PHÒNG GD-ĐT
HUYỆN TIÊN DU
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HẾT HỌC KỲ II
MÔN THI: HÓA HỌC
THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời gian phát
đề)
Ngày thi: 05.05.2015
Đề số 1
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 1 :Tính chất vật lí nào không phải của oxi:
A .Nhẹ hơn Hiđrô B.Không màu ,không mùi C. Tan ít trong nước D.Hoá lỏng ở
-183
Câu 2 :Oxit axit tương ứngvới H
2
CO
3
có công thức hoá học là:
A.S
2
O B. CO
2
C.NO
2
D.P
2
O
5
Câu 3 :Dãy chất nào sau đây thuộc oxit axit:
A.CaO,Na
khối lượng kim loại trên tác dụng hết với dd HCl thì kim loại nào cho ra nhiều H
2
hơn:
A.Zn B.Al C.Fe D.Mg
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 5,0 điểm )
Bài1 ( 1.5điểm) Trình bày tính chất hoá học của khí oxi? Viết phương trình hoá học minh hoạ ?
Bài 2 (1.5 điểm) Lập PTHH ,xác định sự khử ,sự oxihóa ,chất khử, chất oxihoa của các sơ đồ
sau:
a.HgO +H
2
Hg + H
2
O
b Fe
2
O
3
+CO Fe+CO
2
c.CuO + H
2
Cu + H
2
O
Bài 3 (2điểm) Trong PTN người ta điều chế khí oxi bằng nung nóng hoàn toàn 49g
Kaliclorat KClO
3
.
a.Tính thể tích khí oxi sinh ra ở (đktc)
b) Đốt cháy 12.4g phốt pho trong khí oxi sinh ra từ phản ứng trên. Tính khối lượng sản phẩm
2
O, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
D/MgO, CO,Na
2
O, Al
2
O
3
,
Fe
2
O
3
Câu 5 : Cho công thức hoá học của các chất sau: CuO, H
2
SO
4
, NaCl, NaOH.
Dãy hợp chất nào sau đây lần lượt là Oxit, Axit, Bazơ, Muối.
A/CuO, , H
2
SO
4
MgO
c/ Zn + HCl ZnCl
2
+ H
2
d/ BaO + H
2
O Ba (OH)
2
Bài 3 : 2,5điểm Dùng khí hiđrô để khử hoàn toàn 20,25g kẽm oxit ở nhiệt độ
cao.
a.Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra.
b.Tính khối lượng kẽm sinh ra sau khi phản ứng kết thúc.
c.Nếu thả lượng kẽm trên vào một dd có chứa 7,3g axit clohiđric, thì thể
tích khí hiđrô thoát ra (đktc) là bao nhiêu lit? ( Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5; O =
16).
Bài 4 :( 1điểm)Hoàn thành các PTHH sau:
a. P + O
2
- b. Fe
+ O
2
-
c. SO
3
+ H
2
O - d.
Na
2
Fe + CuCl
2
……… ? + Cu
Al
2
O
3
+ H
2
SO
4
………. Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
Na + H
2
O NaOH + ?
Bài 3 : ( 3điểm) Người ta điều chế khí oxi trong PTN bằng cách nung
24,5gam kali clorat KClO
3
a) Viết phương trình phản ứng và tính thể tích khí oxi thu được ( ở đktc)
b) Để thu được thể tích khí oxi như trên , nếu dùng kali pemanganat KMnO
4
thì
2
A/ Fe
2
O
3
là chất khử B/ CO là chất khử C/ CO là chất ôxi hóa D/
Fe là chất ôxi hóa
Câu 5 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam Phốtpho trong ôxi thể tích khí ôxi cần
dùng ở đktc là :
A/56 lit B/ 0,56 lit C/ 5,6 lit D/ 0,056 lit
Câu 6 : Hợp chất SiO
2
có tên gọi là :
A/ Silic điôxit B/ Silic(IV) ôxit C/ Silic ôxit D/ Đi
silicôxit
Phần 2 : TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
Bài 3 : Khử 32 gam sắt (III) ôxit bằng khí hiđrô . Hãy:
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính khối lượng sắt thu sau phản ứng .
c. Để có được lượng khí hiđrô (đktc) cần dùng cho phản ứng trên thì
phải dùng bao nhiêu gam kẽm để tác dụng với dung dịch axit clohiđric ? (Cho Fe
= 56, O = 16, Na = 23, H =1, P = 31, K = 39)
PHÒNG GD-ĐT
HUYỆN TIÊN DU
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HẾT HỌC KỲ II
MÔN THI: HÓA HỌC
THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời gian phát
đề)
Ngày thi: 05.05.2015
3
,NaOH.
C. CuO, NaOH ,HCl, AgNO
3
. D . CuO, AgNO
3
, NaOH , HCl.
Câu 8: 0,5 mol khí H2 (đktc ) có khối lượng là :
A. 11,2g ; B. 22,4g ; C. 1g ; D. 2g .
II/Tự luận(4đ):
Câu 2 : (2đ ) Đọc tên các oxit sau và cho biết nó thuộc loại oxit gì ?
SO
3
, CaO , Fe
2
O
3
, N
2
O
5
Bài 3 : (1.5 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:
KClO
3
→ O
2
→ CaO → Ca(OH)
2
→CaCO
3
3. CTHH nào viết sai?
A. Na
2
O B. CuO C. Cu
2
O D. MgO
2
4. Dãy chất nào toàn là oxit axit ?
A. Fe
2
O
3
, N
2
O, P
2
O
5
B. SO
2
, CO
2
, N
2
O
5
C. CO
2
, CaO, SO
3
2
, NaOH , H
2
SO
4
D. NaCl , NaOH , Na
2
SO
4
9. Dung dịch là một hỗn hợp:
A. Của các chất trong chất lỏng B. Đồng nhất của dung môi và chất
tan
C. Đồng nhất của chất rắn và dung môi D. Của chất rắn trong chất lỏng
10. Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước:
A. Đều tăng B. Đều giảm C. Phần lớn là tăng D. Phần
lớn là giảm
11. Hoà tan 5 gam muối ăn vào 45 gam nước.Nồng độ dung dịch là :
A. 15 % B. 10 % C. 20 % D. 25 %
12. Cho 200g dd NaOH 10%, số mol NaOH có trong dd là:
A. 0,5mol B. 0,4 mol C. 1 mol D. 0,6 mol
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 4điểm )
Bài 3 :( 2 điểm)Hoà tan 28,2g K
2
O vào 40 g nước .
a. Sau PƯ, chất nào dư?
b. Xác định nồng độ % của dung dịch sau PƯ?
PHÒNG GD-ĐT
HUYỆN TIÊN DU
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HẾT HỌC KỲ II
, P
2
O
5
, CO
2
D/ K
2
O , NO , CO ,
MgO
Câu 2 : Dãy các chất nào sắp xếp theo thứ tự oxit,axit,bazơ,muối?
A/ H
2
O, CuO, H
2
SO
4
, HCl B/HCl, Zn, KClO
3
,Cu(OH)
2
C/ H
2
SO
4
, Fe, CuSO
4
, Na
2
3
+ CO to
2FeO + CO
2
Câu 5 : Cho phản ứng sau:
CuO + H
2
to Cu + H
2
O
Phản ứng này thuộc loại phản ứng gì?
A/Phản ứng oxi hóa khử B/Phản ứng hóa hợp C/Phản ứng thế
D/Cả a và c
Câu 6 :A có tính chất hóa học sau: Ở nhiệt độ cao A có thể tác dụng với nhiều
kim loại,Phi kim, hợp chất. Vậy A là:
A/Đơn chất oxi B/Đơn chất hiđro C/ Hợp chất nước D/Hợp
chất oxit
Câu 7 : Số mol KMnO
4
cần dùng để điều chế 0,25mol khí oxi là:
A/ 0,1mol B/ 0,5mol C/ 0,25mol D/ 0,4mol
Câu 8 : Trong 200ml dung dịch có hòa tan 16g CuSO
4
. Nồng độ mol của
dung dịch là:
A / 0,5M B/ 0,25M C/ 1M D/ 2M
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )
Bài 1 :( 1điểm)Hòa tan 25g NaCl vào 55g nước .Tính nồng độ phần trăm của
dung dịch?
Bài 2 :(2 điểm) Cho biết khối lượng mol của một oxit kim loại là 160g,thành
A/ Fe
2
O
3
, N
2
O, PbO, NO
2
, B/ SO
2
, CO
2
, N
2
O
5
, NO
2
C/ CaO, NaCl, CO
2
, CaCO
3
, D/ PbO,MgO, NaCl, SO
2
Câu 2 : Chất khử là chất :
A/ chiếm oxi của chất khác B/ tác dụng với oxi
C/ nhường oxi cho chất khác D/ cả 3 ý đều sai
Câu 3 : Có thể dùng quỳ tím để phân biệt các dung dịch :
A/ Ca(OH)
và H
2
O
Câu 7 : Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế :
A/ 4P + 5O
2
2P
2
O
5
B/ KClO
3
2 KCl + 3O
2
C/ Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
D/ 2Cu + O
2
2CuO
Câu 8 : Nồng độ % của dung dịch A là :
A/ Số gam chất A có trong 100g dd B/ Số gam chất A có
trong 100g nước
C/ Số gam chất A có trong 1 lít dd D/ Số mol chất A có
trong 1 lít dd
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Bài 1 ( 2điểm) Hãy hoàn thành các PTPƯ sau và cho biết chúng thuộc phản
đề)
Ngày thi: 05.05.2015
Đề số 10) Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 1 : Các chất cho trong dãy đều là oxit :
A/ SO
2
, CaO, N
2
O
5
, H
3
PO
4
, SO
3
B/ NaOH , HCl , P
2
O
5
, SO
3
, Al
2
O
3
C/ SO
2
, MgO , P
4
,
Dãy hợp chất nào sau đây lần lượt là Oxit, Axit, Bazơ, Muối.
A/ NaOH, CuO, NaCl, H
2
SO
4.
B/ CuO, H
2
SO
4
, NaOH, NaCl.
C/ H
2
SO
4
, NaCl, NaOH, CuO D/ CuO, NaCl, H
2
SO
4
, NaOH.
Câu 5 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào đều được dung để điều chế oxi trong
phòng thí nghiệm:
A/ CuSO
4
, HgO B/ K
2
SO
4,
KMnO
4
………. Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
d) Fe
3
O
4
+ CO ………. ? + CO
Bài 3 : ( 2,5điểm) Cho 19,5g Zn vào axit H
2
SO
4
loãng, dư thu được bao nhiêu lít
hidro(đktc) ?
Nếu thay thế Zn bằng Al,thì muốn có thể tích H
2
(đktc) như trên,cần bao nhiêu gam
nhôm ?
PHÒNG GD-ĐT
HUYỆN TIÊN DU
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HẾT HỌC KỲ II
MÔN THI: HÓA HỌC
O
5
, CO
2
c.K
2
O, FeO, NO
2
d.CuO, MgO, NO
Câu 3: Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử
a.CaCO
3
CaO + CO
2
b.Cu(OH)
2
CuO + H
2
O
c.S + O
2
SO
2
d.NaOH + HCl NaCl + H
2
O
Câu 5: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ
a.H
2
tạo ra nhôm clorua( AlCl
3
) và khí hidrô.
a.Viết PTHH của phản ứng
b.Tính thể tích hidro thu được (ở đktc )
PHÒNG GD-ĐT
HUYỆN TIÊN DU
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HẾT HỌC KỲ II
MÔN THI: HÓA HỌC
THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời gian phát
đề)
Ngày thi: 05.05.2015
Đề số 12
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm )
Câu 2: Hợp chất nào sau đây thuộc loại oxit axit :
a) CuO b) Fe
2
O
3
c) SO
2
d) Na
2
O
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí:
a) 21% khí Nittơ , 78% khí Oxi , 1% các khí khác
b) 21% khí Oxi , 78% khí Nitơ , 1% các khí khác
c) 1% khí Oxi , 21% khí Nittơ , 78% Các khí khác
d) 1% khí Nitơ , 21% các khí khác , 78% khí Oxi
Câu 5: Hoà tan hết 5,6 gam kim loại sắt trong dd H
2
SO
4
. Khi phản ứng kết thúc
sẽ thu được bao nhiêu lít khí H
2
(đktc)
a) 2,24 lít b) 5,6 lít c) 22,4 lít d) 11,2 lít
Câu 6: Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất bazơ:
a) NaCl b) P
2
O
5
c) HCl d) NaOH
Câu 7 : Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí tronng nước :
a) Đều tăng b) Đều giảm
c) Có thể tăng và có thể giảm d) Không tăng và cũng không giảm
Câu 8: Nồng độ mol của 850
ml
dd có hoà tan 20 gam KNO
3
là :
a) 0,233M b) 23,3M c) 2,33M d) 233M
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 2: Tính số gam chất tan cần dùng để pha chế mỗi dd sau ?
a) 1,5 lít dung dịch NaCl 1M
b) 50 gam dung dịch MgCl
2
40%
O
2
c. 3Fe + 2O
2
to
Fe
3
O
4
; d. Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
PƯ thế là PƯ :
A. b ; B. c ; C. d ;
D. a
Câu 3: Oxit là :
A. Hợp chất có chứa hai nguyên tố ; B. Hợp chất có chứa nguyên tố
Oxi
C. Hợp chất của Oxi với một nguyên tố khác ; D. Hợp chất của Oxi với các
nguyên tố khác
Câu 4: Trong các dãy sau , dãy nào chỉ gồm các oxit axit ?
A. CO,CO
2
,FeO ; B. P
2
O
5
không khí
= 5VO
2
)
Câu 8: Muốn phân biệt các dung dịch Axit, Muối ăn, Kiềm thì phải dùng :
A. Nước cất ; B. Kim loại Bạc ; C. Khí CO
2
; D.
Quỳ tím
Câu 9: Nước phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A. Na,CuO,SO
3
; B. Na, P
2
O
5
,SO
3
; C. K,CaO,Al
2
O
3
; D.
SO
2
,CuO,CO
2
Câu 10: Phản ứng giữa H
2
với Fe