Sở giáo dục & Đào tạo Gia Lai.
Trường THPT Bán công Phan Bội Châu.
ĐỀ TÀI SÁNG KIÊN KINH NGHIỆM.
345
CÂU HỎI
TRẮC NGHIỆM
KHÁCH QUAN
VẬT LÍ 12.
---------------------------------------------------------
Giáo viện thựchiện
Nguyễn Viết Phương Cao Xuân Hà
Trần Nghĩa Hà Võ Quý Thủ
Năm học 2006 – 2007.
1
LÍ DO CHỌN LỰA ĐỀ TÀI
-------------------
Bấy lâu nay hình thức kiểm tra tự luận đã thành nếp đối với học sinh, đặt
biệt là học sinh 12 hiện nay, việc Bộ Giáo dục & Đào tạo quyết định chuyển hình
thức kiểm tra cũng như thi sang trắc nghiệm khách quan đã làm thay đổi nhiều về
tư duy làm bài của học sinh, các em chưa quen cách học như thế nào, cách làm bài
ra sao để có được hiệu quả cao nhất, do chưa được tiếp cận thường xuyên với loại
trắc nghiệm vì vậy dẫn đến lúng túng, kết quả làm bài không cao.
Chúng tôi làm sáng kiến kinh nghiệm với đề tai : 345 CÂU HỎI TRẮC
NGHIỀM KHÁCH QUAN là nhằm mục đích giúp các em định hướng cách học
lí thuyết, định hướng rèn luyện kỉ năng làm bài, sao cho các yên tâm hơn khi làm
trắc nghiệm.
Các câu hỏi trắc ngiệm được tích lũy từ nhiều năm nay và được thực tế qua
nhiều lần kiểm tra cũng như thi học kì I, các câu hỏi trải dài toàn bộ chương trình
12 theo phân phối chương trình hiện hành, trong đó có câu hỏi vận dụng lí thuyết,
có câu hỏi áp dụng công thức và câu hỏi vận dụng công thức để trả lời trắc
nghiệm dưới dạng toán.
7 CHƯƠNG V
SỰ PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG.
34-42
8 Phần đáp án 43-48
9 CHƯƠNG VI
MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC.
49-53
10 Phần đáp án 54-57
11 CHƯƠNG VII &VIII
TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG.
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
58-73
12 Phần đáp án 74-83
13 CHƯƠNG IX
NHỮNG KIẾN THỨC SƠ BỘ VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN
TỬ
84-89
14 Phần đáp án 90-94
15 Các đề kiểm tra một tiết và học kì I 95-103
16 Lời kết 104
3
PHẦN MỘT.
DAO ĐỘNG VÀ SOÙNG CÔ
CHƯƠNG I . DAO ĐỘNG CÔ HỌC.
CHƯƠNG II. SÓNG CƠ HỌC ÂM HỌC.
Caâu 1. Dao động điều hòa là một dao động được mô tả…
A. bằng phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều x = x
o
+ v
o
A. Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B. Gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên dương
C. Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
D. Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí bất kì theo chiều dương.
Caâu 4.Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. khối lượng m của quả cầu.
B. độ cứng k của lò xo.
C. khối lượng m của quả cầu và độ cứng k của lò xo.
D. vào các yếu tố bên ngoài .
Caâu 5.Cơ năng của con lắc lò xo phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. vào các đặc tính của hệ (m, k).
B. các yếu tố bên ngoài .
C. các cách kích thích dao động.
D. các cách trên.
Caâu 6.Từ vị trí cân bằng ( tọa độ bằng không), ta truyền cho quả cầu của con lắc
lò xo một vận tốc v
0.
Xét các trường hợp sau
1/ Vận tốc ban đầu v
0
hướng thẳng đứng xuống dưới.
2/ Vận tốc ban đầu v
0
hướng thẳng đứng lên trên.
Điều nào sau đây là đúng?
A. Cơ năng trong hai trường hợp là như nhau.
B. Chu kì trong hai trường hợp là như nhau.
C. Độ lơn và dấu của Pha ban đầu trong hai trường hợp là như nhau.
D. A và B.
4
)
B. a
2
=
2
ω
(v
2
Max
- v
2
)
C.
ω
+ =
2
2 2
2
v
x A
.
D.A, B, C đều đúng.
Caâu 9. Phương trình li độ x = A sin (
t
ω ϕ
+
) và phương trình vận tốc v = x’ =
A
ω
cos(
Caâu 12. Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vo lị xo cĩ độ cứng
160N/m. Vật dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với bin độ 10cm.
Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là
A. 4 (m/s).
B. 0 (m/s).
C. 2 (m/s).
5
D. 6,28 (m/s).
Caâu 13. Điều kiện để con lắc lò xo dao động điều hòa là…
A. bỏ qua ma sát và sức cản môi trường.
B. Biên độ dao động đủ nhỏ để lò xo ở trong giới hạn đàn hồi ( định luật
Hooke).
C. dao động theo phương thẳng đứng và không có ma sát..
D. A và D
Caâu 14. Trong dao động của con lắc lị xo, nhận xt no sau đây là sai?
A. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
tuần hoàn.
B. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần.
Caâu 15. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn khơng phụ thuộc vo
A. khối lượng quả nặng.
B. gia tốc trọng trường.
C. chiều di dy treo.
D. vĩ độ địa lý.
Caâu 16. Con lắc lị xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m , lị xo
cĩ độ cứng K dao động điều hịa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc
trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ gin của lị xo l l. Chu kỳ dao
động của con lắc được tính bằng biểu thức
A. T =
2
2
o
α
B. E = mgl
2
0
2
α
÷
C. E =
2
mgl
D. E = mgl
(
0
α
là biên độ góc ).
Caâu 19. Nếu chiều dài con lắc đơn tăng gấp đôi, tần số dao động của nó giảm…
A. 2 lần
B.
2
lần
C. 4 lần.
6
ω ϕ
+
), ta có:
A.Ơ thời điểm t bất kì vận tốc v cùng pha với li độ x
B.Ở vị trí cân bằng (x = 0 ) vận tốc của vật có giá trị cực đại
max
V
= A/
ω
C. Ở vị trí biên (x = A ) vận tốc của vật v = A.2
π
f
D.Ở vị trí cân bằng (x = 0 ) vận tốc của vật có giá trị cực đại
max
V
= A.
ω
Caâu 23.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. trong dầu thời gian dao động của vật ngằn hơn so với khi vật dao động
trong không khí.
C. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.
D. dao động tắt dần và dao động cưỡng bức có cùng bản chất.
Caâu 24. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực
bằng..............của dao động cưỡng bức.
Chon từ đúng nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống trong câu trên
cho đúng nghĩa:
A. Tần số B. pha C. biên độ. D. biên độ và tần
a x
ω
= −
Caâu 28. Trong dao động tuần hoàn số chu kì dao động mà vật thực hiện trong 1
giây được gọi là…
A. Tần số dao động. B. Tần số góc của dao động.
C. Chu kì dao động. D. pha của dao động.
Caâu 29.Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B.
Gọi
λ
là bước sóng, d
1
và d
2
lần lượt là đường đi từ nguồn A và B đến
điểm M. Tại điểm M biên độ dao động tổng hợp cực tiểu khi:
A)
1 2
(2 1) .
2
d d n
λ
+ = +
B)
1 2
.d d n
λ
− =
C)
1 2
ω ω ϕ
= +
v
sin( ).a A t
ω ω ϕ
= +
C.
cos( ),v A t
ω ω ϕ
= +
v
2
sin( ).a A t
ω ω ϕ
= +
D.
cos( ),v A t
ω ω ϕ
= +
v
2
sin( ).a A t
ω ω ϕ
= − +
81
Caâu 31. Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên
độ A = 1m. Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó
bằng
A. 1m/s. B. 2m/s. C. 0,5m/s. D. 3m/s.
Caâu 32. Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi
B. Năng lượng của con lắc phụ thuộc vào các cách kích thích ban đầu
C. Năng lượng toàn phần có tổng động năng và thế năng là một hằng số
D. Năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.
Caâu 38. Con lắc lò xo có độ cứng k được treo thẳng đứng, đầu dưới gắn một
quả nặng có khối lượng m dao động điều hoà với chu kì T v cơ năng E
được tính bằng công thức :
A.
2
m
T
k
π
=
, E = KA
2
/ 2
B.
2
k
T
m
π
=
, E = Ma
2
/ 2
C.
2
m
T
C. trong đó các phần tử dao động theo phương vuông góc với phương
truyền sóng.
D. lan truyền theo phương thẳng ngang.
Caâu 42.Câu nói nào là đúng khi nĩi về bước sóng.
A.Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho phương truyền sóng.
B.Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong khoảng thời gian
là một chu kì.
9
C.Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền
sóng dao động ngược pha.
D.A và C đúng.
Caâu 43.Câu nói nào sau đây là đúng khi nói về phương của sóng ngang.
A.Trùng với phương truyền sóng.
B.Nằm theo phương ngang.
C.Vuông góc với phương truyền sóng.
D.Nằm theo phương thẳng đứng.
Caâu 44. Câu nói nào sau đây là đúng khi nói về phương của sóng dọc.
A.Trùng với phương truyền sóng.
B.Nằm theo phương ngang.
C.Vuông góc với phương truyền sóng.
D.Nằm theo phương thẳng đứng.
Caâu 45. Vận tốc truyền sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Tần số của sóng .
B. Biên độ của sóng
C. Độ mạnh của sóng
D. Tính chất của môi trường
Caâu 46. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong
môi trường.
A. Song truyền đi với vận tốc hữu hạn.
B. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường
l
T
g
π
=
C.
1
.
2
g
T
l
π
=
D.
1
.
2
l
T
g
π
=
Caâu 50.Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa
10
x
1
= 4sin10
t
D. x = 4 3 sin(10
t
π
+
2
π
) (cm)
Caâu 51. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các
phương trình dao động là x
1
= 10sin5πt (cm)và x
2
= 10sin(5πt +
2
π
)(cm)
Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A. x
1
= 5sin(5πt +
4
π
) (cm)
B. x
1
=
3
2
sin5πt (cm)
C. x
+
2
π
) (cm)
D. x = 4sin(10
10
-
2
π
) (cm)
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được kéo ra khỏi vị trí cân bằng
một góc
α
= 10
0
rồi thả không vận tốc đầu. lấy g = 10m/s
2
.
2
π
≈
m/s
2
Dùng bài toán này để trả lời các câu 54, 55, 56 sau :
Caâu 53.Chu kì của con lắc là
A. 2s
B. 2,1s
C. 20s
D. 2
π
r
:
A. có độ dài vectơ 8cm.
B. Nằm trùng với trục gốc nằm ngang
C. Quay đều với vận tốc góc 10
π
(rad /s )
D. vectơ có độ dài 8cm và vuông góc với trục gốc
Caâu 57. Sóng âm truyền trong thép với vận tốc 500m/s. Hai điểm trong thép gần
nhau nhất lệch pha
2
π
cách nhau 1,54m thì tần số của âm là :
A. 80,0Hz.
B. 80,8Hz
C. 81,2Hz
D. 80,61Hz
Caâu 58. Trong giao thoa 12ay12 cơ học thì ….
A. tổng số dãy cực đại là một số chẳn.
B. tổng số dãy cực tiểu là một số lẻ.
C. tổng số dãy cực đại hay tổng số dãy cực tiểu luôn luôn là một số lẻ.
D. tổng số dãy cực đại là một số lẻ và tổng số dãy cực tiểu là một chẳn.
Caâu 59. Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình
u = 28cos(20x – 2000t) (cm), trong đó x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là
thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là
A. 334 m/s. B . 100m/s.
C. 314m/s. D. 331m/s.
Caâu 60. Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây?
A. Phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ. B. Là sóng ngang.
C. Truyền được trong chân không. D. Mang năng lượng.
cos
2
(
12
ϕϕ
−
).
B. A
2
= A
2
1
+ A
2
2
+ A
1
A
2
cos(
12
ϕϕ
−
).
C. A
2
= A
2
).
Caâu 64. Pha ban đầu của dao động tổng hợp x = x
1
+ x
2
có giá trị nào sau dy
đúng?
A tg
ϕ
=
sin sin
1 1 1 2
cos cos
2 1 2 2
A A
A A
ϕ ϕ
ϕ ϕ
+
+
.
B. tg
ϕ
=
sin sin
2 1 2 2
cos cos
1 1 2 2
A A
A A
+
+
.
Caâu 65. Một dao động điều hòa có phương trình x = 2sin
π
t (cm), có tần số
A. 2Hz.
B. 1Hz
C. 0,5 Hz
D. 1,5Hz
Caâu 66.Chon phát biểu đúng trong các phát biểu sau :
A. Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc truyền sóng.
B. Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì của sóng.
C. Chu kì sóng và tần số sóng tỉ lệ thuận với nhau.
D. Biên độ của sóng luôn luôn không đổi.
Caâu 67.Sự giống nhau giữa giao thoa và sóng dừng là…
A. đều giao thoa (là sự chồng chất của các sóng kết hợp).
B. đều có hình ảnh ổn định, không phụ thuộc thời gian.
C. đều có những nơi biên độ dao động tổng hợp cực đại và những nơi
không dao động.
D. cả ba trường hợp a,b,c.
ĐÁP ÁN
1.B 9.B 16.A 23.D 30.D 37.D 44.A 51.C 58.D. 65.C
2.A 10.D 17.A 24.A 31.B 38.A 45.D 52.C 59.A 66.A
3B 11.B 18.C 25.A 32.B 39.A 46.D 53.A 60.C 67.D
4.D 12.C 19.D 26.D 33.A 40.A 47.A 54.D 61.B
5.D 13.D 20.A 27.D 34.A 41.C 48.B 55.D 62.A
13
6.D 14.C 21.A 28.A 35.B 42.B 49.B 56.A 63.A
7.B 15.A 22.Đ 29.C 36.B 43.C 50.A 57.C 64.D
k g
∆
=
Vậy T =
2
l
g
π
∆
.
Câu 18 : E =
2 2
2
m A
ω
mà A
2
= l.
2
o
α
và
2
ω
=
g
l
Vậy : E = mgl
2
0
π
λ
=
3
2
π
Câu 49:
ϕ
∆
=
2
d
π
λ
=
2
.
d
v T
π
=> d = 1m.
Câu 54:
2 .
l
T
g
π
=
= 2s.
Câu 55 : v =
C. không đổi
D. tuần hoàn.
Caâu 2. Cho mạch điện như hình vẽ :
gĩc lệch pha
ϕ
giữa u
AB
so với i l :
A.
ϕ
= 0
B.
ϕ
= -
π
/ 2.
C.
ϕ
=
π
/ 2
D.
ϕ
=
±
π
/ 2
E.
Caâu 3. Cho mạch điện như hình vẽ
L, C U
C
D. R
m
= Z
L
= Z
C
Caâu 4. Cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện
dung C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch là u = 300
2
sin100πt (V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng điện trong
mạch có giá trị hiệu dụng là 3A và lệch pha
6
π
so với hiệu điện thế hai
đầu mạch. Giá trị của R và C là …
A. R = 50Ω và C = 0,318
F
µ
B. R = 50 3 Ω và C =
4
2.10
F
π
−
C. R = 100Ω và C = 0,159
giá trị là
A. 220W. B. 242W.
C. 440W. D. 484W.
Caâu 8. Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I
0
sin(ωt + ϕ).
Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là
A. I =
2
0
I
B. I =
2
2
0
I
C. I =
2
0
I
D. I = 2I
0.
Caâu 9. Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao
phí trên đường dây tải điện là
A. chọn dây có điện trở suất lớn.
B. tăng chiều dài của dây.
C. tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi.
A. T =
0
0
2
I
Q
π
B. T =
0
0
2
I
Q
C. T =
0
0
I
Q
π
D. T =
0
0
2
Q
I
π
Caâu 13. Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một
cuộn dây thuần cảm và một tụ điện. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng
điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai?
qua mạch i = I
0
sin(
ω
t +
ϕ
), I
0
và
ϕ
có giá trị nào sau đây:
A. I
0
=
0
U
L
ω
;
ϕ
= -
2
π
B. I
0
=
0
U
L
ω
60V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện l
A. 160V. B. 80V.
C. 60V. D. 40V.
Caâu 18. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R mắc nối tiếp với
một hộp kín có chứa cuộn thuần cảm ( hoặc tụ điện ), ta nói hộp kín sẽ
chứa cuộn thuần cảm nếu:
A. dòng điện trể pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch điện .
B. dòng điện sớm pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch điện .
17
C. dòng điện cùng pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch điện.
D. dòng điện trể pha hoặc sớm pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch điện.
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn thuần cảm có độ tự
cảm L và một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch điện
một hiệu điện thế xoay chiều:
u = 200sin(100
π
t +
4
π
) (V) thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch có biểu
thức :
i = 2sin(100
π
t -
2
π
)( A) , dựa vào đề toán , hãy trả lời các câu hỏi 19 và 20
Caâu 19.
A. tổng trở của mạch là 200
Ω
so với i.
Caâu 21.Mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC có cộng hưỡng điện khi :
A. cảm kháng lớn hơn dung kháng.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch nhỏ nhất.
C. hệ số công suất lớn nhất.
D. các câu A,B , C đều đúng.
Caâu 22.Công thức tính tổng trở trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh
RLC ..
A. Z =
2 2
( )
L C
R Z Z
+ −
B. Z =
2 2
( )
L C
R Z Z
+ +
C. Z =
2 2
( )
L C
R x Z Z−
D. Z =
2 2
ϕ
=
4
π
B.
ϕ
=
3
4
π
C.
ϕ
=
3
π
D. một giá trị khác
Caâu 24. Cho mạch điện xoay chiều gồm một biến trở mắc nối tiếp với một cuộn
dây thuần cảm có cảm kháng Z
L
= 100
Ω
. Biến trở có điện trở R bằng
bao nhiêu thì công suất toàn mạch đạt cực đại?
A.50
Ω
.
B.100
Ω
.
C.150
sin100
π
t(V), cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức : i = I
0
sin(100
π
t +
ϕ
)( A).Góc lệch pha của hiệu điện thế và dòng điện được xác định bằng
công thức...
A. tg
ϕ
=
1L
R C
ω
ω
−
B. tg
ϕ
=
2
1
L
C
R
ω
ω
−
C. tg
C. f =
60
n
p
.
D. f =
60
p
n
Caâu 28.Máy phát điện xoay chiều ba pha là thiết bị dùng để ...
A. biến đổi điện năng thành cơ năng.
B. biến đổi cơ năng thành điện năng.
C. biến đổi điện năng thành cơ năng và ngược lại.
D. biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác.
Caâu 29. Điều nào sau đây là đúng khi nói về Dòng điện xoay chiều ba pha
A.Dòng điện xoay chiều ba pha là một hệ thống gồm ba dòng điện xoay
chiều một pha.
B. Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo bởi ba máy phát điện xoay
chiều một pha.
C. Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo bởi do việc sữ dụng từ trường
quay.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
Caâu 30. Chọn câu phát biểu đúng : dùng máy biến thế làm ...
A. hiệu điện thế tăng lên hoặc giảm xuống nhưng cường độ dòng điện
vẫn giữ không đổi.
B. hiệu điện thế tăng lên bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện tăng lên
bấy nhiêu lần và ngược lại.
C. hiệu điện thế tăng lên bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện giảm đi
bấy nhiêu lần và ngược lại.
D.Hiệu điện thế tăng hoặc giảm chỉ phụ thuộc vào tải tiêu thụ.
L C
Z Z−
.
Câu 4 : Z =
U
I
= 100
Ω
1
3 3
C
C
Z
R
tg Z
R
ϕ
= − = − => =
Mặt khác Z =
+
2 2
C
R Z
=> R = 50
3
Ω
Và C =
4
2.10
F
C
U
Z
= 2A.
2 2
C
u i i
π π
ϕ ϕ ϕ
− = − => =
.
Vậy : i = 2sin(100t +
2
π
) (A).
Câu 12 :
2
2
0
LI
=
2
0
2
Q
C
2
( )
o
ω
=
.
2 2
L
u i i
π π
ϕ ϕ ϕ
− = => = −
.
Câu 17 :
2 2
R C
U U U= + =>
2 2
C R
U U U= − =>
U
C
= 80V
21
Câu 19 : Z =
o
o
U
I
= 100
Ω
.
Câu 20 :
.
Câu 25 : Z =
2 2
( )
L C
R Z Z
+ −
=> R = 25
3
Ω
.
CH NG VI: SÓNG I N TƯƠ Đ Ệ Ừ
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng:
Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa:
A. Điện trường và từ trường.
B. Hiệu điện thế và cường độ điện trường.
C. Điện tích và dòng điện.
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.
22
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng:
Trong mạch dao động LC năng lượng từ trường trong cuộn thuần cảmL:
A. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ 2T.
B. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T.
C. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ
2
T
.
D. Không biến thiên điều hoà theo thời gian.
Trong đó:
Câu 5: Chọn câu trả lời đúng:
Một mạch dao động LC gồm một cuộn thuần cảm L =
1
π
H, và một tụ điện
có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Giá trị C bằng’
A.
1
4
F
π
.
B.
1
4
mF
π
.
C.
1
4
F
µ
π
.
D.
1
4
pF
π
mH
π
đến
125
H
π
.
D.
5
H
π
đến
500
H
π
.
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng:
Một mạch dao động LC gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 640
µ
H, và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ 36pF đến 225pF. Lấy
2
10
π
≈
. Chu kỳ dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ.
A. 960ms đến 2400ms.
B. 960
µ
s đến 2400
µ
và C
2
. Khi mắc cuộn dây riêng cới từng tụ C
1
, C
2
thì chu kỳ
dao động của mạch tương ứng là T
1
= 3ms và T
2
= 4ms. Chu kỳ dao động
của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây C
1
song song với C2 là:
A. 5ms
B. 7ms
C. 10ms
D. Một gía trị khác
Câu 11: Chọn câu trả lời sai:
Sóng điện từ là sóng
A. Do điện tích sinh ra
B. Do điện tích dao động bức xạ ra
C. Có véc tơ dao động vuông góc với phương truyền sóng
24
D. Có vận tốc truyền sóng bằng vận tốc ánh sáng
Câu 12: Chọn câu trả lời sai:
Tính chất của sóng điện từ
A. Truyền được trong mọi môi trường kể cả chân không.
B. Vận tốc truyền trong chân không bằng vận tốc ánh sáng c = 3.108m/s.
B. Có đường sức là đường cong khép kín.
C. Biến thiên trong trong không gian và theo cả thời gian.
D. Câu A, B, C đều sai.
Câu 17: Chọn câu trả lời đúng:
Sóng được đài phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất
là sóng:
A. Dài và cực dài.
B. sóng trung.
C. sóng ngắn.
D. sóng cực ngắn.
Câu 18: Chọn câu trả lời đúng:
Dao động điện từ và dao động cơ học.
A. Có cùng bản chất vật lý.
25