CHAPTER 6: DANH SÁCH LIÊN KẾT
(LINKED LISTS)
1
Chương 6: Danh sách liên kết
Nội dung
Giới thiệu
Danh sách liên kết đơn (Single Linked List)
Danh sách liên kết đôi (Double Linked List)
Danh sách liên kết vòng (Circular Linked List)
2
Chương 6: Danh sách liên kết
Giới thiệu - Cấu trúc dữ liệu tĩnh
Cấu trúc dữ liệu tĩnh:
Khái niệm: Các đối tượng dữ liệu không thay đổi được kích
thước, cấu trúc, … trong suốt quá trình sống thuộc về kiểu dữ liệu
tĩnh
Một số kiểu dữ liệu tĩnh: các cấu trúc dữ liệu được xây dựng từ
các kiểu cơ sở như: kiểu số thực, kiểu số nguyên, kiểu ký tự ...
hoặc từ các cấu trúc đơn giản như mẩu tin, tập hợp, mảng ...
3
Chương 6: Danh sách liên kết
Giới thiệu - Cấu trúc dữ liệu tĩnh
Một số hạn chế của CTDL tĩnh:
n-2
n-1
chèn
Chương 6: Danh sách liên kết
Giới thiệu - Cấu trúc dữ liệu động
Cần xây dựng cấu trúc dữ liệu đáp ứng được các yêu cầu:
Linh động hơn
Có thể thay đổi kích thước, cấu trúc trong suốt thời gian sống
Cấu trúc
dữ liệu động
6
Chương 6: Danh sách liên kết
Giới thiệu - Cấu trúc dữ liệu động
Cấu trúc dữ liệu động: Ví dụ: Danh sách liên kết, cây
Cấp phát động lúc chạy chương trình
Các phần tử nằm rải rác ở nhiều nơi trong bộ nhớ
Kích thước danh sách chỉ bị giới hạn do RAM
Tốn bộ nhớ hơn (vì phải chứa thêm vùng liên kết)
Không thể truy cập ngẫu nhiên
Danh sách liên kết đơn
Danh sách liên kết kép
Danh sách liên kết vòng
9
Chương 6: Danh sách liên kết
Giới thiệu - Danh sách liên kết
Danh sách liên kết đơn: mỗi phần tử liên kết với phần tử
đứng sau nó trong danh sách:
Danh sách liên kết kép: mỗi phần tử liên kết với các phần tử
đứng trước và sau nó trong danh sách:
10
A B X Z Y
A B C D
Chương 6: Danh sách liên kết
Giới thiệu - Danh sách liên kết
11
Danh sách liên kết vòng : phần tử cuối danh sách liên kết
với phần tử đầu danh sách:
A B X Z Y
A B C D
Chương 6: Danh sách liên kết
Nội dung
Giới thiệu
DataType data;
// DataType là ki u ã nh ngh a tr cể đ đị ĩ ướ
Node *pNext;
// c o n tr c h n c u trú c No deỏ ỉ đế ấ
};
14
data
pNext
Node* tên_nút;
Chương 6: Danh sách liên kết
DSLK n – Khai b á ođơ
Ví dụ 1: Khai báo node lưu số
nguyên:
struct Node
{
int data;
Node *pNext;
};
Ví dụ 2: Khai báo node lưu
thông tin của một sinh viên:
struct SinhVien {
char Ten[30];
int MaSV;
};
struct Node {
SinhVien data;
Node *pNext;
};
};
// kiểu danh sách liên kết
struct List
{
Node* pHead;
Node* pTail;
};
17
Khai báo biến kiểu danh sách:
List tên_biến;
Chương 6: Danh sách liên kết
DSLK đơn – Khai báo
Tạo một node mới
Viết hàm getNode để tạo ra một nút cho danh sách với dữ liệu
là x
18
Node* getNode ( DataType x)
{
Node *p;
p = new Node; // Cấp phát vùng nhớ cho node
if (p==NULL)
{
cout<<“Khong du bo nho!”; return NULL;
}
p->data = x; // Gán dữ liệu cho phần tử p
p->pNext = NULL;
return p;
}
…
20
Chương 6: Danh sách liên kết
DSLK đơn – Các thao tác cơ sở
Tạo danh sách rỗng
21
pHead
pTail
void Init(List &l)
{
l.pHead = l.pTail = NULL;
}
Chương 6: Danh sách liên kết
DSLK đơn
Các thao tác cơ bản
Tạo danh sách rỗng
Thêm một phần tử vào danh sách
Duyệt danh sách
Tìm kiếm một giá trị trên danh sách
Xóa một phần tử ra khỏi danh sách
Hủy toàn bộ danh sách
Thêm một phần tử
Gắn node vào đầu danh sách
25
A B C D E
pHead
pTail
X
new_node
new_node->pNext = pHead;
pHead = new_node;