Đề thi học sinh giỏi tỉnh Gia Lai môn Hóa lớp 9 năm học 2014 - 2015 - Pdf 29

Nguyễn Đình Hành – THCS Chu Văn An, Đăk Pơ, Gia Lai
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
GIA LAI

ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2014-2015
Môn : Hóa học
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề )
Ngày thi : 24/3/2015
(Đề gồm 02 trang)
Câu I (4,0 điểm):
1. Viết các phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ sau (mỗi mũi tên ứng với một phương trình
hóa học):
MnO
2
Cl
2
HCl AlCl
3
Al(OH)
3
Al
2
O
3
Al
(7)
CaCl
2
Ca(NO

b. Cho Na vào dung dịch CuSO
4
.
Nêu hiện tượng và viết các phương trình phản ứng.
2. Cho BaO tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
thu được kết tủa A và dung dịch B. Cho B tác dụng
với kim loại Al dư thu được dung dịch D và khí E. Thêm K
2
CO
3
vào dung dịch D thấy tạo kết tủa F.
Xác định các chất A, B, D, E, F. Viết các phương trình phản ứng minh họa.
Câu III (3,5 điểm):
1. Trình bày phương pháp tách:
a. Fe
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
, SiO

NaOH



Na
2
CO
3

trong

dung

dịch
H
2
SO
4

40%

(loãng,

vừa
đủ)

thu

được





nồng

độ

51,449%.



cạn
toàn

bộ

dung

dịch

Y

thu

được

170,4

gam


Hỗn hợp X gồm một rượu A (C
n
H
2n+1
OH) và một axit cacboxylic B (C
m
H
2m+1
COOH). A và B có
khối lượng phân tử bằng nhau.
- Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong oxi dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào
dung dịch NaOH dư, sau đó thêm dung dịch BaCl
2
đến dư thi thu được 39,4 gam kết tủa.
- Cho m gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được 840 ml khí (ở đktc).
Xác định công thức phân tử của A, B và tính giá trị m.
Câu VI (2,5 điểm):
Tran
g 1
(1)
→
(2)
→
(3)
→
(4)
→
(5)
→
(6)

2
và CO
2
. Nếu cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, dư, thì thu
được hỗn hợp khí B gồm SO
2
và CO
2
, tỉ khối hơi của B đối với A là 3,6875.
Viết các phương trình phản ứng và tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
HẾT
( Cho biết: H = 1; C = 12; O =16; S = 32; Cl = 35,5; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Ca = 40; Li =7;
Na = 23, N =14; K= 39; Cu = 64; Ba = 137; Ag = 108 )
Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Được sử dụng máy tính cầm tay
Họ và tên thí sinh: ……………………………………; SBD:……….; Phòng thi: ……… ……
Chữ ký giám thị 1: …………………………; Chữ ký giám thị 2: ………………………………
Tran
g 2
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status