BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2012
Môn thi: HOÁ HỌC - Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 60 phút. Mã đề thi 394
Họ, tên thí sinh: .......................................................................
...
Số báo danh: ............................................................................
.
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
A. Phenylamin. B. Propylamin. C. Etylamin. D. Metylamin.
Câu 2: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. B. fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.
C. anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ. D. axit fomic, anđehit fomic, glucozơ.
Câu 3: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dị
ch NaOH thu được 4,85 gam muối.
Công thức của X là
A. H
2
N – CH(CH
O
4
. D. FeO.
Câu 5: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl
2
(dư), thu được m gam muối.
Giá trị của m là
A. 26,7. B. 12,5. C. 25,0. D. 19,6.
Câu 6: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 16,2. B. 32,4. C. 10,8. D. 21,6.
Câu 7: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO
3
giải phóng khí CO
2
?
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
NH
2
. C. C
Câu 13: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H
2
O tạo thành
dung dịch bazơ là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 14: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
với dung dịch NaOH thu được
CH
3
COONa. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC
2
H
5
. B. CH
3
COOCH
3
. C. C
2
H
5
COOH. D. CH
3
COOC
A. Cu. B. Zn. C. Au. D. Ag.
Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là:
A. etanol, fructozơ, metylamin. B. metyl axetat, alanin, axit axetic.
C. metyl axetat, glucozơ, etanol. D. glixerol, glyxin, anilin.
Câu 20: Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)
3
, Cr
2
O
3
. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 21: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A. Glucozơ. B. Metyl axetat. C. Triolein. D. Saccarozơ.
Câu 22: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm
A. IIA. B. VIB. C. VIIIB. D. IA.
Câu 23: Thành phần chính của quặng boxit là
A. FeCO
3
. B. Al
2
O
3
.2H
2
O. C. FeS
2
. D. Fe
3
Câu 29: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO
3
đặc, nguội?
A. Zn. B. Cu. C. Al. D. Mg.
Câu 30: Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)
2
cho hợp chất màu
A. vàng. B. tím. C. xanh. D. đỏ.
Câu 31: Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
sinh ra kết
tủa. Chất X là
A. AlCl
3
. B. CaCO
3
. C. Ca(HCO
3
)
2
. D. BaCl
2
.
Câu 32: Chất X có công thức cấu tạo CH
2
= CH – COOCH
3
. Tên gọi của X là
A. metyl acrylat. B. propyl fomat. C. metyl axetat. D. etyl axetat.
5
NH
2
.
C. HCOOH và NaOH. D. CH
3
COONa và CH
3
OH.
Câu 36: Cho dãy các chất: Al
2
O
3
, KOH, Al(OH)
3
, CaO. Số chất trong dãy tác dụng với H
2
O là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 37: Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là
A. +4. B. +2. C. +3. D. +1.
Câu 38: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành
A. đỏ. B. vàng. C. xanh. D. nâu đỏ.
Câu 39: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?
A. Fe
2
O
3
tác dụng với dung dịch HCl.
B. FeO
OH và C
6
H
5
ONa. B. CH
3
COOH và C
6
H
5
ONa.
C. CH
3
COOH và C
6
H
5
OH. D. CH
3
COONa và C
6
H
5
ONa.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức.
B. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
C. Glucozơ là đồng phân của saccarozơ.
D. Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic.
Câu 45: Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử nào sau đây có giá trị dương?
---------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 394