Trường THPT Nguyễn Việt Khái BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT THỰC HÀNH
Họ và tên:………………………………………….lớp 10:… Môn: Toán . . ……/ / 2010.
Điểm Lời phê của thầy cô
Sử dụng máy tính bỏ túi để giải các bài toán sau
Cho bảng phân bố tần số ghép lớp sau:
Khối lượng của 40 túi đường được đóng gói bởi tổ B ( Đơn vị: kg)
Lớp khối lượng (kg) Tần số
[1,49 ; 1,71)
[1,71 ; 1,89)
[1,89 ; 2,11)
[2,11 ; 2,29)
[2,29 ; 2,51]
3
5
23
5
4
Cộng 40
Tính số trung bình, phương sai, và độ lệch chuẩn của bảng 1
BÀI LÀM
6
Cộng 38
Tính số trung bình, phương sai, và độ lệch chuẩn của bảng 1
BÀI LÀM
2
Bảng 1
Trường THPT Nguyễn Việt Khái BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT THỰC HÀNH
Họ và tên:………………………………………….lớp 10:… Môn: Toán . . ……/ / 2010.
Điểm Lời phê của thầy cô
Sử dụng máy tính bỏ túi để giải các bài toán sau
Cho bảng phân bố tần số ghép lớp sau:
3
Bảng 1
Trường THPT Nguyễn Việt Khái BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
Họ và tên:………………………………………….lớp 10:… Môn: Toán . . ……/ / 2010.
Điểm Lời phê của thầy cô
Bài 1: (5 điểm) Cho bảng phân bố tần số ghép lớp sau:
Khối lượng của 40 túi đường được đóng gói bởi tổ A ( Đơn vị: kg)
Lớp khối lượng (kg) Tần số
[1,9 ; 1,98)
[1,98 ; 2,06)
[2,06 ; 2,14)
[2,14 ; 2,22)
[2,22 ; 2,3]
17
17
3
2
1
Cộng 40
a) Hãy lập bảng phân bố tần suất ghép lớp.
b) Vẽ biểu đồ tần suất hình cột mô tả bảng 1.
c) Dựa vào kết quả ở câu a nêu nhận xét về khối lượng của 40 túi đường nói trên.
Bài 2: (3 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a) – 7x
2
a) Hãy lập bảng phân bố tần suất ghép lớp.
b) Vẽ biểu đồ tần suất hình cột mô tả bảng 1.
c) Dựa vào kết quả ở câu a nêu nhận xét về thành tích của 45 học sinh nói trên.
Bài 2: (3 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a) 4x
2
– x - 3 < 0
b)
0
132
32
2
2
≥
−+−
−−
xx
xx
Bài 3: (2 điểm) Tìm giá trị của tham số m để phương trình sau vô nghiệm.
x
2
- 2(3m – 4)x + 3m - 4= 0.
BÀI LÀM
7
Trường THPT Nguyễn Việt Khái BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
Họ và tên:………………………………………….lớp 10:… Môn: Toán . . ……/ / 2010.
Điểm Lời phê của thầy cô
Bài 1: (5 điểm) Cho bảng phân bố tần số ghép lớp sau:
Khối lượng của 85 con lợn.
Lớp khối lượng (kg) Tần số
[45 ; 55)
[55 ; 65)
[65 ; 75)
[75 ; 85)
[85 ; 95]
10
8
Bảng 1