ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011 - Pdf 29

Trang 1 /môn HÓA HỌC 10 mã đề 136
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
V
ĨNH LONG MÔN: HÓA HỌC Lớp 10
Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề: 136 ( Mỗi đề kiểm tra gồm có 03 trang, 32 câu trắc nghiệm và 2 bài tự luận )
I. PHẦN CHUNG: Cho tất cả học sinh (8 điểm).
Câu 1: Cho Na (Z=11); Mg(Z=12); Al(Z=13); K(Z=19). Sắp xếp các kim loại sau theo chiều tăng dần
của tính kim loại.
A. K<Al<Mg<Na B. K<Na<Mg<Al C. Na <Mg<Al<K D. Al <Mg<Na<K
Câu 2: Cho phản ứng: MnO
2
+ HCl

MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
T
ổng hệ số cân bằng của phản ứng hóa học trên là
A. 18 B. 7 C. 9 D. 8
Câu 3: Cho các tinh thể các chất sau: iot, than chì, nước đá, muối ăn. Tinh thể nguyên tử và tinh thể ion
lần lượt là tinh thể của:
A. than chì, muối ăn. B. nước đá, muối ăn. C. iot, than chì. D. iot, muối ăn.
Câu 4: Một nguyên tố R có cấu hình electron 1s
2
2s

O, NH
3
, CH
4
A. HCl, K
2
O, NH
3
, CH
4
B. MgCl
2
, Na
2
O, NaCl, K
2
O
C. MgCl
2
, Na
2
O, NaCl, HCl D. MgCl
2
, NaCl, HCl, NH
3
Câu 6: Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH
3
. Trong oxit bậc cao nhất của R,
nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Xác định nguyên tố đó. (Cho C=12 ; S=32 ; N=7 ; P=31)
A. Cacbon B. Lưu huỳnh C. Nitơ D. Photpho

A. 12,50 B. 12,02 C. 12,06 D. 12,01
Câu 11: Cho 1,7 gam kim loại kiềm X tan hoàn toàn trong nước thu được dung dịch Y và 0,224 lít khí H
2
(đktc). Kim loại X là: (Cho Rb=85; K=39; Na=23; Li=7)
A. Rb B. K C. Na D. Li
Câu 12: Sắp xếp các chất sau: HCl, HF, HI, HBr theo chiều tăng dần của tính axit (Cho H(Z=1); F(Z=9);
Cl(Z=17); Br(Z=35); I(Z=53))
A. HCl<HF<HBr<HI B. HI<HCl <HBr <HF C. HI< HBr< HCl<HF D. HF <HCl<HBr<HI
Câu 13: Điện hóa trị của nguyên tố Mg và O trong hợp chất MgO lần lượt là:
A. 1+, 2- B. 2+, 2- C. +2, -2 D. 2+, 6-
Câu 14: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?
A. CaCO
3
+ 2HCl

CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O B. CO
2
+ Ca(OH)
2

CaCO
3
+ H
2

Câu 16: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
A.
2 2 6
1s 2s 2p
B.
2 2 6 2
1s 2s 2p 3s
C.
2 2 6 1
1s 2s 2p 3s
D.
2 2 6 2 4
1s 2s 2p 3s 3p
Câu 17: Cho H
2
SO
4
loãng dư phản ứng với 4 gam hỗn hợp kẽm và đồng thì thu được 0,1 gam khí hidro .
Kh
ối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu: (Cho Zn=65; Cu=64; H=1; S=32; O=16)
A. 3g và 1 g B. 3,25g và 0,75 g C. 1,7g và 2,3g D. 2g và 2g
Câu 18: Số mol electron cần để khử 0,1 mol CuO thành Cu là :
A. 0,3 mol B. 0,4 mol C. 0,1 mol D. 0,2 mol
Câu 19: Cho các ion Na
+
(Z=11), Mg
2+
(Z=12), F
-
(Z=9) , O

-
>O
2-
D. O
2-
>F
-
>Na
+
>Mg
2+
Câu 20: Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử
nguyên tố X bằng:
A. 6 B. 3 C. 7 D. 4
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Số proton trong tất cả các nguyên tử bằng số nơtron.
B. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
C. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và nơtron trong nguyên tử.
Câu 22: Nguyên tử X có Z = 11. X thuộc loại nguyên tố:
A. d B. p C. f D. s
Câu 23: Oxit bậc cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức XO
3
, với hiđro nó tạo thành một chất khí
chứa 5,88% hiđro về khối lượng. X là nguyên tố (Cho Se=79; S=32; N=14; P=31)
A. Se. B. S. C. N. D. P
Câu 24: Trong phân tử H
2
O cộng hóa trị của
A. H là 1; O là 2 B. H là 2; O là 4 C. H là 1; O là 3 D. H là 2; O là 4

Câu 28: Các chất trong dãy nào sau đây được xếp theo chiều tính axit tăng dần: (Cho Na(Z=11);
Mg(Z=12); Al(Z=13); Si(Z=14); P(Z=15); S(Z=16))
A. H
2
SiO
3
, Mg(OH)
2
, H
3
PO
4
, H
2
SO
4
B. Al(OH)
3
, H
2
SiO
3
, H
3
PO
4
, H
2
SO
4

A. 18,3986.10
-27
kg B. 20,0976.10
-27
kg C. 38,4962.10
-27
kg D. 23.10
-27
kg
Câu 30: Phản ứng nào sau đây, NH
3
đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. 2NH
3
+ 2Na

2NaNH
2
+ H
2
B. 2NH
3
+ 2Cl
2

N
2
+ 6HCl
C. 2NH
3

185
M C.
185
75
M D.
75
110
M
Câu 32: Cho
40
20
Ca
. Số proton, nơtron, electron của ion Ca
2+
lần lượt là:
A. 18; 20; 20 B. 20; 20; 20 C. 20; 18; 20 D. 20; 20; 18
II. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B để làm bài. Mỗi phần gồm có
2 bài. Nếu chọn cả hai phần để làm bài thì sẽ không có điểm ở phần riêng.
Phần A
Câu 1: (1,5 điểm)
a) Viết công thức cấu tạo của: CO
2
, H
2
SO
4.
b) Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron
KMnO
4
+ HCl

1
và 4s
1
(nhóm IA). Khi cho 10,1
gam h
ỗn hợp X, Y vào nước thu được 3,36 lít khí (đkc). Tính khối lượng của X và Y trong hỗn hợp.
- HẾT -
Cho C(Z=6); N(Z=7); O(Z=8); F(Z=9); Ne(Z=10); Na(Z=11); Mg(Z=12); K(Z=19); Rb(Z=37)
Cho C= 12; H = 1; O = 16; N = 14, F=19; Cl = 35,5; Li=7; Na = 23; K = 39, Rb=85; Ag = 108; Br = 80;
Zn = 65; Be=9; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Fe = 56; Cu = 64
Ghi chú: thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn và bảng tính tan.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status