F=2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Gia tốc góc của ròng rọc là :
A. 14rad/s
2
B. 20rad/s
2
C. 28rad/s
2
D. 35rad/s
/s
29 Coi Trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng M=6.10
24
kg, bán kính R=6400km. Mômen động lượng của Trái đất trong sự quay
quanh trục của nó là : A. 5,18.10
30
kgm
2
/s B. 5,83.10
31
kgm
2
/s C. 6,28.10
32
kgm
2
/s D. 7,15.10
33
kgm
2
/s
30 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Đĩa 1 có mômen quán tính I
1
đang quay với tốc độ ω
0
, đĩa 2
có mômen quán tính I
2
ban đầu đang đứng yên. Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với vận tốc góc
là : A. ω=
2
B. I=0,25kgm
2
C. I=7,50kgm
2
D. I=1,85kgm
2
Chủ đề 5 : ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮN QUAY QUANH MỘT TRỤC
32 Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm
2
quay đều với vận tốc độ 30 vòng/phút. Động năng của bánh xe là
A. E
đ
=360,0J B. E
đ
=236,8J C. E
đ
=180,0J D. E
đ
=59,20J
33 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quaá tính đối với trục bánh xe là 2kgm
2
. Nếu bánh xe quay nhanh
dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc của bánh xe là :
A. β=15 rad/s
2
B. β=18 rad/s
2
C. β=20 rad/s
2
=ωA B. v
max
=ω
2
A C. v
max
= -ωA D. v
max
= -ω
2
A
40 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là :
A. a
max
=ωA B. a
max
=ω
2
A C. a
max
= -ωA D. a
max
= -ω
2
A
41 Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực phục hồi:
A. đổi chiều B. bằng không C. có độ lớn cực đại D. có độ lớn cực tiểu
42 Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khí :
A. vật ở vị trí có li độ cực đại B. vận tốc của vật đạt cực tiểu
C. vật ở vị trí có li độ bằng không D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại
2
D. a=947,5cm/s
54 Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương
trình dao động của vật là :
A. x=4cos
2
2
t
π
π
−
÷
cm B. x=4cos
2
t
π
π
−
÷
cm C. x=4cos
2
2
t
π
π
2
kv
2
max
cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua vị trí cân bằng.
3
C. Công thức E
t
=
1
2
mω
2
A
2
cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.
D. Công thức E
t
=
1
2
kx
2
=
1
2
kA
2
cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.
58 Động năng của dao động điều hòa :
k
m
C. T=2π
l
g
D. T=2π
g
l
67 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật :
A. tăng lên 4 lần B. giảm đi 4 lần C. tăng lên 2 lần D. giảm đi 2 lần
68 Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=100N/m (lấy π
2
=10) dao động điều hòa với chu kì là :
A. T=0,1s B. T=0,2s C. T=0,3s D. T=0,4s
69 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T=0,5s, khối lượng của quả nặng là m=400g (lấy π
2
=10). Độ cứng của lò xo là :
A. k=0,156N/m B. k=32N/m C. k=64N/m D. k=6400N/m
70 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A=8cm, chu kì T=0,5s, khối lượng của vật là m=0,4kg (lấy π
2
=10). Giá trị cực đại của lực đàn
hồi tác dụng vào vật là :
A. F
max
=525N B. F
max
=5,12N C. F
max
=256N D. F
max
max
=160cm/s B. v
max
=80cm/s C. v
max
=40cm/s D. v
max
=20cm/s
73 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một
đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là :
A. E=320J B. E=6,4.10
-2
J C. E=3,2.10
-2
J D. E=3,2J
4
74 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận
tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của quả nặng.
A. A=5m B. A=5cm C. A=0,125m D. A=0,125cm
75 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận
tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục tọa độ. Phương trình li độ dao động của quả nặng là :
A. x=5cos
40
2
t
π
−
÷
và m
2
vào lò xo đó thì chu kì dao động của chúng là :
A. T=1,4s B. T=2,0s C. T=2,8s D. T=4,0s
77 Khi mắc vật m vào lò xo k
1
thì vật m dao động với chu kì T
1
=0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k
2
thì vật m dao động với chu kì T
2
=0,8s. Khi
mắc vật m vào hệ hai lò xo k
1
song song với k
2
thì chu kì dao động của m là :
A. T=0,48s B. T=0,70s C. T=1,00s D. T=1,40s
CON LẮC ĐƠN
78 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc
vào. A. l và g B. m và l C. m và g D. m, l và g
79 Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa với chu kì.
A. T=2π
m
k
B. T=2π
k
m
C. T=2π
85 Một con lắc đơn có độ dài l trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng
trong khoảng thời gian ∆t như trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là :
A. l=25m B. l=25cm C. l=9m D. l=9cm
86 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực
hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần
lượt là : A. l
1
=100m; l
2
=6,4m B. l
1
=64m; l
2
=100m C. l
1
=1,00m; l
2
=64m D. l
1
=6,4m; l
2
=100m
87 Một con lắc đơn có chu kì dao động T=4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là :
A. t=0,5s B. t=0,5s C. t=1,0s D. t=2,0s
88 Một con lắc đơn có chu kì dao động T=3s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ x=A/2 là :
A. t=0,250s B. t=0,750s C. t=0,375s D. t=1,50s
89 Một con lắc đơn có chu kì dao động T=3s, thời gian để con lắc đi từ vị trí có li độ x=A/2 đến vị trí có li độ cực đại x=A là :
A. t=0,250s B. t=0,375s C. t=0,500s D. t=0,750s
90 Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao
động của chúng. A. Tăng lên 3 lần B. Giảm đi 3 lần C. Tăng lên 2 lần D. Giảm đi 2 lần
A. ∆ϕ=2nπ (với n
∈
Z) B. ∆ϕ=(2n+1)π (với n
∈
Z) C. ∆ϕ=(2n+1)π/2 (với n
∈
Z) D. ∆ϕ=(2n+1)π/4 (với n
∈
Z)
95 Hai dao động điều hòa nào sau đây được gọi là cùng pha?
A. x
1
=3cos
6
t
π
π
+
÷
cm và x
2
=3cos
3
t
π
π
+
t
π
π
+
÷
cm và x
2
=2cos
6
t
π
π
+
÷
cm D. x
1
=3cos
4
t
π
π
+
÷
cm và x
2
=4
3
cosπt (cm). Biên
độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi : A. α=0 (rad) B. α=π(rad) C. α=π/2 (rad) D. α= -π/2 (rad)
DAO ĐỘNG TẮT DẦN
100 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
B. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
101 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.
B. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động.
C. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một
phần của từng chu kì.
D. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
102 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động.
B. Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
C. Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
103 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng.
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng.
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.
D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.
DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC VÀ HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG
104 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
200
x
t
π
π
λ
−
÷
cm. Tần số của sóng là :
A. f=200Hz B. f=100Hz C. f=100s D. f=0,01s
113 Cho một sóng quang có phương trình sóng là u=8cos2π
0,1 50
t x
−
÷
mm trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Chu kì của sóng là :
A. T=0,1s B. T=50s C. T=8s D. T=1s
114 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8cos2π
0,1 50
t x
−
÷
mm trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là :
A. λ=0,1m B. λ=50m C. λ=8m D. λ=1m
122 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm D. Âm sắc là một đặc tính của âm
123 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to” B. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”
C. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to” D. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.
124 Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm có
A. bước sóng dài hơn sơ với khi nguồn đứng yên B. cường độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đứng yên
C. tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm D. tần số lớn hơn tần số của nguồn âm
125 Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng
7
A.làm tăng độ cao và độ to của âm B. giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
C. vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra
D. tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo
126. Sóng dừng hay xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi
A. chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng B. bước sóng gấp ba chiều dài của dây
C. chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng D. chiều dài của dây bằng một số lẻ lần nữa bước sóng
127 Một ống trụ có chiều dài 1m. Ở một đầu ống có một pit-tông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống. Đặt một âm thoa dao động
với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống. Vận tốc âm trong không khí là 330m/s. Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến
độ dài. A. l=0,75m B. l=0,50m C. l=25,0cm D. l=12,5cm
128 Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với vận tốc 10m/s, vận tốc âm trong không khí là
330m/s. Khi đó bạn nghe được âm có tần số là :
A. f=969,69Hz B. f=970,59Hz C. f=1030,30Hz D. f=1031,25Hz
GIAO THOA SÓNG
129 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm
sau :
A. cùng tần số, cùng pha B. cùng tần số, cùng pha
C. cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D. cùng biên độ, cùng pha
120 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.
2
=21cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng
trên mặt nước là bao nhiêu? A. v=26m/s B. v=26cm/s C. v=52m/s D. v=52cm/s
128 Âm thoa diện gồm hai nhánh dao động với tần số 100Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S
1
, S
2
. Khoảng cách S
1
S
2
=9,6cm. Vận tốc
truyền sóng nước là 1,2m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S
1
và S
2
?
A. 8 gợn sóng B. 14 gợn sóng C. 15 gợn sóng D. 17 gợn sóng
SÓNG DỪNG
129 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.
B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây đều vẫn dao động.
C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.
D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
130 Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
A. bằng hai lần bước sóng B. bằng một bước sóng C. bằng một nửa bước sóng D. bằng một phần tư bước sóng
8
131 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng.
Bước sóng trên dây là : A. λ=13,3cm B. λ=20cm C. λ=40cm D. λ=80cm
132 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng.
=1,5cm
139 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2
dao động với tần số 15Hz. Vận tốc truyền sóng
trên mặt nước là 30cm/s. Với điểm M có những khoảng d
1
, d
2
nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại.
A. d
1
=25cm và d
2
=20cm B. d
1
=25cm và d
2
=21cm C. d
1
=25cm và d
2
=22cm D. d
1
=20cm và d
2
=25cm
140 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA=1m, có mức cường độ âm là I
A
A. 90dB B. 80dB C. 60dB D. 70dB
142 Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm. Khi nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần thiết
bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 724Hz, còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết
bị đo được tần số âm là 606 Hz. Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra là không đổi
và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s. Tốc độ của nguồn âm này là
A. v ≈ 35 m/s. B. v ≈ 25 m . C. v ≈ 40 m/s. D. v ≈ 30 m/s.
143 Một xe cứu thươngn chạy với tốc 90 km/h, hú còi liên tục với tần số 1 500 Hz và vượt qua một người chạy xe máy tốc độ 36 km/h. Sau
khi xe cứu thương vượt qua, người đi xe máy nghe thấy tiếng còi của xe cứu thương có tần số bằng bao nhiêu ? Lấy tốc
độ truyền âm trong không khí là 340 m/s.
A. 1 571 Hz. B. 1 438 Hz. C. 1 111 Hz. D. 1 356 Hz .
DAO ĐỘNG XOAY CHIỀU
144 Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
B. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng không.
C. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì đều bằng không.
D. Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng
2
lần công suất tỏa nhiệt trung bình.
145 Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i=2
2
cos100πt(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :
A. I=4A B. I=2,83A C. I=2A D. I=1,41A
146 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u=141cos100πt(V). Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là :
A. U=141V B. U=50Hz C. U=100V D. U=200V
147 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng :
A. Hiệu điện thế B. Chu kì C. Tần số D. Công suất
148 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng :
A. Hiệu điện thế B. Cường độ dòng điện C. Tần số D. Công suất
149 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.
0
=7,07A D. I
0
=10,0A
154 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
155 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
156 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch một góc π/2
A. người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở
B. người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở
C. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
D. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
157 Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là :
A. Z
C
=2πfC B. Z
C
=πfC C. Z
C
=
1
2 fC
π
D. Z
C
=
161 Đặt vào hai đầu tụ điện C=
-4
10
π
(F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là :
A. Z
C
=200Ω B. Z
C
=0,01Ω C. Z
C
=1Ω D. Z
C
=100Ω
162 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/π(H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V-50Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là :
A. I=2,2A B. I=2,0A C. I=1,6A D. I=1,1A
163 Đặt vào hai đầu tụ điện C=
-4
10
π
(F) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100πt) V. Dung kháng của tụ điện là :
A. Z
C
=200Ω B. Z
C
=100Ω C. Z
C
=50Ω D. Z
C
=25Ω
D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.
169 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn
điều kiện thì ωL=
1
C
ω
:
A. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.
C. tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.
170 Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của
mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. B. Cường độ hiệu của dòng điện giảm.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng. D. Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm.
171 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện lớn hơn hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
D. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng hiệu điện thế hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn cảm.
172 Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là :
A. Z=
( )
2
2
L C
R Z Z+ +
B. Z=
A. I=2A B. I=1,4A C. I=2A D. I=0,5A
174 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=60ω, tụ điện C=
-4
10
π
(F) và cuộn cãm L=
0,2
π
(H) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=50
2
cos100πt (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :
A. I=0,25A B. I=0,50A C. I=0,71A D. I=1,00A
175 Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch
ta phải :
A. tăng điện dung của tụ điện B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
11
C. giảm điện trở của mạch D. giảm tần số dòng điện xoay chiều
176 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện trong mạch thì :
A. tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
B. tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch.
C. hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.
D. hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
177 Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?
A. P=uicosϕ B. P=uisinϕ C. P=UIcosϕ D.P=UIsinϕ
178 Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
A. k=sinϕ B. k=cosϕ C. k=tanϕ D. k=cotanϕ
179 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A. Điện trở thuần R
186 Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào
A. hiện tượng tự cảm B. hiện tượng cảm ứng điện từ
C. khung dây quay trong điện trường D. khung dây chuyển động trong từ trường
187 Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ta dòng điện xoay chiều một pha?
A. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm
B. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm
C. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu đứng yên chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây.
D. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu đứng yên chuyển động quay trong lòng stato có các cuộn dây.
188Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200 vòng/s. Tần số của suất điện động do máy tạo
ra là bao nhiêu? A. f=40Hz B.f=50Hz C. f=60Hz D.f=70Hz
189 Phản ứng của một máy phát điện xoay chiều có 200 vòng dây giống nhau. Từ thông qua một vòng dây có giá trị cực đại là 2mWb và
biến thiên điều hòa với tần số 50Hz. Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng là bao nhiêu?
A. E=88858V B. E=88,858V C. E=12566V D. E=125,66V
190 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải
quay với tốc độ là bao nhiêu?
A. 3000 vòng/phút B. 1500 vòng/phút C. 750 vòng/phút D. 500 vòng/phút
191 Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có
suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb. Mỗi cuộn dây gồm có bao nhiêu vòng?
A. 198 vòng B. 99 vòng C. 140 vòng D. 70 vòng
192 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dòng điện trong dây trung hòa bằng không B. Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha
C. Hiệu điện thế bằng
3
lần hiệu điện thế giữa hai dây pha D. Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hòa có tiết diện nhỏ nhất.
193 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha.B. Hiệu điện thế giữa hia đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai dây pha.
C. Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau. D. Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha.
194 Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây dẫn ;
12
A. Hai dây dẫn B. Ba dây dẫn C. Bốn dây dẫn D. Sáu dây dẫn
D. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng
bộ ba pha
202 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có độ lớn không đổi.
B. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có phương không đổi.
C. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có hướng quay đều.
D. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có tần số bằng tần số dòng điện.
203 Gọi B
0
là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng điện vào động cơ. Cảm ứng từ do
cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato có giá trị A. B=0 B. B=B
0
C. B=1,5B
0
D. B=3B
0
204 Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50Hz vào động cơ. Từ trường tại
tâm của stato quay với tốc độ bằng bao nhiêu?
A. 3000 vòng/s B. 1500 vòng/s C. 1000 vòng/s D. 500 vòng/s
205 Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50Hz vào động cơ. Rôto lồng sóc
của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?
A. 3000 vòng/s B. 1500 vòng/s C. 1000 vòng/s D. 900 vòng/s
206 Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?
A. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế. B. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.
C. Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều. D. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
207 Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?
A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải. B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.
C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn. D. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.
208 Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là
A. để máy biến thế ở nơi khô thoáng. B. lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc.
A. ∆P=20kW B. ∆P=40kW C. ∆P=82kW D. ∆P=100kW
216 Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm
phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kwh. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là :
A. H=95% B. H=90% C. H=85% D. H=80%
217 Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất của quá trình truyền tải điện là H=80%. Muốn hiệu
suất của quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải :
A. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV. B. tăng hiệu điện thế lên đến 8kV.
C. giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV. D. giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV.
218 Một đèn nêon đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz. Biết đèn sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực
không nhỏ hơn 155V. Trong một giây đèn sáng lên và tắt đi bao nhiêu lần?
A. 50 lần B. 100 lần C. 150 lần D. 200 lần
219 Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C=
4
10
π
−
(F) mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá trị thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=200sin(100πt) V. Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì điện trở phải có giá
trị là : A. R=50Ω B. R=100Ω C. R=150Ω D. R=200
MẠCH DAO ĐỘNG, DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
220 Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kì :
A. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L
C. phụ thuộc vào cả L và C D. không phụ thuộc vào L và C
221 Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch :
A. tăng lên 4 lần B. tăng lên 2 lần C. giảm đi 4 lần D. giảm đi 2 lần
222 Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện
đi 2 lần thì tần số dao động của mạch : A. không đổi B. tăng 2 lần C. giảm 2 lần D. tăng 4 lần
223 Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, dao động tự do với tần số góc :
A. ω=2π
LC
A. ω=200Hz B. ω=200rad/s C. ω=5.10
-5
Hz D. ω=5.10
-4
rad/s
230 Tụ điện của mạch dao động có điện dung C=1µF, ban đầu được tích điện đến hiệu điện thế 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động
điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A. ∆W= 10mJ B. ∆W= 5mJ C. ∆W= 10kJ D. ∆W= 5kJ
231 Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?
A. Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều. D. Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi.
C. Dùng máy phát dao động điện từ điều hòa. D. Tăng thêm điện trở của mạch dao động.
232 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
B. Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
C. Một từ trường biến thiên tăng dần theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy biến thiên.
D. Điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, lan truyền trong không gian với vận tốc ánh sáng.
233 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích. B. Dòng điện dịch là do điện trường biên thiên sinh ra.
C. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn. D.Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch.
234 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?
A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
B. Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín.
C. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
D. Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.
235 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
236 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa. D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
1
=60m, khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với
cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
=80m. Khi mắc nối tiếp C
1
và C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao
nhiêu? A. λ=48m B. λ=70m C. λ=100m D. λ=140m
248 Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
1
=60m, khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với
cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
=80m. Khi mắc C
1
song song C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao
nhiêu? A. λ=48m B. λ=70m C. λ=100m D. λ=140m
249 Khi mắc tụ điện có điện dung C
252 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cho các chùm ánh sáng sau : trắng, đỏ, vàng, tím.
A. Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.
C. Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định.
D. Ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất.
253 Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có góc chiết quang A=8
0
theo phương song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc
chiết quang 1m. Trên màn E ta thu được hai vết sáng. Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là :
A. 4,0
0
B. 5,2
0
C. 6,3
0
D. 7,8
0
GIAO THOA ÁNH SÁNG, BƯỚC SÓNG VÀ MÀU SẮC ÁNH SÁNG
254 Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?
A. x=
2k D
a
λ
B. x=
2
k D
a
λ
C. x=
k D
A. một dải ánh sáng chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu.
B. một dải ánh sáng màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. tập hợp các vạch sáng trắng và tối xen kẽ nhau.
D. tập hợp các vạch màu cầu vồng xen xen kẽ các vạch tôi cách đều nhau.
257 Trong thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng thu được một kết quả λ=0,526µm. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là :
A. ánh sáng màu đỏ B. ánh sáng màu lục C. ánh sáng màu vàng D. ánh sáng màu tím
258 Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?
A. Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
B. Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài.
C. Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn.
D. Chiết suất của môi trường nhỏ đối với môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua.
259 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân
sáng trung tâm là 2,4mm. Khoảng vân là : A. i=4,0mm B. i=0,4mm C. i=6,0mm D, i=0,6mm
260 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng
trung tâm là 2,4mm. Khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng
dùng trong thí nghiệm là : A. λ=0,40µm B. λ=0,45µm C. λ=068µm D. λ=0,72µm
261 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng
trung tâm là 2,4mm. Khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Màu của ánh sáng
dùng trong thí nghiệm là : A. màu đỏ B. màu lục C. màu chàm D. màu tím
262 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m.
Hai khe được chiếu bởi ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75µm, khoảng cách giữa vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một bên đối với vân
sáng trung tâm là : A. 2,8mm B. 3,6mm C. 4,5mm D. 5,2mm
263 Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai
khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có :
A. vân sáng bậc 2 B. vân sáng bậc 3 C. vân tối bậc 2 D. vân tối bậc 3
264 Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai
khe 2m. Tại điểm N cách vân trung tâm 1,8mm có :
A. van sáng bậc 3 B. vân tối bậc 4 C. vân tối bậc 5 D. vân sáng bậc 4
265 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe
1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2mm. Bước sóng của ánh sáng đó là :
B. Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.
C. Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song.
D. Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm ánh sáng thu được trong buồng ảnh luôn máy là một dải sáng có màu cầu vồng.
274 Phát biểu nào sau đây là đúng khi cho ánh sáng trắng chiếu vào máy quang phổ?
A. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ cho nhiều màu
khác nhau.
B. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh gồm nhiều chùm tia sáng song song.
C. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ màu trắng.
D. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia sáng màu song song.
275 Chọn câu đúng :
A. Quang phổ liên tục của một vật phụ thụôc vào bản chất của vật nóng sáng.
B. Quang phổ liên tục phụ thụôc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
C. Quang phổ liên tục không phụ thụôc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
D. Quang phổ liên tục phụ thụôc cả nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
276 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các
vạch quang phổ.
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng.
C. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối.
D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối.
277 Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì :
A. Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồnphát ra quang phổ liên tục
B. Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục.
C. Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục.
D. Áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn.
278Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ vạch hấp thụ
A.quang phổ vạch mặt trời mà ta thu được trên Trái đất là quang phổ vạch hấp thụ
B. quang phổ vạch hấp thụ có thể do các vật rắn ở nhiệt độ cao phát sáng phát ra
C. quang phổ vạch hấp thụ có thể do các chất lỏng ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra
D. quang phổ vạch hấp thụ có thể là do chất khi ở nhiệt độ cao phát ra
C. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
285 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Tia tử ngoại có tác dụng sinh lí B. Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang
C. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh D. Tia tử ngoại có không khả năng đâm xuyên
286 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra.
B. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được.
C. Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ.
D. Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn.
287 Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A. Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khô nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.
B. Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại.
C. Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.
D. Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại.
288 Chọn câu đúng :
A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại. B. Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.
C. Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện. D. Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật.
289 Chọn câu đúng :
A. Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng B. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh
C. Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.
D. Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người.
290 Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10
-9
m đến 4.10
-7
m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?
A. Tia X B. Ánh sáng nhìn thấy C. Tia hồng ngoại D. Tia tử ngoại
291 Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?
A. Tia X B. Ánh sáng nhìn thấy C. Tia hồng ngoại D. Tia tử ngoại
B.hiện tượng electron bị bật ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao
C. hiện tượng electron bị bật ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác
D.hiện tượng electron bị bật ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kì nguyên nhân nào khác
297. Chọn phát biểu đúng Cường độ dòng quang điện bão hòa
A. Tỉ lệ nghịch với cường độ chùm ánh sáng kích thích
B.Tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích
A. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích
D. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm sáng kích thích
298 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
A Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng phần riêng biệt, đứt quãng
B. chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn
C.năng lượng của phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng
D. khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng
299 Phát biểu nào sau đây là sai? Động năng ban đầu cực đại của các quang electron
A. không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích
B. phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích
C. không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt
D. phụ thuộc vào hiệu điện thế hãm
300 Trong các công thức nêu dưới đây, công thức nào là công thức Anh-xtanh?
A.
2
2
max0
mv
Ahf +=
B.
4
2
max0
mv
C.
2
2
max0
mv
eU
h
=
D
2
max0
2
1
mveU
h
=
302 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A.hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B.trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khối chất bán dẫn
C.một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là viêc chế tạo đèn ống (đèn nêon)
D.trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn được cung cấp bởi nhiệt
303 Điều nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở?
A.bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn hai điện cực
B.quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó thay đổi khi được chiếu sáng
C. quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện
D.quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó không thay đổi khi được chiếu sáng
304 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35µm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức
xạ có bước sóng là :
A. 0,1µm B. 0,2µm C. 0,3µm D. 0,4µm
305 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là :
0
B. λ≥λ
0
C. λ<λ
0
D. λ=λ
0
310 Chọn câu đúng :
A. Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần.
B. Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần.
C. Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần.
D. Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện. Nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ thì động năng ban đầu cực đại của
electron quang điện tăng lên.
311 Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng.
B. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm.
C. Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng.
D. Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
312 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
B. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt.
C. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.
D. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.
313 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là
1,9V. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu?
A. 5,2.10
5
m/s B. 6,2.10
5
m/s C. 7,2.10
m/s D. 5,2.10
5
m/s
319 Chiếu vào chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20µm vào một quả cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện. Giới hạn quang điện của đồng là
0,30µm. Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là :A. 1,.34V B. 2,07V C. 3,12V D. 4,26V
320 Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ=0,18µm vào của một tế bào quang điện. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là
λ
0
=0,30µm. Vận tốc ban đầu cực đại mà quả cầu của electron quang điện là :
A. 9,85.10
5
m/s B. 8,36.10
6
m/s C. 7,56.10
5
m/s D. 6,54.10
6
m/s
321 Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ=0,18µm vào của một tế bào quang điện. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là
λ
0
=0,30µm. Hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là :
A. U
h
= 1,85V B. U
h
= 2,76V C. U
h
= 3,20V D. U
h
Hz
324 Công thoát của kim loại Na là 2,48eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36µm vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na. Vận
tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là :
A. 5,84.10
5
m/s B. 6,24.10
5
m/s C. 5,84.10
6
m/s D. 6,24.10
6
m/s
325 Công thoát của kim loại Na là 2,48eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36µm vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na thì
cường độ dòng quang điện bão hòa là 3µA. Số electron bị bứt ra khỏi catôt trong mỗi giây là :
21
A. 1,875.10
13
B. 2,544.10
13
C. 3,263.10
12
D. 4,827.10
12
326 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.
B. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng.
C. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ
thích hợp.
D. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.
327 Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62µm. Chiếu vào chât bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số
C. Dãy Banme nằm trong vùng hồng ngoại D. Dãy Banme một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại.
332 Chọn câu đúng : Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển của electron từ các quỹ đạo ngoài về.
A. quỹ đạo K B. quỹ đạo L C. quỹ đạo M D. quỹ đạo O
333 Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 1220nm, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy
Bamne là 0,656µm và 0,4860µm. Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Laiman là :
A. 0,0224µm B. 0,4324µm C. 0,0975µm D. 0,3672µm
334 Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 1220nm, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy
Bamne là 0,656µm và 0,4860µm. Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là :
A. 1,8754µm B. 1,3627µm C. 0,9672µm D. 0,7645µm
335 Năng lượng ion hóa nguyên tử hiđrô là 13,6eV. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là :
A. 0,1220µm B. 0,0913µm C. 0,0656µm D. 0,5672µm
336 Hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Rơn-ghen là 15kV. Giả sửa electron bật ra từ catôt có vận tốc ban đầu bằng không thì bước sóng
ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là : A. 75,5.10
-12
m B. 82,8.10
-12
m C. 75,5.10
-10
m D. 82,8.10
-10
m
337. Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?
A. độ đơn sắc cao B. độ định hướng cao C. cường độ lớn D. công suất lớn
338. Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng ?
A. điện năng B. cơ nằng C. nhiệt năng D. quang năng
339 Hãy chọn câu đúng
A. nhỏ hơn 1 B. bằng 1 C. lớn hơn 1 D. rất lớn so với 1
340. Sự phát xạ cảm ứng là gì ?
A. đó sự phát ra phôtôn bởi một nguyên tử
B. đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kịch thích dưới tác dụng của một điện từ trường có cùng tần số.
ε
= E
L
- E
K
22
N
N
M
L
K
343 Một phô tôn có năng lượng 1,79 eV bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79 eV, nằm trên cùng phương của phô tôn tới. Các
nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích. Gọi x là số phô tôn có thể thu được sau đó, theo phương của phô tôn tới.
Hãy chỉ ra đáp số sai
A x = 0 B. x = 1 C. x = 2 D. x = 3
344 Màu đỏ của rubi do ion nào phát ra ?
A. ion nhôm B. ion ôxi C. ion crôm D. các ion khác
SƠ LƯỢC VỀ THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP
345 Chọn câu đúng So với đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên, đồng hồ gắn với vật chuyển động
A. chạy nhanh hơn B chạy châm hơn C. vẫn chạy như thế
D. chạy nhanh hơn hay chậm hơn tùy thuộc vào tốc độ của vật
346 Chọn câu đúng Một vật đứng yên có khối lượng m
0
. Khi vật chuyển động, khối lượng của nó có giá trị
A. vẫn bằng m
0
D. nhỏ hơn m
0
D. lớn hơn m
0
352 Sau 25 phút đồng hồ chuyển động với vận tốc v = 0,8c chạy chậm hơn đồng hồ gắn với người quan sát đứng yên là:
A. 10 phút. B. 15 phút, C. 20 phút. D. 25 phút.
353 Chọn câu Đúng.
Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính của một vật có khối lượng nghỉ m
0
chuyển động với vận tốc v là:
A.
1
2
2
0
1
−
−=
c
v
mm
. B.
2
1
2
2
0
1
−=
2
2
0
1
c
v
mm
.
354. Chọn câu Đúng. Hệ thức Anh-xtanh giữa khối lượng và năng lượng là:
A. E=m/c
2
. B. E = mc. C.E=m/c . D. E = mc
2
.
355 Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó. Vận tốc của hạt đó là:
A. 2.10
8
m/s. B. 2,5.10
8
m/s. C. 2,6.10
8
m/s. D. 2,8.10
8
m/s.
; B.
22
p)mc(
c
v
+
=
C.
22
p)mc(
pc
v
−
=
; D.
22
p)mc(
pc
v
+
=
358 Một hạt có động năng tương đối tính gấp 2 lần động năng cổ điển (tính theo cơ học Newton). Vận tốc của hạt đó là:
A.
2
c
v =
; B.
2
3c
v =
=
; C.
mK
c
K
p +
=
2
; D.
mK
c
K
p −
D. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.
403 Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
A. u bằng khối lượng của một nguyên tử hiđrô
1
1
H. B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon
12
6
C.
C. u bằng
1
12
khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon
12
6
C. D. u bằng
1
12
khối lượng của một nguyên tử cacbon
12
6
C.
404 Hạt nhân
238
92
U có cấu tạo gồm : A. 238p và 92n B. 92p và 238n C. 238p và 146n D. 92p và 146n
405 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
B. Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.
411 Kết luận nào dưới đây là không đúng?
A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
B. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ.
C. Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ.
D. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo quy luật quy định hàm số mũ.
412 Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính độ phóng xạ?
A. H
(t)
=
( )
t
dN
dt
B. H
(t)
=
( )
t
dN
dt
C. H
(t)
=λN
(t)
D. H
(t)
=H
0
2
t
C. n p + e
+
+v D. n p + e
+
416 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli
4
2
He. B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện tia α bị lệch về phía bản âm.
C. Tia α ion hóa không khí rất mạnh. D. Tia α có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư.
417 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hạt β
+
và hạt β
-
có khối lượng bằng nhau.
B. Hạt β
+
và hạt β
-
được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ.
C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt β
+
và hạt β
-
bị lệch về hai phía khác nhau.
D. Hạt β
+
và hạt β
-
. Sau một năm lượng Co trên
bị phân rã bao nhiêu phần trăm? A. 12,2% B. 27,8% C. 30,2% D. 42,7%
421 Một lượng chất phóng xạ
222
86
Rn ban đầu có khối lượng 1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%. Chu kì bán xã của Rn là :
A. 4,0 ngày B. 3,8 ngày C. 3,5 ngày D. 2,7 ngày
422 Một lượng chất phóng xạ
222
86
Rn ban đầu có khối lượng 1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%. Độ phóng xạ của lượng Rn còn
lại là : A. 3,40.10
11
Bq B. 3,88.10
11
Bq C. 3,58.10
11
Bq D. 5,03.10
11
Bq
423 Một chất phóng xạ
210
84
Po phát ra tia α và biến đổi thành
206
82
Pb. Chu kì bán rã của Po là 138 ngày. Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu
lượng Po chỉ còn 1g? A. 916,85 ngày B. 834,45 ngày C. 653,28 ngày D. 548,69 ngày
424 Một chất phóng xạ
210
10
J D. 2,8.10
10
J
426 Chất phóng xạ
131
53
I có chu kì bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1,00g chất này thì sau 1 ngày đêm còn lại bao nhiêu?
A. 0,92g B. 0,87g C. 0,78g D. 0,69g
427 Đồng vị
234
92
U sau một chuỗi phóng xạ α và β
-
biến đổi thành
206
82
Pb. Số phóng xạ α và β
-
trong chuỗi là :
A. 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ β
-
B. 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ β
-
C. 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ β
-
D. 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ β
-
PHẢN ỨNG HẠT NHÂN HỆ THỨC ANH-XTANH, ĐỘ HỤT KHỐI, NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN
428 Cho phản ứng hạt nhân
He
430 Cho phản ứng hạt nhân
3
1
H +
2
1
H α + n + 17,6MeV, biết số Avôgađrô N
A
=6,02.10
23
. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g khí hêli
là bao nhiêu? A. ∆E=423,808.10
3
J B. ∆E=503,272.10
3
J C. ∆E=423,808.10
9
J D.
∆E=503,272.10
9
J
431 Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân
12
6
C thành 3 hạt α là bao nhiêu? (biết m
C
=11,9967u, m
α
=4,0015u).