Đề số 13/ Toán 6 /học kỳ 2/Quận 3- TP Hồ Chí Minh 1
PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 3
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm khách quan
(2điểm)
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 8 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó
chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1:
Số đối của số
4
5
−
là:
4545
.;.;.;.
5454
ABCD
−
−
−
−
Câu 2:
Hai số nào sau đây là nghịch đảo của nhau?
A. 1,3 và 3,1 ; B.
2
3
−
−
−
ABCD
Câu 5:
Cho x là số nguyên âm và thỏa mãn
12
3
x
x
= , khi đó x bằng:
A. 6 ; B. 36 ; C. -18 ; D. –6
Câu 6: Giá trị của biểu thức –10 – (–10) + (75)
0
. (–1)
3
+ (–2)
3
: (–2) bằng:
A. 3 ; B. –24 ; C. –9 ; D. 5
Câu 7:
Với hai góc phụ nhau, nếu một góc có số đo 80
0
thì góc còn lại có số đo bằng:
A. 10
0
; B. 40
0
; C. 90
0
cC
Đề số 13/ Toán 6 /học kỳ 2/Quận 3- TP Hồ Chí Minh 2
Câu 10: (2,5 điểm)
a) Tìm x biết
11 3 1
12 4 6
x−+=−
b) Tìm x biết
122
3.
633
x
⎛⎞
−− =
⎜⎟
⎝⎠
c) Tìm tất cả các số nguyên x, biết
1
0
22
x
<
≤
−
Câu 11:
(0,75 điểm)
Đề số 1 (Thời gian làm bài: 90 phút)
A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Nội dung chính
TN TL TN TL TN TL
Ôn tập và bổ túc về số
tự nhiên
4
1,0
1
0,25
1
1,5
1
0,25
1
1,5
8
4,5
Số nguyên 4
1
1
1
1
0,25
1
1
1
0,25
8
Câu 3. Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ?
A. 8 B. 5
C. 4 D. 3.
Câu 4. Kết quả của phép tính 5
5
.5
3
là:
A. 5
15
B. 5
8
C. 25
15
D. 10
8
.
A. {3} ∈ A B. 3 ⊂ A
C. {7} ⊂ A D. A ⊂ {7}.
2
Ki I_ D1
H×nh 1
PMN
Câu 5. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 77 B. 57
C. 17 D. 9.
Câu 6. Kết quả của phép tính 3
4
: 3 + 2
a điểm N và điểm P (Hình 1). Kết luận nào sau
đây là đúng?
A. Tia MN trùng với tia MP.
B. Tia MP trùng với tia NP.
A. 3 B. 4
C. 5 D. 6.
3
Ki I_ D1
C. Tia PM trùng với tia PN.
D. Tia PN trùng với tia NP.
Câu 14. Trên tia Ox lấy các điểm M, N, P sao cho OM = 1cm, ON = 3cm,
OP = 8cm. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. MN = 2cm
B. MP = 7cm
C. NP = 5cm
D. NP = 6cm.
Câu 15. Điền dấu × vào ô thích hợp:
Câu Đúng Sai
a) Nếu A, B, C thẳng hàng thì AB + BC = AC.
b) Nếu B là trung điểm của AC thì AB = BC.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 16. (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: (2x − 8). 2 =
4
2
Câu 17. (2 điểm)
a) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau:
−6; 4;
(
)
1
2,0
8
4,5
Số nguyên 4
1
1
1
2
0,5
1
1
8
3,5
Đoạn thẳng 2
0,5
2
0,51
1
5
2
Tổng 11
3,5
8
3,5
2
3,0
C. 3
10
D. 3
3
.
Câu 5. Kết quả của phép tính 5
5
.25
3
là:
A. 5
10
B. 5
11
C. 125
15
D. 5
30
Câu 6. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 100 mà chữ số 7 là chữ số hàng
đơn vị?
A. 4 B. 5
C. 6 D. 7.
Câu 7. Kết quả sắp xếp các số −98 ;−1; −3; −89 theo thứ tự giảm dần là:
A. −1; −3; −89; −98 B. −98; −89; −3; −1
C. −1; −3; −98; −89 D. −98; −89; −1; −3.
Câu 8. Kết quả của phép tính (−9) − (−
15) là:
(Hình 2). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Đ
iểm M và P nằm cùng phía đối với điểm
O.
B. Điểm M và N nằm cùng phía đối với điểm O.
C. Điểm O và N nằm khác phía đối với điểm M.
D. Điểm M và N nằm khác phía đối với điểm P.
Câu 15. Điền dấu × vào ô thích hợp:
Câu
Đúng Sai
a) Nếu AB + BC = AC thì B là trung điểm của AC.
b) Nếu điểm B nằm giữa hai điểm A và C và AB = BC thì B là
trung điểm của AC. II. Tự luận (6 điểm)
Câu 16 (1,0 điểm). Tính
A = 1125 : 3
2
+ 4
3
.125 − 125 : 5
2
.
Câu 17 (2 điểm).
a) Tìm x biết: 45 : (3x − 4) = 3
2
.
b) Tính nhanh: (25 + 51) + (42 − 25 − 53 − 51).
Câu 18 (2 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường không quá 500 em. Nếu
4,5
Góc 2
0,5
2
0,5
1
2
5
3
Tổng 12
3
6
4
2
3
20
10
Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số góc phải cuối mỗi ô là
tổng số điểm cho các câu hỏi trong ô đó.
B. NỘI DUNG ĐỀ
I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm).
Trong mỗi câu từ 1 đến 16 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó,
chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1.
Nếu x − 2 = −5 thì x bằng :
A. 3
B. −3
C. −7
D.7 .
nào không bằng biểu thức (- m).n.(- p).(- q)?
A. m.n.p. (- q) B. m.(- n).(- p).(- q)
C. (- m)(- n).p.q D. (- m).n . p. q.
Câu 7. Biết
9
15
27
−
=
x
. Số x bằng:
A. -5 B. - 135
C. 45 D. – 45.
Câu 8. Một lớp học có 24 học sinh nam và 28 học sinh nữ. Số học sinh nam
chiếm bao nhiêu phần số học sinh của lớp ?
A.
7
6
B.
13
7
C.
13
6
D.
7
4
.
Câu 9. Tổng
A. .
5
3
6
B.
5
4
3
C.
5
4
7
D. .
5
1
2
3
CN 1
Câu 11. Biết
2
5
7
3
. =x
. Số x bằng:
A.
6
35
B.
4
9
C.
4
81−
D.
4
27
−
.
Câu 13. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 180
0
.
B. Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 180
0
.
C. Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 180
0
.
D. Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 90
0
.
Câu 14. Cho hai góc phụ nhau, trong đó có một góc bằng 35
0
. Số đo góc còn lại là:
A. 45
của góc yOy’ (Hình 1). Số đo góc zOy’ bằng
A. 65
0
B. 35
0
C. 30
0
D. 25
0
. y'
z
y
130
°
x
H
×
nh
1
O
6
5
số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi của lớp.
Câu 20. (2 điểm) Cho
n
0
110xOy = . Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy sao
cho
n
0
28xOz = . Gọi Ot là tia phân giác của góc yOz. Tính góc xOt.
1
CN 2
KIM TRA MễN TON, HC Kè II, LP 6
s 2 (Thi gian lm bi: 90 phỳt)
A. MA TRN (BNG HAI CHIU)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Nội dung chính
TN TL TN TL TN TL
Số nguyên 5
1,25
1
0,25
1
1,0
5
2,5
Phân số 5
1,25
ch cú mt phng ỏn ỳng. Hóy khoanh trũn ch cỏi ng trc phng ỏn ỳng.
Cõu 1. Bit x + 2 = 11. S x bng:
A. 22
B. 13
C. 9 D. 22.
Cõu 2. Kt qu c
a phộp tớnh 15 (6 19) l:
A. 28
B. 28
C. 26
D. 10.
Cõu 3. Tớch 2. 2. 2.(2).(2) bng :
A. 10 B. 32
C. 32
D. 25.
2
CN 2
Câu 4. Kết quả của phép tính (−1)
3
.(−2)
4
là:
A. 16
B. −8
C. −16
D. 8.
Câu 5. Kết quả của phép tính 3.(−5).(−8) là:
A. −120 B. −39
C. 16 D. 120.
.
Câu 9.
Tổng
6
11
6
7
+
−
bằng :
A
.
6
5
B.
3
4
C.
3
2
D.
3
2
−
.
Câu 10.
Kết quả của phép tính 4.
5
32
21
B.
3
7
C.
6
7
D.
8
1
.
Câu 12. Số lớn nhất trong các phân số
15
7
−
;
10 1 3 3
;;;
7274
;
12
7
−
−
là:
A.
15
. Số đo góc còn
lại sẽ là:
A. 65
0
B. 55
0
C. 145
0
D. 165
0
.
Câu 15. Cho hai góc A, B phụ nhau và
0
20
ˆ
ˆ
=− BA . Số đo góc A bằng bao
nhiêu?
A. 35
0
B. 55
0
C. 80
0
D. 100
0
.
Câu 16. Cho hai góc kề bù xOy và
1
O
4
CN 2
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 17
. (1 điểm) Tìm x, biết:
2x − (21.3.105 − 105.61) = −11.26.
Câu 18. (1 điểm) Thực hiện phép tính:
14
)3(
.
12
7
7
2
.
12
5
−
+
−
.
Câu 19. (2 điểm) Bốn thửa ruộng nhà bác An, bác Ba, bác Đạt và bác Lan thu
hoạch được tất cả 1,2 tấn thóc. Số thóc thu hoạch được của nhà bác An, bác Ba,
bác Đạt lần lượt bằng
3
a.
7
5
−
b.
7
5
c.
13
5
−
d.
6
5
−
Câu 2. Trong các phân số
11 5 8
,, ,
10 3 3 6
−
− , phân số nhỏ nhất là
a.
1
10
b.
1
3
c.
5
Câu Đúng Sai
a) Hai số đối nhau là hai số có tích bằng 1.
b) Hai phân số
a
b
và
c
d
(, 0)bd
≠
gọi là bằng nhau nếu
ad bc= .
Đề số 2/lớp 6/kì 2
2
c) Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là
1 và −1.
d) Tổng số đo của hai góc kề bù bằng
0
180 .
II. Tự luận (8 điểm)
Câu 6 (2 điểm). Thực hiện phép tính
a)
521
634
−+
b)
0
35xOt = và
n
0
70xOy = .
a) Tính góc tOy.
b) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?
c) Gọi Om là tia đối của tia Ot. Tính số đo góc mOy.
Câu 10 (1 điểm). So sánh
11 1
1.2 2.3 49.50
+++ với 1.
Đề số 3/lớp 6/kì 2
1
PHÒNG GIÁO DỤC BẢO LỘC
LÂM ĐỒNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm khách quan (2,5 điểm).
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 6 đều có 4 phương án trả lời a, b, c, d; trong đó
chỉ có một phương án đúng.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án mà
em cho là đúng.
Câu 1. Nếu
6
721
x
=
c. 18 d.
2
12
3
Câu 4. Nếu
3
4
của x bằng 12 thì x bằng
a. 12 b. 16 c.
3
16
d. 9
Câu 5. Cho góc xOy và góc tUv là hai góc phụ nhau. Nếu góc xOy bằng
0
32 thì góc
tUv bằng
a.
0
148 b.
0
58 c.
0
28 d.
0
32
Câu 6. Cho Ot là tia phân giác của góc xOy. Biết góc xOt bằng
0
60 thì góc xOy
bằng
0
.
II. Tự luận (7,5 điểm)
Câu 8. Thực hiện phép tính
a)
151
221
373
+−
b)
2141
1:
3232
⎛⎞
−+
⎜⎟
⎝⎠
Câu 9. Tìm
x
biết
a)
61
1
72
x −=
b)
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 12 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D;
trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương
án đúng.
Câu 1. ƯCLN(18;60) là:
A. 60 B . 18 C. 6 D. 12.
Câu 2. Nếu
2
3
của x bằng 12, thì x bằng
A. 8 B. 18 C. 36 D. −36.
Câu 3. Hai tia đối nhau là
A. hai tia chung gốc.
B. hai tia tạo thành một đường thẳng
C. hai tia chung gốc và cùng nằm trên một đường thẳng
D. hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng.
Câu 4. Số
5
3
8
− được viết dưới dạng phân số là:
A.
19
8
−
B.
19
8
A. 2 B. -2 C. 8 D. 4
Câu 8. Tia Ox được gọi là tia phân giác của góc yOz nếu:
A. Tia Ox nằm giữa tia Oy và Oz
B. Tia Ox tạo với hai tia Oy và Oz hai góc bằng nhau.
C. Tia Ox nằm giữa tia Oy và Oz và tạo với hai tia Oy và Oz hai góc bằng
nhau.
D.
n
n
x
Oy xOz=
.
Câu 9. Tỉ số phần trăm của 5 và 20 là
A. 25 B. 2,5% C. 25% D. 0,25%.
Đề số 7/Lớp 6/kì 2
2
Câu 10. Biết
21
35
x = . Thế thì:
A.
3
10
x =
B.
2
15
x =
C.
10
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 13: (2 điểm) Tính bằng cách hợp lý nhất ;
a)
343
11 2 5
13 7 13
⎛⎞
−+
⎜⎟
⎝⎠
; b.
2121
.5 .3
7474
−
.
Câu 14: (1,5 điểm) Tìm x biết :
a) x + 5 = 20 – (12 – 7); b)
281
23
333
x += .
Câu 15: (1,5 điểm) Một trường THCS có 3020 học sinh, số học sinh khối 6 bằng
3
10
số học sinh toàn trường. Số học sinh khối 9 bằng 20% số học sinh toàn trường.
Số học sinh khối 8 bằng
1
2
32
28
8
−
=
x
. Khi đó giá trị của x bằng
A 7 B 12 C. 7 D.12
Câu 2.Viết hỗn số
12
5
4−
dưới dạng phân số ta được:
A.
12
43−
B.
12
53−
C.
12
48
−
D.
12
43−
Câu 3.Trong các phân số
11
9
2
2
1
−
+
bằng
A.
6
1
B.
6
1−
C.
5
1
D.
5
1−
Câu 5: Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp:
Câu
Đúng
Sai
A. Hai phân số
a
b
và
c
1
.
5
1
17
8
7
.
5
4
1
5
2
15.
8
1
−+
Câu 7: (2 điểm).Tìm x.
a) (2,4 x - 36) :
7
5
1
= -14
b)
6
5
- x =
12
7−
350
là:
A.
2
7
; B.
10
35
; C.
50
175
; D.
12
5
Câu 2: Hỗn số
1
4
3
−
được viết dưới dạng phân số là:
A.
4
3
−
; B.
7
3
−
; C.
; D.
5
54
−
Câu 5. Điền dấu “x” vào ô thích hợp
Khẳng định Đúng Sai
a) Hai số đối nhau là hai số có tích bằng 1.
b) Hai phân số
a
b
và
c
d
(, 0)bd
≠
gọi là bằng nhau nếu ad bc
=
.
c) Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và −1.
d) Hai góc kề nhau là hai góc có tổng số đo bằng 90
0
.