Trang 1
BỘ CÔNG THƢƠNG
TRƢỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI CHƢƠNG TRÌNH HỌC PHẦN
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 1
Ban hành tại Quyết định số: 850 /QĐ-CKĐ ngày 04 tháng 12 năm 2012
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại
Ngành : Kế toán doanh nghiệp
Chuyên ngành : Kế toán thƣơng mại dịch vụ
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Thông tin học phần:
1.1 Tên học phần : Kế toán tài chính doanh nghiệp 1
1.2 Thời lƣợng : 180 tiết
1.3 Yêu cầu của học phần : Bắt buộc
1.4 Điều kiện : Học sau các học phần thuộc kiến thức giáo dục đại cƣơng;
kiến thức cơ sở khối ngành: môn nguyên lý kế toán, môn kinh tế thƣơng mại, …
2. Thông tin giảng viên:
TT
HỌ VÀ TÊN
NĂM
SINH
HỌC HÀM
HỌC VỊ
SỐ ĐIỆN
0913.830.023
6
Thạch Phƣơng Chi
1982
Cử nhân
0972.715.798
7
Trần Thị Thùy Trang
1981
Cử nhân
0988.800.320
8
Đào Thị Thu
1985
Cử nhân
0988.309.668
9
Phạm Hải Lý
1988
Cử nhân
0983.847.002
10
Lê Thanh Hoài
1986
Cử nhân
8.2 Tài liệu tham khảo:
- Giáo trình Kế toán thƣơng mại 1, Ths Nguyễn Văn Tỳ, NXB Thanh niên, 2010.
- Các văn bản pháp luật có liên quan:
+ Luật kế toán, Luật DN, Luật thuế GTGT, Luật thuế TNDN… (và các văn bản
hƣớng dẫn thực hiện)
+ Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam (Theo các quyết định của Bộ Tài chính
và các thông tƣ hƣớng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán Việt Nam)
+ Quyết định 15/2006/QĐ-BTC và các thông tƣ có liên quan.
- Các tạp chí Kế toán (Hội kế toán Việt Nam), tạp chí Kinh tế, Tài chính…
- Các trang web có liên quan: www.mof.gov.vn (Bộ Tài chính), www.gdt.gov.vn (Tổng
cục thuế), www.hcmtax.gov.vn (Cục thuế TPHCM), www.webketoan.com,
www.ketoantruong.com, www.vietlaw.gov.vn (cơ sở dữ liệu luật)
9. Tiêu chuẩn đánh giá học sinh:
9.1 Điểm trung bình bộ phận: trọng số 50%
- Điểm kiểm tra thƣờng xuyên: hệ số 1.
Trang 3
- Điểm kiểm tra định kỳ: hệ số 2
9.2 Điểm thi kết thúc học phần: trọng số 50%
Hình thức thi: thi viết tự luận hoặc có thể kết hợp giữa viết tự luận và trắc nghiệm.
10. Thang điểm: Tính thang điểm 10.
11. Nội dung học phần:
11.1 Nội dung tổng quát:
TT
TÊN CHƢƠNG
TỔNG
SỐ
TRONG ĐÓ
LÝ
THUYẾT
TỔNG CỘNG
180
90
80
10
11.2 Nội dung chi tiết:
CHƢƠNG 1
TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TRONG DN
Mục đích, yêu cầu:
- Thấy đƣợc mục đích, yêu cầu của tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp.
- Hiểu rõ và vận dụng đƣợc những nội dung cơ bản của tổ chức công tác kế toán.
- Thấy đƣợc vai trò, nhiệm vụ và quyền hạn của kế toán trƣởng.
Nội dung cụ thể của chƣơng:
1.1 Yêu cầu tổ chức công tác kế toán trong DN
1.2 Nội dung tổ chức công tác kế toán trong DN
1.2.1 Tổ chức vận dụng chế độ chứng từ kế toán
1.2.2 Tổ chức vận dụng hệ thống tài khoản kế toán
1.2.3 Tổ chức vận dụng chế độ sổ kế toán
1.2.4 Tổ chức cung cấp thông tin qua hệ thống báo cáo kế toán
1.2.5 Tổ chức bộ máy kế toán
1.2.6 Tổ chức kiểm tra kế toán
1.2.7 Tổ chức phân tích thông tin kinh tế trong DN
1.2.8 Tổ chức trang bị cơ sở vật chất kỹ thuật
1.3 Vị trí, trách nhiệm và quyền hạn của Kế toán trƣởng
1.3.1 Vị trí
Trang 4
1.3.2 Trách nhiệm
1.3.3 Quyền hạn
2.1.2 Kế toán tiền mặt
2.1.2.1 Khái niệm
Tiền mặt là tiền để tại quỹ của DN, bao gồm: tiền đồng VN, ngoại tệ các loại và vàng
bạc, kim khí quý, đá quý.
Trang 5
2.1.2.2 Nguyên tắc kế toán
2.1.2.3 Phương pháp kế toán
a) Chứng từ sử dụng: phiếu thu, phiếu chi,
b) Tài khoản sử dụng: TK 111
c) Phƣơng pháp hạch toán:
- Các nghiệp vụ tăng, giảm tiền mặt bằng VND
- Các nghiệp vụ tăng, giảm tiền mặt bằng ngoại tệ
- Các nghiệp vụ tăng, giảm tiền mặt bằng vàng, bạc, đá quý
2.1.3 Kế toán tiền gửi ngân hàng
2.1.3.1 Khái niệm
TGNH là tiền mà DN đang gửi ở Ngân hàng, kho bạc Nhà nƣớc hay các công ty tài
chính; bao gồm: tiền đồng VN, ngoại tệ các loại và vàng bạc, kim khí quý, đá quý.
2.1.3.2 Nguyên tắc kế toán
2.1.3.3 Phương pháp kế toán
a) Chứng từ sử dụng: ủy nhiệm chi (thu), giấy báo Có (Nợ)
b) Tài khoản sử dụng: TK 112
c) Phƣơng pháp hạch toán:
- Các nghiệp vụ tăng, giảm TGNH bằng VND
- Các nghiệp vụ tăng, giảm TGNH bằng ngoại tệ
2.1.4 Kế toán tiền đang chuyển
2.1.4.1 Khái niệm
Là tiền của DN đã nộp vào Ngân hàng, kho bạc Nhà nƣớc nhƣng chƣa nhận đƣợc giấy
báo Có hay bảng sao kê của Ngân hàng hoặc DN đã chuyển cho các DN khác nhƣng ngƣời
nhận chƣa nhận đƣợc.
- Các nghiệp vụ tăng chứng khoán đầu tƣ
- Các nghiệp vụ giảm chứng khoán đầu tƣ
- Nghiệp vụ hƣởng lãi từ đầu tƣ chứng khoán.
2.2.3 Kế toán hoạt động góp vốn liên doanh dưới hình thức thành lập cơ sở kinh
doanh đồng kiểm soát
2.2.3.1 Khái niệm
Góp vốn liên doanh là một doanh nghiệp đầu tƣ vốn vào một doanh nghiệp khác để
nhận kết quả kinh doanh và cùng chịu rủi ro (nếu có) theo tỷ lệ vốn góp.
Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát đƣợc thành lập bởi các bên góp vốn liên doanh, là cơ
sở kinh doanh mới đƣợc thành lập có hoạt động độc lập giống nhƣ hoạt động của một doanh
nghiệp, tuy nhiên vẫn chịu sự kiểm soát của các bên góp vốn liên doanh theo hợp đồng liên
doanh. Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát phải tổ chức thực hiện công tác kế toán riêng theo
quy định của pháp luật hiện hành về kế toán nhƣ các doanh nghiệp khác. CSKD đồng kiểm
soát chịu trách nhiệm kiểm soát tài sản, các khoản nợ phải trả, doanh thu, thu nhập khác và
chi phí phát sinh tại đơn vị mình. Mỗi bên góp vốn liên doanh đƣợc hƣởng một phần kết quả
hoạt động của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát theo thỏa thuận của hợp đồng liên doanh.
2.2.3.2 Nguyên tắc kế toán
2.2.3.3 Phương pháp kế toán
a) Chứng từ sử dụng:
Trang 7
b) Tài khoản sử dụng: TK 222
c) Phƣơng pháp hạch toán:
- Nghiệp vụ góp vốn liên doanh để thành lập CSKD đồng kiểm soát
- Nghiệp vụ hƣởng lãi từ GVLD
- Nghiệp vụ thu hồi vốn góp, chuyển nhƣợng vốn góp
2.2.4 Kế toán hoạt động cho vay vốn
2.2.4.1 Khái niệm
Là hoạt động đem tiền vốn của DN cho các tổ chức, cá nhân khác vay nhằm mục đích
hƣởng lãi.
KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, CÔNG CỤ DỤNG CỤ
VÀ NGUYÊN VẬT LIỆU
Mục đích, yêu cầu:
- Nắm đƣợc nội dung; qui định kế toán và các nguyên tắc đánh giá tài sản cố định.
- Nắm đƣợc nguyên tắc kế toán; phƣơng pháp tính giá vật liệu và công cụ, dụng cụ.
- Nắm đƣợc qui định về trích và quản lý khấu khao hao tài sản cố định; điều kiện cụ thể
và các phƣơng pháp tính khấu hao theo qui định hiện hành.
- Hiểu và thực hiện đƣợc phƣơng pháp kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan
đến tài sản cố định của doanh nghiệp: kế toán tăng, giảm TSCĐ, kế toán khấu hao TSCĐ và
kế toán quá trình sửa chữa TSCĐ.
- Hiểu rõ đặc điểm và phƣơng pháp thực hiện kế toán hàng tồn kho theo phƣơng pháp
kê khai thƣờng xuyên và phƣơng pháp kiểm kê định kỳ.
- Hiểu và vận dụng đƣợc quá trình tổ chức kế toán chi tiết cũng nhƣ kế toán tổng hợp về
vật liệu, công cụ, dụng cụ trong các doanh nghiệp.
Nội dung cụ thể của chƣơng:
3.1 Kế toán tài sản cố định
3.1.1 Những vấn đề chung
3.1.1.1 Khái niệm
TSCĐ là những tƣ liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất hay không có hình thái
vật chất, do DN nắm giữ để sử dụng cho hoạt động SXKD, phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận:
(1) Chắc chắn thu đƣợc lợi ích kinh tế trong tƣơng lai từ việc sử dụng.
(2) Nguyên giá phải đƣợc xác định 1 cách đáng tin cậy;
(3) Thời gian sử dụng ƣớc tính trên 1 năm;
(4) Có đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy định hiên hành.
3.1.1.2 Đặc điểm
Tham gia vào nhiều chu kỳ hoạt động sxkd
Không thay đổi hình dạng vật chất ban đầu
Bị giảm dần giá trị
3.1.1.3 Phân loại
Có nhiều tiêu thức phân loại:
- Phƣơng pháp khấu hao theo đƣờng thẳng (phƣơng pháp bình quân)
- Phƣơng pháp khấu hao theo số dƣ giảm dần có điều chỉnh
- Phƣơng pháp khấu hao theo sản lƣợng sản xuất thực tế
3.1.3.4 Phương pháp kế toán
a) Chứng từ sử dụng: bảng tính và phân bổ hao mòn TSCĐ
b) Tài khoản sử dụng: TK 214
c) Phƣơng pháp hạch toán:
- Nghiệp vụ trích khấu hao TSCĐ
3.1.4 Kế toán sửa chữa TSCĐ
3.1.4.1 Khái niệm
Sửa chữa TSCĐ là việc duy tu, bảo dƣỡng, sửa chữa những hƣ hỏng nhằm khôi phục lại
năng lực hoạt động, giá trị sử dụng của các TSCĐ.
Trang 10
3.1.4.2 Phân loại
Có 2 phƣơng thức sửa chữa:
- Sửa chữa nhỏ (thƣờng xuyên)
- Sửa chữa lớn
3.1.4.3 Phương pháp kế toán
a) Chứng từ sử dụng:
b) Tài khoản sử dụng: TK 2413, TK 142, TK 242, TK 335
c) Phƣơng pháp hạch toán:
- Nghiệp vụ sửa chữa nhỏ TSCĐ
- Nghiệp vụ sửa chữa lớn TSCĐ trong trƣờng hợp có trích trƣớc chi phí
- Nghiệp vụ sửa chữa lớn TSCĐ trong trƣờng hợp không có trích trƣớc
chi phí
3.2 Kế toán công cụ, dụng cụ
3.2.1 Khái niệm
CCDC là những tƣ liệu lao động phục vụ cho quá trình hoạt động sxkd nhƣng không đủ
điều kiện để trở thành TSCĐ.
3.3.3 Phân loại:
- Căn cứ theo công dụng:
- Căn cứ theo nguồn gốc:
3.3.4 Phƣơng pháp tính giá:
3.3.4.1 Giá nhập kho:
3.3.4.2 Giá xuất kho:
3.3.5 Nguyên tắc kế toán
3.3.6 Phƣơng pháp kế toán
3.3.6.1 Chứng từ sử dụng: hóa đơn, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho, bảng phân bổ
vật liệu sử dụng, biên bản kiểm nhận vật tƣ, hàng hóa
3.3.6.2 Tài khoản sử dụng: TK 152
3.3.6.3 Phương pháp hạch toán:
- Các nghiệp vụ tăng NVL
- Các nghiệp vụ giảm NVL
Thực hành:
+ Làm các ví dụ minh họa phần lý thuyết giảng viên cho trên lớp.
+ Sửa bài tập về nhà.
Tự học:
+ Làm bài tập về nhà theo yêu cầu của giảng viên.
+ Đọc trƣớc nội dung lý thuyết chƣơng 4. Trang 12
* Bảo hiểm xã hội:
- Nguồn hình thành:
- Mục đích sử dụng:
* Bảo hiểm y tế:
- Nguồn hình thành:
- Mục đích sử dụng:
Trang 13
* Bảo hiểm thất nghiệp:
- Nguồn hình thành:
- Mục đích sử dụng:
* Kinh phí công đoàn:
- Nguồn hình thành:
- Mục đích sử dụng:
4.2.2 Phương pháp kế toán
4.2.2.1 Chứng từ sử dụng:
4.2.2.2 Tài khoản sử dụng: TK 338 (3382, 3383, 3384, 3389)
4.2.2.3 Phương pháp hạch toán:
- Nghiệp vụ trích lập các quỹ theo tỷ lệ quy định hiện hành
- Nghiệp vụ trích nộp, chi tiêu, sử dụng các quỹ theo quy định hiện hành
4.3 Kế toán trích trƣớc tiền lƣơng nghỉ phép của CNTTSX
4.3.1 Nội dung
4.3.2 Phương pháp kế toán
4.3.2.1 Chứng từ sử dụng
4.3.2.2 Tài khoản sử dụng: TK 335
4.3.2.3 Phương pháp hạch toán:
- Nghiệp vụ trích trƣớc tiền lƣơng nghỉ phép của CNTTSX
- Nghiệp vụ phản ánh tiền lƣơng nghỉ phép của CNTTSX thực tế phát sinh
- Nghiệp vụ xử lý chênh lệch giữa khoản trích trƣớc và khoản thực tế phát
sinh của tiền lƣơng nghỉ phép CNTTSX
TS. Phạm Xuân Thành
Hiệu trƣởng
TS. Phạm Châu Thành