Trường THPT Ngô Gia Tự KIỂM TRA 45 PHÚT – BÀI 2 KỲ 1 NĂM HỌC 2012-2013
Tổ : Hóa học MÔN : HÓA HỌC LỚP 12 – BAN TỰ NHIÊN
Họ Và Tên Lớp Số báo danh: Phòng thi Mã đề 108
Phần làm bài ( Học sinh ghi đáp án đã chọn vào các ô bằng chữ cái IN HOA )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Đ.án
Câu 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33
Đ.án
Câu 01. Đun nóng chất H
2
N-CH
2
-CONH-CH(CH
3
)-CONH-CH
2
-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi
các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A. H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH. B. H
2
N-CH
-COOHCl
-
, H
3
N
+
-CH(CH
3
)-COOHCl
-
.
Câu 02: Hợp chất có công thức (CH
3
)
2
CH-CH(NH
2
)COOH có tên bán hệ thống là:
A. xit -α –aminoisobutyric. B. A.xit- β – aminoisobutyric
C. A.xit -α –aminoisovaleric D. A.xit -α –aminovaleric
Câu 03 : X là chất hữu cơ chứa C, H, O, N có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. X tác
dụng cả NaOH, cả HCl. Biết %C ; %H; %N ( theo khối lượng ) trong X lần lượt là 40,449%; 7,865% và
15,73%. Khi cho 4,45 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng được 4,85 gam muối khan.
X có công thức cấu tạo là
A. H
2
N – CH
2
– COO – CH
3
N
- CH
2
- COOH,
NH
2
- CH
2
- CH
2
- CH(NH
2
) - COOH, HOOC - CH
2
- CH
2
- CH(NH
2
) - COOH, NH
2
- CH
2
- COONa.
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 05: 0,1 mol aminoaxit A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ cho ra 9,7 gam muối. A là
A. axit- β – aminopropionic B. alanin C. Glyxin D. axit glutamic
Câu 06: Biết hàm lượng sắt trong hemoglobin là 0,4%. Vậy phân tử khối của hemoglobin là bao nhiêu ?
Cho biết mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử sắt
A. 5600 B. 22400 C. 14000 D. 1400
)
7
COOH
Câu 10: Chất X có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là
A. amoni acrylat. B. axit -β-aminopropionic. C. axit α-aminopropionic. D. metyl aminoaxetat.
Câu 11: Chất X có CTPT C
4
H
9
O
2
N. Biết: X + NaOH → Y + CH
4
O ; Y + HCl (dư) → Z + NaCl. CT cấu
tạo của X và Z lần lượt là A. H
2
NCH
2
CH
2
COOCH
3
và CH
3
)COOCH
3
và CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH.
Câu 12:. Cho sơ đồ phản ứng:
3
o
+ CH I
+ HONO + CuO
3
(1:1)
t
NH X Y Z
→ → →
. Biết Z có khả năng tham gia
phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là: A. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO. B. CH
3
OH, HCOOH.
C. C
2
H
được với dung dịch HCl là : A. X, Y, Z. B. Y, Z, T. C. X, Y, Z, T. D. X, Y, T.
Câu 15: Hỗn hợp Z gồm 1mol aminoaxit no mạch hở và 1 amin no mạch hở. Z có khả năng phản ứng với
tối đa 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 6mol CO
2
, x mol H
2
O và y mol N
2
. x
và y có giá trị tương ứng là A.8 và 1 B. 7 và 1 C. 8 và 1,5 D. 7 và 1,5
Cõu 16: Thy phõn hon ton t policaproamit bng dung dch NaOH d sn phm cui cựng thu c l
A.H
2
N(CH
2
)
5
COONa B.H
2
N(CH
2
)
5
COOH C.H
2
N(CH
2
)
6
COONa D.H
2
)
2
CH(NH
2
)-
COOH ( X
4
) H
2
N-(CH
2
)
4
CH(NH
2
)COOH (X
5
); H
2
N-CH
2
COONa(X
6
); (C
2
H
5
)
3
),(X
6
), (X
8
) D: ( X
1
), (X
2
), (X
5
),(X
6
)
Cõu 19: t chỏy 1 lng amin n chc A bng 1 lng O
2
va . Sn phm chỏy cho vo 1 lng
nc vụi trong d thy cú 1,12 lớt khớ(ktc) thoỏt ra v cú 10 gam kt ta .Cụng thc phõn t ca amin l :
A. CH
5
N B. C
2
H
7
N C. C
3
H
9
N D. C
4
H
N
A.5 B.6 C.7 D.8
Cõu 22 Cho cỏc cht : C
6
H
5
NH
3
Cl( Y
1
), CH
3
NH
2
(Y
2
) ; HO-CH
2
COOH(Y
3
) ;
HOOC-(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH ( Y
4
) H
) . dóy gm cỏc dung dch u lm quỡ tớm húa l :
A: (Y
2
),(Y
3
),(Y
6
),(Y
8
) B: (Y
1
), (Y
3
),(Y
4
), (Y
7
)
C: (Y
2
), (Y
5
),(Y
6
), (Y
8
) D: ( Y
1
), (Y
2
2
CH
2
-NH
2
D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-NH
2
Câu 25: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu đợc dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu đợc 9,55 gam muối khan. Số
công thức cấu tạo tơng ứng với phân tử của X là.: A. 5 B.4 C.3 D.2
Cõu 26: Trựng hp vinyl clorua thu c sn phm l
A. poli (metyl metacrylat). B. poli (vinyl clorua) (PVC)
C. poli (phenol-fomanehit). D. poli etylen (PE)
Câu 27: Chất phản ứng đợc với dung dịch FeCl
3
cho kết tủa là.
a. CH
3
NH
2
b. CH
CHO trong mụi trng kim. B. CH
3
CHO trong mụi trng axit.
C. HCHO trong mụi trng kim. D. HCHO trong mụi trng axit.
Cõu 31: t chỏy 22,5gam hn hp X gm Amin A l ng ng ca metylamin , amin B l ũng ng
ca anilin thu c 1,3mol CO
2
v 0,15mol N
2
. A v B cú cụng thc phõn t ln lt l
A. C
3
H
9
N v C
8
H
11
N B. C
4
H
11
N v C
6
H
7
N
C. C
4
H
N B. C
3
H
5
O
2
N C. C
3
H
5
O
4
N D. C
5
H
9
O
4
N
Cõu 33:. t chỏy hon ton mt lng cht hu c X thu c 3,36 lớt khớ CO
2
, 0,56 lớt khớ N
2
(cỏc khớ
o ktc) v 3,15 gam H
2
O. Khi X tỏc dng vi dung dch NaOH thu c sn phm cú mui H
2
N-CH
2
7
Trng THPT Ngụ Gia T KIM TRA 45 PHT BI 2 HC K 1 NM HC 2012-2013
T : Húa hc MễN : HểA HC LP 12 BAN T NHIấN
H V Tờn Lp S bỏo danh: Phũng thi Mó 207
Phn lm bi ( Hc sinh ghi ỏp ỏn ó chn vo cỏc ụ bng ch cỏi IN HOA )
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
.ỏn
Cõu 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33
.ỏn
Cõu 1 : Cú cỏc dung dch riờng bit sau: C
6
H
5
NH
3
Cl (phenylamoni clorua), NH
2
- CH
2
- CH
2
- CH(NH
2
) -
COOH, ClH
3
N
- CH
2
4
O ; Y + HCl (d) Z + NaCl. CT cu
to ca X v Z ln lt l A. H
2
NCH
2
CH
2
COOCH
3
v CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH.
B. H
2
NCH
2
COOC
2
H
5
v ClH
3
NCH
2
COOH. C. CH
3
CH(NH
-CH-CH
2
-
C. -CH
2
-CHCl- D. CH
2
-CH
2
-
Cõu 6: Hp cht cú cụng thc (CH
3
)
2
CH-CH(NH
2
)COOH cú tờn bỏn h thng l:
A. xit - aminoisobutyric. B. A.xit- aminoisobutyric
C. A.xit - aminoisovaleric D. A.xit - aminovaleric
Cõu 7: Thy phõn hon ton t policaproamit bng dung dch NaOH d sn phm cui cựng thu c l
A.H
2
N(CH
2
)
5
COONa B.H
2
N(CH
2
-CONH-CH(CH
3
)-CONH-CH
2
-COOH trong dung dch HCl (d), sau
khi cỏc phn ng kt thỳc thu c sn phm l: A. H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH.
B. H
3
N
+
-CH
2
-COOHCl
-
, H
3
N
+
-CH(CH
3
Cõu 11: Cht X cú cụng thc phõn t C
3
H
7
O
2
N v lm mt mu dung dch brom. Tờn gi ca X l
A. axit -aminopropionic. B. axit --aminopropionic. C. amoni acrylat. D. metyl aminoaxetat.
Cõu 12:. t chỏy hon ton mt lng cht hu c X thu c 3,36 lớt khớ CO
2
, 0,56 lớt khớ N
2
(cỏc khớ
o ktc) v 3,15 gam H
2
O. Khi X tỏc dng vi dung dch NaOH thu c sn phm cú mui H
2
N-CH
2
-
COONa. Cụng thc cu to thu gn ca X l A.H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH. B. H
2
N-CH
2
9
N. B. C
4
H
9
N. C. C
3
H
7
N. D. C
2
H
7
N.
Câu 14: Chất phản ứng đợc với dung dịch FeCl
3
cho kết tủa là.
A. CH
3
OH
B. CH
3
COOH C. CH
3
NH
2
D.CH
3
COOCH
H
5
NH
3
Cl( Y
1
), CH
3
NH
2
(Y
2
) ; HO-CH
2
COOH(Y
3
) ; HOOC-(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-
COOH ( Y
4
) H
2
N-(CH
2
)
),(Y
6
),(Y
8
) B: (Y
1
), (Y
3
),(Y
4
), (Y
7
)
C: (Y
2
), (Y
5
),(Y
6
), (Y
8
) D: ( Y
1
), (Y
2
), (Y
4
),(Y
6
)
N B. C
2
H
7
N C. C
3
H
9
N D. C
4
H
9
N
Cõu 19: Hn hp Z gm 2 cht hu c cú cựng cụng thc phõn t C
2
H
7
O
2
N .Cho Z tỏc dng vi dung dch
NaOH va , un núng c dung dch Y v 4,48 lớt (kc) hn hp Z gm 2 khớ X ( u lm xanh giy
quỡ m). Bit d
X/H2
= 12. Vy cụ cn Y s c mt lng mui khan l
A. 6,8 gam B. 17,9 gam C. 15,0 gam D. 16,5 gam
Cõu 20: Cho cỏc cht : C
6
H
5
NH
CH(NH
2
)COOH (X
5
); H
2
N-CH
2
COONa(X
6
); (C
2
H
5
)
3
NHCl( X
7
), C
6
H
5
ONa (X
8
) .
dóy gm cỏc dung dch u lm quỡ tớm húa xanh l : A: (X
2
),(X
3
),(X
ca anilin thu c 1,3mol CO
2
v 0,15mol N
2
. A v B cú cụng thc phõn t ln lt l
A. C
3
H
9
N v C
7
H
9
N B. C
4
H
11
N v C
6
H
7
N C. C
4
H
11
N v C
7
H
9
N D. C
-CH
2
CH
2
-NH
2
D . CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-NH
2
Câu 23: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu đợc dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu đợc 9,55 gam muối khan. Số
công thức cấu tạo tơng ứng với phân tử của X là.: A. 5 B. 4 C.3 D.2
Cõu 24: Khi clo hoỏ PVC thu c mt loi t clorin cha 73,2% clo v khi lng, trung bỡnh 1 phõn t
clophn ng vi k mt xớch trong mch PVC. Giỏ tr ca k l A. 3 B. 2 C. 5 D. 1
Cõu 25: Trựng hp vinyl clorua thu c sn phm l A. poli (metyl metacrylat).
B. poli (vinyl clorua) (PVC) C. poli (phenol-fomanehit). D. poli etylen (PE)
Cõu 26:. Cho s phn ng:
3
o
+ CH I
+ HONO + CuO
3
2
trong mụi trng kim. B. dung dch NaOH.
C. dung dch HCl. D. dung dch NaCl.
Cõu 29: Cho 2,79gam amin n chc A tỏc dng vi lng HCl d thu c 5,053 gam mui . A cú tờn
l : A.Metylamin B.etylamin C. Propylamin D. Anilin
Cõu 30: t chỏy hon ton 0,1 mol amin no X thu c 0,5mol hn hp gm khớ v hi . Hi khi cho
4,6 gam X tỏc dng vi dung dch HCl. S mol HCl phn ng l :
A. 0,2mol B. 0,1mol C. 0,3mol D. 0,4mol
Cõu 31: Phõn t khi ca mt protein trong lụng cu cú hm lng lu hunh t 0,16% l bao nhiờu?
Giỏ s mi phõn t protein ny ch cha mt nguyờn t lu hunh
A. 20.000 B. 512 C.200 D. 51,2
Cõu 32: Cú bao nhiờu aminoaxit l ng phõn cú cựng cụng thc phõn t C
4
H
9
NO
2
?
A.2 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 33: Cho cỏc loi hp cht: aminoaxit (X), mui amoni ca axit cacboxylic (Y), amin (Z), este
caaminoaxit (T). Dóy gm cỏc loi hp cht u tỏc dng c vi dung dch NaOH v u tỏc dng
c vi dung dch HCl l : A. X, Y, Z. B. Y, Z, T. C. X, Y, Z, T. D. X, Y, T.
Trường THPT Ngô Gia Tự KIỂM TRA 45 PHÚT – BÀI 2 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2012-2013
Tổ : Hóa học MÔN : HÓA HỌC LỚP 12 – BAN TỰ NHIÊN
Họ Và Tên Lớp Số báo danh: Phòng thi Mã đề 306
Phần làm bài ( Học sinh ghi đáp án đã chọn vào các ô bằng chữ cái IN HOA )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Đ.án
Câu 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33
Đ.án
2
- COOH, HOOC - CH
2
- CH
2
- CH(NH
2
) - COOH, NH
2
- CH
2
- COONa.
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 06: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH
4
→
C
2
H
2
→
C
2
H
3
Cl
→
PVC
2
CH-CH(NH
2
)COOH có tên bán hệ thống là:
A. xit -α –aminoisobutyric. B. A.xit- β – aminoisobutyric
C. A.xit -α –aminoisovaleric D. A.xit -α –aminovaleric
Câu 10: Trung hòa 1mol aminoaxit A cần 1mol HCl, sản phẩm thu được có hàm lượng clo đạt 31,83% A
có tên: A. Glyxin B. alanin C. valin D. axit glutamic
Câu 11: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaCl.
Câu 12: Chất X có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là
A. amoni acrylat. B. axit -β-aminopropionic. C. axit α-aminopropionic. D. metyl aminoaxetat.
Câu 13: Chất X có CTPT C
4
H
9
O
2
N. Biết: X + NaOH → Y + CH
4
O ; Y + HCl (dư) → Z + NaCl. CT cấu
tạo của X và Z lần lượt là A. H
và CH
3
CH(NH
2
)COOH.
D. CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3
và CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH.
Câu 14:. Cho sơ đồ phản ứng:
3
o
+ CH I
+ HONO + CuO
3
(1:1)
t
NH X Y Z→ → →
. Biết Z có khả năng tham gia
phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là: A. C
2
H
5