KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Đề tài:Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Công ty Cổ phần nước mắm
Thanh Hương
Giảng viên HD: Th.S. Lê Thị Hồng Hà
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Hồng Xuyến
Lớp: ĐHKT7A-TH
MSSV: 11009303
Trường Đai học Công nghiệp Tp.HCM
Khoa kinh tế
Thanh Hóa, tháng 6 năm 2015
Tính cấp thiết của đề tài
KẾT CẤU
CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI
CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN
CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG
CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG
CHƯƠNG 4: NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ GIẢI PHÁP
CHƯƠNG 4: NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ GIẢI PHÁP
Đặc điểm
hoạt động
SXKD
Vấn đề chung
về KTBH &
XĐKQBH
Kế toán
bán hàng
Kế toán
xác định
KQBH
DT(tỷ đồng) SLTT
(lít)
DT(tỷ đồng) TL
(%)
SLTT
(lít)
DT(tỷ đồng) TL
(%)
578.090 24.018 866.480 27.833 0.16
1.106.194
39.955 0,44
Nước mắm(NM) sắt 10.715 0.690 5.216 0.331 -0,52 9.083 0.641 0,94
405.623 16.955 498.514 21.46 0,27 692.617 31.464 0,47
121.311 4.935 108.808 4.55 -0,08 133.387 6.521 0,43
NM 27 độ đạm 33.068 1.038 27.606 0,953 0,08 22.698 0.809 -0,15
NM 32 độ đạm 2.875 0.181 4.682 0.305 0,69 4.417 0.288 -0,06
……
… …… ………. …… ……. ……… ……. ……
Bảng: Doanh thu bán hàng theo các nhóm sản phẩm qua các năm
NM 15 độ đạm
NM 22 độ đạm
1. Kế toán giá vốn hàng bán
Chứng từ kế toán: - Phiếu xuất kho
- Bảng phân bổ giá vốn
- Bảng tổng hợp nhập xuất tồn,
Tài khoản sử dụng: TK 632: Giá vốn hàng bán
Trích nghiệp vụ kinh tế phát sinh
NV1: Ngày 16/07/2014, Công ty bán 630 lít nước mắm loại 32 độ đạm cho nhà hàng ăn uống Ngọc Phương với giá 54.000 đ/lit,
VAT 10%, giá xuất kho là 47.850đ/lít.Khách hàng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.
ĐK:
Định khoản:
a. Nợ TK 5212: 5.000.000
Nợ TK 3331: 500.000
Có TK 112: 5.500.000
b. Nợ TK 155: 2.500.000
Có TK 632: 2.500.000
1.Kế toán chi phí quản lý
Chứng từ kế toán: - Bảng lương, bảng phân bổ tiền lương
- Phiếu xuất kho vật liệu, công cụ , dụng cụ
- Hóa đơn GTGT/ hóa đơn bán hàng,
Tài khoản sử dụng: TK 642: Chi phí quản lý kinh doanh
+ TK 6421: Chi phí bán hàng
+ TK 6422: Chi phí quản lý doanh nghiệp
Trích nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
NV: Ngày 20/05/2014 trích khấu hao TSCĐ sử dụng ở bộ phận bán hàng 7.000.000 đồng.
ĐK: Nợ TK 6421: 7.000.000
Có TK 214: 7.000.000
Kế toán xác định kết quả bán hàng
2. Kế toán xác định hoạt động bán hàng
Chứng từ kế toán: Phiếu kế toán
Lợi nhuận gộp về bán hàng = Doanh thu thuần – GVHB
Lợi nhuận thuần về bán hàng = Lợi nhuận gộp về bán hàng – CPBH - CPQLDN
Tài khoản sử dụng: TK 911: Xác định kết quả hoạt động kinh doanh
Trích nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
NV: Ngày 31/12/2014 kết chuyển Doanh thu BH và cung cấp DV sang tài khoản 911
Định khoản:
Nợ TK 511: 52.300.000.000
Có TK 911: 52.300.000.000
Nhận xét , đánh giá thực trạng
công ty
HẠN CHẾ
Thứ nhất:
Thứ
hai:
Thứ ba:
Thứ ba:
Tồn tại chủ yếu
Giải pháp khắc phục những điểm còn hạn chế
Giải
pháp
?
?
Nội
dung
Nội
dung
?
?
Hiệu quả
Hiệu quả
Điều kiện áp
dụng
Điều kiện áp
dụng
Tin học hóa công tác kế toán
Trích lập dự phòng giảm giá HTK
o
tiếp
khu
ếch
trươ
ng
Gia
o
tiếp
khu
ếch
trươ
ng
Tổ
chứ
c
côn
g ty
Tổ
chứ
c
côn
g ty
Gi
á
cả
Gi
á
cả
Ph
Làm sao thu hút được
nhiều khách hàng